Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, chỉnh trang đô thị, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929737-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, chỉnh trang đô thị, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20210929631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 08:30:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,522,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng loại công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2018; 2019; 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 761 triệu đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 761.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự , phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành giao thông phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị cao 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, chỉnh trang đô thị, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu
Cải tạo vỉa hè, chỉnh trang đô thị, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng Cầu đường Sơn La. Địa chỉ: Số 299A, đường Lê Đức Thọ, tổ 14, phường Quyết Thắng, TP. Sơn La. Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Cường Sơn La. Địa chỉ: Số nhà 19/ngõ 2, tổ 3, bản Hẹo, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÈ PHỐ TUYẾN 20/11, S=512,2485M2
1Lát gạch Tezaro màu ghi kích thước (300*300*50)mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT512,2485m2
2Đắp mạt đá công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,2561100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépBản vẽ TK+chương V E-HSMT10,245m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,4098100m3
5Đắp đất hè phố độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0409100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,8706m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0561100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,4713100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1118100m3
10NÂNG THÀNH RÃNH, L=4.42mBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
11Tháo dỡ tấm bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT8cấu kiện
12Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1379m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,023100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT8cấu kiện
15BÓ VỈA HÈ PHỐ, L=33.66mBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
16Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,1585m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,8058m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1554100m2
19BỔ SUNG TẤM ĐAN (2 TẤM)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,08m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0052100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,001tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0135tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cấu kiện
25BỒN CÂY XANH (36 BỒN)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
26Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,592m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT2,304100m2
28Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,592m3
29Chậu hoa giấyBản vẽ TK+chương V E-HSMT30chậu
30ĐÈN RỦ TRÊN CÂY (20 BỘ)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
31Lắp đặt đèn rủ trên cây (15 dây/ bộ)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT20bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK+chương V E-HSMT300m
33TỦ ĐIỆN GIẢM TẢI (01 BỘ)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
35LỖ CHỜ CẮM CỜ (50 LỖ)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,15100m
37Khoan lỗ để cắm cờBản vẽ TK+chương V E-HSMT50Lỗ
B HÈ PHỐ TUYẾN HƯƠNG XOÀI L=396.56M
1Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,321100m3
2Lát gạch lục giác màu đỏ kích thước (240*240*50)mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT2.097,195m2
3Đắp mạt đá công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,0473100m3
4PHÁ DỠBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépBản vẽ TK+chương V E-HSMT67,455m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,1243100m3
7VẬN CHUYỂN CỰ LY ĐỔ THẢIBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
8Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,253100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,6746100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,253100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,6746100m3
12BÓ VỈA L=797.58MBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
13Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT52,7438m3
14Đổ bê tông bó vỉa , đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT37,2776m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT16,656m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,4124100m2
17RÃNH TAM GIÁC THOÁT NƯỚC MẶT L=753.48MBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
18Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT32,102m3
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11,3301m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT26,4369m3
21Cửa thu nước mặt đường (32 CỬA)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,152m3
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,248m3
24Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,408m3
25VỈA HÀM ẾCHBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
26Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,056m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,672m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0288100m2
29Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,4m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1517tấn
31Hàn gia cố bản mã tai cộtBản vẽ TK+chương V E-HSMT2,28810m
32TẤM BẢN HÀM ẾCHBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
33Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,7488m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,013tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0114tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0882100m2
37ĐỔ BÊ TÔNG BÓ GÁY (L=28.34M)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
38Đổ bê tôngmặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,1336m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1134100m2
40ĐỔ BÊ TÔNG VUỐT NỐI SAU HÈ PHỐBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
41Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT58,713m3
42Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT10,9514m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácBản vẽ TK+chương V E-HSMT2,1903100m2
44HỐ THU (Km241+230 phải): 01 HốBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,81m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,52m2
47Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0007100m3
48Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0056100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0027tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0268tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cấu kiện
53Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,12m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0096100m2
55Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,62m3
56SỬA CHỮA RÃNH XÂY ĐÁ (L=34M)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
57Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT3,4m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,272100m2
59TẤM NẮP A2 (76 TẤM)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
60Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Bản vẽ TK+chương V E-HSMT6,08m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,2736100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0372tấn
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,1662tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT76cấu kiện
65NẠO VÉT LÒNG RÃNH (L=274m)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT274cấu kiện
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT274cấu kiện
68Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácBản vẽ TK+chương V E-HSMT32,88m3
69BỒN CÂY XANH (5 BỒN)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
70Đổ bê tôngbệ máy, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,36m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,032100m2
72Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,36m3
73TỦ ĐIỆN (01 TỦ GẦN TRẠM XĂNG)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeBản vẽ TK+chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
77Contactor 3P - 50A2cái
78Ổn áp 1 pha 300VA-220VBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
79Chuyển mạchBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
80Cầu chì hộp 5ABản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
81Đèn sợi đốt 60WBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
82Công tắcBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
83Cầu đấu dây 20A-600VBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
84Phụ kiện khácBản vẽ TK+chương V E-HSMT1tủ
85Làm đầu cáp khôBản vẽ TK+chương V E-HSMT50đầu cáp
86Băng dính cách điện 25x5000Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2cuộn
87Bu lông, đai ống,vòng đệm M10-30Bản vẽ TK+chương V E-HSMT20bộ
88Thí nghiệm thủ điệnBản vẽ TK+chương V E-HSMT1tủ
89CHOÁ ĐÈN CHIÊU SÁNGBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
90Lắp choá đèn Led cao áp ở độ cao ≤ 12m (gồm bộ choá 200w và lắp đặt)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT90choá
91Phụ kiện lắp đặtBản vẽ TK+chương V E-HSMT1Bộ
92NGÃ TƯ THỊ TRẤN YÊN CHÂUBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
93Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera .Bản vẽ TK+chương V E-HSMT41 thiết bị
94Phụ kiện lắp đặtBản vẽ TK+chương V E-HSMT1Bộ
C TUYẾN ĐƯỜNG CHU VĂN AN
1Lắp đặt dây dẫn CXV 3X35+1X16Bản vẽ TK+chương V E-HSMT599,28m
2Phụ kiện lắp đặt đường dâyBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
D THIẾT BỊ
1Thiết bị Camera tại ngã tư thị trấn Yên ChâuBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng loại công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2018; 2019; 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 761 triệu đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 761.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự , phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành giao thông phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7tấn1
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ, thủy bình) điện tử1
4 Đầm dùi 1,5kw1
5 Đầm bàn 1Kw1
6 Máy hàn 23kw1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kw2
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
9 Máy trộn bê tông 250L2
10 Máy đầm cóc 70kg2
11 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw2
12 Xe nâng cao 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->