Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục Quảng trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927634-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục Quảng trường
Số hiệu KHLCNT 20210367105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phúc lợi TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 11:27:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,485,988,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,250,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13228E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2645E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥106.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có giá trị ≥ 53 tỷ đồng).- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng nhận và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Tất cả công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.+ Yêu cầu kèm theo: Bản scan màu bản gốc chứng nhận và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục Quảng trường
Mở rộng Quảng trường 12-11
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phúc lợi TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than TKV , địa chỉ: 30 B Đoàn Thị ĐIểm-Đống Đa-Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam, địa chỉ: 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than - TKV, địa chỉ: 30B Đoàn Thị Điểm, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án đầu tư: Trung tâm bảo tồn di tích và di sản kiến trúc – Viện kiến trúc Quốc Gia, địa chỉ: Số 389 Đội cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn khảo sát địa chất công trình: Công ty CP tư vấn đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin, địa chỉ: Số 565 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập thiết kế BVTC - DT: Công ty cổ phần tư vấn Kiến trúc TAC, địa chỉ: Số 722A đường Lương Ngọc Quyến, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - DT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Gia Thịnh, địa chỉ: Số nhà 12A, ngách 119, ngõ 169 đường Hoàng Mai, Phương Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán: Bộ xây dựng


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than TKV , địa chỉ: 30 B Đoàn Thị ĐIểm-Đống Đa-Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam, địa chỉ: 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than - TKV, địa chỉ: 30B Đoàn Thị Điểm, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam, địa chỉ: 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than - TKV, địa chỉ: 30B Đoàn Thị Điểm, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên (HĐTV) Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam + Số 226, Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội + Điện thoại 024.851 5035 Fax: 024.851 0724
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than - TKV. + 30B Đoàn Thị Điểm, Phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam + Số 226, Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội + Điện thoại 024.851 2663 Fax: 024.851 0724
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp218gốc
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp53gốc
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp30gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3gốc
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cây
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp850,8975m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1.551,22m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp373,0886m3
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp153,23m3
10Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp813cấu kiện
11Tháo dỡ, thu hồi cột sắt đơn loại 6m - 10m, tháo dỡ cơ giớiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp891 bộ
12Tháo dỡ cột thép hình bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cột
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4bộ
16Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,265m2
17Tháo dỡ đài phun nước (Nhân công 3/7 nhóm 1)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4Công
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp45m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,7886tấn
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2.644,9575m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2.644,9575m3
22Vận chuyển vật tư thu hồi về kho bằng cần trục 5 tấn; Tháo dỡ và vận chuyển biển khẩu hiệu, băng rôn, bằng cẩu 10 tấn về khoTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp10Ca
23Tháo dỡ thủ công cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC - 24kV 3x95mm2, gồm đầu co ngót hai đầu cáp (nhân công x0,45)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,51km / 1dây
24Tháo dỡ chống sét van 6kV (NCx0,45)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 bộ
25Tháo dỡ cầu dao cách ly, thủ công (NCx0,45)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 bộ (1 pha)
26Tháo dỡ ghế cách điện, thủ công (NCx0,45)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1bộ
27Tháo xà phụ đầu tuyến (NCx0,45)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1bộ
28Tháo dỡ xà lắp dao cách ly (NCx0,45)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1bộ
29Tháo máy biến áp 150kVA-22(6)/0,4kV ( ĐM x0,7)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 máy
30Bốc vận chuyển về kho (thủ công kết hợp cẩu)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1Chuyến
B HẠNG MỤC: KHỐI ĐẾ TƯỢNG ĐÀI VỊ TRÍ MỚI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8,211100m2
2Bê tông cọc bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp68,1777m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,2803tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp9,14tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,15tấn
6Gia công các kết cấu thép vỏ bọc đầu cọcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,768tấn
7Lắp đặt kết cấu thép vỏ bọc đầu cọcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,768tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp681 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11,084100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,34100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,125m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,125m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,125m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp271m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,43100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp14,459m3
17Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,5768100m2
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp157,975m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,4891tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8,7709tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,9757100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,7243100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,7243100m3/1km
24Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp15,9761100m2
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,7855tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp34,2758tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,0582tấn
28Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp254,0978m3
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp17,3825m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,7419100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,6558tấn
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,923100m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp260,9725m2
34Khắc chữ ''Vinh Quang Thợ Mỏ Việt Nam'' và các họa tiếtTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1T.bộ
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp83,8308100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp68,6929100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp83,8308100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp83,8308100m3/1km
D HẠNG MỤC: GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp29,3258100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp325,8421m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp32,5842100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp32,5842100m3/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,471100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,9222100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,9222100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,9222100m3/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp13,951100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp16,1832100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp16,1832100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp16,1832100m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,0265100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,58100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp26,6521100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp26,6514100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,4296100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 35km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,4296100tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp221,245m3
20Lát gạch Terrazzo 300x300mm, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2.212,45m2
21Bó vỉa 260x230x1000 đoạn thẳng bẳng bằng đáTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp580m
22Bó vỉa 260x230x500 đoạn cong bẳng bằng đáTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp91m
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp37,651m3
24Lát tấm đan rãnh bằng đá 500x300x60mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp124,815m2
25Xây bó gáy gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp25,589m3
26Đào hố trồng cây để đổ đất màu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp28,07281m3
27Đổ đất màu hố trồng câyTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp28,0728m3
28Bó vỉa 100x120x500 gốc cây bằng đáTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp285,12m
29Hạ hè cho người tàn tật (Nhân công 3/7)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp16Vị trí
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp263,09m2
31Đào móng biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,51m3
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,3m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,25m3
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7cái
36Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7,6m2
37Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước sơn phản quangTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,18m2
38Bu long C10, L=12cmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp20cái
39Tôn hoa 5 lyTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,18m2
40Ống thép làm cột D80Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,309100m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Đào móng đặt đường ống ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6,345100m3
2Đào móng đặt đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp70,51m3
3Đắp cát đường ống, thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp194,0066m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,7487100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,563100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,563100m3/1km
7Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 D63Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,3100 m
9Nối thẳng HDPE D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp134cái
10Nối thẳng HDPE D63Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp39cái
11Ống thép lồng D150Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,94100m
12Ống thép lồng D75Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1100m
13Lắp đặt đai khởi thuỷ D110x63Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
14Cút nhựa HDPE D63 135 độTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
15Cút nhựa HDPE D110 135 độTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8cái
16Cút nhựa HDPE D63 90 độTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8cái
17Tê HDPE D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
18Nút bịt HDPE D63Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8100m
20Khử trùng ống nước, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,3100m
22Khử trùng ống nước, ĐK 63mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,3100m
23Tê HDPE D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
24Ống ngắn BU D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
25Nối mềm BE D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5cái
26Van BB D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
27Van 1 chiều D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
28Côn thép D100x80Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
29Kép thép D80Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
30Đồng hồ đo nước D80Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
31Rọ lọc đồng hồ D80Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
32Khởi thủy D500x110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
33Nối mềm BE D500Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
34Ống ngắn BU D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
35Nối mềm BE D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
36Van BB D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
37Van 1 chiều D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
38Côn thép D100x80Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
39Kép thép D80Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
40Đồng hồ đo nước D80Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
41Rọ lọc đồng hồ D80Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
42Van BB DN100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
43Y lọc DN100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
44Đồng hồ đo nước D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
45Hộp van nước TP-HV1Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2Bộ
46Mối nối mềm BE DN100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
47Mặt bích rỗng DN100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4cái
48Bu lông M16Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp40Cái
49Gioăng cao su DN100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4cái
50Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5cái
51Van gang cổng ty chìm 2 chiều BB D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5cái
52Mối nối mềm BE DN100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5cái
53Ống nhựa PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0475100m
54Chụp gangTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5Cái
55Tê HDPE DN110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5cái
56Bích thép DN100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5cái
57Van ren DN50Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
58Khâu nối RT DN63x50 HDPETheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6cái
59Ống UPVC DN63 bảo vệ ty vanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,015100m
60Nắp chụp mũ van DN63Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3bộ
61Van BB D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4cái
62Bích rỗng DN100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp12cái
63Đầu nối bích HDPE DN110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8cái
64Ống HDPE DN150 bảo vệ ty vanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,028100m
65Nắp chụp mũ van DN150Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4bộ
66Mối nối mềm DN110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4cái
67Kép thép tráng kẽm D25Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
68Van chặn D25Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
69Van xả khí D25Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
70Đai khởi thủy DN50Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
71Côn thu thép tráng kẽm D50x25Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
72Van gang cổng ty chìm 2 chiều BB D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
73Ty van L=950Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
74Ống thép D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,05100m
75Chụp mũ van D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1Cái
76Cút hàn 135 độ D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
77Ống nhựa PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0095100m
78Tê xả cặn D100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp39,12391m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,3778100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,9147m3
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,28m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,7235m3
84Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,8533m3
85Ván khuôn gỗ giằng cổ móngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0366100m2
86Bê tông cổ móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,3023m3
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7,86m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,69m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0379100m2
90Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1051tấn
91Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,5473m3
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp12cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào cống thoát nước ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,5489100m3
2Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp39,4321m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,9432100m3
4Cống HDPE D200Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,12100 m
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,9432100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,9432100m3/1km
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,6233100m3
8Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6,92561m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,4743100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,4746m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,2118m3
12Ván khuôn móng hố gaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0691100m2
13Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,3627m3
14Ván khuôn gỗ giằng cổ gaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1526100m2
15Bê tông cổ móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,7153m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp43,9152m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,5369tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0547100m2
19Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1161tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,918m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp181cấu kiện
22Ống chờ thoát nước UPVC D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,12100m
23Cút UPVC D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp24cái
24Nút bịt UPVC D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp24cái
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,2183100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,2183100m3/1km
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào cống, rãnh thoát nước ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp19,5947100m3
2Đào cống, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp217,7191m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp14,9666100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp107,136m3
5Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,511100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6,0766tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp135,594m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp272,862m3
9Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,3568100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,7864tấn
11Bê tông cổ móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp46,872m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1.372,68m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,1427100m2
14Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7,0927tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp40,176m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8371cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6,8053100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6,8053100m3/1km
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp23,016100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp12,4934tấn
21Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp183,27m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3551cấu kiện
23Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,8013100m3
24Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp31,1261m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,9841100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,1285100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,1285100m3/1km
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp9,058m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp18,15m3
30Ván khuôn móng hố gaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,4934100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,7219tấn
32Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp43,195m3
33Ván khuôn gỗ giằng cổ gaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,1608100m2
34Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,2768tấn
35Bê tông cổ móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,222m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp158,702m2
37Lớp vữa chènTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,36m3
38Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,512m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp42cái
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,2554100m2
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,4878tấn
42Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,6976tấn
43Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,686m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp921cấu kiện
45Gia công, lắp đặt thép miệng thuTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,2881tấn
H HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7,6092100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,0728100m3
3Rải nilon chống mất nướcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp240,633100m2
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2.406,33m3
5Đá granite tự nhiên KT 500x500x30 màu xám đenTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp9.663,3m2
6Đá granite tự nhiên KT 500x500x30 màu đỏ đun nhạtTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7.263m2
7Đá granite tự nhiên KT 500x500x30 màu vàngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7.137m2
8Gạch bê tông đục lỗ 390*260*80Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp25.014viên
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp25.014cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp121,245m2
11Thanh chặn bánh xe cao su KT 500x150x100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp102cái
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,1411100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp12,67921m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp42,264m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp173,32m3
16Lát đá bậc tam cấp đá màu xám 600x600x30, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp425,4m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6,31m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,008m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,772m3
20Rải nilon chống mất nướcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,644100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp16,44m3
22Tạo nhám mặt đường dốcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp164,4m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp24,3m3
24Trát ghế XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp151,2m2
25Ốp gỗ nhựa ngoài trời màu gỗ thanh 2200x70x15Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp151,2m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp328,39021m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp72,9756m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp323,2928m3
29Lát đá granit màu xám 600x300x30 mặt bồn hoa, bó hè, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp613,384m2
30Ốp tường gạch thẻ Inax thành bồn hoaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp365,235m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1445m3
32Bó vỉa 100x120x500 gốc cây bằng đáTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp28m
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,6148100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,6148100m3/1km
35Cây cau vuaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cây
36Cây bách tán, chiều cao >10m, ĐK 0.2-0.22m cách thân 1mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp10cây
37Cây sấu, cao >7.5m, đk 0.33-0.35m cách thân 1mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp107cây
38Cây sang, cao >6.6m, ĐK 0.27-0.3mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp30cây
39Cây bụi trang trí (ngâu cắt tỉa)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7cây
40Cây bụi trang trí (cây cọ lùn)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp121cây
41Cây vạn tuếTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp28cây
42Trồng cỏ nhungTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp42,304100m2
43Đất màu trồng câyTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2.117,3M3
44Đổ đất màu bồn câyTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp21,173100m3
I HẠNG MỤC: DI CHUYỂN VÀ TRỒNG LẠI CÂY
1Cây tán rộng (Cây đại)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cây
2Cây ngâu tạo hình cầu cao 1m, tán 1mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp218cây
3Cây thông (tạo hình tùng tháp)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp18cây
4Cây cau vua cao 8-10mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp23cây
5Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp261cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2611cây/90 ngày
J HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,6926100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7,93421m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,0455m3
4Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,6979100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0744100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,2144tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,6463tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp18,8546m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,409m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6,0595m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,6056100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6,4469m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp22,572m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,2499m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,76m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,3661100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1559tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,374tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,0134m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,3213100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1144tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,531tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,7871m3
24Ván khuôn gỗ lanh tôTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0918100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0119tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0579tấn
27Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,5562m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,0791100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,6509tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp12,361m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,64m3
32Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,048100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0533tấn
34Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,528m3
35Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,3768tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,3768tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp321m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,8184100m2
39Tôn úp nóc + úp sườnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp22,5m
40ống nhựa thoát nước D90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,16100m
41Đai nhựaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp20cái
42Cút nhựa D90mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp12cái
43Phễu thu nướcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4cái
44Cầu chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4cái
45Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp93,0028m2
46Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11,97m2
47Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp181,608m2
48Inox 304 làm khung đỡ chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp76,3kg
49Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,7596m2
50Tủ đựng dụng cụ vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp126,014m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp40,88m
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp93,0028m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp137,984m2
55Lát nền gạch gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp19,444m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp56,1432m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp56,1432m2
58Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,62m2
59Vách ngăn Compact HPL dày 12mm khu WCTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp52,382m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,3317100m2
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,5881m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,294m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,63m3
64Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,074m2
65Đèn Led gắn trần 20w/220vTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp9bộ
66ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tường - 15A chống nướcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5cái
67Công tắc 1 hạt ngầm tườngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
68Automat 1 pha 6ATheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
69Automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
70Automat 2 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
71Tủ điện tổng Sinoi chứa 4 modul lắp chìm EM4PLTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1hộp
72Quạt hút mùi âm trầnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp12cái
73Dây dẫn loại đồng Cu/XLPE/PVC 2x4+1x4mm2 cấp đến tủ điện tổngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp32m
74Dây dẫn loại đồng Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 chiếu sáng, quạt hút mùi ...Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp49m
75Dây dẫn lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 ổ cắmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp20m
76Dây dẫn lõi đồng Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 tiếp địa ổ cắmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp20m
77Ống nhựa cứng D16Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp49m
78Ống nhựa cứng D20Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp25m
79Ống nhựa cứng D32Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp32m
80Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8,751m3
81Đắp đất rãnh đặt dây nối đấtTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8,75m3
82Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5cọc
83Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
84Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp25m
85Bộ van đẳng thế AT-50KTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1Bộ
86Dây dẫn đồng trần M10 nối 2 hệ thống tiếp địa qua thiết bị đẳng thế AT-50KTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1m
87Đào móng bể hoại, hố ga, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp27,59751m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1176tấn
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,284m3
90Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0289100m2
91Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,6794m3
92Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6,072m3
93Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1963m3
94Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7,5124m2
95Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp29,62m2
96Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp34,1324m2
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0456100m2
98Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,066tấn
99Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,9998m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp131cấu kiện
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7,4738m3
102ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN63Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,01100m
103ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,51100m
104ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,45100m
105ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1100m
106Tê nhựa hàn DN63Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
107Tê nhựa hàn DN63x50Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
108Tê nhựa hàn DN50x32Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
109Tê nhựa hàn DN32x25Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp10cái
110Tê nhựa ren DN32x25Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp15cái
111Tê nhựa ren DN20Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp15cái
112Cút nhựa hàn DN50Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6cái
113Cút nhựa hàn DN32Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp10cái
114Cút nhựa hàn DN50x32Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4cái
115Cút nhựa hàn DN32x20Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4cái
116Cút nhựa hàn DN20Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4cái
117Cút nhựa ren DN32x20Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
118Cút nhựa ren DN20Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp20cái
119Van phao DN50Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
120Van xả đáy téc DN63Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
121Van khóa DN63Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
122Van khóa DN50Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
123Van khóa DN32Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7cái
124Rắc co DN63Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4cái
125Rắc co DN50Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
126Rắc co DN32Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp14cái
127Xí bệt loại 1 khối, nắp êm, van xả 2 nút nhấn, ống xả D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp12bộ
128Lô giấy InoxTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp12cái
129Lavabo âm bànTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11bộ
130Vòi rửa Lavabo bán tự độngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11bộ
131Gương soiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11cái
132Tiểu nam treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp9bộ
133Van xả tự động tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp9cái
134Vòi xả PPR DN20Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2bộ
135Téc ngang Inox 3m3Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1bể
136Giá để téc nướcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1Cái
137Phễu thu nước sàn Inox D90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4cái
138ống nhựa thoát nước UPVC D140Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,35100m
139ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,4100m
140ống nhựa thoát nước UPVC D60Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,08100m
141ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1100m
142Nối thẳng có cửa kiểm tra D140Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
143Nút bịt D140Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
144Tê nhựa xiên D140x110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp12cái
145Cút nhựa xiên D140Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp10cái
146Tê nhựa vuông D90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
147Tê nhựa vuông D90x34Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp18cái
148Tê nhựa vuông D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
149Cút nhựa vuông D90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11cái
150Cút nhựa vuông D90x34Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
151Cút nhựa vuông D34Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp40cái
152Cút nhựa vuông D110Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2cái
153Ống tránh D90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
K HẠNG MỤC: SÂN TƯỢNG ĐÀI VÀ SÂN KHẤU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp66,7358100m2
2Bê tông cọc bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp554,3126m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp18,86tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp74,2064tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,1088tấn
6Gia công các kết cấu thép vỏ bọc đầu cọcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp16,5179tấn
7Lắp đặt kết cấu thép vỏ bọc đầu cọcTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp16,5179tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7131 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp89,896100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,4100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp15m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp15m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp15m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp123,64341m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11,1279100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp77,9369m3
17Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp14,47100m2
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp733,941m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,532tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp51,0115tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,2456100m3
22Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp36,1112100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,267tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp69,9214tấn
25Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp519,2964m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp48,567m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,4242100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,855tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,8003tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6,444tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp548,3064m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp36,5538100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp32,3815tấn
34Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp51,7372m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp21,51961m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,5866m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp52,1099m3
38Lát đá nền sân khấu 500x500x30mm màu xanh rêu, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2.644,3648m2
39Lát đá bậc tam cấp màu xanh rêu, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp868,986m2
40Lát đá mặt bồn hoa màu xanh rêu, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp316,7246m2
41Ốp tường gạch InaxTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1.345,5526m2
42Inox 304 làm lan canTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2.310,439kg
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp91,2377100m3
44Mua vật liệu san lấpTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8.648,8667m3
45Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,6932100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,8698m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp16,464m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1729tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,6593tấn
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8,064m3
51Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp26,2m2
52Inox 304 làm cột cờTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3.154,3kg
53Bu lông neo M20x600Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp80cái
54Buly, tay quay, khóa cáp, tăng đơ bằng Inox 304Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp10Bộ
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x120mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,8100m
2Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,184tấn
3Ống nhựa HDPE 195/150Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,48100m
4Thép làm ống (16,04kg/m)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp192,48Kg
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,12100m
6Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1925tấn
7Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,8432100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp35,712m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,7688100m3
10Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp27,032m3
11Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,481000 viên
12Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,744100m2
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,3968100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,3968100m3
15Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,024100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,008m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0156100m3
18Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,308m3
19Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,121000 viên
20Rải lưới nilon bảo vệ cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,036100m2
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,018100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,018100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp18,2928m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,158m3
25Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, VXM100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8,796m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, VXM100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp25,2m2
27Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,5028m3
28Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,03tấn
29Nắp bể gangTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1Cái
30Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,183100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,183100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,17m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,65m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,97m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, VXM75Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,18m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0276tấn
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0376100m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp9,44m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0484100m3
40Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,046100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,046100m3
42Thép tiếp địa (Thép đen)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp201,3kg
43Thép tiếp địa (Thép mạ)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,46kg
44Rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8,510 m
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1010 cọc
46Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,207tấn
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp27,2m3
48Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVATheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1máy
49Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 tủ
50Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên dànTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,071 Mvar
51Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kvTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 tủ
52Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 máy
53Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp31 bộ (3 p)
54Thí nghiệm biến dòng điện U: Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
55Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
56Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 cái
57Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp21 cái
58Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp31 cái
59Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3cái
60Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cái
61Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 mẫu
62Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 mẫu
63Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điệnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 mẫu
64Thí nghiệm thanh cái,điện áp Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp41 phân đoạn
65Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3sợi
66Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1hệ thống
67Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp31 pha
68Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x240+1x120mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,78100m
69Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,869tấn
70Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x70+1x35mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,75100m
71Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,3125tấn
72Đầu cáp ngầm hạ thế CU 3x240+1x120mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2Bộ
73Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp21đầu cáp (3pha)
74Đầu cáp ngầm hạ thế CU 3x70+1x35mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6Bộ
75Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp61đầu cáp (3pha)
76Tủ điện trung gian gồm ATM tổng 3P-100A và cầu đấuTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3Tủ
77Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp31 tủ
78Tủ điện trung gian gồm ATM tổng 3P-300A và cầu đấuTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1Tủ
79Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 tủ
80Thép tiếp địa (Thép đen)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp101,56kg
81Thép tiếp địa (Chi tiết mạ)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7,52kg
82Rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,8810m
83Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,610 cọc
84Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1092tấn
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,816m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,028100m3
87Vít nở thép D12 dài 10cmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp16Cái
88Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, VXM75Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,68m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,4m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0008100m3
91Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,514100m3
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp21,588m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,771100m3
94Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp28,27m3
95Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,571000 viên
96Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,771100m2
97Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,2056100m3
98Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,2056100m3
99Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,4144100m3
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp17,76m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,3996100m3
102Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp16,28m3
103Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,961000 viên
104Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,444100m2
105Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1924100m3
106Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1924100m3
107Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,012100m3
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,5184m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,012100m3
110Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,654m3
111Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,061000 viên
112Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,018100m2
113Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0048100m3
114Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0048100m3
115Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0252100m3
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,0692m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0252100m3
118Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,9m3
119Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,181000 viên
120Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,027100m2
121Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0108100m3
122Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0108100m3
123Ống nhựa HDPE 130/100 bảo vệ cáp trên hèTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,78100m
124Ống nhựa HDPE 40/30 bảo vệ cáp từ tủ động lực đến phụ tảiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,75100m
125Ống thép D50,3/3,1mm (3.61kg/1m)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp86,64Kg
126Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,24100m
127Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0864tấn
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp15,25m3
129Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,965m3
130Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp7,33m3
131Trát tường trong dày 1,5cm, VXM100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp21m2
132Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,419m3
133Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,025tấn
134Nắp bể gangTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5Cái
135Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1525100m3
136Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1525100m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,508m3
138Ống nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp16m
139Mốc sứTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp40Cái
140Ca xe vận chuyển vật tưTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp10Chuyến
141Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp41 vị trí
142Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp31 cái
143Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 cái
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,46m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp28,74m3
146Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,5598100m3
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp66,846m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,916100m3
149Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,312100m3
150Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,312100m3
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,6228tấn
152Khung bulong móng M30x1750Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp40Cái
153Ống HDPE 110/90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8m
154Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,408100m2
155Thép làm tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp338,53Kg
156Rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,510m
157Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp210 cọc
158Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,362tấn
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,12m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp24,38m3
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp44,52m3
162Khung bulong móng M24x750Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp53Bộ
163Ống HDPE 65/50Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp238,5m
164Ống PVC D20Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp360m
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,24m3
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,168m3
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6m3
168Khung bulong móng M24x750Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6Bộ
169Ống HDPE 65/50Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp27m
170Ống PVC D20Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp48m
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,088m3
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp9,792m3
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp34m3
174Khung bulong móng M16x525Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp34Bộ
175Ống HDPE 65/50Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp153m
176Ống PVC D20Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp272m
177Cột bát giác tròn côn 6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp13cột
178Cần đèn cao 2m vươn 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp13Bộ
179Đèn LED cao áp 75WTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp13bộ
180Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,3tấn
181Cột bát giác tròn côn 6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6cột
182Cần đèn cao 2m vươn 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6Bộ
183Đèn LED cao áp 80WTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6bộ
184Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,6tấn
185Cột bát giác tròn côn 6mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp24cột
186Cần đèn cao 2m vươn 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp24Bộ
187Đèn LED cao áp 125WTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp24bộ
188Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,4tấn
189Cột bát giác tròn côn 6m + tay chiếu sáng hèTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp10cột
190Cần đèn cao 2m vươn 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp10Bộ
191Đèn LED cao áp 125WTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp10Bộ
192Đèn 30WTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp10Bộ
193Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1tấn
194Cột bát giác tròn côn 11mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6cột
195Cần đèn cao 2m vươn 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6Bộ
196Đèn LED cao áp 150WTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6Bộ
197Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,72tấn
198Cột đèn ĐC05BTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp34cột
199Chùm tay đèn CH04-4Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp34Bộ
200Đèn cầu D400+ đèn compax 26WTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp136bộ
201Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,4tấn
202Cột đèn cao áp, đèn pha 8 bóng 1000w, cao 25mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1cột
203Đèn pha LED 1000WTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8Bộ
204Cáp cao su 3x6+1x4Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp30m
205Luồn dây cáp Cu/PVC 2x2,5 ra đènTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,54100 m
206Hộp điều khiểnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1Hộp
207Bảng điện cửa cột 25mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1Bộ
208Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5tấn
209Cáp cao su 3x6+1x4Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp30m
210Luồn dây Cáp Cu/PVC 2x2,5 ra đènTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,54100 m
211Hộp điều khiểnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1Hộp
212Bảng điện cửa cột 25mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1Bộ
213Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao >12m (Lắp lại)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp81 choá
214Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp11 cột
215Thép L63x63x6x2.5mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1.282,5kg
216Tai bắt tiếp địa -40x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp23,655kg
217Dây nối đất d10Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp111,15kg
218Rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp9,510m
219Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp9,510 cọc
220Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,4155tấn
221Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp30,4m3
222Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,304100m3
223Thép L63x63x6x2.5mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp810kg
224Tai bắt tiếp địa -40x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,98kg
225Dây nối đất d10Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp30,8kg
226Thép dẹt 40x4x450mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp22,4kg
227Rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp510m
228Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp610 cọc
229Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,868tấn
230Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp38,4m3
231Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,384100m3
232Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha 100ATheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2tủ
233Tủ điều khiển chiếu sáng 1 pha ngoài trời EM9PLTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2tủ
234Bảng điện cửa cộtTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp93cái
235Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,14100m
236Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,214tấn
237Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x50mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,88100m
238Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,4888tấn
239Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,95100m
240Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,8925tấn
241Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp19,93100m
242Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,5944tấn
243Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,25100m
244Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp28,78100 m
245Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,2878tấn
246Ống nhựa HDPE 85/65Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,79100m
247Ống nhựa HDPE 65/50Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,99100m
248Ống nhựa HDPE 50/40Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp17,57100m
249Ống nhựa HDPE 40/30Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,25100m
250Dây đồng M10 làm tiếp địa liên hoànTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp321,510m
251Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,298100m3
252Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp205,6593m3
253Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,4384100m3
254Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp107,45Cái
255Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp311,605m3
256Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp19,3411000 viên
257Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,298100m2
258Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,4384100m3
259Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,4384100m3
260Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,072100m3
261Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,1032m3
262Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0504100m3
263Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,2Cái
264Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp4,848m3
265Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,2161000 viên
266Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,072100m2
267Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0528100m3
268Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0528100m3
269Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,6536100m3
270Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp28,036m3
271Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,43100m3
272Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8,6Cái
273Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp44,892m3
274Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,0961000 viên
275Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,86100m2
276Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,4988100m3
277Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,4988100m3
278Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,242100m3
279Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp20,812m3
280Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp33,396m3
281Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,1781000 viên
282Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,484100m2
283Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,3388100m3
284Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,3388100m3
285Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0126100m3
286Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,54m3
287Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,764m3
288Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,0811000 viên
289Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,027100m2
290Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,018100m3
291Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,018100m3
292Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,6m3
293Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,1092100m2
294Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,002tấn
295Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1,36m3
296Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM100Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp3,36m2
297Thép khung móng tủ điệnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp12kg
298Thép dẹt 40x4x450mm (4 thanh Mạ kẽm)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8,96kg
299Thép dẹt 40x4x330mm (1 thanh-mạ kẽm)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp16,44kg
300Thép làm cọc tiếp địa L63x63x6 Mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp324kg
301Thép tròn d10Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp19,2kg
302Ống HDPE 85/65Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5,2m
303Rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp610m
304Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2,410 cọc
305Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp19,2m3
306Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,192100m3
307Đầu cốt đồng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp74,410 đầu cốt
308Thí nghiệm tiếp đất tủ chiếu sángTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp41 vị trí
309Thí nghiệm tiếp đất an toàn cột đènTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp951 vị trí
310Thí nghiệm tiếp đất lắp lại cột đènTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp201 vị trí
311Thí nghiệm APTOMAT Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp41 cái
312Thí nghiệm khởi động từ Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp41 cái
313Thí nghiệm APTOMAT dòng điện Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp21 cái
314Thí nghiệm khởi động từ, dòng điện Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp951 cái
315Tháo dỡ cột thép 25mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5tấn
316Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng liền cầnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,9tấn
317Tháo dỡ cột đèn chùm sân vườn 3 bóngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,96tấn
318Tháo dỡ cột đèn sân vườn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,4tấn
319Tháo dỡ cột đèn sân vườn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp0,7tấn
320Sơn sửa lại cột đèn pha 25mTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp10m2
321Ca xe vận chuyển vật tư + vật tư thu hồiTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp15Chuyến
322Trạm biến áp kiot hợp bộ 250kVA- 22/0.4KV (Vỏ trạm, Tủ RMU-3 ngăn lắp cầu dao phụ tải; tủ hạ thế 400V-400A (6 lộ ra), tụ bù, phụ kiện đấu nối trọn bộ)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1Trạm
323Máy biến áp 3P-250kVA-22/0,4kVTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp1Máy
324Đầu cáp ngầm 24kV CU 3x120mm2 (Lắp tại điểm đấu + Trạm kios)Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp2Bộ
M THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp5951 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Cẩu đối trọng bê tông lên xuống phục vụ vận chuyển bằng cẩu 16 tấn: 0,025ca/tấn/lầnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp6,375ca
3Cẩu đối trọng bê tông trung chuyển khi thí nghiệm bằng cẩu 16 tấnTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp22,3125ca
4Ô tô 20 tấn vận chuyển hệ đối trọng đến và đi: 30 tấn/caTheo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp8,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13228E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2645E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥106.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có giá trị ≥ 53 tỷ đồng).- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.71
2 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật và hoàn thiện 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng nhận và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
8 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
9 Công nhân kỹ thuật 60 Tất cả công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.+ Yêu cầu kèm theo: Bản scan màu bản gốc chứng nhận và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)5
2 Cần cẩu bánh xích 10T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
3 Máy ép cọc trước 150T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
4 Ô tô tự đổ 7T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)5
5 Máy đào 1,25m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
6 Máy lu bánh thép 16T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
7 Máy đào 0,8m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
8 Máy khoan bê tông 1,5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
9 Máy ủi 110CV Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
10 Máy lu rung tự hành 25T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
11 Cần cẩu bánh hơi 25T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->