Gói thầu: Gói thầu kiểm định-hiệu chuẩn thiết bị đo lường, phương tiện kiểm định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929761-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phân tích và đo lường chất lượng Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu kiểm định-hiệu chuẩn thiết bị đo lường, phương tiện kiểm định
Số hiệu KHLCNT 20210582306
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí SN KHCN năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 15:29:00 đến ngày 2021-09-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 217,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là217.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 434.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Đại học trở lên; thời gian liên tục làm công tác kiểm định hiệu chuẩn trong vòng 05 năm; phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp và được cấp thẻ hiệu chuẩn/ kiểm định viên đối với thiết bị yêu cầu hiệu chuẩn/ kiểm định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên kiểm định hiệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Đại học trở lên; thời gian liên tục làm công tác kiểm định hiệu chuẩn trong vòng 03 năm; phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp và được cấp thẻ hiệu chuẩn/ kiểm định viên đối với thiết bị yêu cầu hiệu chuẩn/ kiểm định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm phân tích và đo lường chất lượng Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu kiểm định-hiệu chuẩn thiết bị đo lường, phương tiện kiểm định
Đánh giá giám sát, duy trì phòng thử nghiệm theo ISO 17025- lĩnh vực thử nghiệm điện, cơ lý, chuẩn đo lường và xin công nhận Vilas lĩnh vực đo lường hiệu chuẩn
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí SN KHCN năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng Bình Định; 173-175 Phan Bội Châu, TP. Quy Nhơn, Bình Định; SĐT: 02563822322
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu - Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng Bình Định 173-175, Phan Bội Châu, Quy Nhơn, Bình Định, Việt Nam SĐT : 0256.3822322


- Bên mời thầu: Trung tâm phân tích và đo lường chất lượng Bình Định , địa chỉ: 173-175 Phan Bội Châu - TP. Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng Bình Định; 173-175 Phan Bội Châu, TP. Quy Nhơn, Bình Định; SĐT: 02563822322


E-CDNT 10.7
- Nhà thầu cung cấp dịch vụ là đơn vị có tư cách pháp nhân theo qui định của nhà nước, được chỉ định là tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định với các phương tiện đo, chuẩn đo lường thuộc diện phải hiệu chuẩn/kiểm định. - Phải được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp “Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ Hiệu chuẩn, Kiểm định, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường” có phạm vi phù hợp. - Phải được tổ chức Văn phòng Công nhận Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc tổ chức tương đương, công nhận danh mục hiệu chuẩn phù hợp đối với thiết bị thí nghiệm và phương tiện kiểm định yêu cầu hiệu chuẩn.
E-CDNT 15.2
- Chuẩn đo lường, phương tiện kiểm định của tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định dùng để hiệu chuẩn/kiểm định phải có thông số kỹ thuật dải đo, cấp chính xác phù hợp với thiết bị. - Chuẩn đo lường, phương tiện kiểm định của tổ chức phải được hiệu chuẩn/kiểm định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng Bình Định; 173-175 Phan Bội Châu, TP. Quy Nhơn, Bình Định; SĐT: 02563822322
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng Bình Định 173-175, Phan Bội Châu, Quy Nhơn, Bình Định, Việt Nam SĐT: 02563822322
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng Bình Định 173-175, Phan Bội Châu, Quy Nhơn, Bình Định, Việt Nam SĐT: 02563822322
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TH-NCUD - Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng Bình Định 173-175, Phan Bội Châu, Quy Nhơn, Bình Định, Việt Nam SĐT : 0256.3822322
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết bị phân tích công suất kỹ thuật số 2105 Hiệu chuẩn Cái 1 - Đo U: (0-600) V- Đo A: (0-20) A- Đo P: (0-12) kW- Cấp CX: 0,1 % ± 6 digits (U;I);- 0,25 % ± 6 digits (P)
2 Đồng hồ đo CosPhi D26/1 Hiệu chuẩn Cái 1 Đo 1 pha:- U: 110/220 V- I: 2,5/5 A- Cosφ: 0,5/1
3 Thiết bị đo dòng điện rò LT 952 Hiệu chuẩn Cái 1 - Phạm vi đo: 2 mA/20 mA- Cấp chính xác: 1
4 Máy đo LCR; kiểu LCR400 Hiệu chuẩn Cái 1 - Đo R: 1 mΩ ÷ 900 MΩ- Đo L: (0,001 – 9900) H- Đo C: (0 – 99000) μF- Cấp chính xác: 0,1
5 Máy đo điện trở nhỏ kỹ thuật số DO7 PLUS Hiệu chuẩn Cái 1 - Phạm vi đo: 0,01 Ω ÷ 6 kΩ- Cấp chính xác: 0,05
6 Thiết bị đo điện trở cách điện Hiệu chuẩn Cái 1 - Phạm vi đo: 2500VDC/1 GΩ- Cấp chính xác: 5
7 Đồng hồ vạn năng hiện số Model 2000 Hiệu chuẩn Cái 1 - 0 – 1000 VDC;- 0 – 750 VAC;- 0 – 120 MΩ;- 0 – 3 A (DC/AC)
8 Máy đo điện trở đất, điện trở cách điện; model: MI 2088 Hiệu chuẩn Cái 1 - Rđất: 0 – 2 kΩ, CX 2; từ 0 – 20 kΩ, cấp CX 5- Rcd: 0 – 200 MΩ, CX 2; từ 0 – 30 GΩ, CX 10
9 Thiết bị hiệu chuẩn đa năng YS87B Hiệu chuẩn Cái 1 - 0 – 1000 VDC- 0 – 750 VAC- 10 MΩ – 10 MΩ- 0 – 30 A
10 Thiết bị thử nghiệm quá điện áp quá độ; model T3-61 Hiệu chuẩn Cái 1 - Điện áp thử nghiệm điều chỉnh được từ (400 – 12000) VDC- Vôn kế: (0 – 15) kVDCDạng sóng: 1,2/50 μs
11 Thiết bị thử tính mềm dẻo của cáp; TESTING, model T3-13 Hiệu chuẩn Cái 1 - Bộ điều khiển lập trình PLC- Ròng rọc thử nghiệm có ɸ 60, 80, 120 mm (mỗi loại 2 chiếc)- Ròng rọc 2 bên cố định có ɸ 120 mm
12 Kìm đo công suất, kiểu 382068 Hiệu chuẩn Cái 1 - Đo U -/~: (0 – 600) V- Đo A -/~: (0 – 1000) A- Đo P: (0 – 600) kWCấp CX: 0,5 % ± 5 digits (U);1,5 % ± 5 digits (I);2 % (P)
13 Thiết bị thử độ dãn dài cho cách điện của dây điện ở điều kiện lạnh, model: SM – LTB. Hiệu chuẩn Cái 1 - Công suất thử nghiệm: 50 kg.f/200 kg.f- Tải tối thiểu: 0,01 kg.f- Tốc độ thử nghiệm: từ 0 đến 500 mm- Hành trình di chuyển: từ 0 đến 450 mm- Nhiệt độ đặt: từ -40 oC đến 100 oC ± 1 oC- Bộ đốt: 1,5 kW- Điều khiển dạng số
14 Thiết bị thử bẻ gập dây nguồn, model: T3 – 20 Hiệu chuẩn Cái 1 - Góc quay lớn nhất: ± 170 degrees- Tốc độ quay: 340 o/s- Micro controller: simatic “SEMENS” counter 6 digits (0 ~ 999 999)
15 Máy đo điện trở tiếp đất 4105A Hiệu chuẩn Cái 1 - Phạm vi đo- Rđất: 0 – 20 Ω, CX: ± 2 % rdg ± 0,1 Ω- Rđất: 20 – 2000 Ω, CX: ± 2 % rdg ± 3 dgt
16 Thiết bị phổ kế huỳnh quang tia X Hiệu chuẩn Cái 1 - Phạm vi đo Au : (33,30 ÷ 99,99) %Au
17 Máy phóng hình Hiệu chuẩn Cái 1 Độ phóng đại: 10X; 20X; 50X; 100XGiá trị vạch chia: 0,0005 mm (đo dài); 0,01 oC (đo góc)
18 Thử cao áp xoay chiều 5 kV Hiệu chuẩn Cái 1 AC hipot:(10 ÷ 5000) VDC hipot:(20 ÷ 5000) VIR: (20 ÷ 5000) VLow Resistance: (20 ÷ 5000) VGround Bond: (20 ÷ 5000) V
19 Kính lúp có thước đo Peak 2055-20X Hiệu chuẩn Cái 1 - Độ phóng đại: 20X- Khẩu độ: 12 mm- Độ dài của thước: 8 mm- Vạch chia: 0,1 mm
20 Bộ quả cân F1 Hiệu chuẩn Bộ 1 (1 ÷ 500) mgSL: 12 quả
21 Bộ quả cân F1 Hiệu chuẩn Bộ 1 (1 mg ÷ 200 g)SL: 23 quả
22 Bộ quả cân F1 Hiệu chuẩn Bộ 1 (500 mg ÷ 2000 g)SL: 16 quả
23 Bộ quả cân F1 Hiệu chuẩn Bộ 1 (1 ÷ 10) kgSL: 5 quả
24 Bộ quả cân F2 Hiệu chuẩn Bộ 1 (1 ÷ 500) gSL: 12 quả
25 Bộ quả cân F2 Hiệu chuẩn Bộ 1 (200 g ÷ 10 kg)SL: 8 quả
26 Cân so sánh; Model: MC-30K Hiệu chuẩn Cái 1 Max = 31 kg;d = 0,01g
27 Bộ chỉ thị nhiệt độ đa kênh Hiệu chuẩn Bộ 1 (-30 ÷ 400) °C;0.1 °C
28 Chỉ thị nhiệt độ cầm tay; model: HART 1521 Hiệu chuẩn Cái 1 (-200 ÷ 420) °C,0.001 0C
29 Cảm biến nhiệt SPRT 100; Model: 5627-12 Hiệu chuẩn Cái 1 (-200 ÷ 420) °C
30 Buồng hiệu chuẩn nhiệt đô, độ ẩm; Số hiệu: 1806291 Hiệu chuẩn Cái 1 (7 ÷ 85) °C, 0.01 0C;(10 ÷ 95) %RH,0.01 %RH
31 Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha (3 vị trí lưu động); Model: TF-2100A Hiệu chuẩn Cái 1 (0 ÷ 100) A;(0 ÷ 250) V;50 Hz;Góc φ: (- 90 ÷ 90) °
32 Thiết bị kiểm định công tơ điện xoay chiều 1 pha (12 vị trí); Model: TB1 Hiệu chuẩn Cái 1 (0,5 ÷ 100) A; (0 ÷ 250) V;50 Hz;Góc φ: (0 ÷ 180)0
33 Thiết bị kiểm định công tơ điện xoay chiều 1 pha (24 vị trí); Model: TF9100 Hiệu chuẩn Cái 1 (0 ÷ 120) A; (0 ÷ 264) V;50 Hz;Góc φ: (-90 ÷ 90) °
34 Thiết bị kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha điện tử (6 vị trí); Model: PTC8320D Hiệu chuẩn Cái 1 3 x (0 ÷ 100) A;3 x (0 ÷ 400) V; 50 Hz;Góc φ: (0 ÷ 360) °
35 Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện não; Model: EEEV - 01 Hiệu chuẩn Cái 1 (0,01 ÷ 999) Hz; (0,01 ÷ 16) mV
36 Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện tim; Model: EECV - 01 Hiệu chuẩn Cái 1 (0,01 ÷ 999) Hz; (0,1 ÷ 2,4) μV
37 Bộ căn mẫu song phẳng; Model: M10 ISO3650:1999 Hiệu chuẩn Bộ 1 (2.5 ÷ 25) mm
38 Thước quả dọi Hiệu chuẩn Cái 1 (0 ÷ 15) m;1 mm
39 Thước cuộn; Kiểu: BS-7030 Hiệu chuẩn Cái 1 (0 ÷ 30) m;1 mm
40 Chuẩn đo lường lưu động kiểm định Taximet; Kiểu: TT-003 Hiệu chuẩn Cái 1 (0 ÷ 999.999) km/h;Phạm vi đo thời gian: không giới hạn
41 Thước cặp Kiểu: (Du xích) 530-312 Hiệu chuẩn Cái 1 (0 ÷ 150) mm;0.02 mm
42 Đồng hồ bấm giây Hiệu chuẩn Cái 1 PVĐ: (0 ~ 24) h;Độ phân giải: 0,01 s.
43 Bộ tấm kính song phẳng Hiệu chuẩn Bộ 2 Độ dày: 12 mm, 25 mm;Độ phẳng: 0,1 μm:Độ song song: 0,2 μm
44 Panme đo ngoài, Kiểu: 293-100; (Điện tử - hiện số) Hiệu chuẩn Cái 5 (2.5 ÷ 25) mm;0.0001 mm
45 Chuẩn bậc, Kiểu: 515-556-2 Hiệu chuẩn Cái 1 (20 ÷ 600) mm
46 Lưu lượng kế, Kiểu: Quả nổi Hiệu chuẩn Cái 1 (10÷ 100) L/h; 2 L/h;
47 Lưu lượng kế, Kiểu: Quả nổi Hiệu chuẩn Cái 1 40 ÷ 400) L/h;10 L/h;
48 Lưu lượng kế, Kiểu: Quả nổi Hiệu chuẩn Cái 1 (400 ÷ 4000) L/h;100 L/h;
49 Áp kế chuẩn điện tử; Kiểu: PC6-PRO-0700-C-2 Hiệu chuẩn Cái 1 (0 ÷ 700) bar;0.1 bar
50 Áp kế chuẩn, Kiểu: Lò xo ống Hiệu chuẩn Cái 1 (0 ÷ 25) kgf/cm2;0.1 kgf/cm2
51 Áp kế chuẩn, Kiểu: Lò xo ống Hiệu chuẩn Cái 1 0 ÷ 160) kgf/cm2;0.65 kgf/cm2
52 Áp kế chuẩn, Kiểu: Lò xo ống Hiệu chuẩn Cái 1 (0 ÷ 600) kgf/cm2;3 kgf/cm2
53 Áp kế chuẩn Fluke Hiệu chuẩn Cái 1 (-83 ÷ 207) kPa;0,01 kPa
54 Bộ mẫu vàng chuẩn (1 bộ gồm 5 mẫu) Hiệu chuẩn Bộ 1 + 334,6 Au+ 556,8 Au+ 750,8 Au+ 800,7 Au+ 999,9 Au
55 Máy đo tốc độ vòng quay Hiệu chuẩn Cái 1 Phạm vi đo: (0 ~ 60000) r/min;Độ phân giải: 1 r/min.
56 Thiết bị đo hồng ngoại không tiếp xúc Hiệu chuẩn Cái 1 Phạm vi đo: (- 50 ~ 1850) 0C;Độ phân giải: 0,1 0C.
57 Thiết bị đo dòng điện và hiệu điện thế (KEWSNAP 2009R) Hiệu chuẩn Cái 1 VDC: (0 ~ 1000)V; ± 1IDC: (0 ~ 2000)A; ± 1,5VAC: (0~750)V; ± 1IAC: (0 ~ 2000)A; ± 1,5R: (0~4000) Ω; ± 1
58 Máy thủy bình (model: AC-2S) Hiệu chuẩn Cái 1 Phạm vi tự động điều chỉnh: 16’;Sai số đo lặp: ± 2mm/km.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.17E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là217.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 434.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Có Bằng Đại học trở lên; thời gian liên tục làm công tác kiểm định hiệu chuẩn trong vòng 05 năm; phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp và được cấp thẻ hiệu chuẩn/ kiểm định viên đối với thiết bị yêu cầu hiệu chuẩn/ kiểm định55
2 Kỹ thuật viên kiểm định hiệu 2 Có Bằng Đại học trở lên; thời gian liên tục làm công tác kiểm định hiệu chuẩn trong vòng 03 năm; phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp và được cấp thẻ hiệu chuẩn/ kiểm định viên đối với thiết bị yêu cầu hiệu chuẩn/ kiểm định33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->