Gói thầu: Gói thầu số 7-SCL2020: Cung cấp vật liệu phụ phục vụ sửa chữa lớn năm 2020-Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7-SCL2020: Cung cấp vật liệu phụ phục vụ sửa chữa lớn năm 2020-Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365382 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 21:47:00 đến ngày 2020-04-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 171,286,152 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A xê tôn | 3 | Lít | - Dùng để pha sơn, làm sạch bề mặt kim loại, thiết bị điện tử; - Loại Acetone. | ||
| 2 | Bàn chải đánh gỉ loại lưỡi dao 250mm | 5 | Cái | - Tay cầm bằng nhựa; - Dây thép; - Chiều dài 250mm. | ||
| 3 | Băng keo cách điện màu đen | 4 | Cuộn | - Kích thước: 0.12mm x18mm x20m; - Màu đen; - Cách điện hạ thế đến 0.6 ÷ 1kV. | ||
| 4 | Băng keo cách điện màu đỏ | 4 | Cuộn | - Kích thước: 0.12mm x18mm x20m; - Màu đỏ; - Cách điện hạ thế đến 0.6 ÷ 1kV. | ||
| 5 | Băng keo cách điện màu vàng | 2 | Cuộn | - Kích thước: 0.12mm x18mm x20m; - Màu vàng; - Cách điện hạ thế đến 0.6 ÷ 1kV. | ||
| 6 | Băng keo cách điện màu xanh | 2 | Cuộn | - Kích thước: 0.12mm x18mm x20m; - Màu xanh; - Cách điện hạ thế đến 0.6 ÷ 1kV. | ||
| 7 | Bình xịt côn trùng | 3 | Bình | - Dung tích 600ml; - Loại: Raid. | ||
| 8 | Bút dạ dầu | 2 | Cái | - Màu đen; - Loại dầu, PM04. | ||
| 9 | Bút lông dầu | 2 | Cái | - Màu xanh, 2 đầu; - Loại dầu, MG-2130. - Viết được trên gỗ, thủy tinh, kim loại... | ||
| 10 | Bút xóa ngòi thép (màu trắng) | 2 | Cái | - Ngòi thép; - Màu trắng; - Thiên long CP-02 hoặc tương đương. | ||
| 11 | Cao su non | 5 | Cuộn | - Kích thước mỗi cuộn: 0,075x12x10000mm | ||
| 12 | Cọ lăn sơn dầu 5 cm | 5 | Cái | - Kích thước rulô: 5cm; - Loại sơn thẩm mỹ; - Bao gồm: Cán và rulô sơn. | ||
| 13 | Cọ lăn sơn dầu 10 cm | 10 | Cái | - Kích thước rulô: 10cm; - Loại sơn thẩm mỹ; - Bao gồm: Cán và ru lô sơn. | ||
| 14 | Chai thuốc rửa kính | 5 | Chai | - Loại: Gift; - Dung tích: 580ml. | ||
| 15 | Chai xịt chống rỉ đa năng | 1 | Chai | - Dung tích: 191ml; - Chống rỉ; - Loại: 4WD. | ||
| 16 | Chổi cọ sơn 2,5cm | 5 | Cái | Bề rộng mặt chổi 2,5cm | ||
| 17 | Chổi cọ sơn 5cm | 10 | Cái | Bề rộng mặt chổi: 5cm | ||
| 18 | Chổi cọ sơn 8cm | 4 | Cái | Bề rộng mặt chổi: 8cm | ||
| 19 | Chổi đót | 2 | cái | - Loại chổi đót; - Cán dài 0.8 đến 1 mét | ||
| 20 | Chổi quét mạng nhện | 4 | Cái | - Loại cước quét màn nhện; - Cán dài tối thiểu 3 mét | ||
| 21 | Dầu bánh răng MP220 | 60 | Lít | - Loại: MP220, Total | ||
| 22 | Dầu diesel | 5 | Lít | - Loại dầu Diesel. | ||
| 23 | Dầu thủy lực VG46 | 208 | Lít | - Chủng loại: Dầu tuốc bin; Total - Độ nhớt động học ở 400C: 46 Cst; - Đóng gói trong phuy thép với thể tích V=208 lít/mỗi phuy và được sản xuất trong năm 2018. - Hồ sơ kèm theo: CQ,… | ||
| 24 | Dây rút nhựa trắng 4x150 | 5 | Gói | - Kích thước: 4x150mm - Loại: 100 sợi/gói | ||
| 25 | Dây rút nhựa trắng 4x200 | 2 | Gói | - Kích thước: 4x200mm - Loại: 100 sợi/gói | ||
| 26 | Dây rút nhựa trắng 8x400 | 1 | Gói | - Kích thước: 8x400mm - Loại: 100 sợi/gói | ||
| 27 | Dây xoắn P8 | 5 | Mét | - Loại nhựa; - Kích thước: Phi 8. | ||
| 28 | Đá cắt kim loại Φ100 | 2 | Viên | - Kích thước: 100x1,5x16mm | ||
| 29 | Đá mài kim loại Φ100 | 2 | Viên | - Kích thước: Φ100mm | ||
| 30 | Găng tay len | 20 | Đôi | - Loại 5 ngón; - Màu xám; - Dùng làm bảo hộ lao động. | ||
| 31 | Giấy nhám P200 | 10 | Tờ | - Độ mịn P200 - Kích thước: khổ A4, loại tờ | ||
| 32 | Giấy nhám P400 | 10 | Tờ | - Độ mịn 400; - Loại tờ | ||
| 33 | Giẻ lau | 50 | Kg | - May từ reo vải mới, kích thước 300x300mm | ||
| 34 | Hộp gioăng cao su tròn | 1 | Hộp | Đóng hộp tiêu chuẩn có các loại gioăng tròn dạng O-Ring | ||
| 35 | Keo dán AB | 3 | Bộ | - Mỗi bộ gồm 2 tuýp; - Mỗi tuýp đóng gói khoảng 50 ÷ 100g. - Loại: AB | ||
| 36 | Keo dán nhanh 3MPR100 | 3 | Lọ | - Công dụng: Dán các vật liệu kim loại, chất đàn hồi, nhựa; - Dung tích: 20 g - Loại: 3MPR100 | ||
| 37 | Keo silicon đỏ chịu dầu | 2 | Lọ | Loại 509, Loctite | ||
| 38 | Khẩu trang | 37 | Cái | - Chế tạo bằng than hoạt tính ép trong vải không dệt; - Bộ lọc đạt tiêu chuẩn Q/320602 DTB01-2002. - Loại NeoMask_VC65-NeoVision | ||
| 39 | Mỡ công nghiệp | 0,5 | Kg | - Dùng bôi trơn bánh răng hở, bôi trơn cáp cẩu chịu tải trọng trung bình - Loại dùng cho cáp cẩu; - Đựng trong lọ còn niêm phong | ||
| 40 | Mỡ vòng bi chịu tải trung bình | 0,5 | Kg | - Dùng cho vòng bi chịu tải trọng trung bình; - Đóng gói 1kg; - Đựng trong hộp kín | ||
| 41 | Sơn chống rỉ màu đỏ nâu | 5 | Kg | - Màu đỏ nâu; - Phù hợp dùng cho trong nhà và ngoài trời; - Loại Joton | ||
| 42 | Sơn Epoxy hai thành phần màu đen | 5 | Kg | - Màu đen - Loại sơn Jona PU | ||
| 43 | Sơn kim loại màu ghi sáng | 1 | Kg | - Sơn dầu 1 thành phần - Mã màu: RAL1013 | ||
| 44 | Sơn màu vàng cam | 20 | Kg | - Sơn Epoxy; - Mã hiệu phần A: PUF70RXA-K1069 (4 phần); PUF70RXB-00 (1 phần) | ||
| 45 | Véc ni tẩm cách điện | 5 | Lít | - Màu sắc: trong suốt ánh vàng - Độ nhớt rất cao (ở cốc số 4) : 65±5 giây - Nồng độ axit thấp: | ||
| 46 | Xà phòng bột | 5 | Kg | - Đóng gói 1 kg. - Loại: OMO. | ||
| 47 | Xăng | 30 | Lít | Loại A92 | ||
| 48 | Bàn chải đánh gỉ loại lưỡi dao 250mm | 5 | Cái | - Tay cầm bằng nhựa; - Dây thép; - Chiều dài 250mm. | ||
| 49 | Bảo ôn cách nhiệt dạng ống Aeroflex | 20 | Mét | - Đường kính trong: 25mm - Dày 6mm - Loại 2m/ 1 ống, có lớp bạc bọc bên ngoài. | ||
| 50 | Băng keo cách điện màu đen | 2 | Cuộn | - Kích thước: 0.12mm x18mm x20m; - Màu đen; - Cách điện hạ thế đến 0.6 ÷ 1kV. | ||
| 51 | Băng keo cách điện màu đỏ | 1 | Cuộn | - Kích thước: 0.12mm x18mm x20m; - Màu đỏ; - Cách điện hạ thế đến 0.6 ÷ 1kV. | ||
| 52 | Băng keo cách điện màu vàng | 1 | Cuộn | - Kích thước: 0.12mm x18mm x20m; - Màu vàng; - Cách điện hạ thế đến 0.6 ÷ 1kV. | ||
| 53 | Băng keo cách điện màu xanh | 1 | Cuộn | - Kích thước: 0.12mm x18mm x20m; - Màu xanh; - Cách điện hạ thế đến 0.6 ÷ 1kV. | ||
| 54 | Băng quấn bảo ôn | 5 | Kg | - Dày: 0,25mm; - Bề rộng: 7,7cm; - Trọng lượng: 330g/ cuộn; - Màu trắng. | ||
| 55 | Bình xịt côn trùng 660 ml | 2 | Bình | - Dung tích 600ml; - Loại: Raid. | ||
| 56 | Bút dạ dầu màu đen | 2 | Cái | - Màu đen; - Loại dầu, PM04. | ||
| 57 | Bút lông dầu | 2 | Cái | - Màu xanh, 2 đầu; - Loại dầu, MG-2130. - Viết được trên gỗ, thủy tinh, kim loại... | ||
| 58 | Bút xóa ngòi thép (màu trắng) | 2 | Cái | - Ngòi thép; - Màu trắng; - Thiên long CP-02 hoặc tương đương. | ||
| 59 | Cao su non | 5 | Cuộn | - Kích thước mỗi cuộn: 0,075x12x10000mm | ||
| 60 | Chổi cọ sơn 2,5cm | 5 | Cái | - Bề rộng mặt chổi 2,5cm | ||
| 61 | Chổi cọ sơn 5cm | 10 | Cái | - Bề rộng mặt chổi 5cm | ||
| 62 | Cọ lăn sơn dầu 5 cm | 5 | Cái | - Kích thước rulô: 5cm; - Loại sơn thẩm mỹ; - Bao gồm: Cán và rulô sơn. | ||
| 63 | Cọ lăn sơn dầu 10 cm | 10 | Cái | - Kích thước rulô: 10cm; - Loại sơn thẩm mỹ; - Bao gồm: Cán và ru lô sơn. | ||
| 64 | Chai xịt chống rỉ đa năng | 1 | Chai | - Dung tích: 191ml; - Chống rỉ; - Loại: 4WD. | ||
| 65 | Chổi đót | 2 | cái | - Loại chổi đót; - Cán dài 0.8 đến 1 mét | ||
| 66 | Chổi quét mạng nhện | 4 | Cái | - Loại cước quét màn nhện; - Cán dài tối thiểu 3 mét | ||
| 67 | Dầu bánh răng MP220 | 60 | Lít | - Loại: MP220, Total | ||
| 68 | Dầu diesel | 5 | Lít | - Loại dầu Diesel | ||
| 69 | Dầu thủy lực VG46 | 208 | Lít | - Chủng loại: Dầu tuốc bin; Total - Độ nhớt động học ở 400C: 46 Cst; - Đóng gói trong phuy thép với thể tích V=208 lít/mỗi phuy và được sản xuất trong năm 2018. - Hồ sơ kèm theo: Chứng nhận chất lượng | ||
| 70 | Dây điện đồng mềm 2x2.5mm2 | 100 | Mét | - Loại đồng mềm nhiều sợi; - Điện áp: 220 ÷ 240VAC; - Tiết diện ngang: 2.5mm2 | ||
| 71 | Dây rút nhựa trắng 4x150mm | 1 | Gói | - Kích thước: 4x150mm - Loại: 100 sợi/gói | ||
| 72 | Dây rút nhựa trắng 4x400mm | 1 | Gói | - Kích thước: 4x400mm - Loại: 100 sợi/gói | ||
| 73 | Đá cắt kim loại Φ100 | 2 | Viên | - Kích thước: 100x1,5x16mm | ||
| 74 | Đá mài kim loại Φ100 | 2 | Viên | - Kích thước: Φ100mm | ||
| 75 | Găng tay len | 20 | Đôi | - Loại 5 ngón; - Màu xám; - Dùng làm bảo hộ lao động. | ||
| 76 | Giấy nhám P200 | 10 | Tờ | - Loại P200 - Kích thước: khổ A4, loại tờ | ||
| 77 | Giấy nhám P400 | 10 | Tờ | - Độ mịn 400; - Loại tờ | ||
| 78 | Giẻ lau | 60 | Kg | - May từ các réo vải mới; - Kích thước khoảng 300x300 mm; | ||
| 79 | Hộp gioăng cao su tròn | 1 | Hộp | Đóng hộp tiêu chuẩn có các loại gioăng tròn dạng O-Ring | ||
| 80 | Keo dán AB | 3 | Bộ | - Mỗi bộ gồm 2 tuýp; - Mỗi tuýp đóng gói khoảng 50 ÷ 100g. - Loại: AB | ||
| 81 | Keo dán nhanh 3MPR100 | 3 | Lọ | - Công dụng: Dán các vật liệu kim loại, chất đàn hồi, nhựa; - Dung tích: 20 g - Loại: 3MPR100 | ||
| 82 | Keo silicon đỏ chịu dầu | 2 | Lọ | - Loại 509, Loctite | ||
| 83 | Khẩu trang | 30 | Cái | - Chế tạo bằng than hoạt tính ép trong vải không dệt; - Bộ lọc đạt tiêu chuẩn Q/320602 DTB01-2002 - Loại NeoMask_VC65-NeoVision | ||
| 84 | Khí ga làm lạnh R22 | 2 | Bình | - Loại gas R22, - Quy cách: Bình 13,6kG - Loại: SRF, Ấn Độ | ||
| 85 | Khí ga làm lạnh R410A | 1 | Bình | - Loại gas R410A - Quy cách: Bình 13,6kG - Loại: SRF, Ấn Độ | ||
| 86 | Mỡ công nghiệp | 0,5 | Kg | - Dùng bôi trơn bánh răng hở, bôi trơn cáp cẩu chịu tải trọng trung bình - Loại dùng cho cáp cẩu; - Đựng trong lọ còn niêm phong | ||
| 87 | Mỡ vòng bi chịu tải trung bình | 0,5 | Kg | - Dùng cho vòng bi chịu tải trọng trung bình; - Đóng gói 1kg; - Đựng trong hộp kín | ||
| 88 | Ống đồng Ø 12,7 + gen cách nhiệt | 20 | m | - Bằng đồng; - Kích thước: Ø 12.7 mm; - Dày 0,70mm, | ||
| 89 | Ống đồng Ø 19 + gen cách nhiệt | 20 | m | - Bằng đồng; - Kích thước: Ø 19 mm; - Dày 0,70mm. | ||
| 90 | Pin tiểu, hệ thống điều hòa không khí | 10 | Viên | - Điện áp: 1,5V - Loại AAA, Toshiba | ||
| 91 | Sơn chống rỉ màu đỏ nâu | 5 | Kg | - Màu đỏ nâu; - Phù hợp dùng cho trong nhà và ngoài trời; - Loại Joton. | ||
| 92 | Sơn Epoxy hai thành phần màu đen | 5 | Kg | - Màu đen; - Loại sơn Jona PU. | ||
| 93 | Sơn màu vàng cam | 20 | Kg | - Sơn Epoxy; - Mã hiệu phần A: PUF70RXA-K1069 (4 phần); PUF70RXB-00 (1 phần) | ||
| 94 | Xà phòng bột | 3 | Kg | - Khối lượng: 1kg; - Loại: Ô mô. | ||
| 95 | Xăng | 20 | Lít | A92 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi