Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932859-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210932777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 09:48:00 đến ngày 2021-09-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,382,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.574079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình
Xây mới nhà lớp học và hỗ trợ học tập Trường tiểu học thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát Tên gói thầu:Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học và hỗ trợ học tập trường Tiểu học thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn kiến trúc T&C – Công ty Cổ phần tư vấn địa kỹ thuật &ĐTXD Lào Cai + Tổ chức thẩm tra hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Xây dựng Đức Giang; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bát Xát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát Tên gói thầu:Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học và hỗ trợ học tập trường Tiểu học thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Dân Dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát Tên gói thầu:Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học và hỗ trợ học tập trường Tiểu học thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng trụ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt436,56m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,353m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,962100m2
5Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,649m3
6Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,859100m2
7SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,518tấn
8SXLD cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,214tấn
9SXLD cốt thép cổ móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,496tấn
10SXLD cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,315tấn
11Đào giằng móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,144m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,342m3
13Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,333m3
14Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,421100m2
15SXLD cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,657tấn
16SXLD cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,875tấn
17SXLD cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,031tấn
18Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,914m3
19Đào móng dầm thang, đất cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,431m3
20Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,037100m2
21Bê tông lót dầm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,594m3
22Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,095100m2
23SXLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032tấn
24SXLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,157tấn
25Bê tông dầm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,046m3
26Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,252100m2
27SXLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2tấn
28Bê tông giằng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,426m3
29Ốp tường gạch thẻ 60x120mm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,529m2
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,738100m3
31Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,091m3
32Ván khuôn cột tầng 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,666100m2
33Ván khuôn cột tầng 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,278100m2
34SXLD cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,024tấn
35SXLD cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,682tấn
36SXLD cốt thép cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,954tấn
37Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,04m3
38Ván khuôn sàn mái tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,25100m2
39Ván khuôn sàn mái tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,163100m2
40SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,876tấn
41Trát trần, vữa XM M75 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt308,692m2
42Sơn trần không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt308,692m2
43Trát trần, vữa XM M75 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt683,683m2
44Sơn trần không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt683,683m2
45Bê tông dầm, M250, đá 1x2 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,349m3
46Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,755m3
47Ván khuôn dầm tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,973100m2
48Ván khuôn dầm tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,433100m2
49SXLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,538tấn
50SXLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,144tấn
51Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,289tấn
52Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt154,784m2
53Sơn dầm không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt154,784m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt380,017m2
55Sơn dầm, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt380,017m2
56Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,906m3
57Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,576100m2
58SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,757tấn
59SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,309tấn
60Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,981m2
61Sơn cầu thang không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,981m2
62Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,101m3
63Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,088100m2
64SXLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,897tấn
65SXLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,468tấn
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,048m2
67Sơn ô văng, thang không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,048m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,92m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,6m
70Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,835m3
71Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,445m3
72Xây trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,541m3
73Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,703m3
74Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,75m3
75Xây ốp trụ , chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,721m3
76Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,687m3
77Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,701m3
78Xây trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,605m3
79Trát trụ, dày 1,5cm, VXM50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt299,071m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt299,071m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt489,934m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt489,934m2
83Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,065m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, VXM75 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt567,629m2
85Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt567,629m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt957,534m2
87Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt957,534m2
88Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt99,99m2
89Sơn má cửa không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt99,99m2
90Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,234m3
91Xây cuốn vòm cửa thu hồi, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,218m3
92Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,343m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,002m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,826m2
95Sơn tường sê nô ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,808m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt105,6m
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116,946m2
98Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,104100m2
99Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,648tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,648tấn
101Gia công thanh sồi U100x46x4.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,524tấn
102Lắp dựng thanh sồiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,524tấn
103Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt303,5491m2
104Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,081m3
105Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,189100m2
106SXLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,147tấn
107Gia công cửa thăm mái bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,014tấn
108Lắp dựng cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,672m2
109Bản lề + chốt móc khóaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
110Khóa treo Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
111SXLD cốt thép thang lên mái D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02tấn
112Bê tông cửa thang, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,055m3
113Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0991m2
114Gia công và lắp đặt cửa đi Đ1, 2 cánh cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,04m2
115Gia công và lắp đặt cửa sổ S1, 2 cánh cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,04m2
116Gia công và lắp đặt cửa đi Đ2, 1 cánh cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,8m2
117Gia công và lắp đặt cửa sổ SL, 1 cánh lật cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,16m2
118Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sv đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,934tấn
119Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,3971m2
120Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,04m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,243100m2
122Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM M75 tầng 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt124,752m2
123Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM M75 tầng 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,376m2
124Vách ngăn compact chịu nước trong WCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,53m2
125Lắp dựng vách ngăn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,53m2
126Trần thả chịu nước (tấm 600x600)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,333m2
127Xây tường, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058m3
128Xây tường, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192m3
129Lát nền, sàn KT 500x500mm, vữa XM M75 tầng 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt610,815m2
130Lát nền, sàn 500x500mm, vữa XM M75 tầng 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt287,008m2
131Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 tầng 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,539m2
132Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 tầng 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,27m2
133Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,835m3
134Bảng chống lóa Hòa PhátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,2m2
135Xây bậc thang, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,96m3
136Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,819m2
137Gia công lan can bằng Inox trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,056tấn
138Gia công lan can bằng Inox vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,339tấn
139Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,646m2
140Quả cầu Inox D100 gắn đầu trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1quả
141Bê tông chôn trụ thang, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003m3
142Gia công lan can thép hộp rỗng tầng 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,654tấn
143Gia công lan can thép hộp rỗng tầng 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,98tấn
144Gia công lan can râu thép D12 tầng 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027tấn
145Gia công lan can râu thép D12 tầng 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016tấn
146Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,5191m2
147Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,2221m2
148Lắp dựng lan can sắt T1+T2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,62m2
149Lắp dựng lan can sắt T3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,976m2
150Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,012m3
151Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,791m3
152Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,758m3
153Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m3
154Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,69m2
155Trát thành rãnh dày 2,0cm, VXM75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt97,84m2
156Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt97,84m2
157SXLD Tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt204Tấm
158Sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,026tấn
159Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,64m2
160Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5481m2
161Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,866m3
162Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,045100m3
163Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26m3
164Xây hố van, hố ga, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,646m3
165Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
166Trát thành hố ga dày 2,0cm, VXM75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,056m2
167Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,056m2
168Bê tông chèn nắp hố ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,091m3
169Ván khuôn chèn lắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015100m2
170SXLD tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4tấm
171Bê tông hè, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,692m3
172Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,918m2
173Đào móng bục sân khấu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2241m3
174Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,375m3
175Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,872m3
176Xây tường, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,941m3
177Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,296100m3
178Bê tông bục sân khấu M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,294m3
179Lát nền đá Thanh Hóa màu ghi băm mặt 400x400x40mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,809m2
180Đào móng bậc tam cấp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9611m3
181Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,687m3
182Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,308m3
183Xây tam cấp, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,95m3
184Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,425m2
185Đào móng bồn hoa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6731m3
186Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,253m3
187Xây móng, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,854m3
188Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,307m3
189Ốp Granit bồn hoa màu phấn hồng sa mạc dày 20mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,076m2
190Đất màu trồng hoaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,14m3
191Gia công cột bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,026tấn
192Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,048tấn
193Lắp dựng cột cờ InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,026tấn
194Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3731m2
195Bu long liên kết chân cột M20 L=450Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
196Dây cáp Inox + Buly Inox + Tăng đơ Inox + Khóa cáp Inox + Côn thu InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
197Lá cờ Tổ QuốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
198Quả cầu thép D80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1quả
199Đèn chống cận FS-40/36x2 CM1-EHTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72bộ
200Đèn ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51bộ
201Đèn hắt tường compact 25WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
202Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
203Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
204Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
205Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
206Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
207Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50cái
208Tủ diện KT 300x400x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
209Hộp aptomat âm tường 2-6 MODULTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14hộp
210Aptomat 3 pha 125ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
211Aptomat 3 pha 65ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
212Aptomat 3 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
213Aptomat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
214Aptomat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
215Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
216Aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25cái
217Cáp treo CXV 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
218Cáp CVV 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
219Cáp CVV 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
220Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt230m
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.070m
224Ống nhựa luồn dây D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
225Ống nhựa luồn dây D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56m
226Ống nhựa luồn dây D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt220m
227Ống nhựa luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt660m
228Hộp đấu nối 150x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19hộp
229Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
230Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
231Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136m
232Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,81m3
233Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,8m3
234Đóng cọc tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cọc
235Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
236Bình bọt chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bình
237Bình khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bình
238Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy+cấm lửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
239Móc treo bìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
240Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
241Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
242Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm trên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt174m
243Kéo rải dây thép D14 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt127m
244Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cọc
245Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x5, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
246Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,521m2
247Bu lông M12x50 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
248Bu lông M12x200 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
249Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,961m3
250Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,96m3
251Ống nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
252Ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17100m
253Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m
254Ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,75100m
255Tê nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
256Tê nhựa PPR D25x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
257Tê nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
258Tê nhựa PPR D20x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
259Côn thu PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
260Côn thu PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
261Côn thu PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
262Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
263Cút ren ngoài PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
264Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
265Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
266Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
267Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
268Van PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
269Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
270Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
271Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
272Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
273Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
274Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
275Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68100m
276Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
277Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
278Y nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
279Y nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
280Chếch nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
281Cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
282Côn thu PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
283Côn thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
284Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
285Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
286Y nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
287Y nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
288Tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
289Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
290Đào đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51m3
291Đắp đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m3
292Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
293Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
294Lắp đặt chậu tiểu nam U116V+Ống cấp nước kết hợp van xả tiểu U116V+Cút nối ống và bồn+Ống thải chữ PTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
295Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
296Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
297Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
298Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
299Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
300Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
301Vòi cấp nước D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
302Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
303Lắp đặt bể nước Inox 2m3, bể ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
304Máy bơm Qmax =6.6m3/h, Hmax=39.3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
305Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
306Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
307Van phao cơ D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
308Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
309Ống ghen nhựa mền D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
310Aptomat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
311Tủ diện KT 300x250x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
312Đào bể tự hoại, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,402m3
313Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,486m3
314Bê tông bê tự hoại M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,973m3
315Ván khuôn móng bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,013100m2
316SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,083tấn
317SXLD tấm đan Đ1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Tấm
318SXLD tấm đan Đ2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Tấm
319SXLD tấm đan cửa bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
320Xây bể chứa, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,861m3
321Trát thành bể dày 2,0cm, VXM75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,257m2
322Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,257m2
323Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,821m2
324Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
325Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,782m3
326Vận chuyển vật liệu lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Gói
B NGOẠI THẤT
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,831m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,332m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước. vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,907m3
4Trát thành rãnh dày 2,0cm, VXM75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,77m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,77m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,21m2
7SXLD tấm đan nắp rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19Tấm
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,285m3
9Đào hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,797m3
10Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,077m3
11Xây hố ga, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,866m3
12Trát thành hố ga dày 2,0cm, VXM75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,335m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,335m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,49m2
15Bê tông mũ hố ga đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,034m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,394m3
17SXLD tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
18Gia công song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003tấn
19Lắp dựng song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12m2
20Đào đường ống, đất cấp III (tại vị trí cốt vỉa hè)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4981m3
21Đào đường ống, đất cấp III (tại vị trí chênh cốt)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4851m3
22Đắp cát đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,87m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,119100m3
24Ống thoát nước PVC D280Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m
25Chếch PVC D280Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
26Đào nền đất làm sân bê tông, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,7m3
27Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,9m3
28Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,18100m2
29Bê tông sân bê tông M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,8m3
30Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,1110m
31Đào móng bậc tam cấp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1241m3
32Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,559m3
33Xây bậc tam cấp, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,918m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,9m2
35Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,232m2
36Lát nền, sàn, Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,232m2
37Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,203m3
38Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,584m3
39Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,37m2
40Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt222,787m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt222,787m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông nền bục chào cờTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,257m3
43Phá dỡ kết cấu gạch bục chào cờTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,579m3
44Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,278100m3
45Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,636m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,636m3
47Đào móng kè, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt520,239m3
48Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,698m3
49Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,251m3
50Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,222m3
51Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m3
52Lắp đặt ống nhựa PVCD90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,861100m
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,957100m3
54Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,393100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,393100m3/1km
56San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,393100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.574079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ: cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn tốt2
2 Ô tô tải Tải trọng ≥7 tấn4
3 Máy khoan bê tông Còn tốt1
4 Máy đầm cóc Còn tốt2
5 Máy trộn BTXM Còn tốt2
6 Máy trộn vữa Còn tốt2
7 Máy đầm bàn Còn tốt2
8 Máy đầm dùi Còn tốt2
9 Máy cắt uốn thép Còn tốt1
10 Máy hàn Còn tốt2
11 Máy cắt gạch Còn tốt2
12 Máy cần cẩu Còn tốt1
13 Máy vận thăng Còn tốt1
14 Máy phát điện Còn tốt1
15 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->