Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy Ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 08:36:00 đến ngày 2021-09-25 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,436,526,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.200.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.400.000.000đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng nhận CHT; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 5-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 25 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học An Thạnh 2, huyện Mỏ Cày Nam 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy Ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 03, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DÃY 5 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,3124 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2631 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 26,4256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5716 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ tràm gốc 8cm, ngọn 4cm, L = 3m bằng máy | mô tả kỹ thuật chương V | 208,275 | 100m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8096 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7634 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 3,602 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 88,1392 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2379 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0532 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1704 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5035 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1998 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,365 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,744 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0725 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3981 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0116 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,3507 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,18 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,524 | tấn |
| 24 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 2,9507 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,8247 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,323 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0559 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,79 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6883 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3214 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7262 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 14,814 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2339 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8821 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3326 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 3,6689 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8369 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 36,3059 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,3431 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8727 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0533 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 59,3959 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1518 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5562 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8594 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0894 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4311 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2347 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,642 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2548 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0432 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2588 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3568 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2632 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0952 | m3 |
| 58 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3492 | 100m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,932 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,932 | tấn |
| 61 | Lợp mái tole màu sóng vuông 0.42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,1292 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 13,5219 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 13,874 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 18,3889 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 51,986 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4218 | tấn |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,5935 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 482,9674 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 496,99 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.045,25 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | mô tả kỹ thuật chương V | 262,5875 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 265,38 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 258,45 | m |
| 74 | Trát đá mài lan can, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 66,04 | m |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2.549,31 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.136,82 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.412,48 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 và tạo dốc | mô tả kỹ thuật chương V | 462,215 | m2 |
| 79 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt | mô tả kỹ thuật chương V | 462,22 | m2 |
| 80 | Ốp đá chẻ chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 22,59 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 34,27 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 và tạo dốc (láng dày 4cm theo thiết kế) | mô tả kỹ thuật chương V | 127,38 | m2 |
| 83 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 chống trượt | mô tả kỹ thuật chương V | 63,69 | m2 |
| 84 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi caro 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 63,69 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 chống trượt | mô tả kỹ thuật chương V | 332,48 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 73,16 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 và tạo dốc (láng dày 4cm theo thiết kế) | mô tả kỹ thuật chương V | 54,36 | m2 |
| 88 | Lát đá Granit màu tím ngạnh cửa đi | mô tả kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 89 | Ốp viền đá Granit màu tím, khò nhám bục giảng | mô tả kỹ thuật chương V | 36,18 | m2 |
| 90 | Ốp đá Granit màu tím bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 14,692 | m2 |
| 91 | Ốp mặt bậc cầu thang bằng gạch Granite cầu thang 300x600 chỉ có mũi bậc, màu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 12,78 | m2 |
| 92 | Ốp cổ bậc cầu thang bằng gạch Granit cầu thang 200x600 màu sậm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 93 | Ốp chiếu nghỉ cầu thang gạch Granite cầu thang 400x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,43 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 vào chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 8,43 | m2 |
| 95 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,57 | m |
| 96 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 76, kính 5ly và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 99,08 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 76, kính 5ly và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 59,17 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,65 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,4249 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,104 | m3 |
| 102 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | m2 |
| 110 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,714 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8856 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 17,9511 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2155 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5906 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,5199 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 105 | cấu kiện |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 213,81 | m2 |
| 119 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 2,457 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 và xoa phẳng | mô tả kỹ thuật chương V | 16,05 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2476 | m3 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,052 | m3 |
| 124 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,542 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch Ceramic 100x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,52 | m2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | 100m |
| 131 | Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối rút trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt co - lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt co - lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 138 | Lắp đặt co ren trong thau D27 x RTT 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 140 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Lavabo treo + chân lửng | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bộ xả lavabo | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 145 | Lắp đặt kệ kính 500x130x40 bằng sứ | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi 500x700x5 có viền | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 147 | Lắp đặt giá treo khăn 654x80x74 bằng sứ | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng 654x80x74 bằng sứ | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối 2 nút xả | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê Hand nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 154 | Lắp đặt móc treo gắn tường | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 155 | Cung cấp máy bơm nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 156 | Lắp đặt phao cơ | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt LUPPE D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt RACCO D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt RACCO D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu sàn nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm dày 2.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm dày 3.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 166 | Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối rút trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối rút trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối rút trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt co - lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 174 | Lắp đặt co - lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 175 | Lắp đặt co - lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 176 | Lắp đặt co - lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 181 | Thông tắc uPVC đường kính 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 182 | Thông tắc uPVC đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 183 | Thông tắc uPVC đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 184 | Thông tắc uPVC đường kính 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 1.7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,033 | 100m |
| 186 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 187 | Cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | |
| 188 | Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1200X70X27 36W | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 600X70X27 18W | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn LED treo 2x20W | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn LED chiếu bảng 1x20W | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn LED tuýp treo tường 1.2m 20W | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 194 | Ống P.V.C phi 16 (Ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 879 | m |
| 195 | Măng song phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 293 | Cái |
| 196 | Ống P.V.C phi 20 (Ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 162 | m |
| 197 | Măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 198 | Ống P.V.C phi 25 (Ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 199 | Măng song phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 200 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 201 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8PL | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 202 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.736 | M |
| 203 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 300 | M |
| 204 | Dây cáp điện CV 4.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 216 | m |
| 205 | Dây cáp điện CV 6.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 206 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt mặt 6 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt dimmer đôi 500W/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 213 | Đế âm: Công tắc, ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 214 | Lắp đặt hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 93 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp nối D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 2P- 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt MCB 2P- 25A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 219 | Lắp đặt MCB 2P- 50A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt RCBO 2P, 10A/4.5kA (30 mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 222 | Lắp đặt cọc tiếp đất đồng phi 16 + Ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: HỒ TRỮ NƯỚC 80M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4227 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 7,296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,296 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,3701 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,369 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,495 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,177 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2236 | 100m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 85,14 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 85,14 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 85,14 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3872 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4234 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 115,2 | m2 |
| 20 | Xây gạch ống 8X8X18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5482 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,853 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,853 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 14,553 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2015 | m3 |
| 25 | Gia công thép ống D60x2.5mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0332 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép ống D60x2.5mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0332 | tấn |
| 27 | Gia công thép hộp 30x60x1.4mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1795 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép hộp 30x60x1.4mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1795 | tấn |
| 29 | Gia công thép hộp 30x30x1.4mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép hộp 30x30x1.4mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 31 | Gia công thép bản 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0071 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép bản 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0071 | tấn |
| 33 | Gia công thép bản 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0042 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép bản 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0042 | tấn |
| 35 | Cung cấp bulong D12, L=400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 36 | Gia công thép V40x40x3mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0019 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thép V40x40x3mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0019 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0682 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0291 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0994 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2793 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4577 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1552 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0052 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8194 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,396 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2431 | 100m2 |
| 50 | Lắp tôn phẳng cửa dày 1mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0242 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5026 | tấn |
| 2 | Tháo tole | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3012 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,726 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,624 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3128 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,55 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,9848 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 16 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4264 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,1488 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0757 | tấn |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 và lăn nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 42,64 | m2 |
| 20 | Kẻ ron nền | mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m |
| 21 | Lợp tole sóng vuông 0.42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7074 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5026 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: DÃY 05 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (HT CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào đất cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp neo 4.0 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 61 | m |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 9 | Lắp đặt đế gắn kim | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét bk cấp 1 R= 60M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Mối hàn Cadwell | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mối nối |
| E | HẠNG MỤC: 05 PH + 01 PCN (HT MÁY LẠNH) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút đồng D12,7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 113,351 | m3 |
| 2 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 69,327 | m3 |
| 3 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | mô tả kỹ thuật chương V | 46,198 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,287 | 1000v |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 508 | m |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Lắp đặt dây CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 326 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWG | mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối | mô tả kỹ thuật chương V | 37 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống STK D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống STK D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt TÊ STK D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt TÊ STK D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt TÊ STK D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt TÊ STK D90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt TÊ STK D114/90 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt CÔN STK D90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt CÔN STK D114/90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp lực | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ lọc D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp bích thép D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép dD114 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 10 m |
| 44 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 45 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy âm tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 5 đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.200.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.400.000.000đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng nhận CHT; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT. | 2 |
| 3 | Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | Hóa đơn VAT. | 10 |
| 4 | Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa) | Hóa đơn VAT. | 200 |
| 5 | Chống sắt | Hóa đơn VAT. | 100 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | Hóa đơn VAT. | 1 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 1,5HP | Hóa đơn VAT. | 2 |
| 9 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 25 KVA | Hóa đơn VAT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi