Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xay thương mại và vốn đối ứng của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 10:57:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,782,348,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 161,735,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu bảy trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6173522769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.234704553E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 2,5km, hạ thế ≥ 05km; TBA ≥ 05 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.547.643.959 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường: |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Balang các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Kích các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo, chằng tạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ròng rọc đỡ, căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy thi công rải căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình xây dựng mới, nâng cấp các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện cho đường mậu thân 2 và đường vào công viên đài truyền hình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xay thương mại và vốn đối ứng của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 161.735.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng bê tông cho trụ BTLT 14m đơn - M14BT.Đ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn) | 20 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cho trụ BTLT 14m ghép sát - M14BT.G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn) | 13 | Móng |
| 3 | Tái lặp vỉa hè theo hiện trạng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 28,56 | m² |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Recloser 3P-24KV-630A loại giao thức kết nối Scada (trọn bộ bao gồm: giá lắp, tủ điều khiển, dây cấp nguồn, TU cấp nguồn 1KVA- 12,7/0,22kV) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu, thiết bị) | 1 | Bộ |
| 2 | LBS 27kV-630A loại giao thức kết nối Scada (trọn bộ bao gồm: giá lắp, tủ điều khiển, dây cấp nguồn, TU cấp nguồn 1KVA- 12,7/0,22kV) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu, thiết bị) | 1 | Bộ |
| 3 | DS 3P-24KV-630A (trọn bộ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu, thiết bị) | 4 | Bộ |
| 4 | LB FCO 27KV-100A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu, thiết bị) | 6 | Cái |
| 5 | FCO 27KV-100A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu, thiết bị) | 4 | Cái |
| 6 | LA 18kV-10kA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu, thiết bị) | 12 | Cái |
| 7 | Chì trung thế 3K | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Sợi |
| 8 | Chì trung thế 20K | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Sợi |
| 9 | Ống nhựa PVC Ф60 dày 2,5mm | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | m |
| 10 | Co 90 nhựa PVC Ф60 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy cắt dùng khí | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt máy cắt dùng khí | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 13 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35KV, loại không tiếp đất | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ 3 pha |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ 3 pha |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ 1 pha |
| 16 | Lắp đặt chống sét van composite | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | bộ 3 pha |
| 17 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,6 | 10m |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 20 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m ghép sát | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 13 | Trụ |
| 3 | Bộ xà đa năng 2,4m đơn cho trụ đỡ thẳng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ đỡ góc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ néo (trụ ghép sát) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | Bộ |
| 6 | Bộ xà lệch toàn phần 2m đơn cho trụ đỡ thẳng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 20 | Bộ |
| 7 | Bộ xà lệch toàn phần 2m đôi cho trụ đỡ góc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | Bộ |
| 8 | Bộ xà lệch 0,8m đơn cho trụ đỡ thẳng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | Bộ |
| 9 | Bộ xà lệch 0,8m đôi cho trụ đỡ góc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ sắt U140-3m đôi tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 17 | Bộ |
| 11 | Bộ Uclevis đỡ/néo dây trung hòa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 39 | Bộ |
| 12 | Bộ kim thu sét đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 13 | Tiếp đất lặp lại đường dây trung thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 9 | Bộ |
| 14 | Tiếp đất kim thu sét | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 15 | Tiếp đất chống sét (LA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 16 | Tiếp đất cho dao cách ly (DS) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 17 | Tiếp đất cho Recloser/LBS | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| D | PHẦN SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | ACX24kV-240 SDL | Nhà thầu không chào giá | 3.138,948 | m |
| 2 | ACX24kV-185 SDL | Nhà thầu không chào giá | 2.128,23 | m |
| 3 | ACX24kV-240 SDL (đấu thiết bị) | Nhà thầu không chào giá | 48 | m |
| 4 | ACX24kV-185 SDL (đấu thiết bị) | Nhà thầu không chào giá | 21 | m |
| 5 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 185mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,0865 | km |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm²; ; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,0865 | km |
| 7 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 240mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,0774 | km |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (ACXH), tiết diện dây ≤ 240mm²; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,0774 | km |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 69 | m |
| E | PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 748,68 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần ACSR 185/29 (Vật tư A cấp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá | 1.278,1685 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc CXH 24kV-25mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 74 | m |
| 4 | Kẹp quai 240mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | Cái |
| 5 | Kẹp dây nóng 2/0 (Kẹp hotline 2/0) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | Cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR 70/70 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 8 | Kẹp nối ép WR 240/95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 9 | Kẹp nối ép WR 240/240 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 30 | Cái |
| 10 | Ống nối dây nhôm không có lõi thép A185mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 11 | Ống nối dây nhôm không có lõi thép A240mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | Cái |
| 12 | Bulon mắt 16x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | Cái |
| 13 | Khoen neo NK Ф16 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 182 | Cái |
| 14 | Cách điện treo polymer 25kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 79 | Cái |
| 15 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 50mm² + phụ kiện | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | Bộ |
| 16 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 185mm² + phụ kiện | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Bộ |
| 17 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 240mm² + phụ kiện | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 30 | Bộ |
| 18 | Thanh nới PL 60x60x800 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | thanh |
| 19 | Kẹp đỡ dây (kép góc) 95-120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | cái |
| 20 | Kẹp căng dây 5U-4mm (As 185-240mm²) NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | Cái |
| 21 | Đầu coss ép CU-AL 50mm² (loại 02 lổ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 22 | Đầu coss ép CU-AL 185mm² (loại 02 lổ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | Cái |
| 23 | Đầu coss ép CU-AL 240mm² (loại 02 lổ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 21 | Cái |
| 24 | Kẹp AL//As 50-70mm² (Boulon NK) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 25 | Sử đứng 35kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 236 | bộ |
| 26 | Ty sứ đứng 35kV ĐBC | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 236 | Cái |
| 27 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây dẫn bọc có tiết diện 25-50mm2 (loại không từ tính) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | Sợi |
| 28 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây dẫn bọc có tiết diện 240-300mm2 (loại không từ tính) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 43 | Sợi |
| 29 | Dây buộc cổ sứ đôi cho dây dẫn bọc có tiết diện 25-50mm2 (loại không từ tính) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Sợi |
| 30 | Dây buộc cổ sứ đôi cho dây dẫn bọc có tiết diện 240-300mm2 (loại không từ tính) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 78 | Sợi |
| 31 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây dẫn bọc có tiết diện 185mm2 (loại không từ tính) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 43 | Sợi |
| 32 | Dây buộc cổ sứ đôi cho dây dẫn bọc có tiết diện 185mm2 (loại không từ tính) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 38 | Sợi |
| 33 | Băng keo nhựa trung thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 21 | Cuộn |
| 34 | Nắp chụp LA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 35 | Chụp bảo vệ sứ của LBS | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 36 | Chụp bảo vệ sứ của Recloser | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 37 | Bảng tên thiết bị (theo mẩu điện lực) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 38 | Kẹp ép rẽ chữ L (L palm compression Clamp) cỡ 240 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 39 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | Cái |
| 40 | Compound loai 50g | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | ống |
| 41 | Sơn xịt (đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16,5 | chai |
| 42 | Sơn xịt (trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16,5 | chai |
| 43 | Sơn xịt (đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16,5 | chai |
| 44 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,734 | km |
| 45 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm²; ; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,7213 | km |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 74 | m |
| 47 | Lắp đặt kẹp quai | Nhà thầu chào giá nhân công | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt kẹp hotline | Nhà thầu chào giá nhân công | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 79 | bộ |
| 50 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 185mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤240mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt kẹp WR | Nhà thầu chào giá nhân công | 42 | cái |
| 54 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 35KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 23,6 | 10 sứ |
| 55 | Lắp đặt biển cấm,chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | bộ |
| F | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Dây ACX50m2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 757,2 | m |
| 2 | Dây AC50 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 322,2 | m |
| 3 | Kẹp quay thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | Cái |
| 4 | Khóa néo dây thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 5 | Kẹp căng dây 5U thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 6 | Kẹp căng dây 3U thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 8 | Bát |
| 7 | Sứ treo 2 bát thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | Chuổi |
| 8 | Sứ treo polymer thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 10 | Chuổi |
| 9 | Sứ đứng 24kV thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 25 | Cái |
| 10 | Ty sứ dứng thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 11 | Cái |
| 11 | Topin sứ đỉnh thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 14 | Cái |
| 12 | Rack 1 + sứ thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | Sứ |
| 13 | Trụ BTLT 12m cắt gốc thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | Cây |
| 14 | Trụ bê tông 14m cắt gốc thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cây |
| 15 | Đà lệch 0,8m - 1 ốp thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | Cây |
| 16 | Đà 2m - 3ốp thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cây |
| 17 | Thanh chống các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 6 | Cây |
| 18 | Boulon các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 46 | Cái |
| 19 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC, ACSR, … bằng thủ công (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,0794 | km |
| 20 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | sứ |
| 21 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,5 | 10 sứ |
| 22 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 11 | bộ |
| 23 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | cột |
| 24 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cột |
| 25 | Tháo xà thép trọng lượng 15kg (cột đỡ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ |
| 26 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | Bộ |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT | |||
| 1 | Móng bê tông cho trụ BTLT 16m đơn - M16BT.Đ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn) | 16 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cho trụ BTLT 16m ghép sát - M16BT.G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn) | 13 | Móng |
| 3 | Móng bê tông cho trụ BTLT 18m ghép sát - M18BT.G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn) | 4 | Móng |
| 4 | Móng chằng xuống sử dụng ty neo P22x2400 kết hợp móng néo 1,2x0,4m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | Móng |
| 5 | Tái lặp vỉa hè theo hiện trạng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 83,72 | m² |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT | |||
| 1 | Trụ BTLT 16m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 16 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 16m ghép sát | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 13 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 18m ghép sát | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Trụ |
| 4 | Bộ dây chằng xuống trung thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ đỡ góc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ néo (trụ ghép sát) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 13 | Bộ |
| 7 | Bộ sắt U140-3m đôi tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ Uclevis đỡ/néo dây trung hòa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 36 | Bộ |
| 9 | Bộ kim thu sét đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 10 | Tiếp đất lặp lại đường dây trung thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 11 | Tiếp đất kim thu sét | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ giá treo vị trí trụ đỡ thẳng (Náp 1) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 30 | Bộ |
| 13 | Bộ giá treo vị trí trụ đỡ thẳng (Náp 2) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 54 | Bộ |
| 14 | Bộ giá đỡ dây vị trí trụ đỡ góc (Náp 1) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ giá đỡ dây vị trí trụ đỡ góc (Náp 2) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ giá néo vị trí trụ dừng (Náp 1) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 17 | Bộ giá néo vị trí trụ dừng (Náp 2) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | Bộ |
| 18 | Thanh chống lắc (Náp 1) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 19 | Thanh chống lắc (Náp 2) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | Bộ |
| 20 | Bộ đỡ dây mang cho vị trí trụ góc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | Bộ |
| 21 | Bộ dừng dây mang cho vị trí trụ dừng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 21 | Bộ |
| I | PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY COMPACT | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE - 25KV-240mm² (SAC) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8.977,734 | mét |
| 2 | Cáp thép chịu lực ACS19/8 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2.937,498 | mét |
| 3 | Khánh định vị phân pha (Ratchet Lock Spacer) 35kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 247 | Bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc CXH 24kV-25mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 72 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE - 25KV-240mm² (SAC) đấu nối thiết bị | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 93 | mét |
| 6 | Cáp nhôm trần ACSR 185/29 (Vật tư A cấp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá | 793,5739 | Kg |
| 7 | Duplex đồng 2x6mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 120 | m |
| 8 | Duplex đồng 2x10mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 50 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR 240/240 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | Cái |
| 10 | Ống nối dây nhôm không có lõi thép A240mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 11 | Bulon mắt 16x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Cái |
| 12 | Khoen neo NK Ф16 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 98 | Cái |
| 13 | Cách điện treo polymer 25kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 39 | Cái |
| 14 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 240mm² + phụ kiện | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 39 | Bộ |
| 15 | Kẹp căng dây 5U-4mm (As 185-240mm²) NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 16 | Cách điện đứng HDPE 35kV (35kV Polymer Insulator with pins) +Ty | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 89 | Bộ |
| 17 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây dẫn bọc có tiết diện 240-300mm2 (loại không từ tính) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 35 | Sợi |
| 18 | Dây buộc cổ sứ đôi cho dây dẫn bọc có tiết diện 240-300mm2 (loại không từ tính) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 54 | Sợi |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | Cái |
| 20 | Rack NK loại 03sứ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 35 | Cái |
| 21 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 105 | Cái |
| 22 | Bulon 16x350NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 105 | Con |
| 23 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 105 | Cái |
| 24 | Kẹp quai 240mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 32 | Cái |
| 25 | Kẹp dây nóng 2/0 (Kẹp hotline 2/0) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 32 | Cái |
| 26 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 32 | Cái |
| 27 | Băng keo nhựa trung thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | Cuộn |
| 28 | Compound loai 50g | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | ống |
| 29 | Sơn xịt (đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | chai |
| 30 | Sơn xịt (trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | chai |
| 31 | Sơn xịt (đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | chai |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng dây thép bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây thép, tiết diện dây ≤ 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,8799 | km |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm²; ; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,0687 | km |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (ACXH), tiết diện dây ≤ 240mm²; ; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 8,8017 | km |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,17 | km |
| 36 | Lắp đặt kẹp WR | Nhà thầu chào giá nhân công | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt kẹp quai | Nhà thầu chào giá nhân công | 32 | cái |
| 38 | Lằp Khánh định vị phân pha (Ratchet Lock Spacer) 35kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 247 | Cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 72 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 93 | m |
| 41 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 39 | bộ |
| 42 | Lắp đặt rack 3 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 35 | bộ |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 35KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 8,9 | 10 sứ |
| J | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT | |||
| 1 | Dây ACX24kV-240 thu hồi (trừ SDL) | Nhà thầu không chào giá | 44,7 | m |
| 2 | Dây ACX24kV-185 thu hồi (trừ SDL) | Nhà thầu không chào giá | 342 | m |
| 3 | Dây chằng xuống thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 8 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24kV (thu hồi) | Nhà thầu không chào giá | 149 | Cái |
| 5 | Ty sứ dứng thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 149 | Cái |
| 6 | Sứ treo thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 48 | Cái |
| 7 | Trụ BTLT 12m cắt gốc thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 20 | Cây |
| 8 | Trụ bê tông 14m cắt gốc thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 5 | Cây |
| 9 | Đà U140-3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cây |
| 10 | Đà 2,4m - 4ốp thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 48 | Cây |
| 11 | Đà 2m - 3ốp thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 21 | Cây |
| 12 | Thanh chống các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 119 | Cây |
| 13 | Boulon các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 142 | Cái |
| 14 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 240mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0447 | km |
| 15 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 185mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,342 | km |
| 16 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 14,9 | 10 sứ |
| 17 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 48 | bộ |
| 18 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 20 | cột |
| 19 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | cột |
| 20 | Tháo dây néo cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | bộ |
| 21 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 69 | Bộ |
| 22 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | Bộ |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Phần thiết bị trạm biến áp 250KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + thiết bị + nhân công) | 2 | Trạm |
| 2 | Phần thiết bị trạm biến áp 400KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + thiết bị + nhân công) | 2 | Trạm |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Bộ dây phía sơ cấp máy biến áp 3pha-DAY-SOCAP.3P 250KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ dây phía thứ cấp máy biến áp 250kVA-DAY-THUCAP.250 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi đỡ sứ đứng-XIT.24.K-SĐ 250 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ đỡ góc-XIT.24.K-FCO+LA 250 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ đà trạm biến áp ngồi/lệch-DA-TBA.NGOI 250 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 6 | Thùng bảo vệ MCCB-THUNG MCCB TBA 250 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 7 | Hộp bảo vệ điện kế-HOP-ĐK TBA 250 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 8 | Tiếp đất trạm biến áp-TĐ-TBA 250 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 9 | Phần phụ kiện trạm biến áp 250 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ dây phía sơ cấp máy biến áp 3pha-DAY-SOCAP.3P 400 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ dây phía thứ cấp máy biến áp 400kVA-DAY-THUCAP.400 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi đỡ sứ đứng-XIT.24.K-SĐ 400 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ đỡ góc-XIT.24.K-FCO+LA 400 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ đà trạm biến áp ngồi/lệch-DA-TBA.NGOI 400 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 15 | Thùng bảo vệ MCCB-THUNG MCCB 400 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 16 | Hộp bảo vệ điện kế-HOP-ĐK 400 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 17 | Tiếp đất trạm biến áp-TĐ-TBA 400 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 18 | Phần phụ kiện trạm biến áp 400kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 19 | Tiếp đất trạm biến áp-TĐ-TBA 3x50 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 20 | Phụ kiện trạm di dời | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Toàn bộ |
| M | THÁO LẮP DI DỜI TRẠM | |||
| 1 | MBA 1P-50KVA SDL | Nhà thầu không chào giá | 3 | máy |
| 2 | MBA 3P-400KVA SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | máy |
| 3 | Điện kế điện tử 3pha SDL | Nhà thầu không chào giá | 3 | cái |
| 4 | TI hạ thế SDL | Nhà thầu không chào giá | 9 | cái |
| 5 | FCO 27kV-100A SDL | Nhà thầu không chào giá | 6 | cái |
| 6 | LA 18kV-10kV SDL | Nhà thầu không chào giá | 6 | cái |
| 7 | Giá treo MBA SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 8 | Bộ xà 2,4m lắp FCO+LA SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | bộ |
| 9 | Thùng CB composite SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | thùng |
| 10 | Hộp ĐK SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | hộp |
| 11 | MCCB 3P-320A SDL | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 12 | MCCB 3P-250A SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 13 | Bộ cáp suất CV120 SDL | Nhà thầu không chào giá | 14 | m |
| 14 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 50KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 10;15;6/0,4kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Máy |
| 16 | Tháo MBA phân phối 3pha 35(22)/0.4KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Máy |
| 17 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Máy |
| 18 | Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cái |
| 20 | Tháo biến dòng điện hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | Bộ 1 pha |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ 3 pha |
| 22 | Tháo FCO 1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ 1 pha |
| 24 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ 1 pha |
| 25 | Lắp đặt chống sét van composite | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ 1 pha |
| 26 | Tháo khung định vị, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khung định vị | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 28 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 30 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | tủ |
| 32 | Tháo hộp công tơ chưa lắp phụ kiện, trên cột BTLT (hộp 1CT pha) | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp điện kế | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| 34 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 36 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| 38 | Tháo dây dẫn dọc cột bê tông, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | m |
| N | PHẦN THÁO THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 1P-50KVA-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Máy |
| 2 | MBA 1P-37,5KVA-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Máy |
| 3 | LBFCO 27kV - 100A-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 4 | FCO 27KV-100A-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 5 | LA 18KV-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 6 | MCCB 1P-100A-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | Cái |
| 7 | TI600V-150/5-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | Cái |
| 8 | MCCB 1P-250A-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 9 | TI600V-250/5-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 10 | ĐK3P-GTHT-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 11 | THÙNG MCCB+Hộp ĐK-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 5 | Cái |
| 12 | GIÁ ĐỠ FCO+LA-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | Cái |
| 13 | Đà V75x75x8 - 3m-3 ốp TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | Thanh |
| 14 | Đà U160-3,2 TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Thanh |
| 15 | BOULON-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 36 | Cái |
| 16 | CÁP CXV 24kV-25-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 21 | m |
| 17 | CÁP CV50-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 48 | m |
| 18 | CÁP CV120-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 20 | m |
| 19 | CÁP CV150-TH thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 18 | m |
| 20 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 50KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | máy |
| 21 | Tháo FCO 1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ |
| 22 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ 1 pha |
| 23 | Tháo aptomat 2 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | cái |
| 24 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 25 | Tháo biến dòng điện hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | Bộ 1 pha |
| 26 | Tháo khung định vị, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ |
| 27 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Bộ |
| 28 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | Bộ |
| 29 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 69 | km |
| 30 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 38 | km |
| 31 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | Cái |
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng bê tông cho trụ BTLT 8.5m đơn - M7(8)BT.Đ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn) | 87 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cho trụ BTLT 8.5m ghép sát - M7(8)BT.G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn) | 26 | Móng |
| 3 | Móng bê tông cho trụ BTLT 10.5m ghép sát - M10BT.G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn) | 2 | Móng |
| 4 | Móng bê tông cho trụ BTLT 12m ghép sát - M12BT.G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn) | 2 | Móng |
| 5 | Tái lặp vỉa hè theo hiện trạng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 54,52 | m² |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 87 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m ghép sát | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 26 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m ghép sát | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 12m ghép sát | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trụ |
| 5 | Tiếp đất lặp lại đường dây hạ thế (TĐ-LL.HT) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 48 | Bộ |
| Q | PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 79,56 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 20,4 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 291,618 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6.210,066 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 369,24 | m |
| 6 | Duplex đồng 2x6mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 246,84 | m |
| 7 | Rack NK loại 01sứ (Uclevis) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 48 | Cái |
| 8 | Rack NK loại 02sứ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 140 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 328 | Cái |
| 10 | Bulon 16x250NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 328 | Con |
| 11 | Bulon móc Ф16x250 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 187 | Cái |
| 12 | Bulon móc Ф16x300 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 67 | Cái |
| 13 | Bulon móc Ф16x350 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 14 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 914 | Cái |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 160 | Cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 82 | Cái |
| 19 | Kẹp 1 PC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 88 | Cái |
| 20 | Kẹp IPC 120/35-120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 704 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép WR 70/70 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 44 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR 150/150 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 132 | Cái |
| 23 | Kẹp nối ép WR 240/150 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 48 | Cái |
| 24 | Móc chu A treo cáp ABC | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 25 | Hộp phân phối diện 6CB-63A (chất liệu nhựa PC (thân hộp bằng chất liệu Polycacbonate, trọn bộ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 189 | Hộp |
| 26 | MCB 1 cực 63A + (Vít, đâu coss) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.134 | Cái |
| 27 | Cáp đồng bọc CV 16mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 945 | m |
| 28 | Đai thép Inox | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 756 | m |
| 29 | Khóa đai Inox | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 378 | Cái |
| 30 | Ống nối dây nhôm không có lõi thép A95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | Cái |
| 31 | Ống nối dây nhôm không có lõi thép A120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 20 | Cái |
| 32 | Ống nối MJPT 95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 33 | Ống nối MJPT 120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 43 | Cái |
| 34 | Kẹp AL//As 50-70mm² (Boulon NK) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 35 | Compound loai 50g | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | ống |
| 36 | Sơn xịt (đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 29,25 | chai |
| 37 | Sơn xịt (trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 29,25 | chai |
| 38 | Sơn xịt (đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 29,25 | chai |
| 39 | Băng keo nhựa hạ thế (màu đỏ, dài 5m) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 39 | Cuộn |
| 40 | Băng keo nhựa hạ thế (màu vàng, dài 5m) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 39 | Cuộn |
| 41 | Băng keo nhựa hạ thế (màu xanh, dài 5m) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 39 | Cuộn |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,078 | km |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,02 | km |
| 44 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2859 | km |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 6,0883 | km |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (A,AV), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,362 | km |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,242 | km |
| 48 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 48 | bộ |
| 49 | Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 140 | bộ |
| 50 | Lắp đặt MCB 1 cực 63A | Nhà thầu chào giá nhân công | 1.134 | cái |
| 51 | Lắp đặt kẹp WR | Nhà thầu chào giá nhân công | 224 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp điện kế | Nhà thầu chào giá nhân công | 189 | cái |
| R | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ABC 3x70mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 510 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV22 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1.586 | m |
| 3 | Cáp đồng trần C22 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 340 | m |
| 4 | Cáp đồng trần C11 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 453 | kg |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 733,2 | m |
| 6 | Rack 3 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 21 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ 600V thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 63 | Cái |
| 8 | Boulon các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 42 | Cái |
| 9 | Trụ BTV 6,5 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 19 | Trụ |
| 10 | Trụ sắt Φ90-6m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | Trụ |
| 11 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,379 | km |
| 12 | Tháo dây nhôm (A, AV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,7332 | km |
| 13 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 21 | sứ |
| 14 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 19 | cột |
| 15 | Hạ cột thép ống (chiều cao cột thép | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6173522769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.234704553E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 2,5km, hạ thế ≥ 05km; TBA ≥ 05 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.547.643.959 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 2 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường: | 30 | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 3 | Balang các loại | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 4 | Kích các loại | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 5 | Khoan neo, chằng tạm | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Ròng rọc đỡ, căng dây | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 10 |
| 10 | Máy thi công rải căng dây | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở đất | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy trộn bêtông | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi