Gói thầu: Mua Nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340450-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật |
| Tên gói thầu | Mua Nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp văn hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 11:34:00 đến ngày 2020-04-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bẫy thú | 17 | cái | Kích thước: 102x114x380 mm. Vật liệu: nhôm | ||
| 2 | Bẫy ống | 5 | cái | Kích thước: 76x95x300 mm. Vật liệu: nhôm | ||
| 3 | Bẫy Malaise | 3 | cái | Túi bắt giữ rộng 7 (hoặc 15) cm, trọng lượng 1.5 Kg. Hoặc thiết bị tương đương | ||
| 4 | Bẫy đèn | 2 | cái | Bóng đèn Quang Thông: 6300 (lm). Kích thước: 355x283x100 (mm), Vật liệu không rỉ sét | ||
| 5 | Bẫy hố | 120 | cái | Chất liệu bằng nhựa polyme dạng tròn, kích thước: đường kính 15 cm x 30 cm chiều cao | ||
| 6 | Vợt cầm tay | 1 | cái | Cán bằng inox dài 6m có thể thu gọn vào, miệng vợt bằng titan hình tròn. | ||
| 7 | Panh xử lý mẫu | 4 | cái | Chất liệu inox không gỉ, dài 18 cm | ||
| 8 | Panh côn trùng | 4 | cái | Chất liệu inox không gỉ, dài 16 cm | ||
| 9 | Vợt côn trùng | 5 | cái | Cán bằng nhôm dài 4m, đường kính miệng vợt 30 cm, lưới dài 40 cm, đường kính mắt lưới 3 cm. | ||
| 10 | Khay xử lý mẫu | 16 | cái | Chất liệu inox không gỉ, Kích thước : 42 x 62 x 2 (cm) | ||
| 11 | Túi vải | 55 | túi | Chất liệu vải thô, miệng có dây để thu miệng túi lại, kích thước 30 x 15 cm | ||
| 12 | Túi nilon | 350 | túi | Chất liệu nhựa dẻo, miệng có viền để đóng lại, kích thước 24 x 34 cm | ||
| 13 | Chỉ không thấm nước | 10 | cuộn | Chỉ polyprotylen không thấm nước, có 2 kim tròn cắt CC 13mm,3/8C số 6/0 dài 60 cm | ||
| 14 | Giấy làm nhãn | 6 | tập | Kích thước: A4. Định lượng: 73g/m2. Giấy trong không cản ánh sáng, bám mực. Đóng gói: 250 tờ / 1 hộp | ||
| 15 | Tuýp đựng DNA | 3 | túi | Làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, chịu lực ly tâm 20,000 x g. Dung tích 1.5 ml, Đóng gói: 1000 Cái/Túi, 10 Túi/Thùng | ||
| 16 | Pipet | 27 | cái | Đầu thủy tinh, ống bóp bằng cao su dẻo, thể tích 50ml, là pipet dạng thẳng | ||
| 17 | Đĩa petri | 91 | hộp | Nhựa Polystiren đã xử lý bề mặt. Kích thước đĩa: 200 mm | ||
| 18 | Găng tay | 21 | hộp | Nhãn Golden Red Fish và Gloves. Màu xanh đậm, Hộp (100 cái). | ||
| 19 | Rây lọc đường kính lỗ rây 40µm | 1 | cái | Chất liệu thép không gỉ, thiết kế hình tròn, đường kính 30 cm, chiều cao 15 cm, đường kính lỗ dây 40 µm. | ||
| 20 | Rây lọc đường kính lỗ rây 63µm | 1 | cái | Chất liệu thép không gỉ, thiết kế hình tròn, đường kính 30 cm, chiều cao 15 cm, đường kính lỗ dây 63 µm. | ||
| 21 | Rây lọc tĩnh (28 cái * 0.2 triệu/cái) | 14 | cái | Chất liệu nhựa polyme dẻo, đường kính mắt của dây 2 cm | ||
| 22 | Đĩa thủy tinh lõm | 3 | cái | Bề mặt đế và nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Làm bằng thủy tinh soda-lime. Kích thước 200x50mm | ||
| 23 | Kim ghim mẫu côn trùng | 46 | hộp | Chất liệu thép không gỉ, đầu nhọn, thân tròn 1,5mm, chiều dài 8 cm | ||
| 24 | Bình đựng mẫu thú nhỏ ngâm | 3 | bình | Chất liệu thủy tinh, hình tròn có nắp đậy, kích thước: đường kính 20 x 30 cm cao. | ||
| 25 | Hộp gỗ đựng mẫu chim trưng bày | 5 | hộp | Chất liệu gỗ sồi, không bị mối mọt, mặt kính, kích thước 60 x 30 x 20 cm, | ||
| 26 | Bình đựng mẫu chim ngâm | 20 | bình | Chất liệu thủy tinh, hình tròn có nắp đậy, kích thước: đường kính 20 x 30 cm cao. | ||
| 27 | Hộp gỗ đựng mẫu Bò sát, ếch nhái trưng bày | 6 | hộp | Chất liệu gỗ sồi, không bị mối mọt, mặt kính, Kích thước 60 x 30 x 20 cm. | ||
| 28 | Bình đựng mẫubò sát, ếch nhái ngâm | 24 | bình | Chất liệu thủy tinh, hình tròn có nắp đậy, kích thước: đường kính 20 x 30 cm cao. | ||
| 29 | Hộp đựng mẫu cá trưng bày | 40 | hộp | Chất liệu gỗ sồi, không bị mối mọt, mặt kính, kích thước 60 x 30 x 20 cm. | ||
| 30 | Bình đựng mẫu cá ngâm | 30 | bình | Chất liệu thủy tinh, hình tròn có nắp đậy, kích thước: đường kính 20 x 30 cm chiều cao | ||
| 31 | Hộp gỗ đựng mẫu côn trùng khô | 45 | hộp | Chất liệu gỗ sồi, không bị mối mọt, mặt kính, Kích thước 60 x 30 x 20 cm. | ||
| 32 | Lọ đựng mẫu côn trùng (ngâm cồn) | 272 | lọ | Lọ thủy tinh, tròn, nút cao su, thể tích 10 ml | ||
| 33 | Cồn công nghiệp | 416 | lít | Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8. Nồng độ: 99,5 độ. | ||
| 34 | Cồn tuyệt đối | 48 | lít | Hàm lượng/Assay/%.≥99,7%, Tỷ trọng(20ºc), g/ml...0,789-0.791 | ||
| 35 | Fomalin | 59 | lít | Formalin: F 37%, % formaidehyde: 37.0 – 37.5 | ||
| 36 | Băng phiến | 33 | hộp | Tinh thể màu trắng, độ sạch 97% | ||
| 37 | Xy len | 2 | lít | Tỷ trọng ở 200C: 0.865 – 0.875 kg/L. Áp suất hơi: | ||
| 38 | Glycerin | 5 | lít | Công thức phân tử: C3H8O3, Độ nhớt: 1.412 Pa.s | ||
| 39 | Propylen glycol | 4 | lít | Tên hoá học: Propylene glycol, 1,2-Propanediol, Công thức: CH3-CH(OH)-CH2OH; C3H8O2 | ||
| 40 | Etyl-acetat | 1 | lít | Trạng thái vật lý: chất lỏng, Màu sắc: trong, không màu, Tỉ trọng ở 200C : 0.90 g/ml, Tan trong nước ở 250C : 80g/l. | ||
| 41 | Amoniac | 2 | lít | Hàm lượng NH3 ≥ 99.9%, Hàm lượng sắt ≤ 2mg/lít, Hàm lượng dầu ≤ 8mg/lít | ||
| 42 | Ludox TM50 | 1,5 | lít | Cô cạn: 40 wt. % chất cặn trong nước, PH: 9,8 | ||
| 43 | Diethyl ether | 3 | lít | Khối lượng mol: 74,12g/mol. Công thức hóa học: (C2H5)O | ||
| 44 | Dimethylsulfoxit | 2 | lít | Công thức hóa học: (CH3)2SO, Hàm lượng: 99%. | ||
| 45 | Dầu soi kính | 2 | lọ | Mã sản phẩm : 15008, Dung tích : 10ml | ||
| 46 | Paraphin | 2 | hộp | Chất liệu: nhựa, Kích thước: 10 x 3800 cm | ||
| 47 | Chai trung tính 1000 | 3 | lít | Chất liệu: Thủy tinh, Dung tích: 1000ml, Thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt | ||
| 48 | Chai trung tính 500 | 3 | lít | Chất liệu: Thủy tinh, Dung tích: 500ml, Thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. | ||
| 49 | Nước cất | 10 | lít | pH: 6.50 – 8.00, Độ dẫn điện: ≤ 5 µS/cm, Điện trở kháng: ≥ 0.2. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi