Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933246-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210738646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy Ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 08:36:00 đến ngày 2021-09-25 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,436,526,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.200.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.400.000.000đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng nhận CHT; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 10
4-Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 200
5-Chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 100
6-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 25 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Tiểu học An Thạnh 2, huyện Mỏ Cày Nam
210 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy Ban nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 03, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DÃY 5 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V6,3124100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,2631100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V26,4256m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V1,5716100m2
5Đóng cừ tràm gốc 8cm, ngọn 4cm, L = 3m bằng máymô tả kỹ thuật chương V208,275100m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,8096tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,7634tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V3,602tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V88,1392m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2379100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0532tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1704tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,5035tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1998tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,365m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,744100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,35tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0725tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,3981tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0116tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V17,3507m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,18m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,524tấn
24Rải nilonmô tả kỹ thuật chương V2,9507100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V17,8247m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V6,323100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0559100m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,79100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,6883tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,3214tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,7262tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V14,814m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,2339100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,8821tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3326tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V3,6689tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,8369tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V36,3059m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V7,3431100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V4,8727tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0533tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V59,3959m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1518tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,5562tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3802100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,8594m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,0894100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,4311tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2347tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V9,642m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,038100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2548tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0432tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,2588m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3568100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,2632m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,0952m3
58Rải nilonmô tả kỹ thuật chương V0,3492100m2
59Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V1,932tấn
60Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V1,932tấn
61Lợp mái tole màu sóng vuông 0.42mmmô tả kỹ thuật chương V3,1292100m2
62Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V13,5219m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V13,874m3
64Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V18,3889m3
65Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V51,986m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,4218tấn
67Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,5935m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V482,9674m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V496,99m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.045,25m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50mô tả kỹ thuật chương V262,5875m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V265,38m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V258,45m
74Trát đá mài lan can, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V66,04m
75Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V2.549,31m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.136,82m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.412,48m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 và tạo dốcmô tả kỹ thuật chương V462,215m2
79Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượtmô tả kỹ thuật chương V462,22m2
80Ốp đá chẻ chân tườngmô tả kỹ thuật chương V22,59m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V34,27m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 và tạo dốc (láng dày 4cm theo thiết kế)mô tả kỹ thuật chương V127,38m2
83Công tác lát gạch Ceramic 400x400 chống trượtmô tả kỹ thuật chương V63,69m2
84Thi công trần nhựa khung kim loại nổi caro 600x600mô tả kỹ thuật chương V63,69m2
85Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 chống trượtmô tả kỹ thuật chương V332,48m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V73,16m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 và tạo dốc (láng dày 4cm theo thiết kế)mô tả kỹ thuật chương V54,36m2
88Lát đá Granit màu tím ngạnh cửa đimô tả kỹ thuật chương V3,12m2
89Ốp viền đá Granit màu tím, khò nhám bục giảngmô tả kỹ thuật chương V36,18m2
90Ốp đá Granit màu tím bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V14,692m2
91Ốp mặt bậc cầu thang bằng gạch Granite cầu thang 300x600 chỉ có mũi bậc, màu sángmô tả kỹ thuật chương V12,78m2
92Ốp cổ bậc cầu thang bằng gạch Granit cầu thang 200x600 màu sậmmô tả kỹ thuật chương V6,48m2
93Ốp chiếu nghỉ cầu thang gạch Granite cầu thang 400x400mô tả kỹ thuật chương V8,43m2
94Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 vào chân tườngmô tả kỹ thuật chương V8,43m2
95Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang inox 304mô tả kỹ thuật chương V13,57m
96Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 76, kính 5ly và phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V99,08m2
97Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 76, kính 5ly và phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V59,17m2
98Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304mô tả kỹ thuật chương V7,65m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,4249100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,24m3
101Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,104m3
102Rải nilonmô tả kỹ thuật chương V0,112100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0199tấn
104Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,12m3
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V11,2m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,4m2
108Công tác ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V3,6m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V10,4m2
110Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang inox 304mô tả kỹ thuật chương V8m
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,714m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,8856m3
113Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V17,9511m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,2155100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,5906tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,5199m3
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngmô tả kỹ thuật chương V105cấu kiện
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V213,81m2
119Rải nilonmô tả kỹ thuật chương V2,457100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 và xoa phẳngmô tả kỹ thuật chương V16,05m3
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mmmô tả kỹ thuật chương V0,035100m
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,2476m3
123Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,052m3
124Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,75m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,542m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,15m3
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V0,75m2
128Công tác ốp gạch Ceramic 100x200mô tả kỹ thuật chương V5,52m2
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 3mmmô tả kỹ thuật chương V0,25100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 3mmmô tả kỹ thuật chương V1,35100m
131Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
132Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmmô tả kỹ thuật chương V45cái
133Lắp đặt nối rút trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmmô tả kỹ thuật chương V8cái
134Lắp đặt co - lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmô tả kỹ thuật chương V18cái
135Lắp đặt co - lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmmô tả kỹ thuật chương V33cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmô tả kỹ thuật chương V9cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmmô tả kỹ thuật chương V41cái
138Lắp đặt co ren trong thau D27 x RTT 21mô tả kỹ thuật chương V48cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3mô tả kỹ thuật chương V2bể
140Lắp đặt van khóa nhựa D34mô tả kỹ thuật chương V6cái
141Lắp đặt van khóa nhựa D27mô tả kỹ thuật chương V4cái
142Lắp đặt Lavabo treo + chân lửngmô tả kỹ thuật chương V17bộ
143Lắp đặt vòi rửa Lavabomô tả kỹ thuật chương V17bộ
144Lắp đặt bộ xả lavabomô tả kỹ thuật chương V17bộ
145Lắp đặt kệ kính 500x130x40 bằng sứmô tả kỹ thuật chương V17cái
146Lắp đặt gương soi 500x700x5 có viềnmô tả kỹ thuật chương V17cái
147Lắp đặt giá treo khăn 654x80x74 bằng sứmô tả kỹ thuật chương V4cái
148Lắp đặt đĩa đựng xà phồng 654x80x74 bằng sứmô tả kỹ thuật chương V17cái
149Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật chương V4bộ
150Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối 2 nút xảmô tả kỹ thuật chương V18bộ
151Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựamô tả kỹ thuật chương V18cái
152Lắp đặt tê Hand nhựamô tả kỹ thuật chương V18cái
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V18bộ
154Lắp đặt móc treo gắn tườngmô tả kỹ thuật chương V18cái
155Cung cấp máy bơm nướcmô tả kỹ thuật chương V1máy
156Lắp đặt phao cơmô tả kỹ thuật chương V2cái
157Lắp đặt LUPPE D34mô tả kỹ thuật chương V1cái
158Lắp đặt van 1 chiều D27mô tả kỹ thuật chương V1cái
159Lắp đặt RACCO D34mô tả kỹ thuật chương V1cái
160Lắp đặt RACCO D27mô tả kỹ thuật chương V1cái
161Lắp đặt phễu thu sàn nhựamô tả kỹ thuật chương V24cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 2mmmô tả kỹ thuật chương V0,25100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm dày 2.8mmmô tả kỹ thuật chương V0,9100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3mmmô tả kỹ thuật chương V0,6100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm dày 3.8mmmô tả kỹ thuật chương V0,75100m
166Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
167Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V23cái
168Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmô tả kỹ thuật chương V15cái
169Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmmô tả kỹ thuật chương V16cái
170Lắp đặt nối rút trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/60mmmô tả kỹ thuật chương V23cái
171Lắp đặt nối rút trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
172Lắp đặt nối rút trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/114mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
173Lắp đặt co - lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmô tả kỹ thuật chương V92cái
174Lắp đặt co - lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V68cái
175Lắp đặt co - lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmô tả kỹ thuật chương V26cái
176Lắp đặt co - lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmmô tả kỹ thuật chương V50cái
177Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
178Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V45cái
179Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmô tả kỹ thuật chương V18cái
180Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmmô tả kỹ thuật chương V26cái
181Thông tắc uPVC đường kính 34mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
182Thông tắc uPVC đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V22cái
183Thông tắc uPVC đường kính 90mmmô tả kỹ thuật chương V18cái
184Thông tắc uPVC đường kính 114mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 1.7mmmô tả kỹ thuật chương V1,033100m
186Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmô tả kỹ thuật chương V12cái
187Cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V12
188Lắp đặt quạt trần 1.2m 65Wmô tả kỹ thuật chương V24bộ
189Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1200X70X27 36Wmô tả kỹ thuật chương V23bộ
190Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 600X70X27 18Wmô tả kỹ thuật chương V46bộ
191Lắp đặt đèn LED treo 2x20Wmô tả kỹ thuật chương V48bộ
192Lắp đặt đèn LED chiếu bảng 1x20Wmô tả kỹ thuật chương V12bộ
193Lắp đặt đèn LED tuýp treo tường 1.2m 20Wmô tả kỹ thuật chương V1bộ
194Ống P.V.C phi 16 (Ống trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V879m
195Măng song phi 16mô tả kỹ thuật chương V293Cái
196Ống P.V.C phi 20 (Ống trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V162m
197Măng song phi 20mô tả kỹ thuật chương V54Cái
198Ống P.V.C phi 25 (Ống trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V6m
199Măng song phi 25mô tả kỹ thuật chương V2Cái
200Lắp đặt tủ điện âm tường 4PLmô tả kỹ thuật chương V1hộp
201Lắp đặt tủ điện âm tường 8PLmô tả kỹ thuật chương V2hộp
202Dây cáp điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V1.736M
203Dây cáp điện CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V300M
204Dây cáp điện CV 4.0mm2mô tả kỹ thuật chương V216m
205Dây cáp điện CV 6.0mm2mô tả kỹ thuật chương V18m
206Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V12cái
207Lắp đặt mặt 6 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V3cái
208Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
209Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
210Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
211Lắp đặt dimmer đôi 500W/220Vmô tả kỹ thuật chương V12bộ
212Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôimô tả kỹ thuật chương V12cái
213Đế âm: Công tắc, ổ cắmmô tả kỹ thuật chương V50Cái
214Lắp đặt hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương V93cái
215Lắp đặt hộp nối D20mô tả kỹ thuật chương V12cái
216Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V10cái
217Lắp đặt MCB 2P- 6Amô tả kỹ thuật chương V2bộ
218Lắp đặt MCB 2P- 25Amô tả kỹ thuật chương V3bộ
219Lắp đặt MCB 2P- 50Amô tả kỹ thuật chương V1bộ
220Lắp đặt RCBO 2P, 10A/4.5kA (30 mA)mô tả kỹ thuật chương V6cái
221Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
222Lắp đặt cọc tiếp đất đồng phi 16 + Ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V4bộ
B HẠNG MỤC: HỒ TRỮ NƯỚC 80M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,4227100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V7,296m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V7,296m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V17,3701m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,087100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,369m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1702100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V2,495m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,301100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V9,177m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,2236100m2
12Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V85,14m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V85,14m2
14Trát tường trong,chiều dày 1cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V85,14m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,072m3
16Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V2cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V3,3872m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4234100m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V115,2m2
20Xây gạch ống 8X8X18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,5482m3
21Trát tường ngoài, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,853m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,853m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V14,553m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,2015m3
25Gia công thép ống D60x2.5mm tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0332tấn
26Lắp dựng thép ống D60x2.5mm tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0332tấn
27Gia công thép hộp 30x60x1.4mm tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1795tấn
28Lắp dựng thép hộp 30x60x1.4mm tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1795tấn
29Gia công thép hộp 30x30x1.4mm tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
30Lắp dựng thép hộp 30x30x1.4mm tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
31Gia công thép bản 5mmmô tả kỹ thuật chương V0,0071tấn
32Lắp dựng thép bản 5mmmô tả kỹ thuật chương V0,0071tấn
33Gia công thép bản 3mmmô tả kỹ thuật chương V0,0042tấn
34Lắp dựng thép bản 3mmmô tả kỹ thuật chương V0,0042tấn
35Cung cấp bulong D12, L=400mmmô tả kỹ thuật chương V16cái
36Gia công thép V40x40x3mm tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0019tấn
37Lắp dựng thép V40x40x3mm tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0019tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0682tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0291tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,087tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0994tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2793tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,4577tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,174tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1552tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0052tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,8194tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V0,396m2
49Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mmmô tả kỹ thuật chương V0,2431100m2
50Lắp tôn phẳng cửa dày 1mmmô tả kỹ thuật chương V0,0242100m2
C HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ XE HỌC SINH
1Tháo dỡ các kết cấu thépmô tả kỹ thuật chương V1,5026tấn
2Tháo tolemô tả kỹ thuật chương V3,3012100m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,1151100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0073100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,726m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,5m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,06100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,216m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,0432100m2
10Đắp đất nền móng công trình (sử dụng lại đất đào)mô tả kỹ thuật chương V10,624m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,3128m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,55m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,51m3
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V2,9848m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0623100m3
16Rải nilonmô tả kỹ thuật chương V0,4264100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,1488m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0757tấn
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 và lăn nhámmô tả kỹ thuật chương V42,64m2
20Kẻ ron nềnmô tả kỹ thuật chương V0,135100m
21Lợp tole sóng vuông 0.42mmmô tả kỹ thuật chương V0,7074100m2
22Lắp đặt kết cấu thépmô tả kỹ thuật chương V1,5026tấn
D HẠNG MỤC: DÃY 05 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (HT CHỐNG SÉT)
1Đào đất cấpmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
2Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
3Lắp đặt ống PVC D20mô tả kỹ thuật chương V60m
4Lắp đặt hộp đo điện trởmô tả kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt cáp neo 4.0mô tả kỹ thuật chương V36m
6Lắp đặt cáp đồng trần C70mô tả kỹ thuật chương V61m
7Đóng cọc đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V6cọc
8Kéo rải dây đồng trần C70mô tả kỹ thuật chương V29m
9Lắp đặt đế gắn kimmô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt kim thu sét bk cấp 1 R= 60Mmô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V9cái
12Lắp đặt ống thép D60mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
13Mối hàn Cadwellmô tả kỹ thuật chương V6mối nối
E HẠNG MỤC: 05 PH + 01 PCN (HT MÁY LẠNH)
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngmô tả kỹ thuật chương V2máy
2Lắp đặt ống nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V30m
3Lắp đặt CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V210m
4Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10Amô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa D21mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
6Lắp đặt ống đồng D6,4mmmô tả kỹ thuật chương V0,4100m
7Lắp đặt ống đồng D12,7mmmô tả kỹ thuật chương V0,4100m
8Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mmmô tả kỹ thuật chương V20cái
9Lắp đặt côn, cút đồng D12,7mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa D21mô tả kỹ thuật chương V12cái
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mmmô tả kỹ thuật chương V0,4100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mmmô tả kỹ thuật chương V0,4100m
14Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D21mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Đào đấtmô tả kỹ thuật chương V113,351m3
2Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V69,327m3
3Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,3m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmmô tả kỹ thuật chương V46,198m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉmô tả kỹ thuật chương V1,2871000v
6Rải băng báo hiệu cáp đồngmô tả kỹ thuật chương V0,1171km/ 1 băng báo hiệu
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mô tả kỹ thuật chương V220m
8Lắp đặt ống nhựa D16mô tả kỹ thuật chương V508m
9Lắp đặt đầu báo cháy khóimô tả kỹ thuật chương V3,310 đầu
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpmô tả kỹ thuật chương V1,45 nút
11Lắp đặt chuông báo cháymô tả kỹ thuật chương V0,85 chuông
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8zonemô tả kỹ thuật chương V11 trung tâm
13Lắp đặt dây CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V326m
14Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWGmô tả kỹ thuật chương V450m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V6hộp
17Lắp đặt hộp nốimô tả kỹ thuật chương V37hộp
18Lắp đặt ống STK D60mô tả kỹ thuật chương V0,35100m
19Lắp đặt ống STK D90mô tả kỹ thuật chương V1,75100m
20Lắp đặt ống STK D114mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
21Lắp đặt TÊ STK D60mô tả kỹ thuật chương V7cái
22Lắp đặt TÊ STK D90mô tả kỹ thuật chương V5cái
23Lắp đặt TÊ STK D114mô tả kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt TÊ STK D90/60mô tả kỹ thuật chương V3cái
25Lắp đặt TÊ STK D114/90mô tả kỹ thuật chương V4cái
26Lắp đặt CÔN STK D90/60mô tả kỹ thuật chương V4cái
27Lắp đặt CÔN STK D114/90mô tả kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt mối nối D114mô tả kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt mối nối mềm D90mô tả kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D114mô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcmô tả kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt công tắc áp lựcmô tả kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D90mô tả kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D114mô tả kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D90mô tả kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D114mô tả kỹ thuật chương V2cái
37Lắp đặt bộ lọc D114mô tả kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt Y lọc D114mô tả kỹ thuật chương V2cái
39Lắp bích thép D90mô tả kỹ thuật chương V5cặp bích
40Lắp bích thép dD114mô tả kỹ thuật chương V5cặp bích
41Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dmô tả kỹ thuật chương V2,1100m
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmmô tả kỹ thuật chương V0,12100m
43Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn mô tả kỹ thuật chương V1010 m
44Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháymô tả kỹ thuật chương V2máy
45Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnmô tả kỹ thuật chương V1tủ
46Lắp đặt tủ chữa cháy âm tườngmô tả kỹ thuật chương V6hộp
47Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V1hộp
48Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốmô tả kỹ thuật chương V1,45 đèn
49Lắp đặt đèn thoát hiểmmô tả kỹ thuật chương V15 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.200.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.400.000.000đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng nhận CHT; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn VAT.2
3 Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) Hóa đơn VAT.10
4 Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa) Hóa đơn VAT.200
5 Chống sắt Hóa đơn VAT.100
6 Máy đào ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW Hóa đơn VAT.1
8 Máy bơm nước ≥ 1,5HP Hóa đơn VAT.2
9 Máy vận thăng ≥ 0,8T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy phát điện ≥ 25 KVA Hóa đơn VAT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->