Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 13:40:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,699,153,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1548730554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.30974611E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 240mm2 và giá trị ≥5.390.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Tời, kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 5-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa lưới trung thế thay dây trục Bình Chuẩn - Tân Ba, tuyến trục 471 Mỹ Hiệp (từ trụ 01 đến trụ 38), nhánh rẽ Tân Phước Khánh (từ trụ 75 đến trụ 94) nhánh rẽ Trại Phong (từ trụ 135 đến trụ 50), tuyến trục 476 Hố Cao (từ trụ 01 đến trụ 31), tuyến trục 475 An Lộc (từ trụ 13 đến trụ 30) và nhánh rẽ Quân Đội (từ trụ 01 đến trụ 08) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤC BÌNH CHUẨN - TÂN BA (MSTS: BDU-303837) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | Bảng 2 | 2 | móng |
| 2 | Móng BTCT ghép M14BT2 | Bảng 2 | 3 | móng |
| 3 | Móng BTCT M12BT | Bảng 2 | 38 | móng |
| 4 | Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôi không ứng lực | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi không ứng lực | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 6 | Xà T-2400 trụ ghép | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 7 | Đà DT-2400 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 8 | Chằng lệch code trụ 12 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 9 | Chằng xuống code trụ 12 | Bảng 2 | 8 | bộ |
| B | TRỤC BÌNH CHUẨN - TÂN BA (MSTS: BDU-303837) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 18.495 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 18,13 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 63 | chuỗi | |
| 4 | Băng quấn Silicone 24kV | 81 | cuộn | |
| 5 | Bulon 16x450 | 8 | cái | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 16 | cái | |
| 7 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 123 | bộ | |
| 8 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 80 | cái | |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 80 | con | |
| 10 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2 | 369 | sợi | |
| 11 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2 | 72 | sợi | |
| 12 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 162 | cái | |
| 13 | Số trụ | 89 | bộ | |
| 14 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 | 27 | cái | |
| 15 | Cosse ép Cu-Al 240mm² (2 lỗ) | 15 | cái | |
| C | TRỤC BÌNH CHUẨN - TÂN BA (MSTS: BDU-303837) - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_350kgf | 3 | trụ | |
| 2 | Xà I-2000 | 2 | bộ | |
| 3 | Xà I-2400 | 2 | bộ | |
| 4 | Đà DT-2400 | 1 | bộ | |
| 5 | Đà G-2000 | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 | 18,132 | km | |
| 7 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 36 | cục | |
| 8 | Cách điện treo thủy tinh | 12 | chuỗi | |
| 9 | Cách điện treo polymer 24kV | 3 | chuỗi | |
| 10 | Kẹp quai 4/0+hotline | 80 | cái | |
| 11 | Chân sứ đỉnh+bulon 16x250+02 londell vuông | 1 | bộ | |
| 12 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 75 | cái | |
| 13 | Chằng xuống code trụ 12 | 8 | cái | |
| 14 | Chằng lệch code trụ 12 | 2 | cái | |
| D | TRỤC BÌNH CHUẨN - TÂN BA (MSTS: BDU-303837) - PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Đà G-2000 | 2 | bộ | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 36 | cái | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 3 | chuỗi | |
| E | TUYẾN TRỤC 471 MỸ HIỆP (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 38) (MSTS: 201807120) - PHẦN XÀ | |||
| 1 | Xà T-2400 trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| F | TUYẾN TRỤC 471 MỸ HIỆP (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 38) (MSTS: 201807120)- PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 3.592 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 3,522 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 6 | chuỗi | |
| 4 | Băng quấn Silicone 24kV | 12 | cuộn | |
| 5 | Bulon 16x450 | 1 | cái | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 2 | cái | |
| 7 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 18 | bộ | |
| 8 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 6 | cái | |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 6 | con | |
| 10 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 | 108 | sợi | |
| 11 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 12 | cái | |
| 12 | Số trụ | 38 | bộ | |
| 13 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 185/24 | 18 | cái | |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 185mm² (2 lỗ) | 9 | cái | |
| G | TUYẾN TRỤC 471 MỸ HIỆP (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 38) (MSTS: 201807120)- PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Xà I-2400 | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_185 mm2 | 3,522 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 3 | cục | |
| 4 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 12 | cái | |
| H | TUYẾN TRỤC 471 MỸ HIỆP (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 38) (MSTS: 201807120) - PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 3 | cái | |
| I | NHÁNH RẼ TÂN PHƯỚC KHÁNH-TÂN UYÊN (TỪ TRỤ 75 ĐẾN TRỤ 94) (BDU-201807108) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO | |||
| 1 | Móng BTCT M12BT | Bảng 2 | 9 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi không ứng lực | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 3 | Xà T-2400 trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 4 | Chằng xuống code trụ 12 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| J | NHÁNH RẼ TÂN PHƯỚC KHÁNH-TÂN UYÊN (TỪ TRỤ 75 ĐẾN TRỤ 94) (BDU-201807108) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 4.174 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 4,092 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 6 | chuỗi | |
| 4 | Băng quấn Silicone 24kV | 21 | cuộn | |
| 5 | Bulon 16x450 | 1 | cái | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 2 | cái | |
| 7 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 39 | bộ | |
| 8 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 8 | cái | |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 8 | con | |
| 10 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2 | 93 | sợi | |
| 11 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2 | 24 | sợi | |
| 12 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 42 | cái | |
| 13 | Số trụ | 33 | bộ | |
| 14 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 | 12 | cái | |
| 15 | Cosse ép Cu-Al 240mm² (2 lỗ) | 6 | cái | |
| K | NHÁNH RẼ TÂN PHƯỚC KHÁNH-TÂN UYÊN (TỪ TRỤ 75 ĐẾN TRỤ 94) (BDU-201807108) - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m_450kgf | 1 | trụ | |
| 2 | Đà G-2000 | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 | 4,092 | km | |
| 4 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 6 | cục | |
| 5 | Kẹp quai 4/0+hotline | 8 | cái | |
| 6 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 33 | cái | |
| 7 | Chằng xuống code trụ 12 | 2 | cái | |
| L | NHÁNH RẼ TÂN PHƯỚC KHÁNH-TÂN UYÊN (TỪ TRỤ 75 ĐẾN TRỤ 94) (BDU-201807108) - PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 6 | cục | |
| M | NHÁNH RẼ TRẠI PHONG (TỪ TRỤ 135 ĐẾN TRỤ 50) (MSTS:BDU-305616) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | Bảng 2 | 3 | móng |
| 2 | Móng BTCT ghép M14BT2 | Bảng 2 | 1 | móng |
| 3 | Móng BTCT M12BT | Bảng 2 | 9 | móng |
| 4 | Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôi không ứng lực | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi không ứng lực | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 6 | Xà T-2400 trụ ghép | Bảng 2 | 4 | bộ |
| N | NHÁNH RẼ TRẠI PHONG (TỪ TRỤ 135 ĐẾN TRỤ 50) (MSTS:BDU-305616) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 4.308,48 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 4,224 | km | |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 302,94 | m | |
| 4 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 0,297 | km | |
| 5 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 30 | chuỗi | |
| 6 | Băng quấn Silicone 24kV | 39 | cuộn | |
| 7 | Bulon 16x450 | 5 | cái | |
| 8 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 10 | cái | |
| 9 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 6 | bộ | |
| 10 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 69 | bộ | |
| 11 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 64 | cái | |
| 12 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 64 | con | |
| 13 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2 | 104 | sợi | |
| 14 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 | 6 | sợi | |
| 15 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 78 | cái | |
| 16 | Số trụ | 38 | bộ | |
| 17 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 | 6 | cái | |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 240mm² (2 lỗ) | 6 | cái | |
| O | NHÁNH RẼ TRẠI PHONG (TỪ TRỤ 135 ĐẾN TRỤ 50) (MSTS:BDU-305616) - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_350kgf | 2 | trụ | |
| 2 | Xà I-2000 | 3 | bộ | |
| 3 | Xà I-2400 | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 | 4,224 | km | |
| 5 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_185 mm2 | 0,297 | km | |
| 6 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 18 | cục | |
| 7 | Kẹp quai 4/0+hotline | 64 | cái | |
| 8 | Chân sứ đỉnh+bulon 16x250+02 londell vuông | 3 | bộ | |
| 9 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 21 | cái | |
| P | NHÁNH RẼ TRẠI PHONG (TỪ TRỤ 135 ĐẾN TRỤ 50) (MSTS:BDU-305616) - PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Xà I-2400 | 1 | bộ | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 18 | cục | |
| Q | TUYẾN TRỤC 476 HỐ CAO (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 31) (BDU-912322) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO | |||
| 1 | Móng BTCT M14BT | Bảng 2 | 16 | móng |
| 2 | Xà T-2400 trụ ghép | Bảng 2 | 2 | bộ |
| R | TUYẾN TRỤC 476 HỐ CAO (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 31) (BDU-912322) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 4.394 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 4,308 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 12 | chuỗi | |
| 4 | Băng quấn Silicone 24kV | 33 | cuộn | |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 57 | bộ | |
| 6 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 3 | cái | |
| 7 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 3 | con | |
| 8 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2 | 93 | sợi | |
| 9 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2 | 6 | sợi | |
| 10 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 66 | cái | |
| 11 | Số trụ | 37 | bộ | |
| 12 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 | 12 | cái | |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 240mm² (2 lỗ) | 24 | cái | |
| S | TUYẾN TRỤC 476 HỐ CAO (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 31) (BDU-912322) - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Đà G-2000 | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 | 4,308 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 9 | cục | |
| 4 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 45 | cái | |
| T | TUYẾN TRỤC 476 HỐ CAO (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 31) (BDU-912322) - PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 9 | cục | |
| U | TUYẾN TRỤC 475 AN LỘC (TỪ TRỤ 13 ĐẾN TRỤ 30) (BDU-912322) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO | |||
| 1 | Xà T-2400 trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| V | TUYẾN TRỤC 475 AN LỘC (TỪ TRỤ 13 ĐẾN TRỤ 30) (BDU-912322) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 2.310 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 2,27 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 6 | chuỗi | |
| 4 | Băng quấn Silicone 24kV | 24 | cuộn | |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 54 | bộ | |
| 6 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 6 | cái | |
| 7 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 6 | con | |
| 8 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2 | 48 | sợi | |
| 9 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2 | 18 | sợi | |
| 10 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 72 | cái | |
| 11 | Số trụ | 19 | bộ | |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 240mm² (2 lỗ) | 6 | cái | |
| W | TUYẾN TRỤC 475 AN LỘC (TỪ TRỤ 13 ĐẾN TRỤ 30) (BDU-912322) - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Đà G-2400 | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 | 2,265 | km | |
| 3 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 48 | cái | |
| X | NHÁNH RẼ QUÂN ĐỘI (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 08) (BDU-310028) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO | |||
| 1 | Móng BTCT M12BT | Bảng 2 | 5 | móng |
| Y | NHÁNH RẼ QUÂN ĐỘI (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 08) (BDU-310028) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1.123 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1,101 | km | |
| 3 | Băng quấn Silicone 24kV | 3 | cuộn | |
| 4 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 14 | con | |
| 5 | Số trụ | 9 | bộ | |
| 6 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 18 | cái | |
| 7 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 18 | cái | |
| 8 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 14 | cái | |
| 9 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 24 | cái | |
| Z | NHÁNH RẼ QUÂN ĐỘI (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 08) (BDU-310028) - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50 mm2 | 1,101 | km | |
| 2 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 18 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1548730554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.30974611E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 240mm2 và giá trị ≥5.390.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | 5 tấn đến 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 3 | Kìm ép thuỷ lực | thuỷ lực | 10 |
| 4 | Tời, kích | kéo dây | 15 |
| 5 | Puly | đỡ dây | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi