Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA (bao gồm cả thí nghiệm hiệu chỉnh HT TTLL và SCADA).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366617-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA (bao gồm cả thí nghiệm hiệu chỉnh HT TTLL và SCADA).
Số hiệu KHLCNT 20190827581
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 16:58:00 đến ngày 2020-04-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,243,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 - Máy tính chủ (host)/giao tiếp truyền thông (Gateway): 1 bộ. - Máy tính chủ (host)/giao tiếp truyền thông (Gateway)/giao diện thao tác (HMI): 1 bộ + Mỗi máy tính có 4 cổng truyền tin kết nối với Trung tâm điều độ HTĐ miền Nam (2 cổng), Tổng công ty truyền tải điện quốc gia (1 cổng) và dự phòng (1 cổng) + Mỗi máy tính có 2 màn hình giám sát HMI: LCD ≥ 21” - Máy tính trạm dùng cho bảo trì phần mềm (Engineering), quản lý cơ sở dữ liệu quá khứ (HIS) kèm một màn hình LCD ≥ 21 inch: 1 bộ - Trọn bộ thiết bị Switch kèm theo các phụ kiện để thiết lập mạng LAN (cấu hình mạng vòng đơn): 01 Bộ. - Máy in sự kiện in đen trắng khổ giấy A4: 1 bộ. - Máy in laser in đen trắng khổ giấy A3/A4: 1 bộ. - Trọn bộ phần mềm (có bản quyền): 1 bộ. - Thiết bị đồng bộ thời gian GPS (Anten, bộ tham chiếu thời gian, cáp và phụ kiện đấu nối): 1 bộ. - Trọn bộ cáp quang kèm phụ kiện (ống luồn cáp…) dùng cho đấu nối: 1 bộ. - I/O cho tín hiệu chung toàn trạm (bao gồm: tín hiệu sự cố nguồn AC/DC, giá trị điện áp nguồn AC/DC, tín hiệu sự cố bên trong PC Gateway, tín hiệu cảnh báo của hệ thống thông tin, tín hiệu cảnh báo của hệ thống PCCC, hệ thống an ninh bảo vệ…): 1 bộ - lắp trong tủ AC/DC. - Vỏ tủ để đựng Case máy tính, các Switch, ...: 1 bộ. - Bàn ghế máy tính cho 4 nhân viên vận hành. 1 Hệ thống Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lắp đặt tại Giá Rai
2 - Máy tính trạm giao diện thao tác xa (HMI) giữa TTVH và TBA (đặt tại trung tâm vận hành TBA 220kV Bạc Liêu) kèm một màn hình LCD ≥ 21 inch). - Trọn bộ phần mềm giám sát HMI: 1 Bộ. - Trọn bộ cáp (cáp mạng, cáp nguồn) và phụ kiện (ống luồn cáp…) dùng cho đấu nối: 1 bộ. 1 Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lắp đặt tại TTVH
3 - Máy tính trạm dùng cho công tác cấu hình, cài đặt từ xa (Engineering) giữa TTVH và TBA (đặt tại trung tâm vận hành TBA 220kV Bạc Liêu) kèm một màn hình LCD ≥ 21 inch). - Trọn bộ phần mềm Engineering: 1 Bộ. - Trọn bộ cáp (cáp mạng, cáp nguồn) và phụ kiện (ống luồn cáp…) dùng cho đấu nối: 1 bộ. 1 Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lắp đặt tại TTVH
4 Tủ điều khiển, bảo vệ cho đường dây 220kV D06.CRP (D06.CRP) đi Cà Mau bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây: 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách: 01 bộ. - Bộ điều khiển mức ngăn BCU, 25, kèm chức năng measuring: 1 bộ. - Bộ chuyển đổi quang điện O/E của rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm cáp quang đấu nối đến thiết bị thông tin (đặt trong tủ thông tin): 01 bộ - Rơ le giám sát mạch cắt: 06 bộ. - Rơ le trip/ lockout: 02 bộ. - Rơ le latching cho lựa chọn điện áp thanh cái: 1 Bộ - Bộ thử nghiệm: 01 Bộ. - Sơ đồ nổi mimic của ngăn: 1 bộ. - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 Bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
5 Tủ điều khiển, bảo vệ cho đường dây 220kV D08.CRP (D08.CRP) đi Bạc Liêu bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây: 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách: 01 bộ. - Bộ điều khiển mức ngăn BCU,25,kèm chức năng measuring: 1 bộ. - Bộ chuyển đổi quang điện O/E của rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm cáp quang đấu nối đến thiết bị thông tin (đặt trong tủ thông tin): 01 bộ - Rơ le giám sát mạch cắt: 06 bộ. - Rơ le trip/ lockout: 02 bộ. - Rơ le latching lựa chọn điện áp thanh cái bảo vệ: 1 Bộ - Bộ thử nghiệm: 01 Bộ. - Sơ đồ nổi mimic của ngăn: 1 bộ. - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 Bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
6 Tủ điều khiển bảo vệ D04.CRP cho ngăn máy cắt 220kV liên lạc bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo khoảng cách: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU,25,kèm chức năng measuring (bao gồm đo điện áp cho 2 thanh cái): 1 bộ - Rơ le giám sát mạch cắt: 2 bộ - Rơ le Trip/lockout: 2 bộ - Sơ đồ mimic nổi của ngăn: 1 bộ - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 Bộ. - Vôn mét kèm khóa chỉnh mạch: 2 bộ - Ampemet kèm khóa chỉnh mạch: 1 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 Bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
7 Tủ master 220kV và bảo vệ D00.RP thanh cái 220kV bao gồm các thiết bị: - Bảo vệ so lệch thanh cái kèm chức năng chống hư hỏng máy cắt loại cắt từng pha: 1 hệ thống - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 Bộ. - Bộ thử nghiệm: 1 Bộ - Thiết bị mạng cho kết nối mạng phía 220kV: 1 Bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
8 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 220kV D07.CRP cho MBA 220/110/22kV-AT2 bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU, 25, kèm chức năng measuring: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơ le latching lựa chọn điện áp thanh cái: 1 Bộ - Bộ thử nghiệm: 01 Bộ - Sơ đồ mimic nổi của ngăn: 1 bộ - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 Bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
9 Tủ điều khiển, bảo vệ AT2.CRP cho MBA 220/110/22kV-AT2 bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch MBA: 02 bộ - Hợp bộ điều chỉnh điện áp F90: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ chống chạm đất F64: 01 bộ (có thể tích hợp trong rơ le quá dòng phía 22kV) - Hợp bộ bảo vệ quá dòng cho bảo vệ sa thải phụ tải khi quá tải MBA: 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ quá dòng kèm chức năng BCU cho phía 22kV: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU cho MBA AT2: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơ le giám sát mạch cắt cho máy cắt 22kV: 02 bộ (phù hợp với máy cắt). - Vôn mét kèm chỉnh mạch: 01 bộ - Panel điện tử hiển thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây: 01 Bộ - Bộ chỉ thị nấc phân áp của MBA: 01 bộ - Sơ đồ mimic nổi điều khiển dự phòng cho phía 22kV: 01 bộ. - Thiết bị điều khiển tăng/ giảm điện áp MBA: 01 Bộ - Thiết bị điều khiển hệ thống làm mát MBA: 01 Bộ - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 Bộ. - Bộ thử nghiệm: 01 Bộ - Biến dòng trung gian: 01 Bộ (nếu cần thiết). - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
10 Tủ điều khiển, bảo vệ E10.CRP cho ngăn lộ tổng 110kV MBA AT2 bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU,25, kèm chức năng measuring: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơ le latching lựa chọn điện áp thanh cái: 1 Bộ - Bộ thử nghiệm: 01 Bộ - Sơ đồ mimic nổi của ngăn: 01 bộ - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 Bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 Bộ. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
11 Tủ điều khiển, bảo vệ E06.CRP ÷ E09.CRP cho 04 đường dây 110kV, mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU, 25, kèm chức năng measuring: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơ le latching lựa chọn điện áp thanh cái: 1 Bộ - Bộ thử nghiệm: 01 Bộ - Sơ đồ mimic nổi của ngăn: 1 bộ - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 Bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. 4 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
12 Tủ điều khiển, bảo vệ E05.CRP cho ngăn liên lạc 110kV, bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU,25, kèm chức năng measuring (bao gồm đo điện áp cho 2 thanh cái): 01 bộ - Ampe mét kèm chỉnh mạch: 01 bộ - Vôn mét kèm chỉnh mạch: 02 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 Bộ - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 Bộ. - Sơ đồ mimic nổi của ngăn: 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 Bộ. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
13 Tủ master 110kV, bảo vệ thanh cái 110kV E00.RP bao gồm các thiết bị: - Bảo vệ so lệch thanh cái kèm chức năng chống hư hỏng máy cắt loại cắt 3 pha: 1 hệ thống. - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 Bộ. - Bộ thử nghiệm: 1 Bộ - Thiết bị mạng cho kết nối mạng phía 110kV: 1 Bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
14 Tủ đấu dây ngoài trời (MK) dùng cho ngăn lộ, thiết bị trong 01 tủ: - Hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ: 1 Bộ - Thiết bị cấp nguồn AC, DC: 1 bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. 11 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
15 Tủ công tơ M1 cho phía 220kV, 110kV: bao gồm 8 công tơ cấp chính xác 0.5; các bộ thử nghiệm dòng điện, điện áp, phụ kiện khác kèm theo như hàng kẹp, cầu chì, con nối, đấu dây nội bộ tủ. Trong tủ bao gồm: - 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 02 ngăn lộ 220kV. - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho phía lộ tổng 22kV MBA 220kV. - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 điểm đo đếm chính tại ngăn lộ tổng 110kV MBA 220/110/22kV. - 04 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 04 điểm đo đếm dự phòng tại 04 xuất tuyến của ngăn lộ đường dây 110kV. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
16 - Phần mềm thu thập và truyền dữ liệu đo đếm của trạm về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của EVN và NPT: 01 bộ. - Máy tính công nghiệp dùng hệ thống đo đếm có cấu hình tối thiếu như sau: 01 bộ. + Yêu cầu chung: Cấu hình đáp ứng các yêu cầu phần mềm thu thập số liệu tại chỗ. + CPU: Chip Intel Atom D510 1.67GHz Fanless Box IPC. + RAM : 2GB SO-DDR2-667 200 PIN. + Ổ cứng: Solid State Disk, SQF 2.5” SSD 820 64GB MLC. + Network card: 2 cổng Gigabit Ethernet LAN. + Cổng giao tiếp: 6 cổng COM, 1x RS-232, 3 x RS-232/485, 2 x RS - 485. + Nguồn cấp: 24VDC 60W Industrial DIN Rail Power Supply. + Hệ điều hành: Windows XP nhúng : XPE WES2009 Luna Pier V4.0 ENG for ARK-3360, kèm theo toàn bộ Drivers cho máy tính và cơ chế Watch-Dog cho máy tính nhúng. - Ngoại vi : USB keyboard, optical mouse. - Màn hình LCD 21". 1 Bộ Hệ thống đo đếm truyền số liệu
17 + Bộ chuyển đổi giao thức RS485/RS232 converter + Bộ chuyển đổi giao thức RS485/Ethernet converter 1 Trọn Bộ Hệ thống đo đếm truyền số liệu
18 Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện (phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ): Loại 8 ruột. 1 Trọn Bộ Hệ thống đo đếm truyền số liệu
19 Router TCP IP/FE 1 bộ Hệ thống đo đếm truyền số liệu
20 Thiết bị mạng và phụ kiện: - Thiết bị Ethernet Switch: 01 bộ - Phụ kiện đấu nối: 01 bộ 1 Bộ Hệ thống đo đếm truyền số liệu
21 Tủ cấp nguồn xoay chiều AC: 380/220V AC 2 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
22 Tủ cấp nguồn một chiều 220V DC 2 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
23 Tủ phân phối AC/DC kèm bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc cho các ngăn 220kV, đặt trong nhà điều khiển. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
24 Tủ phân phối AC/DC kèm bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc cho các ngăn 110kV, đặt trong nhà điều khiển. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
25 Ac-quy Niken Cadmium pocket plate, dung lượng 300Ah (trong 5 giờ), kèm giá đỡ và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. 2 Hệ thống Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
26 Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ac-quy, điện áp làm việc đầu vào 380VAC, điện áp đầu ra 220VDC, dòng điện chỉnh lưu 100A. 2 Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
27 Hệ thống giám sát chạm đất nguồn 220V DC 1 hệ thống Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
28 Hệ thống giám sát battery 220V DC 1 hệ thống Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
29 Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp, bao gồm: Cu/XLPE/PVC/1kV-1x240mm2 Cu/XLPE/PVC/1kV- (3x70+1x50)mm2 Cu/XLPE/PVC/1kV- 2x95mm2 Cu/XLPE/PVC/1kV- 2x25mm2 Cu/XLPE/PVC/1kV- 2x10mm2 ….. Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án). 1 Trọn Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Cho lộ tổng AC
30 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, bao gồm: Tiết diện 2x2,5mm2 Tiết diện 2x6mm2 Tiết diện 4x2,5mm2 Tiết diện 4x4mm2 Tiết diện 4x6mm2 ... Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án). 1 Trọn Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Cho mạch cấp nguồn
31 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, bao gồm: Tiết diện 10x4mm2 Tiết diện 4x4mm2 Tiết diện 2x4mm2 Tiết diện 4x2,5mm2 Tiết diện 7x2,5mm2 Tiết diện 12x2,5mm2 Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án). 1 Trọn Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Mạch dòng Mạch áp, mạch cắt Mạch cắt, điều khiển Mạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo...
32 Phụ kiện đấu nối cáp (định vị cổ cáp (cable gland) bằng đồng thau, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, bảng tên cáp…) 1 Trọn Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
33 Cáp quang và phụ kiện đấu nối cáp Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án) 1 Trọn Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
34 Thiết bị thông tin quang STM-4/ADM - Cấu hình: ADM - Cơ chế bảo vệ: 1+1 MSP - Giao diện quang: + Giao diện đường STM-1/4: 02 card (4 cổng/1 card), kèm 4 module L-4.2 và 2 module I-4. + Giao diện khuyếch đại quang BOA: 2 card, loại 10dBm. - Giao diện điện: + Giao diện Ethnet 10/100: 8 cổng + Giao diện 2Mbit/s: 21 cổng + Giao diện kênh nghiệp vụ + Cổng quản lý EM, MN + Phù hợp với tiêu chuẩn ITU-T, ETSI + Đầy đủ phụ kiện, dây nối và dụng cụ lắp đặt + Kiểu đầu cốt FC/PC + Các bộ suy hao (10 DB, 20 DB) + Đầy đủ ngăn giá để lắp đủ cấu hình. 2 Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lắp tại Giá Rai
35 Thiết bị ghép kênh - Giao tiếp đường truyền 2Mbit/s: ≥02 cổng - Giao tiếp phía đầu cuối: + Kênh 64kBit/s G.703: ≥02 cổng 1 Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lắp tại Giá Rai
36 Thiết bị ghép nối Rơle bảo vệ - Giao tiếp thông tin: 02 cổng 2Mbps (E1) - Giao tiếp phía rơle: 8 commands 2 Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lắp tại Giá Rai (01 bộ), Bạc Liêu (01 bộ)
37 Cáp quang Non-metallic loại đơn mode: - Số sợi quang: 24 - Tiêu chuẩn ITU-G.652 - Vỏ chịu nước, chống gặm nhấm - Kèm ống nhựa bảo vệ PVC loại 2 mảnh. - Kèm kẹp cáp quang lắp trên cột thép 250 m Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
38 Hộp đầu cuối cáp quang với giá đỡ ODF 1x24 - Một cổng cho ngõ ra của cáp để kết nối, ghép nối và phân phối 24 sợi quang trên cùng giá đỡ. Bao gồm pigtails, đầu nối SC/APC, giá lắp trong tủ 19”, co ngót nhiệt và các phụ kiện phù hợp. 1 Hộp Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
39 Dây nhảy quang - Loại FC/PC – LC/PC (dây thiết bị) - Dài 10m/sợi 8 Dây Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
40 Tủ giá 19" kèm phiến đấu dây MDF&DDF - Che kín hoàn toàn, thanh DIN bar, hàng kẹp, các giá treo, quạt làm mát, cáp đấu nối, bảng phân phối nguồn, cầu chì và phụ kiện,... được kèm theo - Hàng kẹp cho phân phối luồng E1: 21 luồng - Hàng kẹp cho phân phối kênh dịch vụ: 30 kênh 3 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lắp các bộ giao tiếp truyền tin cho bảo vệ và thiết bị mạng.
41 Tủ nguồn 48VDC - Bộ nắn nạp AC-220V/DC 48V–50A: 01 bộ + Điện áp vào : AC-220V + Điện áp ra : DC-48V + Dòng điện : 50A - Bộ chuyển đổi nguồn: 01 bộ + Điện áp vào : DC-220V + Điện áp ra : DC-48V + Dòng điện : 50A - Chống sét nguồn 220VAC/16A: 01 bộ - Tủ kim lọai kín có cửa loại bản lề, Vôn kế, Ampe kế, các CB nguồn vào và nguồn ra, hộp phân phối nguồn, phần mềm điều khiển, cáp đấu nối, đầu nối, hàng kẹp và phụ kiện phù hợp. 1 Tủ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
42 Tủ accu 48V/200Ah: - Loại : Ni-Cad, thân thiện môi trường - Điện áp: 48V - Dung lượng: 200Ah 1 Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
43 Thiết bị Firewall/Router 2 Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lắp tại Giá Rai
44 Thiết bị Switch Layer 2 để kết nối các thiết bị tại TTVH 1 Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lắp tại Bạc Liêu
45 Điện thoại IP - Chức năng hotline, thuê bao số 3 Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lắp tại Giá Rai
46 Thiết bị Media Converter - Giao tiếp E1: 01 cổng - Giao tiếp FE: 01 cổng 4 Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lắp tại Giá Rai, A2
47 Cáp thông tin, cáp mạng, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... 1 Bộ Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->