Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932925-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Phú thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210932732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 22:14:00 đến ngày 2021-09-21 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,437,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0312557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về tiến độ thực hiện hợp đồng, Hóa đơn VAT cho khối lượng công việc đã thanh toán).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điệnTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nướcTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trôn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trôn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viễn thông Phú thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng Trụ sở Trung tâm Viễn thông Thanh Thủy
180 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Phú thọ , địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt trì, Tỉnh Phú thọ
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Phú Thọ + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Phú Hà; địa chỉ: Khu I, thôn Nỗ Lực, xã Thuỵ Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC, địa chỉ: Phố Mai Sơn I, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Viễn thông Phú thọ , địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt trì, Tỉnh Phú thọ
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 2 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2020. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Sản xuất cọc BTCT, cọc vuông kích thước 200x200, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt685,2md
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,902100m
3Mua cọc thép ống phục vụ ép âmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cọc
4Ép âm cọc BTCT 200x200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,243100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt112mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,896m3
7Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,791m3
8Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3264100m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,91561m3
10Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4424100m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,6449m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5499100m2
13Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8841100m2
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4692tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2669tấn
16Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,9952tấn
17Bê tông móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,3707m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,7731m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1908100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1039tấn
21Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0988m3
22Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0988m3
23Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3963100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4579100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4579100m3/1km
26Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4579100m3/1km
27Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1548100m3
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,768m3
29Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0374100m2
30Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0996tấn
31Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0609tấn
32Bê tông móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2655m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,2921m3
34Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0944100m2
35Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0536tấn
36Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,76m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,112m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,4096m2
39Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,04m2
40Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0071100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0074tấn
42Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0071100m2
43Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,064m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
45Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0516100m3
46Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1032100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1032100m3/1km
48Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1032100m3/1km
49Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1568100m3
50Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,832m3
51Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,036100m2
52Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0773tấn
53Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,059tấn
54Bê tông móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1891m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7542m3
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,012m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,0176m2
58Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,44m2
59Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1726100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0598tấn
61Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,72m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
63Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0523100m3
64Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1045100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1045100m3/1km
66Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1045100m3/1km
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0421100m2
68Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1502tấn
69Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5035tấn
70Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8285tấn
71Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,633m3
72Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0237100m2
73Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,459tấn
74Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,698tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,2629m3
76Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,4094100m2
77Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,4352tấn
78Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt48,1024m3
79Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0835100m2
80Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0931tấn
81Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9922m3
82Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3035100m2
83Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,178tấn
84Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,7633m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt56,7866m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt28,1497m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,3951m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3206m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt295,318m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt651,1227m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt102,37m2
92Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt416,84m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,91m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt71,81m
95Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,115m2
96Ốp gạch chỉ màu trắng đục vào tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21,15m2
97Ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt111,386m2
98Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,442100m3
99Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,3936m3
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt253,7956m2
101Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt229,6956m2
102Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,1m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,9278m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,8172m2
105Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,5671m2
106Khung Conson inox đỡ bàn đá LavaboTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4khung
107Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thảTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,1m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, lớp 1Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt226,944m2
109Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt87,7504m2
110Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1117tấn
111Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1117tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt125,0304m2
113Lợp mái tôn giả ngói chống nóng màu xanhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5466100m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.145,0167m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt299,158m2
116Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,16m2
117Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,2m2
118Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt37,44m2
119Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,88m2
120Cung cấp vách nhôm kính kết hợp cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt75,838m2
121Cung cấp cửa kính thủy lực 2 cánh mở quay, kính Temper dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,542m2
122Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở thủy lực như bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, Tay nắm, nẹp nhôm...Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
123Nhân công và vật tư phụ lắp đặt cửa đi thủy lực 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,542m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt145,518m2
125Cung cấp và lắp dựng lan can Cầu thang sắt, lan can sắt tròn D16Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,636md
126Tay vịn gỗ lim D60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,636md
127Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn nhà vệ sinh- vách ngăn nhựa CompactTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,265m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,2100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,891100m2
B NHÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,06721m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,7341m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0908100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2152100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1541tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3362tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,5972m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0336100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0336100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0336100m3/1km
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0336100m3/1km
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1479100m2
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0218tấn
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1257tấn
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8131m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1376100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0683tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2537tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5136m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,025100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1382m3
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0043tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,224m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,8746m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt59,008m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt62m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,76m2
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0101100m3
29Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0288m3
30Cán nền vữa xi măng cát đen, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,2884m2
31Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,2884m2
32Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2315tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2316tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt28,56481m2
35Lợp mái tôn chống ngói chống nóng giả ngóiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3949100m2
36Máng thu nước máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt25,12md
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt75,76m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt59,008m2
39Cung cấp cửa đi 1 cánh sắt bịt tônTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,28m2
40Cung cấp cửa sổ sắt bịt tônTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,36m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,64m2
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Máy bơm nước lên mái 3m3/h, H=20mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
2Bồn inox nằm 2m3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bể
3Bình nước nóng đun điện- 30LTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
4Vòi tắm + Hương Sen TắmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
5Vòi nước DN15Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
6Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
7Bồn rửa tay (Lavabo)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
8Bồn cầu 2 khối + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ
9Thu nước sàn DN50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
10Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
11Vòi chậu gật gù, ống cong và vanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
12Van góc của bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
13Van cổng PPR D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
14Van cổng đồng DN15Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
15Van cổng đồng DN20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
16Van cổng đồng DN25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
17Van cổng đồng DN32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
18Đồng hồ nước DN20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
19Rắc co DN15Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
20Rắc co DN20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
21Rắc co DN25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
22Rắc co DN32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
23Tê nhựa đều PPR D40/40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
24Tê nhựa đều PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
25Tê nhựa đều PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
26Tê nhựa đều PPR D25/25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
27Tê nhựa đều PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9cái
28Tê nhựa đều PPR D20/20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
29Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
30Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11cái
31Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
32Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21cái
33Nối thẳng D40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
34Nối thẳng D32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
35Nối thẳng D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
36Nối thẳng D20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
37Ống nhựa hàn nhiệt PPR (DN10) D40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1100m
38Ống nhựa hàn nhiệt PPR (DN10) D32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,15100m
39Ống nhựa hàn nhiệt PPR (DN10) D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,19100m
40Ống nhựa hàn nhiệt PPR (DN10) D20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,46100m
41Ống nhựa hàn nhiệt PPR (DN20) D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,05100m
42Ống nhựa hàn nhiệt PPR (DN20) D20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,08100m
43Cút nhựa hàn nhiệt loại ren đồng 1 đầu PN16-20 D20x90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18cái
44Nối thẳng ren trong bằng đồng PPR D32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
45Nối thẳng ren trong bằng đồng PPR D40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
46Ống nhựa HDPE PN10 D20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,56100 m
47Ống nhựa HDPE PN10 D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,63100 m
48Tê nhựa HDPE D25/20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
49Tê nhựa HDPE D25/25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
50Cút nhựa HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
51Cút nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
52Các phụ kiện khácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1
53Ống uPvc (class2) pipe uPvc D42x1.9mm (PN8)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,04100m
54Ống uPvc (class2) pipe uPvc D48x...mm (PN8)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,04100m
55Ống uPvc (class2) pipe uPvc D60x2.3mm (PN8)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,16100m
56Ống uPvc (class2) pipe uPvc D90x3.5mm (PN8)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,53100m
57Ống uPvc (class2) pipe uPvc D110x4.2mm (PN8)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,18100m
58Ống uPvc (class2) pipe uPvc D110x...mm (PN10)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,16100m
59Ống uPvc (class2) pipe uPvc D160x...mm (PN10)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8100m
60Ống uPvc (class2) pipe uPvc D200x...mm (PN10)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,08100m
61Chếch 45 độ uPVC (Class2) D60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
62Chếch 45 độ uPVC (Class2) D90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
63Chếch 45 độ uPVC (Class2) D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15cái
64Tê uPVC (Class2) D60/60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
65Tê uPVC (Class2) D110/110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
66Cút uPVC (Class2) D42Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
67Cút uPVC (Class2) D48Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
68Cút uPVC (Class2) D60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
69Cút uPVC (Class2) D90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
70Cút uPVC (Class2) D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
71Côn uPVC (Class 2) D42/60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
72Côn uPVC (Class 2) D48/60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
73Y 45 độ D110/110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
74Y 45 độ D110/90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
75Y 45 độ D90/60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
76Y 45 độ D110/60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
77Y 45 độ D60/60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
78Thông tắc trên trần D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
79Thông tắc trên trần D90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
80Thông tắc trên trần D60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
81Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9cái
82Phễu thu nước mưa DN50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1MCCB-3P-63A-18KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
2MCCB-3P-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
3RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
4MCB-2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
5MCB-2P-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
6MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
7Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước 600x400x180mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
8Cầu chì 220V/2ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
9Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
10Thanh cái đồng 4P-63ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
11Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1
12MCCB-3P-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
13RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
14MCB-2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
15MCB-2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
16MCB-2P-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
17MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
18Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước 400x300x100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
19Cầu chì 220V/2ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
20Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
21Thanh cái đồng 4P-40ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
22Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1
23MCB-2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
24RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
25MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
26MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
27Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 Module. Cấp bảo vệ IP30 bao gồm thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
28MCB-2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
29RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
30MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
31MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
32Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 Module. Cấp bảo vệ IP30 bao gồm thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
33MCB-2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
34RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
35MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
36MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
37Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 Module. Cấp bảo vệ IP30 bao gồm thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
38MCB-2P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
39RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
40MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
41MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
42Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 Module. Cấp bảo vệ IP30 bao gồm thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
43Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500, chiều dày lớp mạ >0,01mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cọc
44Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
45Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
46Thép trần D10 mạ kẽm, chiều dày lớp mạ >0,01mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt120m
47Thép trần D14 mạ kẽm, chiều dày lớp mạ >0,01mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt45m
48Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm, hạt công tắc & mặt cheTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
49Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm, hạt công tắc & mặt cheTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
50Công tắc đơn 2 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm, hạt công tắc & mặt cheTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
51Công tắc đơn loại 20A, 250V;2 cực, có đèn báo, bao gồm đế âm, hạt công tắc & mặt cheTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
52Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, bao gồm đế âm, hạt ổ cắm & mặt cheTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
53Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, bao gồm đế âm, hạt ổ cắm & mặt cheTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt39cái
54Bộ đèn tuýt Led đơn: 1x18W dài 1,2m nhiệt độ màu 6500k/7500KTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
55Bộ đèn máng phản quang gắn nổi M10; kích thước 1200x300, lắp 02 bóng tuýt Led 18W dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16bộ
56Đèn Led dạng tròn D300 ốp trần 14WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
57Đèn ốp trần vuông KT 300x300, bóng Led 24WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10bộ
58Quạt thông gió đặt âm trần KT 300x300mm, 45W, 230VTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
59Quạt gắn tường 3 cấp độ số 45W, 230VTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
60Bộ quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, 230V & Phụ kiện (Hộp số, móc treo)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
61Quạt thông gió đặt âm tường KT 300x300, 45W, 230VTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
62Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XPLE, vỏ PVC CXV (4x10mm2)- 0,6/KVTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
6302 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 02xCV (1x10mm2)-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt35m
6402 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 02xCV (1x6mm2)-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt60m
6502 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 02xCV (1x4mm2)-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt150m
6602 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 02xCV (1x2.5mm2)-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt400m
6702 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 02xCV (1x1.5mm2)-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt500m
68Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2)- 450/750VTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20m
69Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2)- 450/750VTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt45m
70Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2)- 450/750VTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt60m
71Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2)- 450/750VTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt150m
72Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2)- 450/750VTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt400m
73Ống luồn chống cháy PVC D32 và các phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt45m
74Ống luồn chống cháy PVC D25 và các phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt60m
75Ống luồn chống cháy PVC D20 và các phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt550m
76Ống luồn chống cháy PVC D16 và các phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt500m
77Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
78Ống đồng lỏng/ hơi D6.35 và D12.7Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36100m
7902 Dây điện mềm bọc nhựa PVC 1 lõi ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x2.5mm2)- 0.6/KVTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt36m
8002 Dây điện mềm bọc nhựa PVC 1 lõi ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x1.5mm2)- 0.6/KVTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt36m
81Lớp bảo ôn dày 19.6mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36100m
82Ống thoát nước ngưng PVC D21- loại PVC và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8100m
83Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5mm, sơn tính điện màu ghi sáng kích thước 400x300x100 và các phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
84Phiến đấu dây điện thoại 10pairTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
85Modem quang 4port RJ45 & phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
86Bộ chuyển dữ liệu SWitch 12 cổng 10/100/100b set & phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
87Hộp ổ cắm mạng & điện thoại: 01 port RJ45 & 01 port RJ11Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9cái
88Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTPTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt40m
89Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 (Cat 5UTP)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt250m
90Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt200m
91Ống luồn chống cháy PVC D40 & các phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
92Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lỗi, ruột đồng, cách điện XPLE, băng thép chống thấm dọc vỏ PVC: CXV/DSTA (2x2.5mm2)- 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
93Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lỗi, ruột đồng, cách điện XPLE, băng thép chống thấm dọc vỏ PVC: CXV/DSTA (2x4mm2)- 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
94Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2)- 450/750VTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
95Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2)- 450/750VTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
96Ống luồn HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt60m
97Ống thép DN50 dày 2.0mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2100m
98Đèn pha rọi bóng Led 25W loại ngoài trời cấp bảo vệ IP65Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
99MCB-2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
100RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
101MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
102Bộ timer 24h lập trình 16ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
103Vỏ tủ điện bằng nhựa 300x200 dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
104Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm, hạt công tắc & mặt cheTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
105Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, bao gồm đế âm, hạt ổ cắm & mặt cheTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
10602 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 02xCV (1x1.5mm2)-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt40m
10702 Dây điện mềm bọc nhựa PVC 1 lõi ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x2.5mm2)- 0.6/KVTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20m
108Ống luồn chống cháy PVC D16 và các phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt40m
109Ống luồn chống cháy PVC D20 và các phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20m
110Đèn tuýt Led thân máng thép lắp bóng 18W, dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
E CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,011m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,6431m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6879100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,8932m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt41,03m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5217100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3742tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,0571m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,3559m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4608100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4608100m3/1km
12Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4608100m3/1km
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,2314m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,1371m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0057m3
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0253100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0095tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1643m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt78,88m
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt120,08m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt227,8068m2
23Công tác ốp đá marble màu đen cà phê vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,5085m2
24Bộ chữ nổi bằng Alu màu vàng đồng ghi tên, địa chỉ công trình trên mặt đáTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
25Cung cấp và lắp đặt tường rào hoa sắt bằng sắt đặc sơn 2 lớp chống rỉTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt199,675m2
26Cung cấp và lắp đặt cửa khung sắt hộp, nan sắt đặc pa nô bịt tôn dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,97m2
27Cửa cổng xếp tự động bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm và công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,66m2
28Bộ motor điều khiển và hệ thống điều khiển cửa trượt tự độngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt347,8868m2
30Hố ga thu nước thảiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1hố
31Hố ga thu nước mặtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5hố
32Hố ga ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1hố
33Bê tông gạch vỡ, M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,5m3
34Bê tông sân M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt58,5m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,0042m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt63,4384m2
F KÈ ĐÁ
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1789100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,523m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt211,3256m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3578100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2148tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,2615m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0312557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về tiến độ thực hiện hợp đồng, Hóa đơn VAT cho khối lượng công việc đã thanh toán).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điệnTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nướcTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Ép cọc BTCT1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu1
3 Máy trộn bê tông Trôn bê tông1
4 Máy trộn vữa Trôn vữa1
5 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông1
6 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất1
7 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đầm bê tông1
9 Máy hàn sắt thép Hàn sắt thép1
10 Máy cắt Cắt sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->