Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878222-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210858593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 13:40:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,699,153,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1548730554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.30974611E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 240mm2 và giá trị ≥5.390.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 10
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 15
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa lưới trung thế thay dây trục Bình Chuẩn - Tân Ba, tuyến trục 471 Mỹ Hiệp (từ trụ 01 đến trụ 38), nhánh rẽ Tân Phước Khánh (từ trụ 75 đến trụ 94) nhánh rẽ Trại Phong (từ trụ 135 đến trụ 50), tuyến trục 476 Hố Cao (từ trụ 01 đến trụ 31), tuyến trục 475 An Lộc (từ trụ 13 đến trụ 30) và nhánh rẽ Quân Đội (từ trụ 01 đến trụ 08)
100 Ngày
E-CDNT 3 SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT “lập phương án kỹ thuật và dự toán”: Điện lực Tân Uyên – Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤC BÌNH CHUẨN - TÂN BA (MSTS: BDU-303837) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng BTCT ghép M12BT2Bảng 22móng
2Móng BTCT ghép M14BT2Bảng 23móng
3Móng BTCT M12BTBảng 238móng
4Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôi không ứng lựcBảng 22bộ
5Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi không ứng lựcBảng 23bộ
6Xà T-2400 trụ ghépBảng 28bộ
7Đà DT-2400Bảng 21bộ
8Chằng lệch code trụ 12Bảng 22bộ
9Chằng xuống code trụ 12Bảng 28bộ
B TRỤC BÌNH CHUẨN - TÂN BA (MSTS: BDU-303837) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm218.495m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm218,13km
3Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo63chuỗi
4Băng quấn Silicone 24kV81cuộn
5Bulon 16x4508cái
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1816cái
7Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble123bộ
8Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)80cái
9Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)80con
10Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2369sợi
11Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm272sợi
12Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)162cái
13Số trụ89bộ
14Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/3227cái
15Cosse ép Cu-Al 240mm² (2 lỗ)15cái
C TRỤC BÌNH CHUẨN - TÂN BA (MSTS: BDU-303837) - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m_350kgf3trụ
2Xà I-20002bộ
3Xà I-24002bộ
4Đà DT-24001bộ
5Đà G-20002bộ
6Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm218,132km
7Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm36cục
8Cách điện treo thủy tinh12chuỗi
9Cách điện treo polymer 24kV3chuỗi
10Kẹp quai 4/0+hotline80cái
11Chân sứ đỉnh+bulon 16x250+02 londell vuông1bộ
12Kẹp căng dây AC185-300mm275cái
13Chằng xuống code trụ 128cái
14Chằng lệch code trụ 122cái
D TRỤC BÌNH CHUẨN - TÂN BA (MSTS: BDU-303837) - PHẦN LẮP LẠI
1Đà G-20002bộ
2Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm36cái
3Cách điện treo polymer 24kV3chuỗi
E TUYẾN TRỤC 471 MỸ HIỆP (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 38) (MSTS: 201807120) - PHẦN XÀ
1Xà T-2400 trụ ghépBảng 21bộ
F TUYẾN TRỤC 471 MỸ HIỆP (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 38) (MSTS: 201807120)- PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm23.592m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm23,522km
3Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo6chuỗi
4Băng quấn Silicone 24kV12cuộn
5Bulon 16x4501cái
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø182cái
7Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble18bộ
8Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)6cái
9Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)6con
10Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2108sợi
11Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)12cái
12Số trụ38bộ
13Ống nối ép chịu sức căng ACSR 185/2418cái
14Cosse ép Cu-Al 185mm² (2 lỗ)9cái
G TUYẾN TRỤC 471 MỸ HIỆP (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 38) (MSTS: 201807120)- PHẦN THÁO GỠ
1Xà I-24001bộ
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_185 mm23,522km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm3cục
4Kẹp căng dây AC185-300mm212cái
H TUYẾN TRỤC 471 MỸ HIỆP (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 38) (MSTS: 201807120) - PHẦN LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm3cái
I NHÁNH RẼ TÂN PHƯỚC KHÁNH-TÂN UYÊN (TỪ TRỤ 75 ĐẾN TRỤ 94) (BDU-201807108) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng BTCT M12BTBảng 29móng
2Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi không ứng lựcBảng 21bộ
3Xà T-2400 trụ ghépBảng 21bộ
4Chằng xuống code trụ 12Bảng 22bộ
J NHÁNH RẼ TÂN PHƯỚC KHÁNH-TÂN UYÊN (TỪ TRỤ 75 ĐẾN TRỤ 94) (BDU-201807108) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm24.174m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm24,092km
3Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo6chuỗi
4Băng quấn Silicone 24kV21cuộn
5Bulon 16x4501cái
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø182cái
7Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble39bộ
8Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)8cái
9Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)8con
10Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm293sợi
11Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm224sợi
12Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)42cái
13Số trụ33bộ
14Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/3212cái
15Cosse ép Cu-Al 240mm² (2 lỗ)6cái
K NHÁNH RẼ TÂN PHƯỚC KHÁNH-TÂN UYÊN (TỪ TRỤ 75 ĐẾN TRỤ 94) (BDU-201807108) - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 14m_450kgf1trụ
2Đà G-20001bộ
3Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm24,092km
4Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm6cục
5Kẹp quai 4/0+hotline8cái
6Kẹp căng dây AC185-300mm233cái
7Chằng xuống code trụ 122cái
L NHÁNH RẼ TÂN PHƯỚC KHÁNH-TÂN UYÊN (TỪ TRỤ 75 ĐẾN TRỤ 94) (BDU-201807108) - PHẦN LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm6cục
M NHÁNH RẼ TRẠI PHONG (TỪ TRỤ 135 ĐẾN TRỤ 50) (MSTS:BDU-305616) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng BTCT ghép M12BT2Bảng 23móng
2Móng BTCT ghép M14BT2Bảng 21móng
3Móng BTCT M12BTBảng 29móng
4Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôi không ứng lựcBảng 23bộ
5Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi không ứng lựcBảng 21bộ
6Xà T-2400 trụ ghépBảng 24bộ
N NHÁNH RẼ TRẠI PHONG (TỪ TRỤ 135 ĐẾN TRỤ 50) (MSTS:BDU-305616) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm24.308,48m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm24,224km
3Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2302,94m
4Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm20,297km
5Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo30chuỗi
6Băng quấn Silicone 24kV39cuộn
7Bulon 16x4505cái
8Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1810cái
9Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble6bộ
10Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble69bộ
11Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)64cái
12Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)64con
13Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2104sợi
14Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm26sợi
15Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)78cái
16Số trụ38bộ
17Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/326cái
18Cosse ép Cu-Al 240mm² (2 lỗ)6cái
O NHÁNH RẼ TRẠI PHONG (TỪ TRỤ 135 ĐẾN TRỤ 50) (MSTS:BDU-305616) - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m_350kgf2trụ
2Xà I-20003bộ
3Xà I-24002bộ
4Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm24,224km
5Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_185 mm20,297km
6Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm18cục
7Kẹp quai 4/0+hotline64cái
8Chân sứ đỉnh+bulon 16x250+02 londell vuông3bộ
9Kẹp căng dây AC185-300mm221cái
P NHÁNH RẼ TRẠI PHONG (TỪ TRỤ 135 ĐẾN TRỤ 50) (MSTS:BDU-305616) - PHẦN LẮP LẠI
1Xà I-24001bộ
2Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm18cục
Q TUYẾN TRỤC 476 HỐ CAO (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 31) (BDU-912322) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng BTCT M14BTBảng 216móng
2Xà T-2400 trụ ghépBảng 22bộ
R TUYẾN TRỤC 476 HỐ CAO (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 31) (BDU-912322) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm24.394m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm24,308km
3Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo12chuỗi
4Băng quấn Silicone 24kV33cuộn
5Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble57bộ
6Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)3cái
7Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)3con
8Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm293sợi
9Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm26sợi
10Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)66cái
11Số trụ37bộ
12Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/3212cái
13Cosse ép Cu-Al 240mm² (2 lỗ)24cái
S TUYẾN TRỤC 476 HỐ CAO (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 31) (BDU-912322) - PHẦN THÁO GỠ
1Đà G-20001bộ
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm24,308km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm9cục
4Kẹp căng dây AC185-300mm245cái
T TUYẾN TRỤC 476 HỐ CAO (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 31) (BDU-912322) - PHẦN LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm9cục
U TUYẾN TRỤC 475 AN LỘC (TỪ TRỤ 13 ĐẾN TRỤ 30) (BDU-912322) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Xà T-2400 trụ ghépBảng 21bộ
V TUYẾN TRỤC 475 AN LỘC (TỪ TRỤ 13 ĐẾN TRỤ 30) (BDU-912322) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm22.310m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm22,27km
3Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo6chuỗi
4Băng quấn Silicone 24kV24cuộn
5Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble54bộ
6Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)6cái
7Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)6con
8Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm248sợi
9Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm218sợi
10Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)72cái
11Số trụ19bộ
12Cosse ép Cu-Al 240mm² (2 lỗ)6cái
W TUYẾN TRỤC 475 AN LỘC (TỪ TRỤ 13 ĐẾN TRỤ 30) (BDU-912322) - PHẦN THÁO GỠ
1Đà G-24001bộ
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm22,265km
3Kẹp căng dây AC185-300mm248cái
X NHÁNH RẼ QUÂN ĐỘI (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 08) (BDU-310028) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng BTCT M12BTBảng 25móng
Y NHÁNH RẼ QUÂN ĐỘI (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 08) (BDU-310028) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21.123m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21,101km
3Băng quấn Silicone 24kV3cuộn
4Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)14con
5Số trụ9bộ
6Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)18cái
7Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble18cái
8Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)14cái
9Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm224cái
Z NHÁNH RẼ QUÂN ĐỘI (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 08) (BDU-310028) - PHẦN THÁO GỠ
1Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50 mm21,101km
2Kẹp căng dây AC50-70mm218hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1548730554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.30974611E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 240mm2 và giá trị ≥5.390.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai..32
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thuỷ lực thuỷ lực10
4 Tời, kích kéo dây15
5 Puly đỡ dây30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->