Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882805-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210882594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xay thương mại và vốn đối ứng của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 10:57:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,782,348,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 161,735,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu bảy trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6173522769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.234704553E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 2,5km, hạ thế ≥ 05km; TBA ≥ 05 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.547.643.959 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân lực thi công tại công trường:
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo, chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ròng rọc đỡ, căng dây
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy thi công rải căng dây
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình xây dựng mới, nâng cấp các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện cho đường mậu thân 2 và đường vào công viên đài truyền hình
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xay thương mại và vốn đối ứng của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 161.735.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Móng bê tông cho trụ BTLT 14m đơn - M14BT.ĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn)20Móng
2Móng bê tông cho trụ BTLT 14m ghép sát - M14BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn)13Móng
3Tái lặp vỉa hè theo hiện trạngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)28,56
B PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Recloser 3P-24KV-630A loại giao thức kết nối Scada (trọn bộ bao gồm: giá lắp, tủ điều khiển, dây cấp nguồn, TU cấp nguồn 1KVA- 12,7/0,22kV)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu, thiết bị)1Bộ
2LBS 27kV-630A loại giao thức kết nối Scada (trọn bộ bao gồm: giá lắp, tủ điều khiển, dây cấp nguồn, TU cấp nguồn 1KVA- 12,7/0,22kV)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu, thiết bị)1Bộ
3DS 3P-24KV-630A (trọn bộ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu, thiết bị)4Bộ
4LB FCO 27KV-100APhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu, thiết bị)6Cái
5FCO 27KV-100APhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu, thiết bị)4Cái
6LA 18kV-10kAPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu, thiết bị)12Cái
7Chì trung thế 3KPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Sợi
8Chì trung thế 20KPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Sợi
9Ống nhựa PVC Ф60 dày 2,5mmPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16m
10Co 90 nhựa PVC Ф60Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4cái
11Lắp đặt máy cắt dùng khí Nhà thầu chào giá nhân công11 bộ (3 pha)
12Lắp đặt máy cắt dùng khí Nhà thầu chào giá nhân công11 bộ (3 pha)
13Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35KV, loại không tiếp đấtNhà thầu chào giá nhân công4bộ 3 pha
14Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công2bộ 3 pha
15Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công4bộ 1 pha
16Lắp đặt chống sét van composite Nhà thầu chào giá nhân công12bộ 3 pha
17Lắp đặt ống bảo vệ PVCNhà thầu chào giá nhân công1,610m
C PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Trụ BTLT 14m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)20Trụ
2Trụ BTLT 14m ghép sátPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)13Trụ
3Bộ xà đa năng 2,4m đơn cho trụ đỡ thẳngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
4Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ đỡ gócPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
5Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ néo (trụ ghép sát)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)12Bộ
6Bộ xà lệch toàn phần 2m đơn cho trụ đỡ thẳngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)20Bộ
7Bộ xà lệch toàn phần 2m đôi cho trụ đỡ gócPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)14Bộ
8Bộ xà lệch 0,8m đơn cho trụ đỡ thẳngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)12Bộ
9Bộ xà lệch 0,8m đôi cho trụ đỡ gócPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
10Bộ sắt U140-3m đôi tháp đầu trụPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)17Bộ
11Bộ Uclevis đỡ/néo dây trung hòaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)39Bộ
12Bộ kim thu sét đầu trụPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
13Tiếp đất lặp lại đường dây trung thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)9Bộ
14Tiếp đất kim thu sétPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
15Tiếp đất chống sét (LA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
16Tiếp đất cho dao cách ly (DS)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
17Tiếp đất cho Recloser/LBSPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
D PHẦN SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1ACX24kV-240 SDLNhà thầu không chào giá3.138,948m
2ACX24kV-185 SDLNhà thầu không chào giá2.128,23m
3ACX24kV-240 SDL (đấu thiết bị)Nhà thầu không chào giá48m
4ACX24kV-185 SDL (đấu thiết bị)Nhà thầu không chào giá21m
5Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 185mm2Nhà thầu chào giá nhân công2,0865km
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm²; ; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công2,0865km
7Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 240mm2Nhà thầu chào giá nhân công3,0774km
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (ACXH), tiết diện dây ≤ 240mm²; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công3,0774km
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công69m
E PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)748,68m
2Cáp nhôm trần ACSR 185/29 (Vật tư A cấp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá1.278,1685Kg
3Cáp đồng bọc CXH 24kV-25mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)74m
4Kẹp quai 240mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)27Cái
5Kẹp dây nóng 2/0 (Kẹp hotline 2/0)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)27Cái
6Chụp bảo vệ kẹp quai siliconPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)27Cái
7Kẹp nối ép WR 70/70Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
8Kẹp nối ép WR 240/95Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
9Kẹp nối ép WR 240/240Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)30Cái
10Ống nối dây nhôm không có lõi thép A185mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cái
11Ống nối dây nhôm không có lõi thép A240mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)9Cái
12Bulon mắt 16x300 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)36Cái
13Khoen neo NK Ф16Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)182Cái
14Cách điện treo polymer 25kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)79Cái
15Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 50mm² + phụ kiệnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)22Bộ
16Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 185mm² + phụ kiệnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Bộ
17Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 240mm² + phụ kiệnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)30Bộ
18Thanh nới PL 60x60x800Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6thanh
19Kẹp đỡ dây (kép góc) 95-120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3cái
20Kẹp căng dây 5U-4mm (As 185-240mm²) NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18Cái
21Đầu coss ép CU-AL 50mm² (loại 02 lổ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
22Đầu coss ép CU-AL 185mm² (loại 02 lổ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18Cái
23Đầu coss ép CU-AL 240mm² (loại 02 lổ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)21Cái
24Kẹp AL//As 50-70mm² (Boulon NK)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cái
25Sử đứng 35kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)236bộ
26Ty sứ đứng 35kV ĐBCPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)236Cái
27Dây buộc cổ sứ đơn cho dây dẫn bọc có tiết diện 25-50mm2 (loại không từ tính)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)28Sợi
28Dây buộc cổ sứ đơn cho dây dẫn bọc có tiết diện 240-300mm2 (loại không từ tính)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)43Sợi
29Dây buộc cổ sứ đôi cho dây dẫn bọc có tiết diện 25-50mm2 (loại không từ tính)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Sợi
30Dây buộc cổ sứ đôi cho dây dẫn bọc có tiết diện 240-300mm2 (loại không từ tính)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)78Sợi
31Dây buộc cổ sứ đơn cho dây dẫn bọc có tiết diện 185mm2 (loại không từ tính)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)43Sợi
32Dây buộc cổ sứ đôi cho dây dẫn bọc có tiết diện 185mm2 (loại không từ tính)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)38Sợi
33Băng keo nhựa trung thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)21Cuộn
34Nắp chụp LAPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cái
35Chụp bảo vệ sứ của LBSPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
36Chụp bảo vệ sứ của RecloserPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
37Bảng tên thiết bị (theo mẩu điện lực)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
38Kẹp ép rẽ chữ L (L palm compression Clamp) cỡ 240Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
39Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)36Cái
40Compound loai 50gPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2ống
41Sơn xịt (đen)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16,5chai
42Sơn xịt (trắng)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16,5chai
43Sơn xịt (đỏ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16,5chai
44Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công0,734km
45Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm²; ; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công1,7213km
46Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công74m
47Lắp đặt kẹp quaiNhà thầu chào giá nhân công27cái
48Lắp đặt kẹp hotlineNhà thầu chào giá nhân công27cái
49Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công79bộ
50Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm²Nhà thầu chào giá nhân công6cái
51Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 185mm²Nhà thầu chào giá nhân công18cái
52Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤240mm²Nhà thầu chào giá nhân công24cái
53Lắp đặt kẹp WRNhà thầu chào giá nhân công42cái
54Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 35KVNhà thầu chào giá nhân công23,610 sứ
55Lắp đặt biển cấm,chiều cao lắp đặt ≤ 20mNhà thầu chào giá nhân công8bộ
F PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Dây ACX50m2 thu hồiNhà thầu không chào giá757,2m
2Dây AC50 thu hồiNhà thầu không chào giá322,2m
3Kẹp quay thu hồiNhà thầu không chào giá4Cái
4Khóa néo dây thu hồiNhà thầu không chào giá1Cái
5Kẹp căng dây 5U thu hồiNhà thầu không chào giá2Cái
6Kẹp căng dây 3U thu hồiNhà thầu không chào giá8Bát
7Sứ treo 2 bát thu hồiNhà thầu không chào giá1Chuổi
8Sứ treo polymer thu hồiNhà thầu không chào giá10Chuổi
9Sứ đứng 24kV thu hồiNhà thầu không chào giá25Cái
10Ty sứ dứng thu hồiNhà thầu không chào giá11Cái
11Topin sứ đỉnh thu hồiNhà thầu không chào giá14Cái
12Rack 1 + sứ thu hồiNhà thầu không chào giá4Sứ
13Trụ BTLT 12m cắt gốc thu hồiNhà thầu không chào giá4Cây
14Trụ bê tông 14m cắt gốc thu hồiNhà thầu không chào giá1Cây
15Đà lệch 0,8m - 1 ốp thu hồiNhà thầu không chào giá4Cây
16Đà 2m - 3ốp thu hồiNhà thầu không chào giá2Cây
17Thanh chống các loại thu hồiNhà thầu không chào giá6Cây
18Boulon các loại thu hồiNhà thầu không chào giá46Cái
19Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC, ACSR, … bằng thủ công (tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công1,0794km
20Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại)Nhà thầu chào giá nhân công4sứ
21Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kVNhà thầu chào giá nhân công2,510 sứ
22Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công11bộ
23Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m, bằng cẩu kết hợp thủ côngNhà thầu chào giá nhân công4cột
24Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14m, bằng cẩu kết hợp thủ côngNhà thầu chào giá nhân công1cột
25Tháo xà thép trọng lượng 15kg (cột đỡ)Nhà thầu chào giá nhân công4bộ
26Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công2Bộ
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT
1Móng bê tông cho trụ BTLT 16m đơn - M16BT.ĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn)16Móng
2Móng bê tông cho trụ BTLT 16m ghép sát - M16BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn)13Móng
3Móng bê tông cho trụ BTLT 18m ghép sát - M18BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn)4Móng
4Móng chằng xuống sử dụng ty neo P22x2400 kết hợp móng néo 1,2x0,4mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)12Móng
5Tái lặp vỉa hè theo hiện trạngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)83,72
H PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT
1Trụ BTLT 16m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)16Trụ
2Trụ BTLT 16m ghép sátPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)13Trụ
3Trụ BTLT 18m ghép sátPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Trụ
4Bộ dây chằng xuống trung thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)12Bộ
5Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ đỡ gócPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
6Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ néo (trụ ghép sát)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)13Bộ
7Bộ sắt U140-3m đôi tháp đầu trụPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
8Bộ Uclevis đỡ/néo dây trung hòaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)36Bộ
9Bộ kim thu sét đầu trụPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
10Tiếp đất lặp lại đường dây trung thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Bộ
11Tiếp đất kim thu sétPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
12Bộ giá treo vị trí trụ đỡ thẳng (Náp 1)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)30Bộ
13Bộ giá treo vị trí trụ đỡ thẳng (Náp 2)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)54Bộ
14Bộ giá đỡ dây vị trí trụ đỡ góc (Náp 1)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
15Bộ giá đỡ dây vị trí trụ đỡ góc (Náp 2)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
16Bộ giá néo vị trí trụ dừng (Náp 1)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Bộ
17Bộ giá néo vị trí trụ dừng (Náp 2)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)14Bộ
18Thanh chống lắc (Náp 1)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Bộ
19Thanh chống lắc (Náp 2)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)12Bộ
20Bộ đỡ dây mang cho vị trí trụ gócPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)12Bộ
21Bộ dừng dây mang cho vị trí trụ dừngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)21Bộ
I PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY COMPACT
1Dây nhôm bọc cách điện XLPE - 25KV-240mm² (SAC)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8.977,734mét
2Cáp thép chịu lực ACS19/8Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2.937,498mét
3Khánh định vị phân pha (Ratchet Lock Spacer) 35kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)247Bộ
4Cáp đồng bọc CXH 24kV-25mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)72m
5Dây nhôm bọc cách điện XLPE - 25KV-240mm² (SAC) đấu nối thiết bịPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)93mét
6Cáp nhôm trần ACSR 185/29 (Vật tư A cấp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá793,5739Kg
7Duplex đồng 2x6mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)120m
8Duplex đồng 2x10mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)50m
9Kẹp nối ép WR 240/240Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)28Cái
10Ống nối dây nhôm không có lõi thép A240mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Cái
11Bulon mắt 16x300 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
12Khoen neo NK Ф16Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)98Cái
13Cách điện treo polymer 25kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)39Cái
14Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 240mm² + phụ kiệnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)39Bộ
15Kẹp căng dây 5U-4mm (As 185-240mm²) NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
16Cách điện đứng HDPE 35kV (35kV Polymer Insulator with pins) +TyPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)89Bộ
17Dây buộc cổ sứ đơn cho dây dẫn bọc có tiết diện 240-300mm2 (loại không từ tính)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)35Sợi
18Dây buộc cổ sứ đôi cho dây dẫn bọc có tiết diện 240-300mm2 (loại không từ tính)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)54Sợi
19Kẹp treo cáp ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)28Cái
20Rack NK loại 03sứPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)35Cái
21Sứ ống chỉ hạ thế 600VPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)105Cái
22Bulon 16x350NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)105Con
23Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)105Cái
24Kẹp quai 240mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)32Cái
25Kẹp dây nóng 2/0 (Kẹp hotline 2/0)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)32Cái
26Chụp bảo vệ kẹp quai siliconPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)32Cái
27Băng keo nhựa trung thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18Cuộn
28Compound loai 50gPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1ống
29Sơn xịt (đen)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16chai
30Sơn xịt (trắng)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16chai
31Sơn xịt (đỏ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16chai
32Rải căng dây lấy độ võng dây thép bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây thép, tiết diện dây ≤ 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công2,8799km
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm²; ; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công1,0687km
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (ACXH), tiết diện dây ≤ 240mm²; ; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công8,8017km
35Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,17km
36Lắp đặt kẹp WRNhà thầu chào giá nhân công28cái
37Lắp đặt kẹp quaiNhà thầu chào giá nhân công32cái
38Lằp Khánh định vị phân pha (Ratchet Lock Spacer) 35kVNhà thầu chào giá nhân công247Cái
39Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công72m
40Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công93m
41Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công39bộ
42Lắp đặt rack 3 sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công35bộ
43Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 35KVNhà thầu chào giá nhân công8,910 sứ
J PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT
1Dây ACX24kV-240 thu hồi (trừ SDL)Nhà thầu không chào giá44,7m
2Dây ACX24kV-185 thu hồi (trừ SDL)Nhà thầu không chào giá342m
3Dây chằng xuống thu hồiNhà thầu không chào giá8Bộ
4Sứ đứng 24kV (thu hồi)Nhà thầu không chào giá149Cái
5Ty sứ dứng thu hồiNhà thầu không chào giá149Cái
6Sứ treo thu hồiNhà thầu không chào giá48Cái
7Trụ BTLT 12m cắt gốc thu hồiNhà thầu không chào giá20Cây
8Trụ bê tông 14m cắt gốc thu hồiNhà thầu không chào giá5Cây
9Đà U140-3m thu hồiNhà thầu không chào giá2Cây
10Đà 2,4m - 4ốp thu hồiNhà thầu không chào giá48Cây
11Đà 2m - 3ốp thu hồiNhà thầu không chào giá21Cây
12Thanh chống các loại thu hồiNhà thầu không chào giá119Cây
13Boulon các loại thu hồiNhà thầu không chào giá142Cái
14Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 240mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,0447km
15Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 185mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,342km
16Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kVNhà thầu chào giá nhân công14,910 sứ
17Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công48bộ
18Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m, bằng cẩu kết hợp thủ côngNhà thầu chào giá nhân công20cột
19Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14m, bằng cẩu kết hợp thủ côngNhà thầu chào giá nhân công5cột
20Tháo dây néo cộtNhà thầu chào giá nhân công8bộ
21Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công69Bộ
22Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công2Bộ
K PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Phần thiết bị trạm biến áp 250KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + thiết bị + nhân công)2Trạm
2Phần thiết bị trạm biến áp 400KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + thiết bị + nhân công)2Trạm
L PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA
1Bộ dây phía sơ cấp máy biến áp 3pha-DAY-SOCAP.3P 250KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
2Bộ dây phía thứ cấp máy biến áp 250kVA-DAY-THUCAP.250Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
3Bộ xà đa năng 2,4m đôi đỡ sứ đứng-XIT.24.K-SĐ 250Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
4Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ đỡ góc-XIT.24.K-FCO+LA 250Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
5Bộ đà trạm biến áp ngồi/lệch-DA-TBA.NGOI 250Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
6Thùng bảo vệ MCCB-THUNG MCCB TBA 250Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
7Hộp bảo vệ điện kế-HOP-ĐK TBA 250Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
8Tiếp đất trạm biến áp-TĐ-TBA 250Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
9Phần phụ kiện trạm biến áp 250Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
10Bộ dây phía sơ cấp máy biến áp 3pha-DAY-SOCAP.3P 400Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
11Bộ dây phía thứ cấp máy biến áp 400kVA-DAY-THUCAP.400Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
12Bộ xà đa năng 2,4m đôi đỡ sứ đứng-XIT.24.K-SĐ 400Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
13Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ đỡ góc-XIT.24.K-FCO+LA 400Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
14Bộ đà trạm biến áp ngồi/lệch-DA-TBA.NGOI 400Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
15Thùng bảo vệ MCCB-THUNG MCCB 400Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
16Hộp bảo vệ điện kế-HOP-ĐK 400Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
17Tiếp đất trạm biến áp-TĐ-TBA 400Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
18Phần phụ kiện trạm biến áp 400kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
19Tiếp đất trạm biến áp-TĐ-TBA 3x50Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
20Phụ kiện trạm di dờiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Toàn bộ
M THÁO LẮP DI DỜI TRẠM
1MBA 1P-50KVA SDLNhà thầu không chào giá3máy
2MBA 3P-400KVA SDLNhà thầu không chào giá1máy
3Điện kế điện tử 3pha SDLNhà thầu không chào giá3cái
4TI hạ thế SDLNhà thầu không chào giá9cái
5FCO 27kV-100A SDLNhà thầu không chào giá6cái
6LA 18kV-10kV SDLNhà thầu không chào giá6cái
7Giá treo MBA SDLNhà thầu không chào giá1cái
8Bộ xà 2,4m lắp FCO+LA SDLNhà thầu không chào giá1bộ
9Thùng CB composite SDLNhà thầu không chào giá1thùng
10Hộp ĐK SDLNhà thầu không chào giá1hộp
11MCCB 3P-320A SDLNhà thầu không chào giá2cái
12MCCB 3P-250A SDLNhà thầu không chào giá1cái
13Bộ cáp suất CV120 SDLNhà thầu không chào giá14m
14Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 50KVANhà thầu chào giá nhân công3máy
15Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 10;15;6/0,4kV Nhà thầu chào giá nhân công3Máy
16Tháo MBA phân phối 3pha 35(22)/0.4KV Nhà thầu chào giá nhân công1Máy
17Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Nhà thầu chào giá nhân công1Máy
18Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâmNhà thầu chào giá nhân công3cái
19Lắp đặt thiết bị đo đếm các loạiNhà thầu chào giá nhân công3cái
20Tháo biến dòng điện hạ thếNhà thầu chào giá nhân công9Bộ 1 pha
21Lắp đặt máy biến dòng hạ thếNhà thầu chào giá nhân công3bộ 3 pha
22Tháo FCO 1 phaNhà thầu chào giá nhân công6bộ
23Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công6bộ 1 pha
24Tháo chống sét van Nhà thầu chào giá nhân công6bộ 1 pha
25Lắp đặt chống sét van composite Nhà thầu chào giá nhân công6bộ 1 pha
26Tháo khung định vị, chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công1bộ
27Lắp đặt khung định vịNhà thầu chào giá nhân công1bộ
28Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công1Bộ
29Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kgNhà thầu chào giá nhân công1bộ
30Tháo tủ điện hạ áp 3 pha bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công1Cái
31Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Nhà thầu chào giá nhân công1tủ
32Tháo hộp công tơ chưa lắp phụ kiện, trên cột BTLT (hộp 1CT pha)Nhà thầu chào giá nhân công1Cái
33Lắp đặt hộp điện kếNhà thầu chào giá nhân công1cái
34Tháo aptomat 3 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công2cái
35Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công2cái
36Tháo aptomat 3 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công1cái
37Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công1cái
38Tháo dây dẫn dọc cột bê tông, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công14m
39Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công14m
N PHẦN THÁO THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 1P-50KVA-TH thu hồiNhà thầu không chào giá2Máy
2MBA 1P-37,5KVA-TH thu hồiNhà thầu không chào giá2Máy
3LBFCO 27kV - 100A-TH thu hồiNhà thầu không chào giá2Cái
4FCO 27KV-100A-TH thu hồiNhà thầu không chào giá3Cái
5LA 18KV-TH thu hồiNhà thầu không chào giá3Cái
6MCCB 1P-100A-TH thu hồiNhà thầu không chào giá4Cái
7TI600V-150/5-TH thu hồiNhà thầu không chào giá4Cái
8MCCB 1P-250A-TH thu hồiNhà thầu không chào giá2Cái
9TI600V-250/5-TH thu hồiNhà thầu không chào giá2Cái
10ĐK3P-GTHT-TH thu hồiNhà thầu không chào giá3Cái
11THÙNG MCCB+Hộp ĐK-TH thu hồiNhà thầu không chào giá5Cái
12GIÁ ĐỠ FCO+LA-TH thu hồiNhà thầu không chào giá4Cái
13Đà V75x75x8 - 3m-3 ốp TH thu hồiNhà thầu không chào giá3Thanh
14Đà U160-3,2 TH thu hồiNhà thầu không chào giá2Thanh
15BOULON-TH thu hồiNhà thầu không chào giá36Cái
16CÁP CXV 24kV-25-TH thu hồiNhà thầu không chào giá21m
17CÁP CV50-TH thu hồiNhà thầu không chào giá48m
18CÁP CV120-TH thu hồiNhà thầu không chào giá20m
19CÁP CV150-TH thu hồiNhà thầu không chào giá18m
20Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 50KVANhà thầu chào giá nhân công4máy
21Tháo FCO 1 phaNhà thầu chào giá nhân công5bộ
22Tháo chống sét van Nhà thầu chào giá nhân công3bộ 1 pha
23Tháo aptomat 2 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công4cái
24Tháo aptomat 3 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công2cái
25Tháo biến dòng điện hạ thếNhà thầu chào giá nhân công6Bộ 1 pha
26Tháo khung định vị, chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công4bộ
27Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công3Bộ
28Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công2Bộ
29Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công69km
30Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công38km
31Tháo tủ điện hạ áp 3 pha bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công5Cái
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng bê tông cho trụ BTLT 8.5m đơn - M7(8)BT.ĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn)87Móng
2Móng bê tông cho trụ BTLT 8.5m ghép sát - M7(8)BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn)26Móng
3Móng bê tông cho trụ BTLT 10.5m ghép sát - M10BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn)2Móng
4Móng bê tông cho trụ BTLT 12m ghép sát - M12BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + van khuôn)2Móng
5Tái lặp vỉa hè theo hiện trạngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)54,52
P PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
1Trụ BTLT 8,5m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)87Trụ
2Trụ BTLT 8,5m ghép sátPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)26Trụ
3Trụ BTLT 10,5m ghép sátPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Trụ
4Trụ BTLT 12m ghép sátPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Trụ
5Tiếp đất lặp lại đường dây hạ thế (TĐ-LL.HT)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)48Bộ
Q PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp nhôm bọc ABC 4x50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)79,56m
2Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)20,4m
3Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)291,618m
4Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6.210,066m
5Cáp nhôm bọc hạ thế AV95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)369,24m
6Duplex đồng 2x6mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)246,84m
7Rack NK loại 01sứ (Uclevis)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)48Cái
8Rack NK loại 02sứPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)140Cái
9Sứ ống chỉ hạ thế 600VPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)328Cái
10Bulon 16x250NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)328Con
11Bulon móc Ф16x250 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)187Cái
12Bulon móc Ф16x300 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)67Cái
13Bulon móc Ф16x350 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
14Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)914Cái
15Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5Cái
16Kẹp treo cáp ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)160Cái
17Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)82Cái
19Kẹp 1 PC 95/35Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)88Cái
20Kẹp IPC 120/35-120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)704Cái
21Kẹp nối ép WR 70/70Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)44Cái
22Kẹp nối ép WR 150/150Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)132Cái
23Kẹp nối ép WR 240/150Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)48Cái
24Móc chu A treo cáp ABCPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cái
25Hộp phân phối diện 6CB-63A (chất liệu nhựa PC (thân hộp bằng chất liệu Polycacbonate, trọn bộ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)189Hộp
26MCB 1 cực 63A + (Vít, đâu coss)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.134Cái
27Cáp đồng bọc CV 16mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)945m
28Đai thép InoxPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)756m
29Khóa đai InoxPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)378Cái
30Ống nối dây nhôm không có lõi thép A95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5Cái
31Ống nối dây nhôm không có lõi thép A120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)20Cái
32Ống nối MJPT 95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
33Ống nối MJPT 120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)43Cái
34Kẹp AL//As 50-70mm² (Boulon NK)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cái
35Compound loai 50gPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1ống
36Sơn xịt (đen)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)29,25chai
37Sơn xịt (trắng)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)29,25chai
38Sơn xịt (đỏ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)29,25chai
39Băng keo nhựa hạ thế (màu đỏ, dài 5m)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)39Cuộn
40Băng keo nhựa hạ thế (màu vàng, dài 5m)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)39Cuộn
41Băng keo nhựa hạ thế (màu xanh, dài 5m)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)39Cuộn
42Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 50mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,078km
43Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,02km
44Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 95mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,2859km
45Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công6,0883km
46Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (A,AV), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công0,362km
47Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,242km
48Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công48bộ
49Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công140bộ
50Lắp đặt MCB 1 cực 63ANhà thầu chào giá nhân công1.134cái
51Lắp đặt kẹp WRNhà thầu chào giá nhân công224cái
52Lắp đặt hộp điện kếNhà thầu chào giá nhân công189cái
R PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp ABC 3x70mm2 thu hồiNhà thầu không chào giá510m
2Cáp đồng bọc CV22 thu hồiNhà thầu không chào giá1.586m
3Cáp đồng trần C22 thu hồiNhà thầu không chào giá340m
4Cáp đồng trần C11 thu hồiNhà thầu không chào giá453kg
5Cáp nhôm bọc AV70 thu hồiNhà thầu không chào giá733,2m
6Rack 3 thu hồiNhà thầu không chào giá21Cái
7Sứ ống chỉ 600V thu hồiNhà thầu không chào giá63Cái
8Boulon các loại thu hồiNhà thầu không chào giá42Cái
9Trụ BTV 6,5 thu hồiNhà thầu không chào giá19Trụ
10Trụ sắt Φ90-6m thu hồiNhà thầu không chào giá1Trụ
11Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công2,379km
12Tháo dây nhôm (A, AV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,7332km
13Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công21sứ
14Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công19cột
15Hạ cột thép ống (chiều cao cột thép Nhà thầu chào giá nhân công1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6173522769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.234704553E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 2,5km, hạ thế ≥ 05km; TBA ≥ 05 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.547.643.959 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 2 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện.32
3 Nhân lực thi công tại công trường: 30 - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
3 Balang các loại Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
4 Kích các loại Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
5 Khoan neo, chằng tạm Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị3
6 Tiếp địa lưu động trung thế Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
8 Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
9 Ròng rọc đỡ, căng dây Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị10
10 Máy thi công rải căng dây Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
11 Máy đo điện trở đất Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
12 Máy đo điện trở cách điện Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
13 Máy đầm đất (đầm cóc) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
14 Máy trộn bêtông Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->