Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932452-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210827191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 17:33:00 đến ngày 2021-09-24 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,779,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng là công trình giao thông có hạng mục có hạng mục chính: nền mặt đường, hệ thống thoát nước và cầu BTCT - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thết kế bản vẽ thi công hoặc BCKTKT hoặc các tài liệu tương đương khác+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình cầu BTCT cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung công suất tối thiểu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ,Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ,Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu sức nâng tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ,Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cừ thủy lực có lực ép tối thiểu 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ,Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc BTCT lực ép tối hiểu tối thiểu 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực có lực ép tối thiểu 130T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tại, nâng cấp đường trục xã Quất Động kết hợp chỉnh trang cảnh quan khu vực đoạn từ quốc lộ 1A (cũ) đi đường liên xã Quất Động - Lê Lợi - Chương Dương, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội + Đơn trị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1,3 - NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,27
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,53
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,61
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,02
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,47
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87
8Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241,1
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15
11Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m³
12Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,88100m³
13Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m³
14Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,05
15Nilong chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật558,44m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m³
B TUYẾN 1,3 - KÈ ĐÁ HỘC + LÁT MÁI TALUY
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,75100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,69
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,24
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,84
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,61
6Bơm tát nước bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,15100m
10Dây thép níu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,85kg
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158
13Phên nứa bờ vây chắn đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật315m2
14Bạt dứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m2
C TUYẾN 1,3 - THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,44
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,66
4Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,07100m³
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m³
6Ván khuôn móng băng, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m²
7Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,51
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,49
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật452,24
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,69
11Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,67100m²
12Cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98tấn
13Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,34
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,63100m²
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,53tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật417cấu kiện
18Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,810m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,39
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m³
21Ván khuôn móng băng, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m²
22Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,95
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,93
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,68
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,6
26Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m²
27Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
28Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,66
29Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m²
30Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,85
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cấu kiện
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,59
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m³
35Ván khuôn móng băng, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m²
36Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,27
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,5
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14
40Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m²
41Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
44Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m²
45Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12
46Khung + lắp ga compositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
48Cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
D TUYẾN 2 - NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật665
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,28
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,57100m³
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,49100m³
5Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.065,55
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58100m³
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m³
8Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,65100m³
9Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22100m³
E TUYẾN 2- HÈ ĐƯỜNG; BLOCK BÓ VỈA; RÃNH ĐAN
1Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,78
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,78
3Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,9
4Nilong chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,78m2
5Ván khuôn móng băng, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m²
6Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,43
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,63
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,66
9Ván khuôn móng băng, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m²
10Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,29
F TUYẾN 2 - KÈ ĐÁ HỘC + LÁT MÁI TALUY
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,02100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,25
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,45
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,34
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật398,4
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,72
7Bơm tát nước bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9ca
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m²
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,96100m
11Dây thép níu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật624,44kg
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,38100m³
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,38100m³
14Phên nứa bờ vây chắn đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.876m2
15Bạt dứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.244m2
16Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,29
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,36
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,36
G TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,21100m³
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7100m³
3Bốc lên các vật liệu khác, gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,821000viên
4Bốc lên các vật liệu khác, xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,15tấn
5Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.656,71
H CẦU XÂY MỚI
1Bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,95
2Cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86tấn
3Cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3tấn
6Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,58100m²
7Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73
10Gia công kết cấu thép vỏ bao cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74tấn
11Gỗ đệm đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
12Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép 25 tấn, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m cọc
14Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m³
15Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,24
16Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
17Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,23tấn
18Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,79tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,03100m²
20Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,52
22Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,51
23Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
24Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m²
26Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m²
27Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,651m²
28Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35tấn
29Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , đường kính cốt thép ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
30Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , đường kính cốt thép >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,38tấn
31Bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,09
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
36Bitum chèn kheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,96tấn
38Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,96tấn
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06100m³
40Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,38100m³
41Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,38100m³
42Ván khuôn panenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m²
43Cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
44Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14tấn
45Bê tông panen 3 mặt, vữa bê tông đá 1x2 mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,77
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cấu kiện
47Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,16
48Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72tấn
49Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,38
50Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,69
51Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
52Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , đường kính cốt thép ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94tấn
53Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,111m²
54Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
55Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,66
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,661m²
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,84m
58Sơn giả đá mặt cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155m2
59Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,91100m³
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,03100m³
61Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m³
62Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,57100m
63Phên lứa bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m2
64Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,18100m³
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,8
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m³
67Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5tấn
69Ép cọc cừ LarsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4100m
70Nhổ cọc cừ LarsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4100m
71Bơm tát nước ao thi công mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15ca
72Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m³
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,31
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m³
75Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4
76Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,85
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,28
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
79Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m²
80Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,04100m
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng là công trình giao thông có hạng mục có hạng mục chính: nền mặt đường, hệ thống thoát nước và cầu BTCT - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thết kế bản vẽ thi công hoặc BCKTKT hoặc các tài liệu tương đương khác+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cầu 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình cầu BTCT cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Còn sử dụng tốt, kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy lu rung công suất tối thiểu 9 tấn Còn sử dụng tốt ,Có kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy ủi công suất tối thiểu 108CV Còn sử dụng tốt ,Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Cần cẩu sức nâng tối thiểu 16 tấn Còn sử dụng tốt ,Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
14 Máy ép cừ thủy lực có lực ép tối thiểu 130T Còn sử dụng tốt ,Có kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy ép cọc BTCT lực ép tối hiểu tối thiểu 130T Máy ép thủy lực có lực ép tối thiểu 130T1
16 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->