Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa điện nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931360-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa điện nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 09:34:00 đến ngày 2021-09-24 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 591,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, gói thầu tại địa bàn Tp Vũng tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết tại Số 789 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa điện nước Sửa chữa duy tu công trình chuyên dùng Doanh trại 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, bao gồm cả: các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nộp bản cứng (bản gốc) HSDT khi thương thảo hợp đồng. - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 ; hẻm 879 đường 30/4, phường 11, TP. Vũng Tàu, ĐT/fax: 02543.627277/02543.627277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh - Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Địa chỉ: Số 879 đường 30/4, phường 11, TP.Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Ông Trịnh Minh Quang, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0395.963.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Ông Trịnh Minh Quang, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0395.963.999 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng tuýp led | 100 | Bộ | Model: BN011C 2XTLED L1200 2R G2 GMChóa phản xạ: Chóa 2 bênHãng SX: PhilipsKích thước: 1231x131x65Lắp đặt: Gắn trần/treoNguồn sáng: Thích hợp sử dụng với các bóng LEDtube Philips EcoFit SO/HO, Philips Essential SO/HO, Philips Master SO/HO/UO/HO/THD | ||
| 2 | Đèn tuýp led | 125 | Cái | Mã màu865Model:CorePro led tube HO 1m2 18W 865 T8 AP 6500K Góc chùm (Nom)240 °Quang thông (Nom)2100 lmChỉ định màu sắcÁnh sáng mát mẻ vào ban ngàyNhiệt độ màu tương ứng (Nom):6500 KHiệu quả phát sáng (xếp hạng) (Nom) 116,00 lm / WMàu sắc nhất quán: | ||
| 3 | Máng tuýp led đơn | 100 | Bộ | Model: BN011C 1XTLED L1200 2R G2 GMChóa phản xạ: Chóa 2 bênKích thước: 1232x117x65Lắp đặt: Gắn trần/treoNguồn sáng: Thích hợp sử dụng với các bóng LEDtube Philips EcoFit SO/HO, Philips Essential SO/HO, Philips Master SO/HO/UO/HO/THD | ||
| 4 | Đèn led tuýp | 120 | Cái | Loại sản phẩm: Ecofit PhilipsĐiện áp : 220vCông suất : 16w = 36WKích thước: 1m2Tuổi thọ : 15000 giờ Quang thông : 1600 lmNhiệt độ màu : 6500K/4000KĐầu đèn : G13Bảo hành: 02 Năm | ||
| 5 | Đèn âm trần | 120 | Cái | Model :DN060B LED8Công suất (W) :9wÁnh sáng :3000,4000KLỗ khoét :150-155mmCao: ~100mmĐộ sáng: 800LM | ||
| 6 | Đèn âm trần DN | 100 | Cái | Model : DN020B G3 LED6/WW/NW/CW 7W 220-240V D125 GMLỗ khoét : 125mm, kích cỡ ngoài D140xH47mmĐộ sáng (Lm) : 600Công suất (W) : 7WÁnh sáng : 3000/4000/6500K | ||
| 7 | Dimmer quạt Sino | 150 | Cái | Công suất định mức: 400W Điện áp định mức (A):16 Dòng điện định mức (V): 250 Tính năng: Hạt chiết áp quạt 400VAQuy cách đóng gói Bao nhựa | ||
| 8 | Khóa tay gạt inox Việt Tiệp | 100 | Cái | Mã sản phẩm04165Màu sắcvàngChất liệuSus 304 phủ PVDSố chìa4Loại khóaKhóa cửa điTiêu chuẩnTCVN 5762 – 1993.Dùng được choLắp cho cửa chính, cửa đại sảnhYêu cầu chiều dày cửa35-50mm | ||
| 9 | Bản lề 3D cửa nhựa lõi thép | 80 | Cái | HãngGQ ASSA ABLOYXuất xứTrung QuốcBảo hành1 nămMàu sắctrắngChịu tải100kgKích thước100mmLoại cửaCửa nhựa lõi thép uPVC, cửa windowChi tiết 1 bộ1 bản lề, ốc vít, đệm | ||
| 10 | Automat tép Panasonic 1 pha 10A | 50 | Cái | Cường độ dòng điện: 10ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp định mức 240VAC/415VAC.Dòng cắt ngắn mạch 06KA. | ||
| 11 | Automat tép Panasonic 1 pha 16A | 25 | Cái | Cường độ dòng điện: 16ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp định mức 240VAC/415VAC.Dòng cắt ngắn mạch 06KA | ||
| 12 | Automat tép Panasonic 1 pha 20A | 25 | Cái | Cường độ dòng điện: 20ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp định mức 240VAC/415VAC.Dòng cắt ngắn mạch 06KA. | ||
| 13 | Automat tép Panasonic 1 pha 25A | 20 | Cái | Cường độ dòng điện: 25ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp định mức 240VAC/415VAC.Dòng cắt ngắn mạch 06KA. | ||
| 14 | Automat tép Panasonic 2 pha 32A | 10 | Cái | Cường độ dòng điện: 32ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp định mức 240VAC/415VAC.Dòng cắt ngắn mạch 10kA/06kA. | ||
| 15 | Automat tép Panasonic 2 pha 40A | 10 | Cái | Cường độ dòng điện: 40ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp định mức 240VAC/415VAC.Dòng cắt ngắn mạch 10kA/06kA. | ||
| 16 | Automat Panasonic MCB 3P | 10 | Cái | Cường độ dòng điện: 16ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp định mức: 415VAC.Dòng cắt ngắn mạch 06kA. | ||
| 17 | Dây Cadivi đơn 1.5mm | 10 | Cuộn | Dây Cadivi đơn 1.5mmLoại dây: dây đơn mềmTiết diện định danh: 1.5mm2Kết cấu: 30/0.25 N0 /mmĐiện trở DC tối đa ở 20 độ C: 13.3 Ω/kmChiều dày cách điện định danh: 0.7mmĐường kính tổng gần đúng: 3.0mmKhối lượng gần đúng: 21 kg/kmĐiện áp danh định: 450/750VTiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3 /IEC 60227-3Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C.Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:140 độ C, với tiết diện lớn hơn 300mm2.160 độ C, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2. | ||
| 18 | Dây Cadivi đôi 2x16.0 mm | 5 | Cuộn | Dây điện đôi 2 ruột đồng mềm, mỗi ruột có 16 sợi nhỏ 0.2mm kết xoắn lại. Vỏ bọc 1 lớp cách điện PVC.Điện áp tải ( max ): 600V AC (1000V AC).Cuộn quy định 100m.Kết cấu: 2x16/0,20 mm. Mặt cắt danh nghĩa: 2x0.5mm. Chiều nay cách điện danh nghĩa: 0,8mm. Điện áp danh định: 0,6/1kv. | ||
| 19 | Dây điện Cadivi bọc tròn 4x2,5 mm | 5 | Cuộn | Ruột dẫn: đồngSố lõi: 4 lõiKết cấu: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng)Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kVRuột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắnNhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90 độ C.Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 250 độ CCấp điện áp 0,6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995 / IEC60502Có 2 kiểu ruột dẫn: Ruột dẫn tròn ép chặt hoặc không ép chặt theo tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6612-2000 / IEC228Có 1, 2, 3, 4 lõi và loại 3 pha 1 trung tính | ||
| 20 | Củ sen lạnh Inox 304 Vinasen | 50 | Bộ | Sản phẩm không bao gồm tay senThiết kế kiểu dáng đơn giản, tiện lợi, dễ lau chùiChất liệu chính bằng Inox 304 cao cấp chống gỉ, siêu bềnKết cấu chắc chắn, chống rò rỉ nước giúp tăng khả năng chịu nhiệt, kéo dài thời gian sử dụngSản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật, an toàn sức khỏe gia đình bạn | ||
| 21 | Vòi Xịt Vệ Sinh | 50 | Cái | Thương Hiệu AMERICAN STANDARD.Thiết kế đơn giản, tinh tế, được làm từ chất liệu Nhựa ABS mạ Crome sáng bóng. Sản xuất tại Việt Nam. | ||
| 22 | Vòi chậu rửa mặt nước lạnh | 50 | Cái | Chất liệu đồng thau nguyên chấtBề mặt xi mạ Ni+Cr sáng bóng.Van lõi bằng đá Ceramic chống mài mònÁp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 MPaMạ Cr-Ni đạt tiêu chuẩn Nhật BảnKết cấu bên trong vững vàngHãng SX: Linax | ||
| 23 | Van cấp bồn cầu WS-04 | 50 | Cái | Đầu ren nối: G1/2.Áp lực nước cấp: 1-7 kg/cm2. | ||
| 24 | Cóc xả bồn cầu Sunson | 50 | Cái | Chất liệu: Nhựa Công suất:100WXuất xứ:Việt Nam | ||
| 25 | Bóng Compac RĐ 7W trắng | 100 | Cái | Tiết kiệm 80% điện năng tiêu thụDùng cho các công trình dân dụng, nhà ở, nhiệt độ màu 6500K cho hiệu quả chiếu sáng cao. | ||
| 26 | T giảm 90/75 HPDE | 20 | Cái | ISO 4427:2007. Kích thước 90x75mm và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn áp xuất làm việc khác nhau.chất liệu nhựa PE, khả năng chịu áp lực, chịu ăn mòn cao, đạt độ an toàn nguồn nước sử dụng bởi bề mặt của ống được làm trơn láng | ||
| 27 | Ống HDPE phi 90 | 80 | m | Áp lực (PN:bar) 20Chiều dày (mm):10.1Đơn vị: mmTCVN 7305 -2:2008 ISO 4427 -2:2007 (loại PE100) Độ bền hóa chất cao, không bị tác dụng bởi các dung dịch muối, axít và kiềm, nên có thể sử dụng làm đường ống dẫn nước, dẫn hóa chất hay dẫn khí. | ||
| 28 | Ống HDPE phi 110 | 110 | m | Áp lực (PN:bar) 25Chiều dày (mm):12.3Đơn vị: mmTCVN 7305 -2:2008 ISO 4427 -2:2007 (loại PE100) Độ bền hóa chất cao, không bị tác dụng bởi các dung dịch muối, axít và kiềm, nên có thể sử dụng làm đường ống dẫn nước, dẫn hóa chất hay dẫn khí | ||
| 29 | Ống nhựa Tiền phong phi 21 | 110 | Cây | Mã hiệu C3Đường kính: 21 mmChiều dài: 4m/câyĐộ dày: 2.4 mmÁp lực: 25 PN | ||
| 30 | Ống nhựa Tiền phong phi 42 | 80 | Cây | Mã hiệu C5Đường kính: 42 mmChiều dài: 4m/câyĐộ dày: 4.7 mmÁp lực: 25 PN | ||
| 31 | Ống nhựa Tiền phong phi 60 | 50 | Cây | Mã hiệu C6Đường kính: 21 mmChiều dài: 4m/câyĐộ dày: 6.7 mmÁp lực: 25 PN | ||
| 32 | Ống nhựa Tiền phong phi 90 | 40 | Cây | Mã hiệu C6Đường kính: 21 mmChiều dài: 4m/câyĐộ dày: 6.7 mmÁp lực: 16 PN | ||
| 33 | Ống nhựa Tiền phong phi 110 | 10 | Cây | Mã hiệu C6Đường kính: 21 mmChiều dài: 4m/câyĐộ dày: 8.1 mmÁp lực: 16 PN | ||
| 34 | Keo dán ống PVC Bình Minh | 80 | Hộp | Hàm lượng nhựa PVC tối thiểu: 10%Độ nhớt, min: 90cPÁp suất phá nổ sau 2h dán: 2.8MpaKhả năng hòa tan: 3%Nhãn hiệu: Bình Minh | ||
| 35 | Đồng hồ nước Zenner | 5 | Cái | Size: DN50 Kết nối: RenÁp lực vận hành0 - 16 barNhiệt độ làm việc0°C - 40°CSai số cho phép+- 2%Mặt hiển thị số00000 m³ĐV hiển thị min1 m³Đơn vị đo nhỏ nhất1 lítXuất xứ: China công nghệ GermanyMôi trường làm việcNước sạch , nước thải đã qua sử lý ( Cấp B ), nước giếng bơm ... | ||
| 36 | Bóng đèn cao áp | 10 | Cái | Quang thông: 85.000Lm Nhiệt độ màu ổn định duy trì trong suốt thời gian tuổi thọ bóng. Tuổi thọ 20.000h, điện áp: 380V, 5AMetal Halide Philips HPI-T 1000W/543 E40 | ||
| 37 | Ballast đèn cao áp | 10 | Cái | Điện áp 380V, 5ACấu tạo gồm lõi thép điện từ và cuộn dây đồng kích thước gọn nhẹ nhờ quy trình quấn dây Orthocyclic giúp giảm công suất tổn hao tiết kiệm điện, ổn định hoạt động của bộ đèn.Chất lượng ISO 9001, môi trường ISO I4001 và đạt chuẩn CEHãng SX/Model: Philips BHL 1000W L202 | ||
| 38 | Tụ cao áp | 10 | Cái | Chất liệu : Plastic cao cấp Điện áp : AC 250V , 50 / 60Hz Dung lượng : 50 µF Dung sai : +/-10% Dải nhiệt độ : -40 ~ 85 Dòng điện : 2.512 – 3.266(A) Độ cao tối đa : 2200m Tuổi thọ trên : 10 nămHãngSX/Model: Philips 50uF CP50FV28 CAP 250V | ||
| 39 | Kích cao áp Metal | 10 | Cái | Giúp hệ thống khởi động bộ đèn vận hành ổn định, đảm bảo cho hệ thống đạt hiệu quả cao, ổn định và nâng cao tuổi thọ sản phẩm.Chất liệu : Plastic cao cấpĐiện áp– Dòng điện : 2.512 – 3.266(A) : AC 250V , 50 / 60Hz | ||
| 40 | Đồng hồ điện 3P 2x5A gián tiếp 120V | 10 | Cái | Loại : 3 PhaseĐiện áp : 120VTần số : 50-60HzHãng sản xuất : EmicXuất xứ : Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, gói thầu tại địa bàn Tp Vũng tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết tại Số 789 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi