Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư chuyên môn, công cụ dụng cụ của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư chuyên môn, công cụ dụng cụ của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877440 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được để lại của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:16:00 đến ngày 2021-09-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung học phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư chuyên môn, công cụ dụng cụ của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2021-2022 Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư chuyên môn, công cụ dụng cụ của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu được để lại của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng) - Các tài liệu khác phục vụ việc đánh giá tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. - Cam kết theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương III –E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tài liệu đảm bảo về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa (nếu có); + Các tài liệu khác (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai; điạ chỉ: Đường Chiềng On, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Chiềng On, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143758993 ; Fax: 02143758994 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Lào Cai, Khối V Đường Chiềng On, Phường Bình Minh, Thành phố Lào Cai. Điện thoại: 0214.3.820.930 Fax: 0214.3.820.931 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm siêu tốc | 25 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 2 | Bàn chải vuông | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 3 | Băng dính 2 mặt | 50 | Cuộn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 4 | Băng dính lụa 5F | 350 | Cuộn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 5 | Băng dính lụa 7F | 100 | Cuộn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 6 | Băng dính lụa 10F | 80 | Cuộn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 7 | Băng dính lụa 15F | 100 | Cuộn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 8 | Băng dính trong 5F | 150 | Cuộn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 9 | Băng xóa chữ | 40 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 10 | Bẫy keo dính chuột | 110 | Miếng | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 11 | Bìa A4 màu hồng | 20 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 12 | Bìa A4 màu vàng | 20 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 13 | Bìa A4 màu xanh cốm | 20 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 14 | Bìa A4 màu xanh da trời | 100 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 15 | Bìa bóng kính A4 | 20 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 16 | Bìa Phân trang | 50 | Tập | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 17 | Bình nước | 40 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 18 | Bình xịt côn trùng | 40 | Chai | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 19 | Bộ cốc uống nước | 15 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 20 | Bột giặt 400g | 2.600 | Túi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 21 | Bột giặt 6kg | 40 | Túi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 22 | Búi inox cọ dụng cụ | 40 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 23 | Bút bi (màu xanh) | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 24 | Bút chì khúc | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 25 | Bút dây đế cắm (màu xanh) | 110 | Cặp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 26 | Bút kim (màu xanh) | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 27 | Bút ký (màu xanh) | 100 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 28 | Bút lông dầu nhỏ (màu đỏ) | 120 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 29 | Bút lông dầu nhỏ (màu xanh) | 1.025 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 30 | Bút lông dầu to (màu đen) | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 31 | Bút lông dầu to (màu đỏ) | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 32 | Bút lông dầu to (màu xanh) | 500 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 33 | Bút nhớ dòng | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 34 | Bút nước (màu đỏ) | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 35 | Bút viết bảng trắng (màu xanh) | 600 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 36 | Cặp ba dây 10 cm | 400 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 37 | Cặp ba dây 15 cm | 1.500 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 38 | Cặp ba dây 20 cm | 700 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 39 | Cặp ba dây 25 cm | 500 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 40 | Cặp hồ sơ đục lỗ 7F | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 41 | Cặp hồ sơ đục lỗ 15F | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 42 | Cặp hộp đựng tài liệu 3F | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 43 | Cặp tài liệu đục lỗ 5F | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 44 | Cặp trình ký 1 mặt | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 45 | Cặp trình ký da A4 (màu đỏ) | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 46 | Cặp trình ký thường A4 | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 47 | Cây gạt nước sàn nhà | 5 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 48 | Cây lau nhà | 5 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 49 | Cây treo quần áo | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 50 | Chăn đông băng lông | 20 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 51 | Chăn hè | 25 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 52 | Chậu nhôm to | 5 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 53 | Chậu nhựa nhỡ | 5 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 54 | Chậu nhựa to | 15 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 55 | Chổi chít | 15 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 56 | Chổi cọ đầu tròn | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 57 | Chổi cọ dụng cụ nhỡ (cọ ống xét nghiệm) | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 58 | Chổi cọ dụng cụ to (cọ ống xét nghiệm) | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 59 | Chổi lá cọ | 12 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 60 | Chổi lông ngắn | 10 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 61 | Chổi nhựa | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 62 | Cờ chuối 1,2 x 0,6 cm | 7 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 63 | Cờ chuối 1,5 x 0,8 cm | 7 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 64 | Cờ Tổ quốc | 3 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 65 | Cốc giấy dùng 1 lần | 20.000 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 66 | Dao dọc giấy | 15 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 67 | Dập đục lỗ | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 68 | Dập ghim đại | 5 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 69 | Dập ghim | 15 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 70 | Dập ghim nhỏ | 123 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 71 | Dập ghim trung xoay ngang | 10 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 72 | Dây dứa | 300 | Cuộn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 73 | Dây nịt | 150 | Túi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 74 | Dép tổ ong | 200 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 75 | Đệm 1,2 m | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 76 | Đèn pin | 15 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 77 | Đèn tích điện | 15 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 78 | Điện thoại bàn | 15 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 79 | Đồng hồ treo tường | 30 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 80 | File còng nhẫn 3F | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 81 | File Còng Trà My 7F | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 82 | Ga trải giường 1,2 m | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 83 | Găng tay bảo hộ lao động | 300 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 84 | Găng tay cao su | 150 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 85 | Ghế đẩu nhựa | 100 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 86 | Giàn phơi quần áo | 30 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 87 | Giấy A3 | 30 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 88 | Giấy A4 | 6.500 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 89 | Giấy A4 màu | 30 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 90 | Giấy A5 | 1.696 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 91 | Giấy ăn vuông | 1.300 | Tệp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 92 | Giấy đề can A4 | 10 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 93 | Giấy gói thuốc Đông Y nhỏ | 300 | Kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 94 | Giấy gói thuốc Đông Y to | 100 | Kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 95 | Giấy in ảnh 1 mặt bóng | 160 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 96 | Giấy in ảnh 2 mặt bóng | 25 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 97 | Giấy nhớ loại nhỡ | 60 | Tập | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 98 | Giấy nhớ loại to | 500 | Tập | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 99 | Giấy nhớ màu nilon | 200 | Tập | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 100 | Giấy nhớ nhỏ các mầu | 500 | Tập | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 101 | Giấy sần in chứng chỉ | 10 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 102 | Giấy than | 10 | Tập | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 103 | Giấy vệ sinh | 15.000 | Cuộn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 104 | Gỡ ghim | 15 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 105 | Gối ( vỏ + lõi ) | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 106 | Hộp bóng đếm giấy | 10 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 107 | Hộp ghim cài nhỏ | 50 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 108 | Hộp ghim cài trung | 50 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 109 | Hộp ghim dập 10 (nhỏ) | 50 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 110 | Hộp ghim dập 23/10 | 30 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 111 | Hộp ghim dập 23/15 | 20 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 112 | Hộp ghim dập 23/17 | 10 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 113 | Hộp ghim dập 23/20 | 20 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 114 | Hộp ghim dập 23/23 | 20 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 115 | Hộp ghim dập 23/8 | 20 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 116 | Hộp ghim dập 24/6 | 10 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 117 | Hộp ghim dập 23/13 | 10 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 118 | Hộp mực dấu đỏ điểm chỉ | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 119 | Hót rác | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 120 | Keo dán giấy Mic | 50 | Lọ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 121 | Kéo to | 60 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 122 | Kẹp sắt màu 15mm | 200 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 123 | Kẹp sắt màu 19mm | 80 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 124 | Kẹp sắt màu 25mm | 150 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 125 | Kẹp sắt màu 32mm | 200 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 126 | Kẹp sắt màu 50 mm | 150 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 127 | Kẹp tài liệu rút gáy A4 | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 128 | Khăn lau mặt | 30 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 129 | Khăn lau máy (thấm nước) | 100 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 130 | Khăn lau tay trắng | 1.500 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 131 | Khay đựng tài liệu 3 ngăn | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 132 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 133 | Lịch đề bàn 2021 | 50 | Quyển | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 134 | Lưỡi dao dọc giấy | 20 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 135 | Lưới rửa dụng cụ | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 136 | Màn giường 1,5m | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 137 | Máy đóng số nhảy 6 số | 5 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 138 | Máy đóng số nhảy 8 số | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 139 | Máy tính | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 140 | Mực dấu đỏ | 25 | Lọ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 141 | Mực dấu đỏ | 20 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 142 | Mực dấu đỏ | 20 | Lọ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 143 | Mực dấu xanh | 20 | Lọ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 144 | Mút lau bảng trắng | 30 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 145 | Nẹp giấy (Thanh cài acco sắt) | 100 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 146 | Nước lau kính | 30 | Chai | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 147 | Nước lau sàn | 30 | Chai | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 148 | Nước rửa chén bát | 20 | Chai | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 149 | Nước rửa kính xe ô tô | 25 | Can | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 150 | Nước rửa tay | 30 | Can | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 151 | Nước tẩy rửa toilet | 10 | Chai | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 152 | Nước tẩy trắng | 250 | Chai | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 153 | Nylon chải bàn mổ | 350 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 154 | Ổ cắm điện đa năng 6 lỗ | 80 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 155 | Ổ cắm điện | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 156 | Phong bì thư | 1.200 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 157 | Phong bì trắng | 500 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 158 | Pin | 15 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 159 | Pin cúc áo loại to | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 160 | Pin đại | 20 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 161 | Pin đũa | 1.100 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 162 | Pin tiểu | 1.600 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 163 | Pin tiểu Con thỏ | 50 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 164 | Pin trung | 550 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 165 | Quạt sưởi | 60 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 166 | Rổ chữ nhật | 30 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 167 | Rổ lỗ bé | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 168 | Rổ nhựa | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 169 | Rổ nhựa | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 170 | Rổ nhựa đựng ống xét nghiệm( Sóng 4 rỗng ) | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 171 | Rổ nhựa đựng thuốc | 35 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 172 | Rổ thưa | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 173 | Ruột bút ký (màu xanh) | 200 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 174 | Ruột chăn bông | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 175 | Sổ da A4 | 120 | Quyển | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 176 | Sổ da A5 | 50 | Quyển | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 177 | Sọt rác (màu xanh) | 60 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 178 | Tăm bông | 25 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 179 | Tăm tre | 15 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 180 | Tạp dề | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 181 | Thùng nhựa 180 lít | 15 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 182 | Thùng rác nhỏ có nắp | 20 | Thùng | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 183 | Trụ cắm bút xoay 360 | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 184 | Túi bóng kính 0,5 kg | 500 | Kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 185 | Túi clear to | 350 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 186 | Túi nilon 2 quai loại 10 kg | 75 | Kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 187 | Túi nilon 2 quai loại 1kg | 300 | Kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 188 | Túi nilon 2 quai loại 3 kg | 100 | Kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 189 | Túi nilon 2 quai loại 5kg | 100 | Kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 190 | Túi nilon không quai 35x40 | 50 | Kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 191 | Túi zip chia thuốc số 4 | 15 | Kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 192 | Túi zip có khóa | 5 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 193 | Ủng cao su | 40 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 194 | Vỏ + dây thẻ đeo nhân viên bằng nhựa | 150 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 195 | Vỏ chăn bông | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 196 | Vòi nước nóng lạnh | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 197 | Xà phòng thơm | 1.500 | Bánh | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 198 | Xô nhựa 10 lít | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 199 | Xô nhựa 20 lít | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 200 | Xô nhựa 5 lít | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên bàn giao hàng hóa | 2 | Tốt nghiệp trung học phổ thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi