Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư chuyên môn, công cụ dụng cụ của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931172-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư chuyên môn, công cụ dụng cụ của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210877440
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được để lại của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:16:00 đến ngày 2021-09-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,299,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên bàn giao hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung học phổ thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư chuyên môn, công cụ dụng cụ của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2021-2022
Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư chuyên môn, công cụ dụng cụ của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu được để lại của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai; điạ chỉ: Đường Chiềng On, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thụy Lôi, Thụy Lâm, Đông Anh, Tp. Hà Nội Số đăng ký kinh doanh: 0107128316 + Đơn vị, tổ chức thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình Y tế + Địa chỉ: Số 17, ngách 27, ngõ 139, đường Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hòa, Quận Cầu giấy, Hà Nội + Mã số thuế: 0106259316


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Chiềng On, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai; điạ chỉ: Đường Chiềng On, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng) - Các tài liệu khác phục vụ việc đánh giá tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. - Cam kết theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương III –E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
+ Tài liệu đảm bảo về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa (nếu có); + Các tài liệu khác (nếu có)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai; điạ chỉ: Đường Chiềng On, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Chiềng On, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143758993 ; Fax: 02143758994
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Lào Cai, Khối V Đường Chiềng On, Phường Bình Minh, Thành phố Lào Cai. Điện thoại: 0214.3.820.930 Fax: 0214.3.820.931
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ấm siêu tốc25CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
2Bàn chải vuông50CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
3Băng dính 2 mặt50CuộnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
4Băng dính lụa 5F350CuộnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
5Băng dính lụa 7F100CuộnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
6Băng dính lụa 10F80CuộnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
7Băng dính lụa 15F100CuộnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
8Băng dính trong 5F150CuộnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
9Băng xóa chữ40CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
10Bẫy keo dính chuột110MiếngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
11Bìa A4 màu hồng20GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
12Bìa A4 màu vàng20GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
13Bìa A4 màu xanh cốm20GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
14Bìa A4 màu xanh da trời100GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
15Bìa bóng kính A420GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
16Bìa Phân trang50TậpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
17Bình nước40CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
18Bình xịt côn trùng40ChaiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
19Bộ cốc uống nước15BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
20Bột giặt 400g2.600TúiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
21Bột giặt 6kg40TúiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
22Búi inox cọ dụng cụ40CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
23Bút bi (màu xanh)50CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
24Bút chì khúc20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
25Bút dây đế cắm (màu xanh)110CặpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
26Bút kim (màu xanh)50CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
27Bút ký (màu xanh)100CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
28Bút lông dầu nhỏ (màu đỏ)120CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
29Bút lông dầu nhỏ (màu xanh)1.025CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
30Bút lông dầu to (màu đen)50CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
31Bút lông dầu to (màu đỏ)50CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
32Bút lông dầu to (màu xanh)500CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
33Bút nhớ dòng20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
34Bút nước (màu đỏ)10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
35Bút viết bảng trắng (màu xanh)600CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
36Cặp ba dây 10 cm400CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
37Cặp ba dây 15 cm1.500CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
38Cặp ba dây 20 cm700CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
39Cặp ba dây 25 cm500CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
40Cặp hồ sơ đục lỗ 7F50CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
41Cặp hồ sơ đục lỗ 15F20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
42Cặp hộp đựng tài liệu 3F20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
43Cặp tài liệu đục lỗ 5F20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
44Cặp trình ký 1 mặt20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
45Cặp trình ký da A4 (màu đỏ)50CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
46Cặp trình ký thường A420CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
47Cây gạt nước sàn nhà5CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
48Cây lau nhà5BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
49Cây treo quần áo10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
50Chăn đông băng lông20ChiếcChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
51Chăn hè25ChiếcChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
52Chậu nhôm to5CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
53Chậu nhựa nhỡ5CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
54Chậu nhựa to15CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
55Chổi chít15CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
56Chổi cọ đầu tròn10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
57Chổi cọ dụng cụ nhỡ (cọ ống xét nghiệm)20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
58Chổi cọ dụng cụ to (cọ ống xét nghiệm)10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
59Chổi lá cọ12CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
60Chổi lông ngắn10ChiếcChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
61Chổi nhựa20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
62Cờ chuối 1,2 x 0,6 cm7BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
63Cờ chuối 1,5 x 0,8 cm7BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
64Cờ Tổ quốc3ChiếcChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
65Cốc giấy dùng 1 lần20.000CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
66Dao dọc giấy15CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
67Dập đục lỗ10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
68Dập ghim đại5ChiếcChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
69Dập ghim15ChiếcChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
70Dập ghim nhỏ123ChiếcChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
71Dập ghim trung xoay ngang10ChiếcChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
72Dây dứa300CuộnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
73Dây nịt150TúiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
74Dép tổ ong200ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
75Đệm 1,2 m10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
76Đèn pin15CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
77Đèn tích điện15CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
78Điện thoại bàn15ChiếcChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
79Đồng hồ treo tường30ChiếcChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
80File còng nhẫn 3F50CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
81File Còng Trà My 7F50CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
82Ga trải giường 1,2 m20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
83Găng tay bảo hộ lao động300ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
84Găng tay cao su150ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
85Ghế đẩu nhựa100CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
86Giàn phơi quần áo30ChiếcChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
87Giấy A330GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
88Giấy A46.500GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
89Giấy A4 màu30GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
90Giấy A51.696GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
91Giấy ăn vuông1.300TệpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
92Giấy đề can A410GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
93Giấy gói thuốc Đông Y nhỏ300KgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
94Giấy gói thuốc Đông Y to100KgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
95Giấy in ảnh 1 mặt bóng160GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
96Giấy in ảnh 2 mặt bóng25GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
97Giấy nhớ loại nhỡ60TậpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
98Giấy nhớ loại to500TậpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
99Giấy nhớ màu nilon200TậpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
100Giấy nhớ nhỏ các mầu500TậpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
101Giấy sần in chứng chỉ10GramChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
102Giấy than10TậpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
103Giấy vệ sinh15.000CuộnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
104Gỡ ghim15CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
105Gối ( vỏ + lõi )50CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
106Hộp bóng đếm giấy10HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
107Hộp ghim cài nhỏ50HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
108Hộp ghim cài trung50HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
109Hộp ghim dập 10 (nhỏ)50HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
110Hộp ghim dập 23/1030HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
111Hộp ghim dập 23/1520HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
112Hộp ghim dập 23/1710HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
113Hộp ghim dập 23/2020HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
114Hộp ghim dập 23/2320HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
115Hộp ghim dập 23/820HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
116Hộp ghim dập 24/610HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
117Hộp ghim dập 23/1310HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
118Hộp mực dấu đỏ điểm chỉ20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
119Hót rác10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
120Keo dán giấy Mic50LọChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
121Kéo to60CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
122Kẹp sắt màu 15mm200HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
123Kẹp sắt màu 19mm80HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
124Kẹp sắt màu 25mm150HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
125Kẹp sắt màu 32mm200HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
126Kẹp sắt màu 50 mm150HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
127Kẹp tài liệu rút gáy A420CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
128Khăn lau mặt30CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
129Khăn lau máy (thấm nước)100CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
130Khăn lau tay trắng1.500CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
131Khay đựng tài liệu 3 ngăn20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
132Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương15ChiếcChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
133Lịch đề bàn 202150QuyểnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
134Lưỡi dao dọc giấy20BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
135Lưới rửa dụng cụ20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
136Màn giường 1,5m10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
137Máy đóng số nhảy 6 số5CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
138Máy đóng số nhảy 8 số2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
139Máy tính10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
140Mực dấu đỏ25LọChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
141Mực dấu đỏ20HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
142Mực dấu đỏ20LọChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
143Mực dấu xanh20LọChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
144Mút lau bảng trắng30CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
145Nẹp giấy (Thanh cài acco sắt)100HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
146Nước lau kính30ChaiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
147Nước lau sàn30ChaiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
148Nước rửa chén bát20ChaiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
149Nước rửa kính xe ô tô25CanChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
150Nước rửa tay30CanChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
151Nước tẩy rửa toilet10ChaiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
152Nước tẩy trắng250ChaiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
153Nylon chải bàn mổ350MétChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
154Ổ cắm điện đa năng 6 lỗ80CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
155Ổ cắm điện50CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
156Phong bì thư1.200CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
157Phong bì trắng500CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
158Pin15ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
159Pin cúc áo loại to20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
160Pin đại20ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
161Pin đũa1.100ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
162Pin tiểu1.600ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
163Pin tiểu Con thỏ50ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
164Pin trung550ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
165Quạt sưởi60CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
166Rổ chữ nhật30CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
167Rổ lỗ bé20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
168Rổ nhựa20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
169Rổ nhựa20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
170Rổ nhựa đựng ống xét nghiệm( Sóng 4 rỗng )10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
171Rổ nhựa đựng thuốc35CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
172Rổ thưa20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
173Ruột bút ký (màu xanh)200CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
174Ruột chăn bông10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
175Sổ da A4120QuyểnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
176Sổ da A550QuyểnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
177Sọt rác (màu xanh)60CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
178Tăm bông25HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
179Tăm tre15HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
180Tạp dề20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
181Thùng nhựa 180 lít15CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
182Thùng rác nhỏ có nắp20ThùngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
183Trụ cắm bút xoay 36010CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
184Túi bóng kính 0,5 kg500KgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
185Túi clear to350CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
186Túi nilon 2 quai loại 10 kg75KgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
187Túi nilon 2 quai loại 1kg300KgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
188Túi nilon 2 quai loại 3 kg100KgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
189Túi nilon 2 quai loại 5kg100KgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
190Túi nilon không quai 35x4050KgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
191Túi zip chia thuốc số 415KgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
192Túi zip có khóa5HộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
193Ủng cao su40ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
194Vỏ + dây thẻ đeo nhân viên bằng nhựa150BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
195Vỏ chăn bông10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
196Vòi nước nóng lạnh20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
197Xà phòng thơm1.500BánhChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
198Xô nhựa 10 lít20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
199Xô nhựa 20 lít20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
200Xô nhựa 5 lít20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên bàn giao hàng hóa 2 Tốt nghiệp trung học phổ thông22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->