Gói thầu: E-PSC21.33 - Sửa chữa văn phòng làm việc EVNPSC tại NMNĐ Thái Bình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.33 - Sửa chữa văn phòng làm việc EVNPSC tại NMNĐ Thái Bình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 EVNPSC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:32:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 251,135,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC21.33 - Sửa chữa văn phòng làm việc EVNPSC tại NMNĐ Thái Bình. Phê duyệt khối lượng dự toán công tác sửa chữa Văn phòng làm việc EVNPSC tại NMNĐ Thái Bình 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 EVNPSC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các phòng làm việc tại PXSC NMNĐ Thái Bình: 'Yêu cầu thi công: Theo đúng yêu cầu kỹ thuât; đúng vị trí mô tả trong Phương án kỹ thuật được duyệt; đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các kết cấu, thiết bị xung quanh. | |||
| 1 | Xây tường (Bao gồm: vật liệu, nhân công) | - Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày - Vị trí: 4 bức tường các phòng 4,5,6 | 6,09 | m3 |
| 2 | Trát tường (Bao gồm: vật liệu, nhân công) | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | 125,96 | m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô cửa (Bao gồm: vật liệu, nhân công) | - KT: 3 x (100 x100 x 2300) + 2 x (100 x100 x 1500)- Bê tông M200 | 0,1 | m3 |
| 4 | Cốt thép lanh tô | Cốt thép lanh tô Φ8, Φ6, thếp CT3 | 0,3378 | 100kg |
| 5 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Ván khuôn gỗ | 14,4 | m2 |
| 6 | Sơn lót tường mới xây (Bao gồm: vật liệu, nhân công) | Sơn lót 2 nước, sơn JEP hoặc tương đương | 125,96 | m2 |
| 7 | Sơn tường | - Loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương;- Sơn phủ 2 nước;- Vị trí: Toàn bộ phần mới xây, tường bên ngoài trước cửa phòng số 6 và 7, tường trong phòng 4,5,6 ) | 263,57 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao phòng số 4 và 5 (bao gồn khung xương giữ thạch cao) | Thạch cao ghép tấm kt 60cm x 60cm, màu trăng | 60 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch men phòng số 4 và 5 (Bao gồm: vật liệu, nhân công) | Gạch men kt gạch 60cm x 60cm, gạch Viglacera hoặc tương đương, lớp vữa tạo mặt nền M75 dày 3cm. | 60 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa (Của ra vào phòng số 4 và phòng số 5) | Cửa nhựa lõi thép UPVC, rộng 1m x cao 2,4m, cửa 1 cánh mở vào trong (bao gồm phụ kiện lắp đăt) | 2 | bộ |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Vị trí cửa: Của ra vào phòng số 4 và phòng số 5 | 2 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Vị trí cửa: Của ra vào phòng số 4 và phòng số 5 | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp cửa (Cửa ra vào phòng số 7) | Cửa nhựa lõi thép UPVC, kt: rộng 1,8m x cao 2,4m, cửa 2 cánh mở ra phía ngoài (bao gồm phụ kiện lắp đăt) | 1 | bộ |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Vị trí cửa: Cửa ra vào phòng số 7 | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Vị trí cửa: Cửa ra vào phòng số 7 | 1 | bộ |
| 16 | Đục tường để mở cửa | Vị trí cửa: Cửa ra vào phòng số 7 | 0,18 | m3 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa | Khóa tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đương; vị trí lắp đặt phòng 4,5,6 | 3 | bộ |
| 18 | Cung cấp cửa sổ (Cửa phòng số 4) | Cửa nhựa lõi thép UPVC, rộng 1,8 m x cao 1,6m, cửa lùa 2 cánh + khung ray + khoá cửa + Phụ kiện khác | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa | Vị trí cửa sổ phòng số 4 | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ, di chuyển cửa sổ | Di chuyển từ phòng số 7 sang phòng số 5; kích thước cửa rộng 1,8 m x cao 1,6m, cửa lùa 2 cánh, | 1 | bộ |
| 21 | Điều hòa (Cung cấp và lắp đặt điều hòa) | Điều hòa Daikin hoặc tương đương, thống số kỹ thuật chính: Công suất 18000BTU, 1 chiều lạnh, inverter có điều khiển từ xa, nguồn điện sử dụng 1 pha, 220-240V 50Hz, sử dụng gas R32, | 2 | cái |
| 22 | Ống bảo ôn điều hòa (Cung cấp và lắp đặt) | Các thông số: hệ số dẫn nhiệt 0,054W/mKC; chống cháy lan, tự dập lửa (V-0, HB); tỷ trọng 50÷80kg/m3; độ dầy lớp vỏ nhựa 3mm; độ dầy lớp cách nhiệt 3÷5cm. | 0,07 | 100m |
| 23 | Ống ruột gà dẫn nước thải dàn lạnh (Cung cấp và lắp đặt) | Ống ruột gà D21 HDPE Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | m |
| 24 | Ống dẫn nước thải dàn lạnh (Cung cấp và lắp đặt) | Ống UPVC D21, nhựa Tiện Phong hoặc tương đương | 6 | m |
| 25 | Băng quấn bảo ôn (Cung cấp và lắp đặt) | Độ dày 0,25mm, kích thước rộng 0,077m x 12m dài (+/_2%), trọng lượng 330g/cuộn (1kg~3 cuộn) | 1 | cuộn |
| 26 | Ống đồng D6 (Cung cấp và lắp đặt) | Ống đồng D6 nguyên chất loại tốt, dầy ≥ 0,61mm | 0,07 | 100m |
| 27 | Ống đồng D12 (Cung cấp và lắp đặt) | Ống đồng D12 nguyên chất loại tốt, dầy ≥ 0,61mm | 0,07 | 100m |
| 28 | Dây điện 2x2,5mm2 (Cung cấp và lắp đặt) | Dây điện 2x2,5mm2, Hiệu Cadisun hoặc tương đương | 7 | m |
| 29 | Giá đỡ cục nóng điều hòa (Cung cấp và lắp đặt) | Giá đỡ bằng thép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm cả vít bắt (chọn bộ), gia công chế tạo đảm bảo chịu lực đỡ an toàn cho cục nóng của điều hòa | 2 | bộ |
| 30 | Aptomat cho điều hòa (Cung cấp và lắp đặt) | Aptomat loại 2 pha 15A LS hoặc tương đương | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt đèn | Đèn típ 1 bộ gồm 3 bóng típ 1,2m + máng âm trần 600x1200, bóng típ Rạng Đông hoặc tương đương, CS 18W/bóng; vị trí lắp đặt trần phòng 4 và 5 | 8 | bộ |
| 32 | Dây điện 2x4mm2 (Cung cấp và lắp đặt) | Dây điện Cadisun hoặc tương đương | 40 | m |
| 33 | Dây điện 2x2,5mm2 (Cung cấp và lắp đặt) | Dây điện Cadisun hoặc tương đương | 60 | m |
| 34 | Ổ cắm 3 lỗ (Cung cấp và lắp đặt) | Ổ cắm phanasonic hoặc tương đương | 12 | cái |
| 35 | Đế ổ cắm âm tường (Cung cấp và lắp đặt) | . | 12 | cái |
| 36 | Aptomat (Cung cấp và lắp đặt) | Aptomat 1 pha 30A, lắp đặt phòng số 4 và 5 | 2 | cái |
| 37 | Băng dính điện | . | 5 | cuộn |
| 38 | Khoan đục tường để lắp đặt đường điện âm tường | Kích thước khoan đục 8cm x 5cm (bao gồm cả hoàn thiện sau khi đặt đường điện) | 60 | m |
| 39 | Ống ruột gà đi dây điện âm tường | Ống D21 'HDPE Tiền Phong hoặc tương đương | 60 | m |
| B | Các phòng làm việc tầng 4 Nhà hành chính NMNĐ Thái Bình: Yêu cầu thi công: Theo đúng yêu cầu kỹ thuât; đúng vị trí mô tả trong Phương án kỹ thuật được duyệt; đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các kết cấu, thiết bị xung quanh. | |||
| 1 | Cung cấp, gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách ngăn | Kích thước thanh gỗ (50 x50 x 6000)mm, gỗ nhóm 4 đã được xử lý chống cong vênh | 0,14 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công vách ngăn 2 mặt | Vách ngăn gỗ ốp, gỗ tấm công nghiệp MDF dày 10mm, phủ Melamine | 24 | m2 |
| 3 | Cửa lùa của vách ngăn lửng (Cung cấp và lắp đặt) | Cửa lùa của vách ngăn lửng KT 1m x 2,4m, cửa bằng gỗ công nghiệp MDF Melamine (bao gồm khung đỡ, khoá lưỡi gà và phụ kiện kèm theo) | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi