Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp 05 máy nội soi động cơ hàng không
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp 05 máy nội soi động cơ hàng không |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ Hợp đồng 09/2021/BTL (MBĐC) - A41 ngày 27/5/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 12:52:00 đến ngày 2021-09-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,429,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 2năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý triển khai chung gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông /Công nghệ thông tin/ Chuyên ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa, lắp đặt, cài đặt phần mềm, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông /Công nghệ thông tin/ Chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ về sửa chữa, nâng cấp, đào tạo về kiểm tra không phá hủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ dụng cụ chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để tháo lắp các bộ phận của thiết bị nội soi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hiện sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Phạm vi: 10mV – 5V, 9 bước– Độ chính xác: ± 3%– Bộ nhớ đệm: 1M/ 1 kênh– Băng thông: 20MHZ (Hantek6022BE), Tốc độ mẫu:48MS / s– Tương thích: Win10, Win8, Win7, WinNT, WinXP, VISTA.– 23 chức năng đo, kiểm tra PASS/FALL; Dạng sóng trung bình, cường độ, nghịch đảo, cộng, trừ, nhân chia, biểu đồ X Y |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng 1 chiều ACĐo dòng xoay chiều DCĐo điện trởĐo điện ápĐo ACAKiểm tra DiodeĐo tần sốĐo liên tục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ mẫu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để kiểm tra thiết bị sau sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, nâng cấp 05 máy nội soi động cơ hàng không Sửa chữa, nâng cấp 05 máy nội soi động cơ hàng không 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ Hợp đồng 09/2021/BTL (MBĐC) - A41 ngày 27/5/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề kinh doanh phù hợp để thực hiện gói thầu. + Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSYC tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. + Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSYC tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng. + Danh mục máy móc thiết bị phục vụ dịch vụ |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không- Không quân. Số 6, đường Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại: 0915816279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không- Không quân. Số 6, đường Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại: 0915816279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không- Không quân. Số 6, đường Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại: 0915816279 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không- Không quân. Số 6, đường Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại: 0915816279 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy nội soi động cơ hàng không XLVu | Lập biên bản kiểm tra xác định hỏng hóc, tiếp nhận thiết bịSửa chữa, thay thế phụ tùng hư hỏngBảo dưỡng toàn bộ thiết bịReset lại cài đặt gốc của máy Hiệu chuẩn lại thiết bịHuấn luyện, bàn giao thiết bị | Cái | 3 | |
| 2 | Sửa chữa máy nội soi động cơ hàng không Visual IQ | Lập biên bản kiểm tra xác định hỏng hóc, tiếp nhận thiết bịSửa chữa, thay thế phụ tùng hư hỏngBảo dưỡng toàn bộ thiết bịReset lại cài đặt gốc của máy Hiệu chuẩn lại thiết bịHuấn luyện, bàn giao thiết bị | Cái | 1 | |
| 3 | Nâng cấp máy nội soi động cơ hàng không Olimpus IPLEX | Lập biên bản kiểm tra vàtiếp nhận thiết bịBảo dưỡng toàn bộ thiết bịCài đặt phần mềm đo lường nâng cấp máyCung cấp đầu dò phù hợp với phần mềm đo lường mới của máyHuấn luyện, bàn giao thiết bị | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 2năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý triển khai chung gói thầu: | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông /Công nghệ thông tin/ Chuyên ngành kỹ thuật | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa, lắp đặt, cài đặt phần mềm, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông /Công nghệ thông tin/ Chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ về sửa chữa, nâng cấp, đào tạo về kiểm tra không phá hủy | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dụng cụ chuyên dụng | Để tháo lắp các bộ phận của thiết bị nội soi | 1 |
| 2 | Máy hiện sóng | – Phạm vi: 10mV – 5V, 9 bước– Độ chính xác: ± 3%– Bộ nhớ đệm: 1M/ 1 kênh– Băng thông: 20MHZ (Hantek6022BE), Tốc độ mẫu:48MS / s– Tương thích: Win10, Win8, Win7, WinNT, WinXP, VISTA.– 23 chức năng đo, kiểm tra PASS/FALL; Dạng sóng trung bình, cường độ, nghịch đảo, cộng, trừ, nhân chia, biểu đồ X Y | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đo dòng 1 chiều ACĐo dòng xoay chiều DCĐo điện trởĐo điện ápĐo ACAKiểm tra DiodeĐo tần sốĐo liên tục | 1 |
| 4 | Bộ mẫu chuẩn | Để kiểm tra thiết bị sau sửa chữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi