Gói thầu: Gói thầu Thi công và lắp đặt thiết bị năng lượng mặt trời cho các tòa nhà trong Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930517-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu Thi công và lắp đặt thiết bị năng lượng mặt trời cho các tòa nhà trong Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20210747180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương đầu tư dự án 250 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 13:34:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,626,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.388E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ – điện tử.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình điện (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- 01 người phải có bằng Tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ – điện tử.- 01 người phải có bằng Tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình điện (đối với kỹ sư điện, chứng chỉ còn hiệu lực); lĩnh vực hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (đối với kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, vệ sinh mội trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ đai học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ – điện tử.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động.Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải (tải trọng hàng hóa ≥ 3,5tấn)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 3,5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0.62kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải cần trục (sức nâng >= 3 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công và lắp đặt thiết bị năng lượng mặt trời cho các tòa nhà trong Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy
Hạ tầng kỹ thuật - Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy (giai đoạn 1)
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương đầu tư dự án 250 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 0733.829079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 0733.829079


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 0733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, đường 30/4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 0733.873369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 0733.873369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM DỊCH VỤ 1 CỬA
1Tấm pin năng lượng mặt trời 445WPMô tả kỹ thuật theo chương V174tấm
2Inverter 3P-50kW-380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Inverter 3P-25kW-380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 2P-20A-1000V-DC:Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Chống sét lan truyền DC 1200VDCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6MCCB 3P-100A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Chống sét AC, 3 pha, 4 cực (3P+N)-380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tủ điện DC 24 modules kích thước: 380x340x58Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
9Tủ điện AC kích thước: 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
10Thanh rail (4,2m/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3809thanh
11Đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
12Đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2510 đầu cốt
14Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 445WPMô tả kỹ thuật theo chương V174tấm
15Lắp đặt bộ hòa lưới inverter 3P-50kW-380V / 3P 25kW-380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Tủ điện DC 24 modules kích thước: 380x340x58Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
17Lắp MCB 2P-20A-1000V-DCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp chống sét lan truyền DC 1200VDCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt Tủ điện AC kích thước: 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
20Lắp chống sét AC, 3 pha, 4 cực (3P+N)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt MCCB 3P-100A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt thanh rail (4,2m/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3809thanh
23Thanh nối thanh railMô tả kỹ thuật theo chương V77,3809thanh
24Ngàm nẹp giữa (35mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
25Ngàm nẹp cuối (35mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
26Chân đỡ chữ Z TRH-A01Mô tả kỹ thuật theo chương V325cái
27Vít M8x150 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1bịt
28MC4Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
29Gia cố mái ngói (tấm Pin/ 02 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V384bộ
30Lắp đặt DC-1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
31Lắp đặt dây Cáp đồng bọc 50mm2 inverter đến tủ điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V120m
32Lắp đặt dây Cáp đồng bọc 35mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
34Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
35Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa D50-Nano (3 string vào 1 ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
36Co nối ống D50 nanoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
37Khớp nối trơn Ø50 nanoMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
38Phụ kiện bắt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Kẹp ống không đế ÔmegaMô tả kỹ thuật theo chương V10bịt
40Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa D20-Nano bảo vệ cáp soalr DC1x6 đặt trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V120m
41Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x25 +1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
42Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp CV10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC Phi 21 x 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Co nối uPVC 21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2510 đầu cốt
47Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1T/bộ
48Cài đặt hệ thống giám sát từ xa qua điện thoại, máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
B HỘI TRƯỜNG
1Tấm pin năng lượng mặt trời 445WPMô tả kỹ thuật theo chương V342tấm
2Inverter 3P-50kW-380VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB 2P-20A-1000V-DC:Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Chống sét lan truyền DC 1200VDCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5MCCB 3P-100A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Chống sét AC, 3 pha, 4 cực (3P+N)-380VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Tủ điện DC 24 modules kích thước: 380x340x58Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
8Tủ điện AC kích thước: 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
9Đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
10Đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5010 đầu cốt
12Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 445WPMô tả kỹ thuật theo chương V342tấm
13Lắp đặt bộ hòa lưới inverter 3P-50kW-380VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt Tủ điện DC 24 modules kích thước: 380x340x58Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
15Lắp MCB 2P-20A-1000V-DCMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp chống sét lan truyền DC 1200VDCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt Tủ điện AC kích thước: 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
18Lắp chống sét AC, 3 pha, 4 cực (3P+N)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt MCCB 3P-100A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Ngàm nẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V600cái
21Ngàm nẹp cuối PC-ECS35-NS1 (35mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
22MC4Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
23Lắp đặt DC-1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.420m
24Lắp đặt dây Cáp đồng bọc 50mm2 inverter đến tủ điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V180m
25Lắp đặt dây Cáp đồng bọc 35mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
26Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
28Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa D50-Nano (3 string vào 1 ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
29Co nối ống D50 nanoMô tả kỹ thuật theo chương V202cái
30Khớp nối trơn D50 nanoMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
31Phụ kiện bắt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Kẹp ống không đế ÔmegaMô tả kỹ thuật theo chương V150bịt
33Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa D20-Nano bảo vệ cáp soalr DC1x6 đặt trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V180m
34Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp CV10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC Phi 21 x 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
37Co nối uPVC 21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5010 đầu cốt
39Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3T/bộ
40Cài đặt hệ thống giám sát từ xa qua điện thoại, máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
41Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V781 lỗ khoan
42Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4734tấn
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5228tấn
44Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4802tấn
45Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4734tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5228tấn
47Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4802tấn
48Cung cấp ống STK D90x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.276,8kg
49Cung cấp ống STK D60x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V276,98kg
50Cung cấp ống STK D42x2Mô tả kỹ thuật theo chương V516,44kg
51Cung cấp thép L40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8kg
52Cung cấp thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,4kg
53Cung cấp thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V91kg
54Cung cấp ống STK D27x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V93,23kg
55Cung cấp thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,91kg
56Cung cấp bulon D16, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
57Cung cấp bulon D16, L=140Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V276,59071m2
C NHÀ ĂN
1Tấm pin năng lượng mặt trời 445WPMô tả kỹ thuật theo chương V156tấm
2Inverter 3P-50kW-380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Inverter 3P-25kW-380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 2P-20A-1000V-DC:Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Chống sét lan truyền DC 1200VDCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6MCCB 3P-100A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Chống sét AC, 3 pha, 4 cực (3P+N)-380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tủ điện DC 24 modules kích thước: 380x340x58Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
9Tủ điện AC kích thước: 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
10Thanh rail (4,2m/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,7618thanh
11Đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1610 đầu cốt
12Đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2510 đầu cốt
14Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 445WPMô tả kỹ thuật theo chương V156tấm
15Lắp đặt bộ hòa lưới inverter (3P-50kW-380V) / (3P-50kW-380V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt Tủ điện DC 24 modules kích thước: 380x340x58Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
17Lắp MCB 2P-20A-1000V-DCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp chống sét lan truyền DC 1200VDCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt Tủ điện AC kích thước: 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
20Lắp chống sét AC, 3 pha, 4 cực (3P+N)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt MCCB 3P-100A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt thanh rail (4,2m/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,7618thanh
23Thanh nối thanh railMô tả kỹ thuật theo chương V108,22thanh
24Ngàm nẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
25Ngàm nẹp cuối PC-ECS35-NS1 (35mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V390cái
26Chân đỡ chữ Chân đỡ chữ L TRB-F01-NS1Mô tả kỹ thuật theo chương V482cái
27Vít M8x150 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3bịt
28MC4 -1500V-20AMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
29Lắp đặt DC-1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
30Lắp đặt dây Cáp đồng bọc 50mm2 inverter đến tủ điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V90m
31Lắp đặt dây Cáp đồng bọc 35mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1610 đầu cốt
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
34Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa D50-Nano (3 string vào 1 ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
35Co nối ống D50 nanoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
36Khớp nối trơn D50 nanoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
37Phụ kiện bắt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Kẹp ống không đế ÔmegaMô tả kỹ thuật theo chương V20bịt
39Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa D20-Nano bảo vệ cáp soalr DC1x6 đặt trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60m
40Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x25mm2 + 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
41Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp CV10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC Phi 21 x 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
44Co nối uPVC 21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2510 đầu cốt
46Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1T/bộ
47Cài đặt hệ thống giám sát từ xa qua điện thoại, máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.388E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ – điện tử.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình điện (chứng chỉ còn hiệu lực).42
2 Kỹ thuật thi công 2 Trong đó:- 01 người phải có bằng Tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ – điện tử.- 01 người phải có bằng Tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình điện (đối với kỹ sư điện, chứng chỉ còn hiệu lực); lĩnh vực hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (đối với kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, vệ sinh mội trường 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ đai học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ – điện tử.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động.Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường21
4 Nhân công trực tiếp thi công 10 - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình điện).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải (tải trọng hàng hóa ≥ 3,5tấn) Tải trọng hàng hóa ≥ 3,5tấn1
2 Máy cắt thép Công suất >=5kW2
3 Máy khoan Công suất >=0.62kW3
4 Máy hàn điện Công suất >=7kW2
5 Ô tô tải cần trục (sức nâng >= 3 tấn) Sức nâng >= 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->