Gói thầu: “SCTX-2021-77: Sửa chữa, cải tạo tuyến hàng rào, đường đi khu vực trạm tuần hoàn dây chuyền 1 - Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932498-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu “SCTX-2021-77: Sửa chữa, cải tạo tuyến hàng rào, đường đi khu vực trạm tuần hoàn dây chuyền 1 - Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại”
Số hiệu KHLCNT 20210932477
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 17:35:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,001,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.001.699.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.509.700VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công đại tu, sửa chữa các công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị ≥ 1.401.189.300 VND (Một tỷ bốn trăm không một triệu một trăm tám mươi chín nghìn ba trăm đồng Việt Nam).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.401.189.300 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong HSDT), đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới các công trình công nghiệp hoặc dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong HSDT), đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công các công trình công nghiệp hoặc dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã qua lớp nghiệp vụ an toàn lao động (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong HSDT), đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thi công các công trình công nghiệp hoặc dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân tối thiểu 10 người- Bậc thợ: 3/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 “SCTX-2021-77: Sửa chữa, cải tạo tuyến hàng rào, đường đi khu vực trạm tuần hoàn dây chuyền 1 - Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại”
“SCTX-2021-77: Sửa chữa, cải tạo tuyến hàng rào, đường đi khu vực trạm tuần hoàn dây chuyền 1 - Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại”
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Số điện thoại của cán bộ theo dõi: (0220) 3881267
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 “SCTX-2021-77: Sửa chữa, cải tạo tuyến hàng rào, đường đi khu vực trạm tuần hoàn dây chuyền 1 - Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” Chi tiết tại Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) công trình 1 Nhà thầu chào theo bảng phạm vi cung cấp đính kèm E-HSMT,Nhà thầu phải nộp bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ chi tiết cho từng mục hàng hóa, nội dung công việc, loại máy thi công… bao gồm: Đơn giá chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế suất thuế VAT, giá trị tiền hàng, tiền thuế GTGT và Tổng giá trị thành tiền đã bao gồm thuế GTGT )
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.001699E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.509.700VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.001.699.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.509.700VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công đại tu, sửa chữa các công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị ≥ 1.401.189.300 VND (Một tỷ bốn trăm không một triệu một trăm tám mươi chín nghìn ba trăm đồng Việt Nam).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.401.189.300 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong HSDT), đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới các công trình công nghiệp hoặc dân dụng.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công 1 Kỹ sư xây dựng (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong HSDT), đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công các công trình công nghiệp hoặc dân dụng.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã qua lớp nghiệp vụ an toàn lao động (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong HSDT), đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thi công các công trình công nghiệp hoặc dân dụng32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Số lượng công nhân tối thiểu 10 người- Bậc thợ: 3/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
2 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
3 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít1
4 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
5 Máy lu rung 25 tấn Máy lu rung 25 tấn1
6 Máy lu bánh lốp 16 tấn Máy lu bánh lốp 16 tấn1
7 Máy lu 10 tấn Máy lu 10 tấn1
8 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn1
9 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->