Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931103-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210930502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 15:24:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,896,847,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4845271957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969054391E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.793.580 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.855.587.159 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 6.927.793.580 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.793.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.855.587.160 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động(01người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >5 tấn (chi tiết theo E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >3 tấn (chi tiết theo E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo trục chính tuyến 477 Bù Đăng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng QLĐT và phòng Kỹ thuật - PCBP. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng QLĐT - PCBP. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: P QLĐT - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Công ty Điện lực Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐZ TRUNG ÁP 3P XDM: I. PHẦN MÓNG TRỤ
B Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (166 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT166cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT166cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT332cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT247,34m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT192,56m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT166cái
C Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (35 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT35cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT70cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT70cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT61,25m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT47,95m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT70cái
D Móng trụ 18m 2 đà cản 1,5m (M18-2b) (12 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT12cây
2Đà cản 1,5mTheo E-HSMT24cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT36,96m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT31,2m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT24cái
E Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) (17 bộ)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT39,44m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT12,58m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn)Theo E-HSMT18,87m3
F Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m (28 bộ)
1Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT28cái
2C25Theo E-HSMT29,4kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT84cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT56sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT28sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT28bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT28cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT56cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT84cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT5,6kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT84mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT84bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT84cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT45,5m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT45,5m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT84mét
17ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT28đầu cốt
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT218,4kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT84cọc
G II. Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT201trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT201cột
H Trụ BTLT 14m ghép đôi (17 bộ)
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT34trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT17cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT51cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT136cái
5Dựng cột beton Theo E-HSMT34cột
I Trụ BTLT 18m
1Trụ BTLT 18mTheo E-HSMT12trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT12cột
J ĐZ TRUNG ÁP 3P XDM: III. XÀ SỨ
K Hình thức trụ I-I + trụ dừng thẳng 2 mạch cải tạo (II+Tct2M) (04 bộ)
1Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT8cây
2Bulon 16x100Theo E-HSMT32cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT4cây
4Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT16cái
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT72cái
6Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)16cây
7Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)32cây
8Sứ treo polymer 24 KVNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)48chuỗi
9Bulon 16x250Theo E-HSMT16cây
10Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT4cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT16cây
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT88cái
13Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT8cái
14Ống nối nhôm AC240Theo E-HSMT12cái
15Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT48bộ
16Ống xoắn cách điện 240Theo E-HSMT24mét
17Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT8bộ
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT8bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT48bộ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT8sứ
L Trụ đỡ thẳng 3pha (I-3P) (107 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT107cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT214cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT321cái
4UclevisTheo E-HSMT107cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT107cái
6Bulon 16x300Theo E-HSMT321cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT214cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT856cái
9Longden tròn 18Theo E-HSMT214cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT321sợi
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT107bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT321sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT107sứ
M Trụ đỡ thẳng 3pha (I-2M) (02 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT4cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT12cái
4UclevisTheo E-HSMT2cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT2cái
6Bulon 16x300Theo E-HSMT6cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT4cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT8cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT20cái
10Longden tròn 18Theo E-HSMT16cái
11Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT12sợi
12Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2 mạch 2,4m bố trí nằm ngang(63,281kg)Theo E-HSMT2bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT12sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
N Trụ đỡ góc 3 pha (G-3P) (09 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT18cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT36cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT54cái
4UclevisTheo E-HSMT9cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT9cái
6Bulon 16x300Theo E-HSMT27cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT36cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT18cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT162cái
10Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT27bộ
11Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Theo E-HSMT9bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT54sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT9sứ
O Trụ đỡ góc lệch 3 pha (GL-3P) (02 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT4cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT4cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT12cái
4UclevisTheo E-HSMT2cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT2cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT6cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT4cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT2cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT16cái
10Longden tròn 18Theo E-HSMT8cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT6bộ
12Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(66,37kg)Theo E-HSMT2bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT12sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
P Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) (06 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT12cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT24cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT18chuỗi
4Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT18bộ
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT6cái
6Bulon 16x300Theo E-HSMT12cây
7Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT6cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT24cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT12cây
10Khoen neoTheo E-HSMT36cái
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT60cái
12Longden tròn 18Theo E-HSMT48cái
13Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT6bộ
14Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT18bộ
15Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT6sứ
Q Trụ dừng thẳng 3pha (T-3P) (03 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT6cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT12cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT18chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT3cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT3cái
6Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT6cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT12cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT12cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT6cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT57cái
11Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT6cái
12Ống nối nhôm AC240Theo E-HSMT6cái
13Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT18bộ
14Khoen neoTheo E-HSMT36cái
15Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT3sợi
16Ống xoắn cách điện 240Theo E-HSMT9mét
17Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT3bộ
18Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT3bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT18bộ
20Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT3sứ
21Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT6sứ
R Trụ dừng thẳng 3pha trụ ghép (Tgh-3P) (05 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT10cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT20cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT30chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT5cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT5cái
6Bulon mắt 16x600Theo E-HSMT10cây
7Bulon 16x600Theo E-HSMT10cây
8Bulon 16x300Theo E-HSMT10cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT20cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x500Theo E-HSMT10cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT95cái
12Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT10cái
13Ống nối nhôm AC240Theo E-HSMT10cái
14Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT30bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT60cái
16Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT5sợi
17Ống xoắn cách điện 240Theo E-HSMT15mét
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT5bộ
19Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT5bộ
20Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT30bộ
21Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT5sứ
22Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT10sứ
S Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 3 pha (3-LBFCO(FCO)) (02 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT2cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4cây
3Bulon 16x300Theo E-HSMT4cây
4Bulon 16x40Theo E-HSMT4cây
5CX 25Theo E-HSMT18mét
6Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT6cái
7Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT6cái
8Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT12cái
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8cái
10Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
T Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (62 bộ)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT62cây
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT477,4kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT62cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT496cái
5Yếm cápTheo E-HSMT124cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT62cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT62ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT124cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT19,22m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT19,22m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT62bộ
U Chằng lệch trung áp(CLTA) (09 bộ)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT9cây
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT53,1kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT9cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT72cái
5Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôiTheo E-HSMT9bộ
6Yếm cápTheo E-HSMT18cái
7Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT9cái
8Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT9ống
9Bulon 16x300Theo E-HSMT9cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT36cái
11Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT1,746m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,746m3
13Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT9bộ
V IV. PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 185/29Không bỏ đơn giá (Vật tư A cấp)6.457kg
2ACXH240/32mm2Theo E-HSMT39.544mét
3Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT94cái
4Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT94cái
5Ống nối nhôm AC185Theo E-HSMT3cái
6Ống nối nhôm AC240Theo E-HSMT30cái
7Ống xoắn cách điện 240Theo E-HSMT42mét
8Ống nối nhôm AC50Theo E-HSMT4cái
9Ống nối nhôm AC95Theo E-HSMT10cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT381sợi
11Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT78bộ
12Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT132bộ
13Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT76cái
14Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 95Theo E-HSMT3sợi
15Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 95Theo E-HSMT3bộ
16Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT228bộ
17Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT43,66km
18Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT13,71km
W PHẦN THIẾT BỊ
1LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT6bộ
2Chì 15KTheo E-HSMT6sợi
3Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT6bộ(1p)
X ĐZ TRUNG ÁP 3P CẢI TẠO: III. XÀ SỨ
Y Trụ đỡ thẳng 3pha ct (Ict-3P) (22 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)22cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)44cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)66cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)22cái
5UclevisTheo E-HSMT22cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT22cái
7Bulon 16x300Theo E-HSMT66cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT44cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT220cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT66sợi
11Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT66sứ
12Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang (26,159kg)Theo E-HSMT22bộ
13Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang (26,159kg)Theo E-HSMT22bộ
14Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT66sứ
15Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT22sứ
Z Trụ đỡ góc 3 pha ct (Gct-3P) (07 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)14cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)28cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)42cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)14cái
5UclevisTheo E-HSMT7cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT7cái
7Bulon 16x300Theo E-HSMT21cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT28cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT14cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT154cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT21bộ
12Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT42sứ
13Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT14bộ
14Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Theo E-HSMT7bộ
15Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT42sứ
16Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT7sứ
AA Trụ đấu nối 3P DNct-3P (06 bộ)
1Bulon 16x300Theo E-HSMT6cây
2Bulon 16x250Theo E-HSMT12cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT24cây
4Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT12cây
5Khoen neoTheo E-HSMT36cái
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT60cái
7Longden tròn 18Theo E-HSMT48cái
8Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT12bộ
9Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT6bộ
10Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT18bộ
11Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT6sứ
AB Trụ dừng thẳng 3pha ct (Tct-3P) (04 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)8cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)16cây
3Sứ treo polymer 24 KVNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)24chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)4cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)4cái
6UclevisNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)8cái
7Sứ ống chỉNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)8cái
8Bulon 16x250Theo E-HSMT16cây
9Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT4cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT16cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT8cây
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT88cái
13Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT8cái
14Ống nối nhôm AC240Theo E-HSMT8cái
15Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT24bộ
16Ống xoắn cách điện 240Theo E-HSMT12mét
17Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT8bộ
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT4bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT24bộ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT8sứ
AC Trụ dừng cuối 3 pha (DTct-3P) (04 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)2cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)4cây
3Sứ treo polymer 24 KVNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)3chuỗi
4UclevisNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)4cái
5Sứ ống chỉNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)4cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT8cây
7Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT4cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT16cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT8cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT72cái
11Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT4cái
12Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT12bộ
13Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT4bộ
14Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT4bộ
15Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT8bộ
AD Trụ đỡ thẳng 3pha ct (Isdl-3P) (39 bộ)
1UclevisTheo E-HSMT39cái
2Sứ ống chỉTheo E-HSMT39cái
3Bulon 16x300Theo E-HSMT156cây
4Bulon 16x40Theo E-HSMT78cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT312cái
6Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT117sứ
7Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT39bộ
8Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT39bộ
9Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT117sứ
10Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT39sứ
AE Trụ đỡ góc 3 pha ct (Gsdl-3P) (10 bộ)
1UclevisTheo E-HSMT10cái
2Sứ ống chỉTheo E-HSMT10cái
3Bulon 16x300Theo E-HSMT50cây
4Bulon 16x40Theo E-HSMT40cây
5Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT20cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT220cái
7Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT60sứ
8Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT20bộ
9Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Theo E-HSMT10bộ
10Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT60sứ
11Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT10sứ
AF Trụ dừng thẳng 3pha ct (Tsdl-3P) (06 bộ)
1Bulon 16x250Theo E-HSMT24cây
2Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT6cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT24cây
4Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT12cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT132cái
6Ống nối nhôm AC95Theo E-HSMT12cái
7Ống xoắn cách điện 95Theo E-HSMT18mét
8Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT12bộ
9Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT6bộ
10Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT36bộ
11Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT12sứ
AG Trụ dừng cuối 3 pha (DTsdl-3P) (02 bộ)
1Bulon 16x250Theo E-HSMT4cây
2Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT8cây
4Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT4cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT36cái
6Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT2bộ
7Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT2bộ
8Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT4bộ
AH PHẦN THÁO GỠ
1Hạ cột beton Theo E-HSMT84cột
2Hạ cột beton Theo E-HSMT7cột
3Tháo hạ dây dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công)Theo E-HSMT5km
4Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công)Theo E-HSMT34km
5Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT12sứ
6Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h Theo E-HSMT8chuỗi
7tháo BulongTheo E-HSMT617cái
8Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT8bộ
AI ĐZ TRUNG ÁP 1P XDM: III. XÀ SỨ
AJ Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) (02 bộ)
1Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT2cây
2Bulon 16x250Theo E-HSMT2cây
3UclevisTheo E-HSMT2cái
4Sứ ống chỉTheo E-HSMT2cái
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT2chuỗi
6Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT2bộ
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8cái
8Khoen neoTheo E-HSMT4cái
9Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT2bộ
10Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
AK IV. PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1ACXH 50Theo E-HSMT31mét
2Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,031km
3Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,031km
AL ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AM Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m (07 bộ)
1Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT7cái
2C25Theo E-HSMT3,92kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT21cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT14sợi
5Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT7bộ
6Bulon 10x40Theo E-HSMT7cây
7Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT14cái
8Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT21cây
9Sơn chống rỉTheo E-HSMT1,4kg
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT21mét
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT21bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT21cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT11,375m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT11,375m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT21mét
16ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT7đầu cốt
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT51,8kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT21cọc
AN Trụ đỡ thẳng hạ áp (I-ha) (69 bộ)
1Rắc 2 sứTheo E-HSMT69cái
2Sứ ống chỉTheo E-HSMT138cái
3Bulon 16x300Theo E-HSMT138cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT276cái
5Lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo E-HSMT69bộ
AO Trụ dừng cuối hạ áp (DT-ha) (09 bộ)
1Rắc 2 sứTheo E-HSMT9cái
2Sứ ống chỉTheo E-HSMT18cái
3Bulon 16x300Theo E-HSMT18cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT36cái
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT36cái
6Lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo E-HSMT9bộ
AP DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1DuCV 2x6Theo E-HSMT1.400mét
2ABC 2x16Theo E-HSMT600mét
3AV 50Theo E-HSMT265,2mét
4Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT208cái
5Bảng tên trạmTheo E-HSMT10cái
6Bảng tên rẽ nhánhTheo E-HSMT1cái
7Băng keoTheo E-HSMT30cuộn
8Ống nối nhôm AC50Theo E-HSMT10cái
9Kéo rải dây AV ≤50 Bằng thủ côngTheo E-HSMT6,97km
10Lắp đặt hộp điện kếTheo E-HSMT65cái
AQ THÁO GỠ
1Hạ cột beton Theo E-HSMT24cột
2Tháo hộp điện kếTheo E-HSMT93cái
3Tháo dây lấy độ võng dây A 70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT6,71km
AR TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA di dời SDL
AS PHẦN THIẾT BỊ (05 bộ)
1MBA 1x50KVANhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)5máy
2LA 18KV cách điện compositeNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)5cái
3FCO 27KV 100A cách điện polymerNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)5bộ
4MCCB 3 Pha 250ANhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)5cái
5Chì 8KNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)5sợi
6Tháo chống sét van điện áp Theo E-HSMT5bộ(1p)
7Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT5bộ(1p)
8Tháo MBA 3 pha Theo E-HSMT5máy
9Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT5máy
10Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT5bộ(1p)
11Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT5bộ(1p)
AT PHẦN VẬT LIỆU (05 bộ)
1Bulon 16x100Theo E-HSMT5cây
2Bulon 16x250Theo E-HSMT10cây
3Bulon 16x300Theo E-HSMT10cây
4Bulon 16x350Theo E-HSMT5cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT80cái
6Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT5cái
7Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT5cái
8Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT35cái
9Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT5bộ
10Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT5tủ
11tháo kẹp QuaiTheo E-HSMT5cái
12tháo kẹp HotlineTheo E-HSMT5cái
13Tháo dây dọc cột bê tông Theo E-HSMT225mét
14Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT5bộ
15Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT5tủ
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT15mét
17Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT225mét
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo E-HSMT60mét
19Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT5cái
AU BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM (05 bộ)
1C25Theo E-HSMT5,6kg
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT5cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT50cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT20sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT5sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT15bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT15cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT30cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT55cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT1,75kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT15mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT10bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT50cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT23,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT23,125m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT25mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT15mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT77,7kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT50cọc
AV BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP (05 bộ)
1CV 16Theo E-HSMT10mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT5sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT5bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT5cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT10cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT5cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,25kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT6mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT5bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,375m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,375m3
13Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT10mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT6mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT1,85kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
AW TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA TCS TBA Chốt 500
AX PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT1máy
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1cái
3FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1bộ
4MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT1cái
5Chì 8KTheo E-HSMT1sợi
6Tháo chống sét van điện áp Theo E-HSMT1bộ(1p)
7Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT1bộ(1p)
8Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT1máy
9Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT1máy
10Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT1bộ(1p)
11Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT1bộ(1p)
AY PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT1cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT2cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10cái
7CV 95Theo E-HSMT26mét
8Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2bộ
9CV 16Theo E-HSMT15mét
10Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1bộ
11CX 25Theo E-HSMT3mét
12C25Theo E-HSMT0,672kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1cái
16Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT5cái
17Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVATheo E-HSMT1bộ
18Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2cái
19Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12mét
20Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1cái
21Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1cái
22Coud PVC 90Theo E-HSMT4cái
23Băng keoTheo E-HSMT2cuộn
24Bảng tên trạmTheo E-HSMT1cái
25CVV-Sa 2x4Theo E-HSMT4mét
26Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT8bộ
27Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT1bộ
28Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT1bộ
29Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT1bộ
30Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
31Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT1tủ
32Tháo dây dọc cột bê tông Theo E-HSMT20mét
33Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
34Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT1tủ
35Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT3mét
36Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT18mét
37Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT26mét
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo E-HSMT12mét
39Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1cái
AZ LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1SXLD bê tông lót nền đá 4x6 M150, dày 10cmTheo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,4m3
BA BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT1,12kg
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT1cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT4sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,35kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT5mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT3mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,54kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
BB BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT2mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,2mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
BC PHẦN THU HỒI
1MBA 1x25KVAKhông bỏ đơn giá (vật tư thu hồi)1máy
2LAKhông bỏ đơn giá (vật tư thu hồi)1bộ
3FCOKhông bỏ đơn giá (vật tư thu hồi)1bộ
4Cáp CV 50Không bỏ đơn giá (vật tư thu hồi)20mét
5đà sắt 0,8mKhông bỏ đơn giá (vật tư thu hồi)1cái
6chống dẹt 920Không bỏ đơn giá (vật tư thu hồi)1cái
7thùng tôn nhỏKhông bỏ đơn giá (vật tư thu hồi)1bộ
8code bắt thùng tônKhông bỏ đơn giá (vật tư thu hồi)2bộ
9code bắt ống nhựaKhông bỏ đơn giá (vật tư thu hồi)2bộ
10CB 125AKhông bỏ đơn giá (vật tư thu hồi)1cái
BD TBA 3x50 KVA di dời TBA UB xã Thọ Sơn
BE PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo chống sét van điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
2Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
3Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT3máy
4Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT3máy
5Lắp chống sét van ( Composite) điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
6Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
BF PHẦN VẬT LIỆU
1Bulon 16x100Theo E-HSMT2cây
2Bulon 16x60Theo E-HSMT6cây
3Bulon 16x250Theo E-HSMT2cây
4Bulon 16x300Theo E-HSMT2cây
5Bulon 16x350Theo E-HSMT2cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT28cái
7CV 95Theo E-HSMT60mét
8Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6bộ
9CV 16Theo E-HSMT15mét
10Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1bộ
11CX 25Theo E-HSMT12mét
12C25Theo E-HSMT1,344kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT3cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT3cái
16Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT9cái
17Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mmTheo E-HSMT12mét
18Coud PVC 114Theo E-HSMT4cái
19Băng keoTheo E-HSMT2cuộn
20Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVATheo E-HSMT1cái
21CVV-Sa 2x4Theo E-HSMT6mét
22Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT16bộ
23CV 30/10Theo E-HSMT3mét
24Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT3bộ
25Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT3bộ
26Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT3bộ
27Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT1bộ
28Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT1tủ
29Tháo dây dọc cột bê tông Theo E-HSMT60mét
30Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT1bộ
31Lắp xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT1bộ
32Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT1tủ
33Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT6mét
34Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT72mét
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo E-HSMT12mét
36Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT3cái
BG LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1SXLD bê tông lót nền đá 4x6 M150, dày 10cmTheo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,4m3
BH BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT2,016kg
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT1cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT16cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT7sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT16cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,7kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT16cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT9mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT3mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT26,64kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT16cọc
BI BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP
1CV 16Theo E-HSMT2mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT2mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,2mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
BJ THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
BK PHẦN THIẾT BỊ
1Máy cắt Recloser 3P-27KV 630A trọn bộ bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ ĐK, cáp ĐK, giá lắp và phụ kiệnTheo E-HSMT1bộ
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT6cái
3LTD 1P - 24KVTheo E-HSMT3bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1bộ
5Chì 3KTheo E-HSMT1sợi
6Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT6bộ(1p)
7Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT3bộ(1p)
8Lắp máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT1bộ(3p)
BL PHẦN VẬT LIỆU
1CX 95Theo E-HSMT15mét
2Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1cây
3Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1cây
4Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT6cái
5Collier bắt ống nhựa (290/2x60)Theo E-HSMT2cái
6Ống nhựa PVC Ø60 dày 2,8mmTheo E-HSMT6mét
7Coud PVC 60Theo E-HSMT2mét
8CX 25Theo E-HSMT3mét
9C25Theo E-HSMT2,24kg
10Bulon 16x300Theo E-HSMT5cây
11Bulon 16x250Theo E-HSMT3cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT4cây
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24cái
14Bảng tên RCTheo E-HSMT1cái
15Ổ khoáTheo E-HSMT1cái
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
17Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT10mét
18Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT6cái
19Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT15mét
BM BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
1C25Theo E-HSMT1,12kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT4sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,35kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT5mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT3mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,54kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4845271957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969054391E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.793.580 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.855.587.159 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 6.927.793.580 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.793.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.855.587.160 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.55
2 Giám sát kỹ thuật B (01 người) 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp(01 người) 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
4 Bộ phận an toàn lao động(01người) 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn sức nâng >5 tấn (chi tiết theo E-HSMT)1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn tải trọng >3 tấn (chi tiết theo E-HSMT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->