Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200118156 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 08:31:00 đến ngày 2021-09-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Tài liệu chứng minh Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 481.157.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.443.471.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.- Có chức chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (hoặc thiết bị điện hoặc điện tử hoặc thiết bị khác tương đương phù hợp với gói thầu) hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị Công trình Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Song Phương B 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 05 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Như yêu cầu tại mục 4 Mẫu số 03 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 386 1210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn | 12 | Cái | - Kích thước: 1200x1000x450 mm- Đặc điểm: Bằng Inox, đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 12 | Cái | - Kích thước: 600x350x700 mm. - Chất liệu: Khung nhôm, có 2 hồi và nóc kính, hậu aluminum, 3 tầng úp cốc giá thoáng bằng inox, có khay hứng nước inox sử dụng thuận tiện rễ ràng. | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 12 | Cái | - Kích thước: 1800x300x1200 mm- Đặc điểm: Tủ được làm bằng gỗ công nghiệp hoặc nhựa | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 6 | Cái | - Kích thước: 1600x400x1280 mm- Đặc điểm: Tủ được làm bằng gỗ công nghiệp hoặc nhựa | ||
| 5 | Phản ngủ | 252 | Cái | KT: D1200 x R550 x C100(mm). Mặt giường bằng lưới kẻ sọc trắng xanh, bền, đẹp. Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện.Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn. | ||
| 6 | Bình ủ nước | 4 | Cái | Bình ủ nước bằng inox, dung tích 20l, thân và nắp đậy có 2 lớp giữ nhiệt, có giá để bằng inox. Có vòi xả lấy nước, đảm bảo an toàn cho trẻ trong quá trình sử dụng. | ||
| 7 | Giá để giày dép | 4 | Cái | - Kích thước: 1000x250x900 mm.- Đặc điểm: Vật liệu bằng inox không bị ô xi hóa. Đủ để tối thiểu được 35 đôi giày dép của trẻ không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 8 | Cốc uống nước | 252 | Cái | Bằng inox đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quai cầm. | ||
| 9 | Xô | 12 | Cái | -Xô nhựa Bằng nhựa cao cấp hợp vệ sinh, an toàn khi dùng. | ||
| 10 | Chậu | 18 | Cái | -Chậu nhựa Bằng nhựa cao cấp hợp vệ sinh, an toàn khi dùng. | ||
| 11 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | - Kích thước: 900x480x550 mm- Đặc điểm: Mặt bàn bằng nhựa PP màu xanh hoặc đỏ, chân bằng thép ống sơn tĩnh điện có thể gấp nghiêng có đế chân cao su chống trơn trượt. | ||
| 12 | Ghế giáo viên | 18 | Cái | Ghế giáo viên mầm non:- Kích thước: 350x300x350-640 mm - Đặc điểm: Ghế nhựa PP đúc, kiểu chân chữ A, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụng | ||
| 13 | Bàn cho trẻ | 63 | Cái | Bàn nhựa cao cấp- Kích thước bàn: 900x480x500 mm. - Đặc điểm: Mặt bàn bằng nhựa HDPE cao cấp dày 30 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống F48 sơn tĩnh điện cùng màu, có núm bọc bằng cao su đảm bảo chắc chắn, an toàn (gồm 4 màu cơ bản: Xanh cốm, xanh lam, đỏ, vàng) | ||
| 14 | Ghế cho trẻ | 252 | Cái | Kích thước: 300x300x280-520 mm Đặc điểm: Ghế nhựa PP đúc, kiểu chân chữ A, nhiều màu, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụng. | ||
| 15 | Thùng đựng nước có vòi | 6 | Cái | Bằng inox không bị oxi hóa, dung tích 20l, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng inox cao 500mm | ||
| 16 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 6 | Cái | - Kích thước: 32x39x44 cm; dung tích 20 lít, chất liệu nhựa; có nắp đậy kín. | ||
| 17 | Tivi 49 inch Smart TV | 6 | Cái | Độ phân giải: Full HDKết nốiKết nối Internet: Cổng LAN, WifiCổng AV: Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI: 3 cổngCổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mmUSB: 2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2Hệ điều hành, giao diện: My Home Screen hoặc tương đươngCác ứng dụng sẵn có: Trình duyệt web, Ngoisao.net, VNExpress, SohoaCác ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Zing TV, Youtube, Netflix, FPT PlayĐiều khiển tivi bằng điện thoại: (Bằng ứng dụng Panasonic TV Remote hoặc các ứng dụng khác tương dương)Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối Bàn phím, chuột: Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web)Công nghệ hình ảnh: Tấm nền IPS với công nghệ Super Bright, Hexa Chroma DriveCông nghệ quét hình: 800 Hz BMR (Backlight Motion Rate)Công nghệ âm thanh: Công nghệ âm thanh V-audioTổng công suất loa: 20W | ||
| 18 | Đầu đĩa | 6 | Cái | Cổng HDMI, có cổng USB, cổng Ethernet (Lan), cổng Coaxial, xem video từ USB và các nguồn ổ cứng bên ngoài.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đầu đĩa DVD Bluray Samsung | ||
| 19 | Đàn organ | 4 | Bộ | Số phím 61Số âm Polyphony 32Hệ tiếng 385Hiệu ứng -Giai điệu 100Arpeggio -Pattern -Dữ liệu âm nhạc -Bộ nhớ -Thu âm 1 songs/ 1 tracksTính năng dạy học Yamaha Education SuiteBộ điều chỉnh âm thanh -Kết nối AUX IN/Phones (Output)/Sustain PedalChức năng DuoAmplifier/Loa 2.5w+2.5w/12cmx2Trọng lượng 4 kgChiều rộng 940mmChiều cao 106mmChiều sâu 317mm.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đàn organ Yamaha PSR-E263 | ||
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu | 18 | Cái | - Kích thước: 1200x300x780 mm- Đặc điểm: Được làm bằng gỗ công nghiệp đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh, mài phẳng mịn, phun phủ PU nguyên màu vân gỗ hậu giá bằng aluminum vân gỗ, cùng màu. Giá được thiết kế có 4 đợt chia đều. Phần góc ngoài lượn góc cong (R = 15 mm), đợt nóc giật xuống đỉnh hồi 15 mm. | ||
| 21 | Bảng quay 2 mặt | 6 | cái | Kích thước: 800x1200 mm. Một mặt bằng thép chống lóa màu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. | ||
| 22 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng dành cho trẻ em, đảm bảo an toàn. | ||
| 23 | Mô hình hàm răng | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. KT: 75 x 95 x 55(mm) | ||
| 24 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20 mm, đường kính vòng 600 mm. | ||
| 25 | Vòng thể dục nhỏ | 252 | Cái | Bằng nhựa màu, được đúc toàn khối, đường kính 20 mm, đường kính vòng 300 mm.Trọng lượng 50 gram. | ||
| 26 | Xắc xô | 60 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đk 180mm, dày khoảng 20mm không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn vệ sinh | ||
| 27 | Cổng chui | 60 | Cái | KT 500x500mm. Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế | ||
| 28 | Gậy thể dục to | 18 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 500mm | ||
| 29 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Bằng thép ống sơn tĩnh điện, chiều cao có thể thay đổi được từ 600 đến 1000mm, đường kính vòng ném 400 mm, 1 vòng ném ngang và 1 vòng ném đứng, kèm theo lưới. | ||
| 30 | Bóng các loại | 60 | Quả | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 150 mm. | ||
| 31 | Dây thừng | 6 | Cái | Loại không dãn, chiều dài khoảng 2500mm, đường kính khoảng 10mm. | ||
| 32 | Nguyên liệu để đan tết | 12 | kg | Gồm các sợi tự nhiên hoặc nhân tạo có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220 mm. | ||
| 33 | Kéo thủ công | 120 | Cái | Loại thông dụng đầu tù, bọc nhựa toàn bộ để đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng | ||
| 34 | Kéo văn phòng | 18 | Cái | Loại thông dụng dài 18cm | ||
| 35 | Bút chì đen | 120 | Cái | Loại thông dụng, hiệu 2B, có tẩy, bút dài 200 mm | ||
| 36 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 120 | Hộp | Gồm: Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B. | ||
| 37 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | ||
| 38 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | ||
| 39 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | ||
| 40 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, ... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | ||
| 41 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 42 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 12 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, bàn êtô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Có giấy hướng dẫn lắp đặt sản phẩm. | ||
| 43 | Bộ xếp hình xây dựng | 6 | Bộ | Bằng gỗ thông phủ bóng, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu 35x35x35 mm. | ||
| 44 | Bộ luồn hạt | 6 | Bộ | Kích thước: 400x300x150 mm. Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 45 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | Các chi tiết lắp ghép đa chiều bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35 mm. | ||
| 46 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 05 loại phương tiện giao thông khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 47 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 48 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 49 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | ||
| 50 | Cân chia vạch | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa KT: 150x70x100(mm) đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng, mỗi bên có 05 chi tiết hình tròn để cân và so sánh, sơn mầu tương sáng, có kim và chia vạch. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 51 | Kính lúp | 60 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa. Đường kính 10 cm, dài 15 cm | ||
| 52 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Bộ | Bằng nhựa chất lượng cao. Kích thước 600x420x400cm. Gồm có cổ thụ,cầu, xẻng và các dụng cụ chơi cát nước… | ||
| 53 | Bộ ghép hình hoa | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 215 chi tiết, 5 màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 54 | Đồng hồ học số, học hình | 12 | Cái | Vật liệu bằng gỗ sơn mầu hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt khoảng 30mm. Kích thước đồng hồ khoảng 300x300 mm. | ||
| 55 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Gồm các chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2. In 2 mặt 4 mầu, cán láng bóng đảm bảo tiêu chí an toàn khác. | ||
| 56 | Bộ hình khối | 60 | Bộ | Bằng nhựa màu nhận biết các hình khối; Bề mặt các khối phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo vệ sinh, an toàn cho trẻ, gồm 5 loại khối hình: khối chữ nhật, khối vuông, khối trụ tròn, khối hình cầu, khối tam giác. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn 8x8x8 cm. | ||
| 57 | Bộ nhận biết hình phẳng | 60 | Túi | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 58 | Bộ que tính | 60 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm 10 que tính, chiều dài khoảng 150 mm, đường kính khoảng 0,4 mm. | ||
| 59 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Gồm 25 quân Kích thước 7x10 cm in màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng bóng 1 mặt. | ||
| 60 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Gồm 25 quân Kích thước 7x10 cm in màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng bóng 1 mặt. | ||
| 61 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Gồm 25 quân Kích thước 7x10 cm in màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng bóng 1 mặt. | ||
| 62 | Domino chữ cái và số | 60 | Hộp | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước khoảng 65x35 mm. In các chữ cái Tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | ||
| 63 | Bộ chữ cái | 60 | Bộ | Gồm 44 thẻ chữ và số kích thước 6x8 cm in 2 màu trên giấy Duplex. | ||
| 64 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 60 | Bộ | Gồm 25 cặp giấy lắp ghép kích thước 10,5x7,5 cm in trên giấy Couche cán láng bóng một mặt. | ||
| 65 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Gồm 8 tranh về PTGT quen thuộc với trẻ. Kích thước tối thiểu 190x270 mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 66 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 6 | Bộ | Gồm 16 tranh khổ 19x27 cm, in màu các ngành nghề cán láng bóng một mặt trên chất liệu giấy Couche định lượng 200g/m2. | ||
| 67 | Bộ dụng cụ lao động | 12 | Bộ | Gồm các dụng cụ mô phỏng thực tế như: Xe đẩy, xẻng, cào …bằng nhựa màu không độc hại. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của một chi tiết 35x35x35 mm. | ||
| 68 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | Bộ | Kích thước: W400xD270xH580 mmBằng nhựa màu chất lượng cao màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Tầng 1 là lò vi sóng kích thước W230xD180xH170 mm; tầng 2 là mặt bếp có thiết kế 2 ụ bếp gas, vòi nước và bồn rửa. Dụng cụ nhà bếp có kích thước: 02 đĩa (F80 mm); 02 cốc có quai (F45xC40 mm); 01 nồi nấu có nắp đậy (Ø 85x40 mm); chảo (F85x25 mm); 01 lọ đựng tương (F35x95 mm); 01 lọ đựng gia vị (F30x65mm); 01 muôi (D150 mm); 01 xẻng xào (D150 mm); 01 dao cắt lớn (D140 mm); 01 dao cắt nhỏ (D110 mm); 01 dĩa (D100 mm). | ||
| 69 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Bằng nhựa PP đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm 01 giường kích thước 182x80x60 mm, 01 tủ kích thước 185x68x38 mm, 1 bàn kích thước: 115x68x38 mm, 01 ghế băng kích thước: 170x45x80 mm, 02 ghế đơn 60x65x42mm. | ||
| 70 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 12 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng ăn uống thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết 35x35x35 mm. | ||
| 71 | Búp bê bé gái | 30 | Con | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400 mm. | ||
| 72 | Bộ trang phục công an | 18 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi bằng vải. | ||
| 73 | Bộ trang phục bộ đội | 18 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi bằng vải. | ||
| 74 | Bộ trang phục công nhân | 18 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi bằng vải. | ||
| 75 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 18 | Bộ | Bao gồm áo, mũ bằng vải, ống nghe | ||
| 76 | Gạch xây dựng | 18 | Thùng | Bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên kích thước 140x70x35 mm, 9 viên kích thước 70x70x35 mm bằng nhựa màu đỏ. Dụng cụ xây gồm: dao xây, bay, thước, quả dọi bằng nhựa có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | ||
| 77 | Bộ xếp hình xây dựng | 18 | Bộ | Bằng gỗ thông phủ bóng, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu 35x35x35 mm. | ||
| 78 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 60 | Cái | Một bộ gồm các loại nhạc cụ như: Song loan, phách gỗ hình đàn ghi ta, xắc xô 1 mặt phi 15, trống cơm. | ||
| 79 | Đất nặn | 60 | hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 80 | Màu nước | 18 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, gồm 8 màu | ||
| 81 | Bút lông cỡ to | 90 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 82 | Bút lông cỡ nhỏ | 90 | Cái | Loại thông dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Tài liệu chứng minh Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 481.157.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.443.471.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.- Có chức chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (hoặc thiết bị điện hoặc điện tử hoặc thiết bị khác tương đương phù hợp với gói thầu) hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi