Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932859-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 09:48:00 đến ngày 2021-09-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,382,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.574079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình Xây mới nhà lớp học và hỗ trợ học tập Trường tiểu học thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Dân Dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát
Tên gói thầu:Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học và hỗ trợ học tập trường Tiểu học thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 436,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,353 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,962 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,649 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,859 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,518 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,214 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,496 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,315 | tấn |
| 11 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,144 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,342 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,333 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,421 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,657 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,875 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 18 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,914 | m3 |
| 19 | Đào móng dầm thang, đất cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,43 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót dầm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,046 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,426 | m3 |
| 29 | Ốp tường gạch thẻ 60x120mm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,529 | m2 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,738 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,091 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột tầng 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,666 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,278 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,024 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,682 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,954 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,04 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,25 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,163 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,876 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 308,692 | m2 |
| 42 | Sơn trần không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 308,692 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 683,683 | m2 |
| 44 | Sơn trần không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 683,683 | m2 |
| 45 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,349 | m3 |
| 46 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,755 | m3 |
| 47 | Ván khuôn dầm tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,973 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn dầm tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,433 | 100m2 |
| 49 | SXLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,538 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,144 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,289 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154,784 | m2 |
| 53 | Sơn dầm không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154,784 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 380,017 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 380,017 | m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,906 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 58 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,757 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,309 | tấn |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,981 | m2 |
| 61 | Sơn cầu thang không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,981 | m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,101 | m3 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,088 | 100m2 |
| 64 | SXLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,897 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,468 | tấn |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,048 | m2 |
| 67 | Sơn ô văng, thang không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,048 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,92 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m |
| 70 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,835 | m3 |
| 71 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,445 | m3 |
| 72 | Xây trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,541 | m3 |
| 73 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,703 | m3 |
| 74 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 75 | Xây ốp trụ , chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,721 | m3 |
| 76 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,687 | m3 |
| 77 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,701 | m3 |
| 78 | Xây trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,605 | m3 |
| 79 | Trát trụ, dày 1,5cm, VXM50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 299,071 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 299,071 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 489,934 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 489,934 | m2 |
| 83 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,065 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM75 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 567,629 | m2 |
| 85 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 567,629 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 957,534 | m2 |
| 87 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 957,534 | m2 |
| 88 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,99 | m2 |
| 89 | Sơn má cửa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,99 | m2 |
| 90 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,234 | m3 |
| 91 | Xây cuốn vòm cửa thu hồi, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,218 | m3 |
| 92 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,343 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,002 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,826 | m2 |
| 95 | Sơn tường sê nô ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,808 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,6 | m |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,946 | m2 |
| 98 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,104 | 100m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,648 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,648 | tấn |
| 101 | Gia công thanh sồi U100x46x4.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,524 | tấn |
| 102 | Lắp dựng thanh sồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,524 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 303,549 | 1m2 |
| 104 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,081 | m3 |
| 105 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 106 | SXLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,147 | tấn |
| 107 | Gia công cửa thăm mái bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,672 | m2 |
| 109 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 111 | SXLD cốt thép thang lên mái D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 112 | Bê tông cửa thang, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,055 | m3 |
| 113 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,099 | 1m2 |
| 114 | Gia công và lắp đặt cửa đi Đ1, 2 cánh cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,04 | m2 |
| 115 | Gia công và lắp đặt cửa sổ S1, 2 cánh cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,04 | m2 |
| 116 | Gia công và lắp đặt cửa đi Đ2, 1 cánh cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 117 | Gia công và lắp đặt cửa sổ SL, 1 cánh lật cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sv đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,934 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,397 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,04 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,243 | 100m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM M75 tầng 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124,752 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM M75 tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,376 | m2 |
| 124 | Vách ngăn compact chịu nước trong WC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,53 | m2 |
| 125 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,53 | m2 |
| 126 | Trần thả chịu nước (tấm 600x600) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,333 | m2 |
| 127 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | m3 |
| 128 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 129 | Lát nền, sàn KT 500x500mm, vữa XM M75 tầng 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 610,815 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn 500x500mm, vữa XM M75 tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 287,008 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 tầng 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,539 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,27 | m2 |
| 133 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,835 | m3 |
| 134 | Bảng chống lóa Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 135 | Xây bậc thang, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 136 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,819 | m2 |
| 137 | Gia công lan can bằng Inox tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 138 | Gia công lan can bằng Inox vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,339 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,646 | m2 |
| 140 | Quả cầu Inox D100 gắn đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | quả |
| 141 | Bê tông chôn trụ thang, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | m3 |
| 142 | Gia công lan can thép hộp rỗng tầng 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,654 | tấn |
| 143 | Gia công lan can thép hộp rỗng tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,98 | tấn |
| 144 | Gia công lan can râu thép D12 tầng 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 145 | Gia công lan can râu thép D12 tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,519 | 1m2 |
| 147 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,222 | 1m2 |
| 148 | Lắp dựng lan can sắt T1+T2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,62 | m2 |
| 149 | Lắp dựng lan can sắt T3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,976 | m2 |
| 150 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,012 | m3 |
| 151 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,791 | m3 |
| 152 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,758 | m3 |
| 153 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 154 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,69 | m2 |
| 155 | Trát thành rãnh dày 2,0cm, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,84 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,84 | m2 |
| 157 | SXLD Tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204 | Tấm |
| 158 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 159 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,548 | 1m2 |
| 161 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,866 | m3 |
| 162 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 164 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,646 | m3 |
| 165 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 166 | Trát thành hố ga dày 2,0cm, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,056 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,056 | m2 |
| 168 | Bê tông chèn nắp hố ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,091 | m3 |
| 169 | Ván khuôn chèn lắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 170 | SXLD tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | tấm |
| 171 | Bê tông hè, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,692 | m3 |
| 172 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,918 | m2 |
| 173 | Đào móng bục sân khấu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,224 | 1m3 |
| 174 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 175 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,872 | m3 |
| 176 | Xây tường, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,941 | m3 |
| 177 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 178 | Bê tông bục sân khấu M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,294 | m3 |
| 179 | Lát nền đá Thanh Hóa màu ghi băm mặt 400x400x40mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,809 | m2 |
| 180 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,961 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,687 | m3 |
| 182 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,308 | m3 |
| 183 | Xây tam cấp, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 184 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,425 | m2 |
| 185 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,673 | 1m3 |
| 186 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,253 | m3 |
| 187 | Xây móng, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,854 | m3 |
| 188 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,307 | m3 |
| 189 | Ốp Granit bồn hoa màu phấn hồng sa mạc dày 20mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,076 | m2 |
| 190 | Đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 191 | Gia công cột bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 192 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cột cờ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,373 | 1m2 |
| 195 | Bu long liên kết chân cột M20 L=450 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 196 | Dây cáp Inox + Buly Inox + Tăng đơ Inox + Khóa cáp Inox + Côn thu Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lá cờ Tổ Quốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Quả cầu thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | quả |
| 199 | Đèn chống cận FS-40/36x2 CM1-EH | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | bộ |
| 200 | Đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | bộ |
| 201 | Đèn hắt tường compact 25W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 203 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 208 | Tủ diện KT 300x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 209 | Hộp aptomat âm tường 2-6 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | hộp |
| 210 | Aptomat 3 pha 125A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 211 | Aptomat 3 pha 65A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 212 | Aptomat 3 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 213 | Aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 214 | Aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 215 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 216 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 217 | Cáp treo CXV 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 218 | Cáp CVV 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 219 | Cáp CVV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.070 | m |
| 224 | Ống nhựa luồn dây D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 225 | Ống nhựa luồn dây D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 226 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 227 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 660 | m |
| 228 | Hộp đấu nối 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | hộp |
| 229 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 230 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 231 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | m |
| 232 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8 | 1m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8 | m3 |
| 234 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 235 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 236 | Bình bọt chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bình |
| 237 | Bình khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bình |
| 238 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy+cấm lửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 239 | Móc treo bình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 240 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 241 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 242 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 174 | m |
| 243 | Kéo rải dây thép D14 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127 | m |
| 244 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cọc |
| 245 | Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x5, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 246 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | 1m2 |
| 247 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 248 | Bu lông M12x200 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 249 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,96 | 1m3 |
| 250 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,96 | m3 |
| 251 | Ống nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 252 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 253 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 254 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 255 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 256 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 257 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 258 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 259 | Côn thu PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 260 | Côn thu PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 261 | Côn thu PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 262 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 263 | Cút ren ngoài PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 264 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 265 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 266 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 267 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 268 | Van PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 269 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 270 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 271 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 272 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 273 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 274 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 275 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 276 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 277 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 278 | Y nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 279 | Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 280 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 281 | Cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 282 | Côn thu PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 283 | Côn thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 284 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 285 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 286 | Y nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 287 | Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 288 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 289 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 290 | Đào đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1m3 |
| 291 | Đắp đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m3 |
| 292 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 293 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt chậu tiểu nam U116V+Ống cấp nước kết hợp van xả tiểu U116V+Cút nối ống và bồn+Ống thải chữ P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 295 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 296 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 297 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 298 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 299 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 300 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 301 | Vòi cấp nước D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 303 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, bể ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 304 | Máy bơm Qmax =6.6m3/h, Hmax=39.3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 305 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 306 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 307 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 309 | Ống ghen nhựa mền D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 310 | Aptomat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 311 | Tủ diện KT 300x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 312 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,402 | m3 |
| 313 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,486 | m3 |
| 314 | Bê tông bê tự hoại M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,973 | m3 |
| 315 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 316 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 317 | SXLD tấm đan Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Tấm |
| 318 | SXLD tấm đan Đ2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Tấm |
| 319 | SXLD tấm đan cửa bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tấm |
| 320 | Xây bể chứa, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,861 | m3 |
| 321 | Trát thành bể dày 2,0cm, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,257 | m2 |
| 322 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,257 | m2 |
| 323 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,821 | m2 |
| 324 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 325 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,782 | m3 |
| 326 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,831 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,332 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước. vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,907 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh dày 2,0cm, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,77 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,77 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,21 | m2 |
| 7 | SXLD tấm đan nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | Tấm |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,285 | m3 |
| 9 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,797 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,077 | m3 |
| 11 | Xây hố ga, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,866 | m3 |
| 12 | Trát thành hố ga dày 2,0cm, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,335 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,335 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,394 | m3 |
| 17 | SXLD tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tấm |
| 18 | Gia công song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp dựng song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | m2 |
| 20 | Đào đường ống, đất cấp III (tại vị trí cốt vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,498 | 1m3 |
| 21 | Đào đường ống, đất cấp III (tại vị trí chênh cốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,485 | 1m3 |
| 22 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,87 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 24 | Ống thoát nước PVC D280 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 25 | Chếch PVC D280 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Đào nền đất làm sân bê tông, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,7 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,9 | m3 |
| 28 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,18 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sân bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,8 | m3 |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,11 | 10m |
| 31 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,124 | 1m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,559 | m3 |
| 33 | Xây bậc tam cấp, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,918 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,232 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,232 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,203 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,584 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,37 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 222,787 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 222,787 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bục chào cờ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,257 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch bục chào cờ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,579 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,636 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,636 | m3 |
| 47 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 520,239 | m3 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,698 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,251 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,222 | m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVCD90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,861 | 100m |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,957 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,393 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,393 | 100m3/1km |
| 56 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,393 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.574079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Còn tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥7 tấn | 4 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn BTXM | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Còn tốt | 2 |
| 12 | Máy cần cẩu | Còn tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Còn tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi