Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình: Cầu qua suối Ngòi Đường, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922492-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình: Cầu qua suối Ngòi Đường, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210878737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung (7.700 triệu đồng) + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai (4.150 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:24:00 đến ngày 2021-09-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,416,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4124978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.824E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV(trong đó có hạng mục cầu, đường tương tự), có giá trị tối thiểu là 6.590.000.000 đồng.Hoặc 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng về cầu tương tự có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng có hạng mục đường tương tự có giá trị tối thiểu là 590.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo (tất cả các tài liệu phải được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực theo quy định): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông cầu đường.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường bộ tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông cầu đường tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,25m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị (lực rung ≥ 16T). Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị khoan cọc nhồi (máy khoan)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
26-Búa căn phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
28-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
29-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
30-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình: Cầu qua suối Ngòi Đường, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai
Cầu qua suối Ngòi Đường, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung (7.700 triệu đồng) + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai (4.150 triệu đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai, phòng TC-KH thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU NHỊP
1Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo hồ sơ TK8,0773tấn
2Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo hồ sơ TK50đầu neo
3Lắp đặt ống gen D65/72Theo hồ sơ TK818,5m
4Cốt thép dầm chủ cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ TK23,2226tấn
5Cốt thép dầm chủ cầu đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ TK0,2363tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TK0,7065tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TK0,7065tấn
8Bê tông dầm chủ cầu bê tông 40MPa, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK121,3m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK1,2312100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Theo hồ sơ TK1,2312100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I Theo hồ sơ TK785,02m2
12Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cáp Theo hồ sơ TK1,75m3
13Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 350x550x58 Theo hồ sơ TK10cái
14Cốt thép dầm ngang cầu ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TK1,877tấn
15Cốt thép dầm ngang cầu ĐK >18mmTheo hồ sơ TK0,197tấn
16Bê tông dầm ngang, đá 1x2, 30 MPaTheo hồ sơ TK12,13m3
17Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK0,1243100m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3Theo hồ sơ TK0,1243100m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu Theo hồ sơ TK95,86m2
20Gia công, lắp đặt thép tấm bản ván khuôn Theo hồ sơ TK2,0973tấn
21Bê tông tấm bản ván khuôn đá 1x2, 25 Mpa Theo hồ sơ TK16,41m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản ván khuôn Theo hồ sơ TK2,6076100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ TK1361cấu kiện
24Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu Theo hồ sơ TK322m2
25Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK16,8421tấn
26Bê tông bản mặt cầu 30 MPa Theo hồ sơ TK70,66m3
27Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK0,7243100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3Theo hồ sơ TK0,7243100m3
29Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ TK0,4573100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TK3,22100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TK3,22100m2
32Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn Theo hồ sơ TK0,5352100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TK0,5352100tấn
34Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK3,1607tấn
35Bê tông gờ chắn bánh 30 MPa Theo hồ sơ TK20,19m3
36Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo hồ sơ TK0,2069100m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Theo hồ sơ TK0,2069100m3
38Ván khuôn gờ chắn bánh, chiều cao  Theo hồ sơ TK1,3784100m2
39Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ TK3,029tấn
40Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu Theo hồ sơ TK3,029tấn
41Bu lông U-M22x650Theo hồ sơ TK104bộ
42Gia công, lắp đặt khe co giãn bản răng lượcTheo hồ sơ TK20m
43Vữa không co ngót 30 MPaTheo hồ sơ TK3,24m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ TK0,6406tấn
45Hộp thu nước bằng gang đúc Theo hồ sơ TK8bộ
46Lưới chắn rác đúc bằng gang Theo hồ sơ TK8bộ
47Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mm Theo hồ sơ TK0,1448100m
48Gia công đai định vị bằng thép hình Theo hồ sơ TK0,0546tấn
49Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Theo hồ sơ TK0,0546tấn
50Bu lông M12 Theo hồ sơ TK32bộ
51Bu lông M16 Theo hồ sơ TK16bộ
52Đổ bê tông bê tông chân cột đèn 30 Mpa Theo hồ sơ TK0,66m3
53Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK0,0068100m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3Theo hồ sơ TK0,0068100m3
55Ván khuôn chân cột đèn, chiều cao Theo hồ sơ TK0,0444100m2
56Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mmTheo hồ sơ TK0,0232100m
57Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mm Theo hồ sơ TK1,52100m
58Lắp đặt côn, cút đường kính 32mm Theo hồ sơ TK4cái
59Khung móng cột thép Theo hồ sơ TK4bộ
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố đường kính  Theo hồ sơ TK4,8416tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố đường kính > 18mm Theo hồ sơ TK5,2316tấn
3Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30Mpa Theo hồ sơ TK251,2m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK2,5748100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Theo hồ sơ TK2,5748100m3
6Bê tông lót móng, 10 MPa Theo hồ sơ TK12,87m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK1,36100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố đường kính Theo hồ sơ TK2,7017tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố đường kính > 18mmTheo hồ sơ TK1,9616tấn
10Đổ bê tông tường thân mố đá 2x4, 30Mpa Theo hồ sơ TK115,5m3
11Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK1,1839100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Theo hồ sơ TK1,1839100m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ TK1,75100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố đường kính  Theo hồ sơ TK0,0829tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố đường kính  Theo hồ sơ TK3,4649tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố đường kính > 18mm Theo hồ sơ TK2,003tấn
17Đổ bê tông tường cánh mố đá 2x4, 30Mpa Theo hồ sơ TK47,53m3
18Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK0,4872100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Theo hồ sơ TK0,4872100m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK1,0362100m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK95,06m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố đường kính Theo hồ sơ TK0,0199tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố đường kính  Theo hồ sơ TK1,9021tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố đường kính > 18mm Theo hồ sơ TK0,0771tấn
25Đổ bê tông tường đỉnh mố đá 2x4, 30Mpa Theo hồ sơ TK27,21m3
26Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK0,2789100m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Theo hồ sơ TK0,2789100m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ TK1,0107100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép tường tai đường kính  Theo hồ sơ TK0,1159tấn
30Đổ bê tông tường tai đá 2x4, 30Mpa Theo hồ sơ TK0,8m3
31Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK0,0082100m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Theo hồ sơ TK0,0082100m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK0,088100m2
34Cốt thép bệ kê gối cầu trên cạn, đường kính Theo hồ sơ TK0,0885tấn
35Cốt thép bệ kê gối cầu trên cạn, đường kính Theo hồ sơ TK0,1421tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ TK0,064100m2
37Vữa không co ngót kê gối cầu Theo hồ sơ TK0,14m3
38Mạ kẽm chốt thép D32 Theo hồ sơ TK168kg
39Gia công, lắp dựng cốt thép ụ neo trên mố đường kính  Theo hồ sơ TK0,1062tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép ụ neo trên mố đường kính  Theo hồ sơ TK0,1778tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TK0,168tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TK0,168tấn
43Vữa không co ngót 30 MPa khối chống chuyển vị dầm Theo hồ sơ TK0,16m3
44Đổ bê tông ụ neo trên mố đá 1x2, 30 MPa Theo hồ sơ TK2,47m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ TK0,0926100m2
46BitumTheo hồ sơ TK51,2kg
47Đá 4x6 tầng lọcTheo hồ sơ TK2,73m3
48Đá 2x4 tầng lọcTheo hồ sơ TK2,38m3
49Đá 1x2 tầng lọc Theo hồ sơ TK3,06m3
50Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm Theo hồ sơ TK0,17100m
51Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ TK0,31100m2
52Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TK5,2421tấn
53Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm Theo hồ sơ TK13,4617tấn
54Bê tông cọc nhồi đường kính cọc  Theo hồ sơ TK160,91m3
55Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK1,77100m3
56Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Theo hồ sơ TK1,77100m3
57Bơm vữa bịt ống siêu âm Theo hồ sơ TK2,41m3
58Lắp đặt ống thép đường kính đk 60/54mm Theo hồ sơ TK4,179100m
59Lắp đặt ống thép đường kính đk 114/108Theo hồ sơ TK1,9855100m
60Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 60mmTheo hồ sơ TK52cái
61Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 114mmTheo hồ sơ TK26cái
62Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 65mmTheo hồ sơ TK30cái
63Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ TK23cái
64Cóc nối thép, bu lông D16 Theo hồ sơ TK336bộ
65Thép bản 50x100x10mm Theo hồ sơ TK131,88kg
C HẠNG MỤC KHÁC
1Bê tông bản quá độ 25Mpa, đá 1x2 Theo hồ sơ TK39,69m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK0,4029100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Theo hồ sơ TK0,4029100m3
4Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ TK5,0317tấn
5Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TK0,355100m2
6Bi tum Theo hồ sơ TK0,4kg
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TK105,26m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,5934100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,6963100m3
10Vữa XM M50 Theo hồ sơ TK11,07m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ TK23,07m3
12Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TK0,6857100m2
13Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TK65,46m3
14Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc Theo hồ sơ TK8,82m3
15Thi công lớp đá 2x4 tầng lọc Theo hồ sơ TK3,44m3
16Thi công lớp đá 1x2 tầng lọc Theo hồ sơ TK3,96m3
17Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm Theo hồ sơ TK0,5676100m
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ TK0,1376100m2
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào hữu cơ đất cấp 2Theo hồ sơ TK0,3224100m3
2Đào nền đường đất Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,403100m3
3Đào nền đường cũTheo hồ sơ TK0,9454100m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIITheo hồ sơ TK1,2251100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TK4,8288100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ TK1,0065100m3
7Xào xới K98 Theo hồ sơ TK1,8055100m3
8Lu lèn K98 Theo hồ sơ TK1,8055100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TK3,1821100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TK1,5911100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TK10,3648100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ TK11,3648100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn Theo hồ sơ TK1,7226100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TK1,7226100tấn
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ TK151,94m2
16Đệm vữa M100 dày 2cmTheo hồ sơ TK3,04m3
17Đệm cát dày 5cmTheo hồ sơ TK7,6m3
18Tháo dỡ dàn cầu tạm Theo hồ sơ TK19,9881tấn
19Phá dỡ Kết cấu bê tông Theo hồ sơ TK137,44m3
20Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ TK1,3744100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ TK1,3744100m3
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ TK2cái
23Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TK0,251m3
E TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đào móng mố chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III Theo hồ sơ TK27,156100m3
2Đắp nền đất tạo mặt bằng thi công , bãi đúc dầm độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ TK3,2354100m3
3Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK15,092100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK6,5431100m3
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ TK6,5431100m3
6Gỗ phục vụ thi côngTheo hồ sơ TK5,6m3
7Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công) Theo hồ sơ TK11,8tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ TK23,6tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ TK23,6tấn
10Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm Theo hồ sơ TK78m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn Theo hồ sơ TK0,78100m
12Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mm (Khấu hao vật liệu 4.5%x6lần+ 1.17%x1 tháng= 28.17%) Theo hồ sơ TK1,64tấn
13Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mm (Khấu hao vật liệu 4.5%x7lần+ 1.17%x1 tháng= 32.67%) Theo hồ sơ TK1,64tấn
14Khoan vào đất trên cạn ĐK lỗ khoan 1000mm Theo hồ sơ TK148,9m
15Khoan vào đá cấp IV ĐK lỗ khoan 1000mm Theo hồ sơ TK71,1m
16Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo hồ sơ TK172,79m3
17Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo hồ sơ TK10,21m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,1021100m3
19Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ TK4,4m3
20Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK0,048100m3
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Theo hồ sơ TK0,048100m3
22Bê tông không co ngót Theo hồ sơ TK0,08m3
23Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TK0,354tấn
24Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm Theo hồ sơ TK0,026tấn
25Lắp đặt ống thép đường kính đk 60/54mm Theo hồ sơ TK0,112100m
26Lắp đặt ống thép đường kính đk 114/108 Theo hồ sơ TK0,056100m
27Lắp đặt côn, cút thép đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ TK2cái
28Lắp đặt côn, cút thép đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ TK4cái
29Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo hồ sơ TK4,4m3
30Gia công thép bản 370x60x8 Theo hồ sơ TK0,022tấn
31Lắp đặt kết cấu thép bản 370x60x8 Theo hồ sơ TK0,022tấn
32Ván khuôn thép, cọc thí nghiệm PDA chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,176100m2
33Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngTheo hồ sơ TK391 mặt cắt siêu âm/1 lần thí nghiệm
34Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmTheo hồ sơ TK2cọc
35Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm Theo hồ sơ TK2lần TN/1 cọc
36Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn- Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ TK1,59610 tấn/1km
37Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ TK14,36410 tấn/1km
38Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ TK555,57610 tấn/1km
39Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ TK28tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ TK28tấn
41Đào xúc đất Cấp đất II Theo hồ sơ TK27,156100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ TK27,156100m3
43San đất bãi thải Theo hồ sơ TK27,156100m3
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK60,46tấn
45Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK60,46tấn
46Tà vẹt gỗTheo hồ sơ TK1,997m3
47Ray P24Theo hồ sơ TK0,288tấn
48Đổ bê tông bệ đúc và kê dầm chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, 20Mpa Theo hồ sơ TK5,85m3
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ TK24,96m3
50Ván khuôn bệ đúc và kê dầm Theo hồ sơ TK0,279100m2
51Bu lông M14x260 Theo hồ sơ TK35bộ
52Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22  Theo hồ sơ TK51 dầm/10m
53Lao lắp dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22  Theo hồ sơ TK51 dầm
54Đắp sỏi suối tận dụng tại chỗ độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TK3,126100m3
55Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo hồ sơ TK361 rọ
56Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TK7m3
57Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính Theo hồ sơ TK0,74tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống D100Theo hồ sơ TK1,38100m2
59Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TK201 đoạn ống
F THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ TK0,381m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TK0,0014100m3
3Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TK0,56m3
4Ván khuôn cửa thu nước Theo hồ sơ TK0,0724100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép của thu nước đường kính  Theo hồ sơ TK0,0621tấn
6Lắp đặt cửa thu nước Theo hồ sơ TK41cấu kiện
7Song chắn rác SKB 8039 Theo hồ sơ TK4cái
8Lắp đặt song chắn rác Theo hồ sơ TK41cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông mũ mố Theo hồ sơ TK0,17m3
10Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TK0,12m3
11Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ TK0,0144100m2
12Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK3,36m3
13Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TK0,1531100m2
14Cốt thép tấm bản Theo hồ sơ TK0,2194tấn
15Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ TK1071cấu kiện
16Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TK0,94m3
17Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ TK0,0389100m2
18Cốt thép tấm bản Theo hồ sơ TK0,1629tấn
19Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ TK61cấu kiện
20Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ TK1,47m3
21Ván khuôn rãnh tam giác Theo hồ sơ TK0,1568100m2
22Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TK1,47m3
23Vữa đệm M100Theo hồ sơ TK0,85m3
24Lắp đặt rãnh tam giácTheo hồ sơ TK1961cấu kiện
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK0,79m3
26Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ TK0,0376100m2
27Cốt thép tấm bản Theo hồ sơ TK0,0773tấn
28Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ TK101cấu kiện
29Bê tông viên bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TK3,28m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa Theo hồ sơ TK0,5664100m2
31Đệm vữa M100 Theo hồ sơ TK0,51m3
32Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ TK1,27m3
33Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TK98m
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TK0,15m3
35Đào móngrãnh 60x80 Cấp đất IIITheo hồ sơ TK175,481m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,5136100m3
37Vữa XM M50Theo hồ sơ TK5,35m3
38Bê tông rãnh 60x80, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK57,78m3
39Ván khuôn rãnh 60x80 Theo hồ sơ TK4,28100m2
40Đào móng rãnh 60x80 Cấp đất III Theo hồ sơ TK9,361m3
41Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TK0,0294100m3
42Vữa XM M50 Theo hồ sơ TK0,33m3
43Bê tông rãnh dọc 60x80 chịu lực, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ TK2,25m3
44Ván khuôn rãnh dọc 60x80 chịu lực Theo hồ sơ TK0,2353100m2
45Đào móng hố ga - Cấp đất III Theo hồ sơ TK34,121m3
46Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TK0,1225100m3
47Vữa XM M50 Theo hồ sơ TK0,7m3
48Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK4,82m3
49Ván khuôn thân hố gaTheo hồ sơ TK0,5271100m2
50Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK0,84m3
51Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TK0,1097100m2
52Lắp dựng cốt thép mũ mố Theo hồ sơ TK0,0667tấn
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TK0,92m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TK44,8m3
55Vữa XM M50 Theo hồ sơ TK0,2m3
56Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ TK3,24m3
57Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ TK0,3188100m2
58Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TK10,111m3
59Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TK0,0286100m3
60ống nhựa HDPE đường kính 300mm Theo hồ sơ TK0,18100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4124978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.824E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV(trong đó có hạng mục cầu, đường tương tự), có giá trị tối thiểu là 6.590.000.000 đồng.Hoặc 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng về cầu tương tự có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng có hạng mục đường tương tự có giá trị tối thiểu là 590.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo (tất cả các tài liệu phải được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực theo quy định): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông cầu đường.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường bộ tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…55
2 Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công) 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông cầu đường tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=1,25m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
2 Máy lu rung (lực rung ≥ 16T). Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy lu bánh hơi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
6 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Thiết bị khoan cọc nhồi (máy khoan) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Xe lao dầm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
9 Cần cẩu sức nâng ≥ 25T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
10 Trạm trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
11 Trạm trộn bê tông nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
12 Xe bơm bê tông tự hành Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
13 Ô tô chuyển trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
15 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
16 Máy san cấp phối đá dăm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
17 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
18 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
19 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
20 Máy đàm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
21 Máy trộn bê tông ≥ 250lít. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
22 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
23 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
24 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
25 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
26 Búa căn phá bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
27 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
28 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
29 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
30 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->