Gói thầu: Gói thầu Thi công và lắp đặt thiết bị năng lượng mặt trời cho các tòa nhà trong Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930517-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công và lắp đặt thiết bị năng lượng mặt trời cho các tòa nhà trong Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương đầu tư dự án 250 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 13:34:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,626,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.388E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.476.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ – điện tử.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình điện (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- 01 người phải có bằng Tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ – điện tử.- 01 người phải có bằng Tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình điện (đối với kỹ sư điện, chứng chỉ còn hiệu lực); lĩnh vực hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (đối với kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, vệ sinh mội trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đai học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ – điện tử.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động.Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải (tải trọng hàng hóa ≥ 3,5tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 3,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải cần trục (sức nâng >= 3 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công và lắp đặt thiết bị năng lượng mặt trời cho các tòa nhà trong Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy Hạ tầng kỹ thuật - Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy (giai đoạn 1) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương đầu tư dự án 250 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 0733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, đường 30/4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 0733.873369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 0733.873369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG TÂM DỊCH VỤ 1 CỬA | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời 445WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | tấm |
| 2 | Inverter 3P-50kW-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Inverter 3P-25kW-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-20A-1000V-DC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Chống sét lan truyền DC 1200VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | MCCB 3P-100A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Chống sét AC, 3 pha, 4 cực (3P+N)-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện DC 24 modules kích thước: 380x340x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 9 | Tủ điện AC kích thước: 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 10 | Thanh rail (4,2m/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3809 | thanh |
| 11 | Đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 445WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | tấm |
| 15 | Lắp đặt bộ hòa lưới inverter 3P-50kW-380V / 3P 25kW-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện DC 24 modules kích thước: 380x340x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp MCB 2P-20A-1000V-DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp chống sét lan truyền DC 1200VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện AC kích thước: 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 20 | Lắp chống sét AC, 3 pha, 4 cực (3P+N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt thanh rail (4,2m/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3809 | thanh |
| 23 | Thanh nối thanh rail | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3809 | thanh |
| 24 | Ngàm nẹp giữa (35mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 25 | Ngàm nẹp cuối (35mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 26 | Chân đỡ chữ Z TRH-A01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | cái |
| 27 | Vít M8x150 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịt |
| 28 | MC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 29 | Gia cố mái ngói (tấm Pin/ 02 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | bộ |
| 30 | Lắp đặt DC-1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cáp đồng bọc 50mm2 inverter đến tủ điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cáp đồng bọc 35mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa D50-Nano (3 string vào 1 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 36 | Co nối ống D50 nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Khớp nối trơn Ø50 nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 38 | Phụ kiện bắt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Kẹp ống không đế Ômega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịt |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa D20-Nano bảo vệ cáp soalr DC1x6 đặt trên mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x25 +1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Phi 21 x 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Co nối uPVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10 đầu cốt |
| 47 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| 48 | Cài đặt hệ thống giám sát từ xa qua điện thoại, máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| B | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời 445WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | tấm |
| 2 | Inverter 3P-50kW-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 2P-20A-1000V-DC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Chống sét lan truyền DC 1200VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | MCCB 3P-100A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chống sét AC, 3 pha, 4 cực (3P+N)-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tủ điện DC 24 modules kích thước: 380x340x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 8 | Tủ điện AC kích thước: 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 9 | Đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 445WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | tấm |
| 13 | Lắp đặt bộ hòa lưới inverter 3P-50kW-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện DC 24 modules kích thước: 380x340x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 15 | Lắp MCB 2P-20A-1000V-DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp chống sét lan truyền DC 1200VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện AC kích thước: 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 18 | Lắp chống sét AC, 3 pha, 4 cực (3P+N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Ngàm nẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 21 | Ngàm nẹp cuối PC-ECS35-NS1 (35mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 22 | MC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 23 | Lắp đặt DC-1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.420 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cáp đồng bọc 50mm2 inverter đến tủ điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cáp đồng bọc 35mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa D50-Nano (3 string vào 1 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 29 | Co nối ống D50 nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 30 | Khớp nối trơn D50 nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 31 | Phụ kiện bắt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Kẹp ống không đế Ômega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bịt |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa D20-Nano bảo vệ cáp soalr DC1x6 đặt trên mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Phi 21 x 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Co nối uPVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 10 đầu cốt |
| 39 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | T/bộ |
| 40 | Cài đặt hệ thống giám sát từ xa qua điện thoại, máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4734 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5228 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4734 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5228 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | tấn |
| 48 | Cung cấp ống STK D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,8 | kg |
| 49 | Cung cấp ống STK D60x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,98 | kg |
| 50 | Cung cấp ống STK D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,44 | kg |
| 51 | Cung cấp thép L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | kg |
| 52 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | kg |
| 53 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | kg |
| 54 | Cung cấp ống STK D27x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,23 | kg |
| 55 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,91 | kg |
| 56 | Cung cấp bulon D16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 57 | Cung cấp bulon D16, L=140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,5907 | 1m2 |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời 445WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | tấm |
| 2 | Inverter 3P-50kW-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Inverter 3P-25kW-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-20A-1000V-DC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Chống sét lan truyền DC 1200VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | MCCB 3P-100A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Chống sét AC, 3 pha, 4 cực (3P+N)-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện DC 24 modules kích thước: 380x340x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 9 | Tủ điện AC kích thước: 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 10 | Thanh rail (4,2m/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7618 | thanh |
| 11 | Đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 445WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | tấm |
| 15 | Lắp đặt bộ hòa lưới inverter (3P-50kW-380V) / (3P-50kW-380V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện DC 24 modules kích thước: 380x340x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp MCB 2P-20A-1000V-DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp chống sét lan truyền DC 1200VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện AC kích thước: 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 20 | Lắp chống sét AC, 3 pha, 4 cực (3P+N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt thanh rail (4,2m/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7618 | thanh |
| 23 | Thanh nối thanh rail | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,22 | thanh |
| 24 | Ngàm nẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 25 | Ngàm nẹp cuối PC-ECS35-NS1 (35mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 26 | Chân đỡ chữ Chân đỡ chữ L TRB-F01-NS1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | cái |
| 27 | Vít M8x150 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịt |
| 28 | MC4 -1500V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 29 | Lắp đặt DC-1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cáp đồng bọc 50mm2 inverter đến tủ điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cáp đồng bọc 35mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa D50-Nano (3 string vào 1 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Co nối ống D50 nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Khớp nối trơn D50 nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Phụ kiện bắt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Kẹp ống không đế Ômega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bịt |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa D20-Nano bảo vệ cáp soalr DC1x6 đặt trên mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x25mm2 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Phi 21 x 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Co nối uPVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10 đầu cốt |
| 46 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| 47 | Cài đặt hệ thống giám sát từ xa qua điện thoại, máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.388E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.476.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ – điện tử.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình điện (chứng chỉ còn hiệu lực). | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Trong đó:- 01 người phải có bằng Tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ – điện tử.- 01 người phải có bằng Tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình điện (đối với kỹ sư điện, chứng chỉ còn hiệu lực); lĩnh vực hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (đối với kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, vệ sinh mội trường | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đai học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ – điện tử.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động.Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
| 4 | Nhân công trực tiếp thi công | 10 | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình điện). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải (tải trọng hàng hóa ≥ 3,5tấn) | Tải trọng hàng hóa ≥ 3,5tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Công suất >=5kW | 2 |
| 3 | Máy khoan | Công suất >=0.62kW | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất >=7kW | 2 |
| 5 | Ô tô tải cần trục (sức nâng >= 3 tấn) | Sức nâng >= 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi