Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục Quảng trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927634-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục Quảng trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 11:27:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,485,988,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,250,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13228E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2645E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥106.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có giá trị ≥ 53 tỷ đồng).- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng nhận và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.+ Yêu cầu kèm theo: Bản scan màu bản gốc chứng nhận và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục Quảng trường Mở rộng Quảng trường 12-11 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phúc lợi TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam, địa chỉ: 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than - TKV, địa chỉ: 30B Đoàn Thị Điểm, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên (HĐTV) Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam + Số 226, Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội + Điện thoại 024.851 5035 Fax: 024.851 0724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than - TKV. + 30B Đoàn Thị Điểm, Phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam + Số 226, Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội + Điện thoại 024.851 2663 Fax: 024.851 0724 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 218 | gốc |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 53 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 30 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | gốc |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 850,8975 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1.551,22 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 373,0886 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 153,23 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 813 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột sắt đơn loại 6m - 10m, tháo dỡ cơ giới | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 89 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dỡ cột thép hình bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,265 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ đài phun nước (Nhân công 3/7 nhóm 1) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | Công |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 45 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,7886 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2.644,9575 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2.644,9575 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho bằng cần trục 5 tấn; Tháo dỡ và vận chuyển biển khẩu hiệu, băng rôn, bằng cẩu 10 tấn về kho | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | Ca |
| 23 | Tháo dỡ thủ công cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC - 24kV 3x95mm2, gồm đầu co ngót hai đầu cáp (nhân công x0,45) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 1km / 1dây |
| 24 | Tháo dỡ chống sét van 6kV (NCx0,45) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 25 | Tháo dỡ cầu dao cách ly, thủ công (NCx0,45) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ (1 pha) |
| 26 | Tháo dỡ ghế cách điện, thủ công (NCx0,45) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Tháo xà phụ đầu tuyến (NCx0,45) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ xà lắp dao cách ly (NCx0,45) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 29 | Tháo máy biến áp 150kVA-22(6)/0,4kV ( ĐM x0,7) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 30 | Bốc vận chuyển về kho (thủ công kết hợp cẩu) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | Chuyến |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI ĐẾ TƯỢNG ĐÀI VỊ TRÍ MỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8,211 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 68,1777 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,2803 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 9,14 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,15 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép vỏ bọc đầu cọc | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,768 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bọc đầu cọc | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,768 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 68 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 11,084 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,125 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,125 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 27 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,43 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 14,459 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,5768 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 157,975 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,4891 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8,7709 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,9757 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,7243 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,7243 | 100m3/1km |
| 24 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 15,9761 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,7855 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 34,2758 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,0582 | tấn |
| 28 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 254,0978 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 17,3825 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,7419 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,6558 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,923 | 100m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 260,9725 | m2 |
| 34 | Khắc chữ ''Vinh Quang Thợ Mỏ Việt Nam'' và các họa tiết | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | T.bộ |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 83,8308 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 68,6929 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 83,8308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 83,8308 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 29,3258 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 325,842 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 32,5842 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 32,5842 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,471 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,9222 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,9222 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,9222 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 13,951 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 16,1832 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 16,1832 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 16,1832 | 100m3/1km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,0265 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,58 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 26,6521 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 26,6514 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,4296 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 35km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,4296 | 100tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 221,245 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo 300x300mm, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2.212,45 | m2 |
| 21 | Bó vỉa 260x230x1000 đoạn thẳng bẳng bằng đá | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 580 | m |
| 22 | Bó vỉa 260x230x500 đoạn cong bẳng bằng đá | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 91 | m |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 37,651 | m3 |
| 24 | Lát tấm đan rãnh bằng đá 500x300x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 124,815 | m2 |
| 25 | Xây bó gáy gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 25,589 | m3 |
| 26 | Đào hố trồng cây để đổ đất màu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 28,0728 | 1m3 |
| 27 | Đổ đất màu hố trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 28,0728 | m3 |
| 28 | Bó vỉa 100x120x500 gốc cây bằng đá | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 285,12 | m |
| 29 | Hạ hè cho người tàn tật (Nhân công 3/7) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 16 | Vị trí |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 263,09 | m2 |
| 31 | Đào móng biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,5 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,25 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 36 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7,6 | m2 |
| 37 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước sơn phản quang | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,18 | m2 |
| 38 | Bu long C10, L=12cm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 39 | Tôn hoa 5 ly | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,18 | m2 |
| 40 | Ống thép làm cột D80 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,309 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6,345 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đặt đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 70,5 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 194,0066 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,7487 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,563 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,563 | 100m3/1km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 D63 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,3 | 100 m |
| 9 | Nối thẳng HDPE D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 134 | cái |
| 10 | Nối thẳng HDPE D63 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 11 | Ống thép lồng D150 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,94 | 100m |
| 12 | Ống thép lồng D75 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thuỷ D110x63 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE D63 135 độ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa HDPE D110 135 độ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa HDPE D63 90 độ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Tê HDPE D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 18 | Nút bịt HDPE D63 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,3 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,3 | 100m |
| 23 | Tê HDPE D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Ống ngắn BU D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Nối mềm BE D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 26 | Van BB D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Côn thép D100x80 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Kép thép D80 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Đồng hồ đo nước D80 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Rọ lọc đồng hồ D80 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Khởi thủy D500x110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Nối mềm BE D500 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Ống ngắn BU D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Nối mềm BE D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Van BB D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Côn thép D100x80 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Kép thép D80 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Đồng hồ đo nước D80 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Rọ lọc đồng hồ D80 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Van BB DN100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Y lọc DN100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Đồng hồ đo nước D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Hộp van nước TP-HV1 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 46 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Mặt bích rỗng DN100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 48 | Bu lông M16 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 40 | Cái |
| 49 | Gioăng cao su DN100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 51 | Van gang cổng ty chìm 2 chiều BB D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 52 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0475 | 100m |
| 54 | Chụp gang | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 55 | Tê HDPE DN110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 56 | Bích thép DN100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 57 | Van ren DN50 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 58 | Khâu nối RT DN63x50 HDPE | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 59 | Ống UPVC DN63 bảo vệ ty van | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m |
| 60 | Nắp chụp mũ van DN63 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 61 | Van BB D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 62 | Bích rỗng DN100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 63 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 64 | Ống HDPE DN150 bảo vệ ty van | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m |
| 65 | Nắp chụp mũ van DN150 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 66 | Mối nối mềm DN110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 67 | Kép thép tráng kẽm D25 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Van chặn D25 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Van xả khí D25 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Đai khởi thủy DN50 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Côn thu thép tráng kẽm D50x25 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Van gang cổng ty chìm 2 chiều BB D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Ty van L=950 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 74 | Ống thép D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 75 | Chụp mũ van D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 76 | Cút hàn 135 độ D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0095 | 100m |
| 78 | Tê xả cặn D100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 39,1239 | 1m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,3778 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,9147 | m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,7235 | m3 |
| 84 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,8533 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ giằng cổ móng | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0366 | 100m2 |
| 86 | Bê tông cổ móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,3023 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7,86 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,69 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0379 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1051 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,5473 | m3 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào cống thoát nước ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,5489 | 100m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 39,432 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,9432 | 100m3 |
| 4 | Cống HDPE D200 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,12 | 100 m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,9432 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,9432 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,6233 | 100m3 |
| 8 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6,9256 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,4743 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,4746 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,2118 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0691 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,3627 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng cổ ga | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1526 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,7153 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 43,9152 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,5369 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0547 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1161 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,918 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 18 | 1cấu kiện |
| 22 | Ống chờ thoát nước UPVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 23 | Cút UPVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 24 | Nút bịt UPVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,2183 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,2183 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào cống, rãnh thoát nước ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 19,5947 | 100m3 |
| 2 | Đào cống, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 217,719 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 14,9666 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 107,136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,511 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6,0766 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 135,594 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 272,862 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,3568 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,7864 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 46,872 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1.372,68 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,1427 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7,0927 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 40,176 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 837 | 1cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6,8053 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6,8053 | 100m3/1km |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 23,016 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 12,4934 | tấn |
| 21 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 183,27 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 355 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,8013 | 100m3 |
| 24 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 31,126 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,9841 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,1285 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,1285 | 100m3/1km |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 9,058 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 18,15 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,4934 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,7219 | tấn |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 43,195 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng cổ ga | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,1608 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,2768 | tấn |
| 35 | Bê tông cổ móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,222 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 158,702 | m2 |
| 37 | Lớp vữa chèn | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m3 |
| 38 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,512 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,2554 | 100m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,4878 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,6976 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,686 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 92 | 1cấu kiện |
| 45 | Gia công, lắp đặt thép miệng thu | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,2881 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC CẢNH QUAN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7,6092 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,0728 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon chống mất nước | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 240,633 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2.406,33 | m3 |
| 5 | Đá granite tự nhiên KT 500x500x30 màu xám đen | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 9.663,3 | m2 |
| 6 | Đá granite tự nhiên KT 500x500x30 màu đỏ đun nhạt | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7.263 | m2 |
| 7 | Đá granite tự nhiên KT 500x500x30 màu vàng | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7.137 | m2 |
| 8 | Gạch bê tông đục lỗ 390*260*80 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 25.014 | viên |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 25.014 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 121,245 | m2 |
| 11 | Thanh chặn bánh xe cao su KT 500x150x100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 102 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,1411 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 12,6792 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 42,264 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 173,32 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp đá màu xám 600x600x30, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 425,4 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6,3 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,008 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,772 | m3 |
| 20 | Rải nilon chống mất nước | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,644 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 16,44 | m3 |
| 22 | Tạo nhám mặt đường dốc | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 164,4 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 24,3 | m3 |
| 24 | Trát ghế XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 151,2 | m2 |
| 25 | Ốp gỗ nhựa ngoài trời màu gỗ thanh 2200x70x15 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 151,2 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 328,3902 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 72,9756 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 323,2928 | m3 |
| 29 | Lát đá granit màu xám 600x300x30 mặt bồn hoa, bó hè, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 613,384 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch thẻ Inax thành bồn hoa | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 365,235 | m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1445 | m3 |
| 32 | Bó vỉa 100x120x500 gốc cây bằng đá | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,6148 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,6148 | 100m3/1km |
| 35 | Cây cau vua | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cây |
| 36 | Cây bách tán, chiều cao >10m, ĐK 0.2-0.22m cách thân 1m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | cây |
| 37 | Cây sấu, cao >7.5m, đk 0.33-0.35m cách thân 1m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 107 | cây |
| 38 | Cây sang, cao >6.6m, ĐK 0.27-0.3m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 30 | cây |
| 39 | Cây bụi trang trí (ngâu cắt tỉa) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7 | cây |
| 40 | Cây bụi trang trí (cây cọ lùn) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 121 | cây |
| 41 | Cây vạn tuế | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 28 | cây |
| 42 | Trồng cỏ nhung | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 42,304 | 100m2 |
| 43 | Đất màu trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2.117,3 | M3 |
| 44 | Đổ đất màu bồn cây | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 21,173 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN VÀ TRỒNG LẠI CÂY | |||
| 1 | Cây tán rộng (Cây đại) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cây |
| 2 | Cây ngâu tạo hình cầu cao 1m, tán 1m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 218 | cây |
| 3 | Cây thông (tạo hình tùng tháp) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 18 | cây |
| 4 | Cây cau vua cao 8-10m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 23 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 261 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 261 | 1cây/90 ngày |
| J | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,6926 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7,9342 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,0455 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,6979 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,2144 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,6463 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 18,8546 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,409 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6,0595 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,6056 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6,4469 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 22,572 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,2499 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,3661 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1559 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,374 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,0134 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,3213 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1144 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,531 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,7871 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0918 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0119 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0579 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,5562 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,0791 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,6509 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 12,361 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0533 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,528 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,3768 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,3768 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 32 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,8184 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 22,5 | m |
| 40 | ống nhựa thoát nước D90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 41 | Đai nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 42 | Cút nhựa D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 43 | Phễu thu nước | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 45 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 93,0028 | m2 |
| 46 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 11,97 | m2 |
| 47 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 181,608 | m2 |
| 48 | Inox 304 làm khung đỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 76,3 | kg |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,7596 | m2 |
| 50 | Tủ đựng dụng cụ vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 126,014 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 40,88 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 93,0028 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 137,984 | m2 |
| 55 | Lát nền gạch gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 19,444 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 56,1432 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 56,1432 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,62 | m2 |
| 59 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm khu WC | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 52,382 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,3317 | 100m2 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,588 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,294 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,63 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,074 | m2 |
| 65 | Đèn Led gắn trần 20w/220v | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 66 | ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tường - 15A chống nước | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 67 | Công tắc 1 hạt ngầm tường | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Automat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Automat 2 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Tủ điện tổng Sinoi chứa 4 modul lắp chìm EM4PL | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 72 | Quạt hút mùi âm trần | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 73 | Dây dẫn loại đồng Cu/XLPE/PVC 2x4+1x4mm2 cấp đến tủ điện tổng | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 74 | Dây dẫn loại đồng Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 chiếu sáng, quạt hút mùi ... | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 49 | m |
| 75 | Dây dẫn lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 ổ cắm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 76 | Dây dẫn lõi đồng Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 tiếp địa ổ cắm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 77 | Ống nhựa cứng D16 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 49 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng D20 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 79 | Ống nhựa cứng D32 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 80 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8,75 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8,75 | m3 |
| 82 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 83 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 85 | Bộ van đẳng thế AT-50K | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 86 | Dây dẫn đồng trần M10 nối 2 hệ thống tiếp địa qua thiết bị đẳng thế AT-50K | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 87 | Đào móng bể hoại, hố ga, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 27,5975 | 1m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1176 | tấn |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,284 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0289 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,6794 | m3 |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6,072 | m3 |
| 93 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1963 | m3 |
| 94 | Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7,5124 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 29,62 | m2 |
| 96 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 34,1324 | m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0456 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,066 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,9998 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 13 | 1cấu kiện |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7,4738 | m3 |
| 102 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN63 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 103 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,51 | 100m |
| 104 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 105 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 106 | Tê nhựa hàn DN63 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa hàn DN63x50 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 108 | Tê nhựa hàn DN50x32 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 109 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 110 | Tê nhựa ren DN32x25 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 111 | Tê nhựa ren DN20 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 112 | Cút nhựa hàn DN50 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 113 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 114 | Cút nhựa hàn DN50x32 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 115 | Cút nhựa hàn DN32x20 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 116 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 117 | Cút nhựa ren DN32x20 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 118 | Cút nhựa ren DN20 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 119 | Van phao DN50 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 120 | Van xả đáy téc DN63 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Van khóa DN63 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Van khóa DN50 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Van khóa DN32 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 124 | Rắc co DN63 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 125 | Rắc co DN50 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 126 | Rắc co DN32 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 127 | Xí bệt loại 1 khối, nắp êm, van xả 2 nút nhấn, ống xả D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 128 | Lô giấy Inox | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 129 | Lavabo âm bàn | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 130 | Vòi rửa Lavabo bán tự động | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 131 | Gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 132 | Tiểu nam treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 133 | Van xả tự động tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 134 | Vòi xả PPR DN20 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 135 | Téc ngang Inox 3m3 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 136 | Giá để téc nước | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 137 | Phễu thu nước sàn Inox D90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 138 | ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 139 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 140 | ống nhựa thoát nước UPVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 141 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 142 | Nối thẳng có cửa kiểm tra D140 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Nút bịt D140 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 144 | Tê nhựa xiên D140x110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 145 | Cút nhựa xiên D140 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 146 | Tê nhựa vuông D90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 147 | Tê nhựa vuông D90x34 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 148 | Tê nhựa vuông D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 149 | Cút nhựa vuông D90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 150 | Cút nhựa vuông D90x34 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 151 | Cút nhựa vuông D34 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 152 | Cút nhựa vuông D110 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Ống tránh D90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC: SÂN TƯỢNG ĐÀI VÀ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 66,7358 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 554,3126 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 18,86 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 74,2064 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,1088 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép vỏ bọc đầu cọc | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 16,5179 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bọc đầu cọc | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 16,5179 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 713 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 89,896 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 123,6434 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 11,1279 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 77,9369 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 14,47 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 733,941 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,532 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 51,0115 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,2456 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 36,1112 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,267 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 69,9214 | tấn |
| 25 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 519,2964 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 48,567 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,4242 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,855 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,8003 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6,444 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 548,3064 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 36,5538 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 32,3815 | tấn |
| 34 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 51,7372 | m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 21,5196 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,5866 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 52,1099 | m3 |
| 38 | Lát đá nền sân khấu 500x500x30mm màu xanh rêu, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2.644,3648 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp màu xanh rêu, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 868,986 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bồn hoa màu xanh rêu, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 316,7246 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch Inax | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1.345,5526 | m2 |
| 42 | Inox 304 làm lan can | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2.310,439 | kg |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 91,2377 | 100m3 |
| 44 | Mua vật liệu san lấp | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8.648,8667 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,6932 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,8698 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 16,464 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1729 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,6593 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8,064 | m3 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 26,2 | m2 |
| 52 | Inox 304 làm cột cờ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3.154,3 | kg |
| 53 | Bu lông neo M20x600 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 54 | Buly, tay quay, khóa cáp, tăng đơ bằng Inox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | Bộ |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,8 | 100m |
| 2 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,184 | tấn |
| 3 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,48 | 100m |
| 4 | Thép làm ống (16,04kg/m) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 192,48 | Kg |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 6 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1925 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,8432 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 35,712 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,7688 | 100m3 |
| 10 | Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 27,032 | m3 |
| 11 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,48 | 1000 viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,744 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,3968 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,3968 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,008 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0156 | 100m3 |
| 18 | Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,308 | m3 |
| 19 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 1000 viên |
| 20 | Rải lưới nilon bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 18,2928 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,158 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, VXM100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8,796 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 25,2 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,5028 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 29 | Nắp bể gang | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,183 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,183 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,17 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,65 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,97 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, VXM75 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,18 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0276 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0376 | 100m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 9,44 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0484 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m3 |
| 42 | Thép tiếp địa (Thép đen) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 201,3 | kg |
| 43 | Thép tiếp địa (Thép mạ) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,46 | kg |
| 44 | Rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8,5 | 10 m |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | 10 cọc |
| 46 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,207 | tấn |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 27,2 | m3 |
| 48 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên dàn | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 1 Mvar |
| 51 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 52 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 53 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 bộ (3 p) |
| 54 | Thí nghiệm biến dòng điện U: | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 55 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cái |
| 57 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cái |
| 58 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cái |
| 59 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 60 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 mẫu |
| 62 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 mẫu |
| 63 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 mẫu |
| 64 | Thí nghiệm thanh cái,điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 phân đoạn |
| 65 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 67 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 pha |
| 68 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x240+1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,78 | 100m |
| 69 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,869 | tấn |
| 70 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x70+1x35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,75 | 100m |
| 71 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,3125 | tấn |
| 72 | Đầu cáp ngầm hạ thế CU 3x240+1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 73 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | 1đầu cáp (3pha) |
| 74 | Đầu cáp ngầm hạ thế CU 3x70+1x35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 75 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | 1đầu cáp (3pha) |
| 76 | Tủ điện trung gian gồm ATM tổng 3P-100A và cầu đấu | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | Tủ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 tủ |
| 78 | Tủ điện trung gian gồm ATM tổng 3P-300A và cầu đấu | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 80 | Thép tiếp địa (Thép đen) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 101,56 | kg |
| 81 | Thép tiếp địa (Chi tiết mạ) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7,52 | kg |
| 82 | Rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,88 | 10m |
| 83 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 10 cọc |
| 84 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1092 | tấn |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,816 | m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m3 |
| 87 | Vít nở thép D12 dài 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| 88 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, VXM75 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,68 | m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0008 | 100m3 |
| 91 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,514 | 100m3 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 21,588 | m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,771 | 100m3 |
| 94 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 28,27 | m3 |
| 95 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,57 | 1000 viên |
| 96 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,771 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,2056 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,2056 | 100m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,4144 | 100m3 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 17,76 | m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,3996 | 100m3 |
| 102 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 16,28 | m3 |
| 103 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,96 | 1000 viên |
| 104 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,444 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1924 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1924 | 100m3 |
| 107 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m3 |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,5184 | m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m3 |
| 110 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,654 | m3 |
| 111 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 1000 viên |
| 112 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0048 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0048 | 100m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0252 | 100m3 |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,0692 | m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0252 | 100m3 |
| 118 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 119 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 1000 viên |
| 120 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m2 |
| 121 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0108 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0108 | 100m3 |
| 123 | Ống nhựa HDPE 130/100 bảo vệ cáp trên hè | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,78 | 100m |
| 124 | Ống nhựa HDPE 40/30 bảo vệ cáp từ tủ động lực đến phụ tải | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,75 | 100m |
| 125 | Ống thép D50,3/3,1mm (3.61kg/1m) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 86,64 | Kg |
| 126 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 127 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0864 | tấn |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 15,25 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,965 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 7,33 | m3 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,419 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,025 | tấn |
| 134 | Nắp bể gang | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 135 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1525 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1525 | 100m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,508 | m3 |
| 138 | Ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 139 | Mốc sứ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 40 | Cái |
| 140 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | Chuyến |
| 141 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 vị trí |
| 142 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cái |
| 143 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cái |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,46 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 28,74 | m3 |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,5598 | 100m3 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 66,846 | m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,916 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,312 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,312 | 100m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,6228 | tấn |
| 152 | Khung bulong móng M30x1750 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 40 | Cái |
| 153 | Ống HDPE 110/90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 154 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,408 | 100m2 |
| 155 | Thép làm tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 338,53 | Kg |
| 156 | Rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,5 | 10m |
| 157 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | 10 cọc |
| 158 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,362 | tấn |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,12 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 24,38 | m3 |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 44,52 | m3 |
| 162 | Khung bulong móng M24x750 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 53 | Bộ |
| 163 | Ống HDPE 65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 238,5 | m |
| 164 | Ống PVC D20 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,168 | m3 |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 168 | Khung bulong móng M24x750 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 169 | Ống HDPE 65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 27 | m |
| 170 | Ống PVC D20 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,088 | m3 |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 9,792 | m3 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 34 | m3 |
| 174 | Khung bulong móng M16x525 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 34 | Bộ |
| 175 | Ống HDPE 65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 153 | m |
| 176 | Ống PVC D20 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 272 | m |
| 177 | Cột bát giác tròn côn 6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 13 | cột |
| 178 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 13 | Bộ |
| 179 | Đèn LED cao áp 75W | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 180 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,3 | tấn |
| 181 | Cột bát giác tròn côn 6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| 182 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 183 | Đèn LED cao áp 80W | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 184 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,6 | tấn |
| 185 | Cột bát giác tròn côn 6m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 24 | cột |
| 186 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 24 | Bộ |
| 187 | Đèn LED cao áp 125W | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 188 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,4 | tấn |
| 189 | Cột bát giác tròn côn 6m + tay chiếu sáng hè | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | cột |
| 190 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | Bộ |
| 191 | Đèn LED cao áp 125W | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | Bộ |
| 192 | Đèn 30W | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | Bộ |
| 193 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | tấn |
| 194 | Cột bát giác tròn côn 11m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| 195 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 196 | Đèn LED cao áp 150W | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 197 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,72 | tấn |
| 198 | Cột đèn ĐC05B | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 34 | cột |
| 199 | Chùm tay đèn CH04-4 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 34 | Bộ |
| 200 | Đèn cầu D400+ đèn compax 26W | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 136 | bộ |
| 201 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,4 | tấn |
| 202 | Cột đèn cao áp, đèn pha 8 bóng 1000w, cao 25m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 203 | Đèn pha LED 1000W | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8 | Bộ |
| 204 | Cáp cao su 3x6+1x4 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 205 | Luồn dây cáp Cu/PVC 2x2,5 ra đèn | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,54 | 100 m |
| 206 | Hộp điều khiển | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | Hộp |
| 207 | Bảng điện cửa cột 25m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 208 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | tấn |
| 209 | Cáp cao su 3x6+1x4 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 210 | Luồn dây Cáp Cu/PVC 2x2,5 ra đèn | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,54 | 100 m |
| 211 | Hộp điều khiển | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | Hộp |
| 212 | Bảng điện cửa cột 25m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 213 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao >12m (Lắp lại) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 choá |
| 214 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cột |
| 215 | Thép L63x63x6x2.5m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1.282,5 | kg |
| 216 | Tai bắt tiếp địa -40x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 23,655 | kg |
| 217 | Dây nối đất d10 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 111,15 | kg |
| 218 | Rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 9,5 | 10m |
| 219 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 9,5 | 10 cọc |
| 220 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,4155 | tấn |
| 221 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 30,4 | m3 |
| 222 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,304 | 100m3 |
| 223 | Thép L63x63x6x2.5m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 810 | kg |
| 224 | Tai bắt tiếp địa -40x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,98 | kg |
| 225 | Dây nối đất d10 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 30,8 | kg |
| 226 | Thép dẹt 40x4x450mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 22,4 | kg |
| 227 | Rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | 10m |
| 228 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | 10 cọc |
| 229 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,868 | tấn |
| 230 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 38,4 | m3 |
| 231 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,384 | 100m3 |
| 232 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha 100A | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 233 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 pha ngoài trời EM9PL | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 234 | Bảng điện cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 93 | cái |
| 235 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,14 | 100m |
| 236 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,214 | tấn |
| 237 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,88 | 100m |
| 238 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,4888 | tấn |
| 239 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,95 | 100m |
| 240 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,8925 | tấn |
| 241 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 19,93 | 100m |
| 242 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,5944 | tấn |
| 243 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,25 | 100m |
| 244 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 28,78 | 100 m |
| 245 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,2878 | tấn |
| 246 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,79 | 100m |
| 247 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,99 | 100m |
| 248 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 17,57 | 100m |
| 249 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,25 | 100m |
| 250 | Dây đồng M10 làm tiếp địa liên hoàn | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 321,5 | 10m |
| 251 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,298 | 100m3 |
| 252 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 205,6593 | m3 |
| 253 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,4384 | 100m3 |
| 254 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 107,45 | Cái |
| 255 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 311,605 | m3 |
| 256 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 19,341 | 1000 viên |
| 257 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,298 | 100m2 |
| 258 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,4384 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,4384 | 100m3 |
| 260 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m3 |
| 261 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,1032 | m3 |
| 262 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0504 | 100m3 |
| 263 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,2 | Cái |
| 264 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4,848 | m3 |
| 265 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,216 | 1000 viên |
| 266 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m2 |
| 267 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0528 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0528 | 100m3 |
| 269 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,6536 | 100m3 |
| 270 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 28,036 | m3 |
| 271 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,43 | 100m3 |
| 272 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8,6 | Cái |
| 273 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 44,892 | m3 |
| 274 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,096 | 1000 viên |
| 275 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,86 | 100m2 |
| 276 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,4988 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,4988 | 100m3 |
| 278 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,242 | 100m3 |
| 279 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 20,812 | m3 |
| 280 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 33,396 | m3 |
| 281 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,178 | 1000 viên |
| 282 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,484 | 100m2 |
| 283 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,3388 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,3388 | 100m3 |
| 285 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,0126 | 100m3 |
| 286 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 287 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,764 | m3 |
| 288 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,081 | 1000 viên |
| 289 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m2 |
| 290 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m3 |
| 292 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 293 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,1092 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 295 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1,36 | m3 |
| 296 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM100 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m2 |
| 297 | Thép khung móng tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 12 | kg |
| 298 | Thép dẹt 40x4x450mm (4 thanh Mạ kẽm) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8,96 | kg |
| 299 | Thép dẹt 40x4x330mm (1 thanh-mạ kẽm) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 16,44 | kg |
| 300 | Thép làm cọc tiếp địa L63x63x6 Mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 324 | kg |
| 301 | Thép tròn d10 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 19,2 | kg |
| 302 | Ống HDPE 85/65 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m |
| 303 | Rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6 | 10m |
| 304 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 10 cọc |
| 305 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m3 |
| 306 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,192 | 100m3 |
| 307 | Đầu cốt đồng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 74,4 | 10 đầu cốt |
| 308 | Thí nghiệm tiếp đất tủ chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 vị trí |
| 309 | Thí nghiệm tiếp đất an toàn cột đèn | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 95 | 1 vị trí |
| 310 | Thí nghiệm tiếp đất lắp lại cột đèn | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 20 | 1 vị trí |
| 311 | Thí nghiệm APTOMAT | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 cái |
| 312 | Thí nghiệm khởi động từ | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 cái |
| 313 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cái |
| 314 | Thí nghiệm khởi động từ, dòng điện | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 95 | 1 cái |
| 315 | Tháo dỡ cột thép 25m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 5 | tấn |
| 316 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng liền cần | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,9 | tấn |
| 317 | Tháo dỡ cột đèn chùm sân vườn 3 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,96 | tấn |
| 318 | Tháo dỡ cột đèn sân vườn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,4 | tấn |
| 319 | Tháo dỡ cột đèn sân vườn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 0,7 | tấn |
| 320 | Sơn sửa lại cột đèn pha 25m | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 321 | Ca xe vận chuyển vật tư + vật tư thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 15 | Chuyến |
| 322 | Trạm biến áp kiot hợp bộ 250kVA- 22/0.4KV (Vỏ trạm, Tủ RMU-3 ngăn lắp cầu dao phụ tải; tủ hạ thế 400V-400A (6 lộ ra), tụ bù, phụ kiện đấu nối trọn bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | Trạm |
| 323 | Máy biến áp 3P-250kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 324 | Đầu cáp ngầm 24kV CU 3x120mm2 (Lắp tại điểm đấu + Trạm kios) | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| M | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 595 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Cẩu đối trọng bê tông lên xuống phục vụ vận chuyển bằng cẩu 16 tấn: 0,025ca/tấn/lần | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 6,375 | ca |
| 3 | Cẩu đối trọng bê tông trung chuyển khi thí nghiệm bằng cẩu 16 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 22,3125 | ca |
| 4 | Ô tô 20 tấn vận chuyển hệ đối trọng đến và đi: 30 tấn/ca | Theo quy định tại chương V, phần II, yêu cầu về xây lắp | 8,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13228E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2645E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥106.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có giá trị ≥ 53 tỷ đồng).- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật và hoàn thiện | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng nhận và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 60 | Tất cả công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.+ Yêu cầu kèm theo: Bản scan màu bản gốc chứng nhận và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của công nhân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 10T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 5 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước 150T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 5 |
| 5 | Máy đào 1,25m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 16T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đào 0,8m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành 25T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi 25T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:Nhà thầu phái có các tài liệu sau để chứng minh khả năng huy động thiết bị, bao gồm:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi