Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Phú thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 22:14:00 đến ngày 2021-09-21 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,437,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0312557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về tiến độ thực hiện hợp đồng, Hóa đơn VAT cho khối lượng công việc đã thanh toán). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điệnTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nướcTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trôn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trôn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Phú thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng Trụ sở Trung tâm Viễn thông Thanh Thủy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 2 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2020. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất cọc BTCT, cọc vuông kích thước 200x200, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 685,2 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,902 | 100m |
| 3 | Mua cọc thép ống phục vụ ép âm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cọc |
| 4 | Ép âm cọc BTCT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,243 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 112 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,896 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,79 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3264 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,9156 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4424 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,6449 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5499 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8841 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4692 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2669 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,9952 | tấn |
| 17 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24,3707 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,7731 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1908 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1039 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0988 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0988 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3963 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4579 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4579 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4579 | 100m3/1km |
| 27 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1548 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0996 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0609 | tấn |
| 32 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2655 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2921 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0944 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0536 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,112 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,4096 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,04 | m2 |
| 40 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0074 | tấn |
| 42 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0516 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1032 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1032 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1032 | 100m3/1km |
| 49 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1568 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0773 | tấn |
| 53 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 54 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,1891 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,7542 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,012 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,0176 | m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 59 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1726 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0598 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 63 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0523 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1045 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1045 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1045 | 100m3/1km |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0421 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1502 | tấn |
| 69 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5035 | tấn |
| 70 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8285 | tấn |
| 71 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,633 | m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0237 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,459 | tấn |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,698 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,2629 | m3 |
| 76 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,4094 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,4352 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 48,1024 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0835 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0931 | tấn |
| 81 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9922 | m3 |
| 82 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3035 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,7633 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 56,7866 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28,1497 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,3951 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3206 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 295,318 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 651,1227 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 102,37 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 416,84 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,91 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 71,81 | m |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,115 | m2 |
| 96 | Ốp gạch chỉ màu trắng đục vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,15 | m2 |
| 97 | Ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 111,386 | m2 |
| 98 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,3936 | m3 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 253,7956 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 229,6956 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24,1 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,9278 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,8172 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,5671 | m2 |
| 106 | Khung Conson inox đỡ bàn đá Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | khung |
| 107 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24,1 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, lớp 1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 226,944 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 87,7504 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,1117 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,1117 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 125,0304 | m2 |
| 113 | Lợp mái tôn giả ngói chống nóng màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5466 | 100m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.145,0167 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 299,158 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,16 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 37,44 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 120 | Cung cấp vách nhôm kính kết hợp cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 75,838 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa kính thủy lực 2 cánh mở quay, kính Temper dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,542 | m2 |
| 122 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở thủy lực như bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, Tay nắm, nẹp nhôm... | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Nhân công và vật tư phụ lắp đặt cửa đi thủy lực 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,542 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 145,518 | m2 |
| 125 | Cung cấp và lắp dựng lan can Cầu thang sắt, lan can sắt tròn D16 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,636 | md |
| 126 | Tay vịn gỗ lim D60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,636 | md |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn nhà vệ sinh- vách ngăn nhựa Compact | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,265 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,891 | 100m2 |
| B | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,0672 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,7341 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0908 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2152 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1541 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3362 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,5972 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0336 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0336 | 100m3/1km |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1479 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0218 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1257 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8131 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1376 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0683 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2537 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5136 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1382 | m3 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0043 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,224 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,8746 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 59,008 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 62 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,76 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0101 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0288 | m3 |
| 30 | Cán nền vữa xi măng cát đen, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,2884 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,2884 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2315 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2316 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28,5648 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái tôn chống ngói chống nóng giả ngói | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3949 | 100m2 |
| 36 | Máng thu nước mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25,12 | md |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 75,76 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 59,008 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi 1 cánh sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,64 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm nước lên mái 3m3/h, H=20m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bồn inox nằm 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bể |
| 3 | Bình nước nóng đun điện- 30L | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Vòi tắm + Hương Sen Tắm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Vòi nước DN15 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Bồn rửa tay (Lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Bồn cầu 2 khối + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Thu nước sàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Vòi chậu gật gù, ống cong và van | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Van góc của bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Van cổng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Van cổng đồng DN15 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Van cổng đồng DN20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Van cổng đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Van cổng đồng DN32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Đồng hồ nước DN20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Rắc co DN15 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Rắc co DN20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Rắc co DN25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Rắc co DN32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa đều PPR D40/40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa đều PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa đều PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa đều PPR D25/25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa đều PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 28 | Tê nhựa đều PPR D20/20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21 | cái |
| 33 | Nối thẳng D40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Nối thẳng D32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Nối thẳng D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Nối thẳng D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR (DN10) D40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 38 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR (DN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 39 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR (DN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 40 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR (DN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 41 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR (DN20) D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 42 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR (DN20) D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 43 | Cút nhựa hàn nhiệt loại ren đồng 1 đầu PN16-20 D20x90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 44 | Nối thẳng ren trong bằng đồng PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Nối thẳng ren trong bằng đồng PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Ống nhựa HDPE PN10 D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,56 | 100 m |
| 47 | Ống nhựa HDPE PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,63 | 100 m |
| 48 | Tê nhựa HDPE D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Tê nhựa HDPE D25/25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Cút nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Cút nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Các phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | lô |
| 53 | Ống uPvc (class2) pipe uPvc D42x1.9mm (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 54 | Ống uPvc (class2) pipe uPvc D48x...mm (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 55 | Ống uPvc (class2) pipe uPvc D60x2.3mm (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 56 | Ống uPvc (class2) pipe uPvc D90x3.5mm (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 57 | Ống uPvc (class2) pipe uPvc D110x4.2mm (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 58 | Ống uPvc (class2) pipe uPvc D110x...mm (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 59 | Ống uPvc (class2) pipe uPvc D160x...mm (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 60 | Ống uPvc (class2) pipe uPvc D200x...mm (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 61 | Chếch 45 độ uPVC (Class2) D60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 62 | Chếch 45 độ uPVC (Class2) D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 63 | Chếch 45 độ uPVC (Class2) D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | cái |
| 64 | Tê uPVC (Class2) D60/60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Tê uPVC (Class2) D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Cút uPVC (Class2) D42 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Cút uPVC (Class2) D48 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Cút uPVC (Class2) D60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Cút uPVC (Class2) D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 70 | Cút uPVC (Class2) D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Côn uPVC (Class 2) D42/60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Côn uPVC (Class 2) D48/60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Y 45 độ D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 74 | Y 45 độ D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Y 45 độ D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 76 | Y 45 độ D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Y 45 độ D60/60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 78 | Thông tắc trên trần D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Thông tắc trên trần D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Thông tắc trên trần D60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 82 | Phễu thu nước mưa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | MCCB-3P-63A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước 600x400x180mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 220V/2A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 4P-63A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | lô |
| 12 | MCCB-3P-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | MCB-2P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước 400x300x100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cầu chì 220V/2A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Thanh cái đồng 4P-40A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | lô |
| 23 | MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 Module. Cấp bảo vệ IP30 bao gồm thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 Module. Cấp bảo vệ IP30 bao gồm thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | MCB-2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 Module. Cấp bảo vệ IP30 bao gồm thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | MCB-2P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 Module. Cấp bảo vệ IP30 bao gồm thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500, chiều dày lớp mạ >0,01mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cọc |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Thép trần D10 mạ kẽm, chiều dày lớp mạ >0,01mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 120 | m |
| 47 | Thép trần D14 mạ kẽm, chiều dày lớp mạ >0,01mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45 | m |
| 48 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm, hạt công tắc & mặt che | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 49 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm, hạt công tắc & mặt che | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Công tắc đơn 2 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm, hạt công tắc & mặt che | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Công tắc đơn loại 20A, 250V;2 cực, có đèn báo, bao gồm đế âm, hạt công tắc & mặt che | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, bao gồm đế âm, hạt ổ cắm & mặt che | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, bao gồm đế âm, hạt ổ cắm & mặt che | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 39 | cái |
| 54 | Bộ đèn tuýt Led đơn: 1x18W dài 1,2m nhiệt độ màu 6500k/7500K | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Bộ đèn máng phản quang gắn nổi M10; kích thước 1200x300, lắp 02 bóng tuýt Led 18W dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | bộ |
| 56 | Đèn Led dạng tròn D300 ốp trần 14W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 57 | Đèn ốp trần vuông KT 300x300, bóng Led 24W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
| 58 | Quạt thông gió đặt âm trần KT 300x300mm, 45W, 230V | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Quạt gắn tường 3 cấp độ số 45W, 230V | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Bộ quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, 230V & Phụ kiện (Hộp số, móc treo) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Quạt thông gió đặt âm tường KT 300x300, 45W, 230V | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XPLE, vỏ PVC CXV (4x10mm2)- 0,6/KV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 63 | 02 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 02xCV (1x10mm2)-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35 | m |
| 64 | 02 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 02xCV (1x6mm2)-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60 | m |
| 65 | 02 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 02xCV (1x4mm2)-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 150 | m |
| 66 | 02 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 02xCV (1x2.5mm2)-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 400 | m |
| 67 | 02 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 02xCV (1x1.5mm2)-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 500 | m |
| 68 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2)- 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 69 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2)- 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45 | m |
| 70 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2)- 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60 | m |
| 71 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2)- 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 150 | m |
| 72 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2)- 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 400 | m |
| 73 | Ống luồn chống cháy PVC D32 và các phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45 | m |
| 74 | Ống luồn chống cháy PVC D25 và các phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60 | m |
| 75 | Ống luồn chống cháy PVC D20 và các phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 550 | m |
| 76 | Ống luồn chống cháy PVC D16 và các phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 500 | m |
| 77 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 78 | Ống đồng lỏng/ hơi D6.35 và D12.7 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 79 | 02 Dây điện mềm bọc nhựa PVC 1 lõi ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x2.5mm2)- 0.6/KV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36 | m |
| 80 | 02 Dây điện mềm bọc nhựa PVC 1 lõi ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x1.5mm2)- 0.6/KV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36 | m |
| 81 | Lớp bảo ôn dày 19.6mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 82 | Ống thoát nước ngưng PVC D21- loại PVC và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 83 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5mm, sơn tính điện màu ghi sáng kích thước 400x300x100 và các phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Phiến đấu dây điện thoại 10pair | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Modem quang 4port RJ45 & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Bộ chuyển dữ liệu SWitch 12 cổng 10/100/100b set & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Hộp ổ cắm mạng & điện thoại: 01 port RJ45 & 01 port RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 88 | Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | m |
| 89 | Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 (Cat 5UTP) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 250 | m |
| 90 | Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 200 | m |
| 91 | Ống luồn chống cháy PVC D40 & các phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 92 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lỗi, ruột đồng, cách điện XPLE, băng thép chống thấm dọc vỏ PVC: CXV/DSTA (2x2.5mm2)- 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 93 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lỗi, ruột đồng, cách điện XPLE, băng thép chống thấm dọc vỏ PVC: CXV/DSTA (2x4mm2)- 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 94 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2)- 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 95 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2)- 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 96 | Ống luồn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60 | m |
| 97 | Ống thép DN50 dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 98 | Đèn pha rọi bóng Led 25W loại ngoài trời cấp bảo vệ IP65 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 99 | MCB-2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Bộ timer 24h lập trình 16A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 300x200 dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm, hạt công tắc & mặt che | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, bao gồm đế âm, hạt ổ cắm & mặt che | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | 02 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 02xCV (1x1.5mm2)-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | m |
| 107 | 02 Dây điện mềm bọc nhựa PVC 1 lõi ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x2.5mm2)- 0.6/KV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 108 | Ống luồn chống cháy PVC D16 và các phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | m |
| 109 | Ống luồn chống cháy PVC D20 và các phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 110 | Đèn tuýt Led thân máng thép lắp bóng 18W, dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,01 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,643 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6879 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,8932 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 41,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5217 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3742 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,0571 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31,3559 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4608 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4608 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4608 | 100m3/1km |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,2314 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,1371 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0057 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0253 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0095 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1643 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 78,88 | m |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 120,08 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 227,8068 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá marble màu đen cà phê vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,5085 | m2 |
| 24 | Bộ chữ nổi bằng Alu màu vàng đồng ghi tên, địa chỉ công trình trên mặt đá | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tường rào hoa sắt bằng sắt đặc sơn 2 lớp chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 199,675 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung sắt hộp, nan sắt đặc pa nô bịt tôn dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,97 | m2 |
| 27 | Cửa cổng xếp tự động bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm và công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,66 | m2 |
| 28 | Bộ motor điều khiển và hệ thống điều khiển cửa trượt tự động | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 347,8868 | m2 |
| 30 | Hố ga thu nước thải | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | hố |
| 31 | Hố ga thu nước mặt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | hố |
| 32 | Hố ga ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | hố |
| 33 | Bê tông gạch vỡ, M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,5 | m3 |
| 34 | Bê tông sân M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 58,5 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,0042 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63,4384 | m2 |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1789 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,523 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 211,3256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3578 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2148 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,2615 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0312557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về tiến độ thực hiện hợp đồng, Hóa đơn VAT cho khối lượng công việc đã thanh toán). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điệnTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nướcTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Ép cọc BTCT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trôn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trôn vữa | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy hàn sắt thép | Hàn sắt thép | 1 |
| 10 | Máy cắt | Cắt sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi