Gói thầu: SXKD2021-NSHH06: Cung cấp thiết bị điện, điện lạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-NSHH06: Cung cấp thiết bị điện, điện lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:07:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 501,753,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-NSHH06: Cung cấp thiết bị điện, điện lạnh SXKD2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ lạnh | 9 | Cái | Tủ lạnh Panasonic NR-BL26AVPVN hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Dung tích sử dụng tối thiểu: 230 lít- Số cánh cửa: 2 cánh- Dung tích ngăn đá tối thiểu: 70 lít- Dung tích ngăn lạnh tối thiểu: 155 lít- Công nghệ Inverter- Chế độ tiết kiệm điện: Econavi hoặc tương đương- Công nghệ làm lạnh: Panorama hoặc tương đương- Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+- Kiểu tủ: Ngăn đá trên- Nguồn: 220V/50Hz.Yêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu). | ||
| 2 | Quạt cây | 34 | Cái | Quạt cây Mitsubishi LV16-RV CY-GY hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Loại quạt: Quạt đứng- Công suất: 45÷60 W- Tốc độ gió: 3 mức gió- Chế độ gió: Gió thường, Gió tự nhiên- Tiện ích: Điều chỉnh được chiều cao, Điều khiển từ xa, Hẹn giờ tắt- Nguồn: 220V/50Hz.Yêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu). | ||
| 3 | Quạt treo tường | 3 | Cái | Quạt treo tường Mitsubishi W16-RV hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Loại quạt: Quạt treo tường- Tốc độ gió: 3 mức gió- Chế độ gió: Gió thường, Gió tự nhiên- Bảng điều khiển: Nút nhấn, Remote- Loại motor: Bạc thau có motor bọc vỏ kín chống bụi- Tiện ích: Điều khiển từ xa, Hẹn giờ tắt- Nguồn: 220V/50Hz.Yêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu). | ||
| 4 | Quạt công nghiệp | 4 | Cái | Quạt công nghiệp Hatari IQ-25M1 hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Công suấ tối thiểu: 233W- Sải cánh tối thiểu: 20 inch- Tốc độ gió: 3 cấp độ- Điều khiển: Nút nhấn- Tốc độ quay tối đa: ≥850 vòng/ phút- Nguồn: 220V/50Hz.Yêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Sảm phẩm phải có tem bảo hành, tem chống hàng, tem chứng nhận của hãng dán trên sản phẩm; Mã vạch hoặc QRvà Số seri in trên bao bì hoặc sản phẩm để truy xuất nguồn gốc. | ||
| 5 | Quạt điều hòa | 3 | Cái | Quạt điều hòa Daikio DK-10000A (DKA-10000A) hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Công suất: 220÷270W- Điện áp: 220V-50Hz- Độ ồn: ≤ 65 dB- Lượng nước tiêu thụ: 8-10 L/H- Hướng gió thổi: 4 hướng( tự đông trái phải-điều chỉnh lên xuống)- Tốc độ gió: 3 tốc độ- Thể tích bình chứa nước: ≥50 L- Diện tích làm mát: 50-60m2- Điều khiểu từ xa: CóYêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu). | ||
| 6 | Lò vi sóng | 2 | Cái | Lò vi sóng Sharp R-G52XVN-ST hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Loại lò: Có nướng- Công suất vi sóng: 1000 W- Công suất nướng: 1000 W- Dung tích: ≥25 lít- Chất liệu khoang lò: Thép Sơn tĩnh điện- Chức năng chính: Rã đông, hâm, nấu, nướng- Bảng điều khiển: Nút nhấn điện tử tiếng Việt kèm màn hình hiển thị- Tiện ích: Inverter tiết kiệm điện, Khoang lò có đèn, có chức năng hẹn giờ.- Nguồn: 220V/50Hz.Yêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Sảm phẩm phải có tem bảo hành, tem chống hàng, tem chứng nhận của hãng dán trên sản phẩm; Mã vạch hoặc QRvà Số seri in trên bao bì hoặc sản phẩm để truy xuất nguồn gốc. | ||
| 7 | Máy hút bụi | 3 | Cái | Máy hút bụi Panasonic MC-CL565KN46 hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Công suất hoạt động max: ≥1500 W- Khoang chứa bụi: Hộp chứa- Dung tích chứa bụi: ≥2 lít- Tiện ích: Dây điện tự thu gọn, Bánh xe tiện di chuyển, Công nghệ hút xoáy Cyclonic xử lý và nén bụi hiệu quả- Nguồn: 220V/50Hz.Yêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Sảm phẩm phải có tem bảo hành, tem chống hàng, tem chứng nhận của hãng dán trên sản phẩm; Mã vạch hoặc QRvà Số seri in trên bao bì hoặc sản phẩm để truy xuất nguồn gốc. | ||
| 8 | Ấm siêu tốc | 13 | Cái | Ấm siêu tốc Daewoo DEK-MA980 hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Dung tích ấm - bình: ≥1.8 Lít- Đế xoay 360 độ- Có chế độ hẹn giờ- Công suất 750÷900W- Có khóa an toàn và đèn LED hiển thị- Nguồn: 220V/50Hz.Yêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Sảm phẩm phải có tem bảo hành, tem chống hàng, tem chứng nhận của hãng dán trên sản phẩm; Mã vạch hoặc QRvà Số seri in trên bao bì hoặc sản phẩm để truy xuất nguồn gốc. | ||
| 9 | Bộ Bình nóng lạnh + vòi hoa sen | 2 | Bộ | Bộ Bình nóng lạnh + vòi hoa sen Ariston, INAX AN2 30RS 2.5 FE /BFV-1303S-4C hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:* Bình nóng lạnh- Công suất làm nóng: 2500÷2700 W- Dung tích bình chứa: ≥30 lít (khoảng 3-5 người sử dụng)- Áp lực nước hoạt động: Tối đa 0.75 Mpa- Thời gian đun nóng: Khoảng 40 phút- Chế độ an toàn: Cầu dao chống rò điện ELCB, Bộ ổn định nhiệt TBST, Vỏ chống thấm nước IPX1- Tùy chỉnh nhiệt độ nước: 3 mức Thấp - Trung bình - Cao- Nhiệt độ tối đa: 80÷90 độ C- Nguồn: 220V/50Hz.* Vòi sen tắm nóng lạnh- Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 MPa- Mạ Crom, Niken - Tính năng: Vòi tắm sen nóng lạnh- Lắp đặt hoàn hiện tại các vị trí trong nhà máy khoảng cách giữa gật gù và bình nóng lạnh là 2m, vật liệu phụ bao gồm dây điện, aptomat, ống ppr.Yêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Sảm phẩm phải có tem bảo hành, tem chống hàng, tem chứng nhận của hãng dán trên sản phẩm; Mã vạch hoặc QRvà Số seri in trên bao bì hoặc sản phẩm để truy xuất nguồn gốc. | ||
| 10 | Điều hòa 12000 BTU | 2 | Bộ | Điều hòa 12000 BTU Daikin FTKA35VMVMV hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Loại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh)- Inverter: Máy lạnh Inverter- Công suất làm lạnh: ≥11.900 BTU- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi- Công nghệ tiết kiệm điện- Công nghệ làm lạnh nhanh- Độ ồn trung bình: 24÷49 dB- Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm- Loại Gas: R-32- Nguồn: 220V/50HzLắp đặt hoàn thiện: dây điện nguồn đến điều hòa 50m, cục nóng và cục lạnh cách nhau 15m, các vật tư phụ ống đồng, bảo ôn, băng cuốn, dây điện, attomat, giá đỡ, ống thoát nước, ống nhựa bó ống đồng đầy đủ.Yêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu). | ||
| 11 | Điều hòa hai chiều 18000 BTU | 1 | Bộ | Điều hòa 2 chiều 18000 BTU Daikin FTHF50RVMV/RHF50RVMV hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Công suất làm lạnh ≥17.100 BTU- Công suất sưởi ấm ≥17.100 BTU- Phạm vi làm lạnh hiệu quả Từ 20 - 30 m2- Công nghệ Inverter Inverter- Loại máy 2 chiều- Tiêu thụ điện ≤1.4 kW/h- Công nghệ tiết kiệm điện: Có- Kháng khuẩn khử mùi: Tấm vi lọc bụi- Công nghệ làm lạnh nhanh: Có- Chế độ gió Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay- Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm- Loại Gas sử dụng R-32- Nguồn: 220V/50Hz- Lắp đặt hoàn thiện: vị trí cục nóng và cục lạnh cách nhau 8m, các vật tư phụ ống đồng, bảo ôn, băng cuốn, dây điện, attomat, giá đỡ, ống thoát nước , ống nhựa bó ống đồng đầy đủ.Yêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu). | ||
| 12 | Điều hòa một chiều 18000 BTU | 4 | Cái | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU Daikin FTKA50UAVMV/RKA50UVMV hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Loại điều hòa: Điều hòa treo tường- Công suất lạnh: ≥18000 BTU (2 HP)- Phạm vi làm lạnh: Từ 20-30m²- Chiều Điều hòa: 1 chiều lạnh- Công nghệ Inverter: Có- Môi chất làm lạnh: Gas R32- Nguồn: 220V/50Hz- Công suất tiêu thụ trung bình: ≤1.4kWh- Lắp đặt hoàn thiện: vị trí cục nóng và cục lạnh cách nhau 8m, các vật tư phụ ống đồng, bảo ôn, băng cuốn, dây điện, attomat, giá đỡ, ống thoát nước , ống nhựa bó ống đồng đầy đủ.Yêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu). | ||
| 13 | Máy giặt | 1 | Cái | Máy giặt Toshiba BK115G4V hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Loại máy: Cửa trước, Lồng ngang, Có Inverter- Khối lượng giặt: ≥10.5 Kg- Kiểu động cơ: Nam châm vĩnh cửu truyền động dây Curoa- Công nghệ giặt: CycloneMix đánh tan bột giặt, Công nghệ Steam Care diệt khuẩn, loại bỏ tác nhân gây dị ứng, giảm nhăn, Công nghệ UFB siêu bọt khí NANOGreatwaves sức mạnh siêu sóng, Phun nước 360 độ, Phục hồi chương trình giặt dang dở- Tiện ích: Hẹn giờ giặt, Khóa trẻ emThêm đồ trong khi giặt, Tự khởi động lại khi có điệnVệ sinh lồng giặt, Đèn chiếu sáng lồng giặt, Chế độ giặt sơ tự động- Bảng điều khiển: Song ngữ Anh - Việt có nút xoay, cảm ứng và màn hình hiển thị- Chất liệu lồng giặt Thép không gỉ- Có chân đế và lắp đặt hoàn thiện.- Nguồn: 220V/50HzYêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu). | ||
| 14 | Cây nước nóng lạnh | 3 | Cái | Cây nước nóng lạnh KAROFI HC18 hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Nguồn: 220v/50Hz- Công suất làm nóng/lạnh: khoảng 500W/90W- Nhiệt độ nước nóng: 85 ÷ 95 độ C- Nhiệt độ nước lạnh: 5÷10 độ C- Dung tích bình nóng/lạnh: khoản 1.1 lít / 3.2 lít- Khoá an toàn vòi nóng: Có- Khoang chứa đồ : KhôngYêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu). | ||
| 15 | Máy sấy quần áo | 1 | Cái | Máy sấy quần áo Electrolux EDV805JQSA hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Loại máy: Sấy thông hơi- Khối lượng sấy: ≥ 8 Kg- Động cơ: Dây curoa- Nhiệt độ sấy tối đa: 70÷80 độ C- Công suất tiêu thụ: ≤1700W- Bảng điều khiển: Nút nhấn, đèn LED hiển thị- Chất liệu lồng sấy: Thép không gỉ- Ngồn: 220V/50HzYêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Sảm phẩm phải có tem bảo hành, tem chống hàng, tem chứng nhận của hãng dán trên sản phẩm; Mã vạch hoặc QRvà Số seri in trên bao bì hoặc sản phẩm để truy xuất nguồn gốc. | ||
| 16 | Máy lọc nước | 2 | Cái | Máy lọc nước Karofi KAD-D50 hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Công suất làm nóng khoảng 430 W- Công suất làm lạnh khoảng 65 W- Dung tích bình nóng 0.9÷1.2 lít- Dung tích bình lạnh 0.8÷1.2 lít- Màng lọc RO Mỹ 100 GPD thay nhanh- Công suất lọc ≥20 L/h- Bình áp 5÷6 lít- Tỷ lệ thu hồi nước tinh khiết 50 - 60 %- Số lõi lọc: 10 lõi- Ngồn: 220V/50HzYêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu). | ||
| 17 | Tivi 43inch | 1 | Cái | Tivi 43inch Samsung UA43TU8100 hoặc tương đương, nội hàm tương đương bao gồm:- Loại Tivi: Smart Tivi- Kích cỡ màn hình: 43 inch- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Loại màn hình: LED nền (Direct LED)- Hệ điều hành: TizenOS 5.5- Tần số quét thực: 120 Hz- Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus, Adaptive Sound, Cải thiện âm thanh Dialog Enhancement- Tổng công suất loa: 20W- Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi- Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)- USB: 2 cổng USB A- Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) , 1 cổng Composite- Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio) , 1 cổng eARC (ARC)- Ngồn: 220V/50HzYêu cầu khác: - Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi