Gói thầu: Thi công XL công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933628-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công XL công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210868641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 09:35:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,307,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92294E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài >= 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 20x
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công XL công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB - Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB - Cơ quan Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0962670972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ TALUY ÂM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V31,54m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mục 2, Chương V6,19m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V7,74m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mục 2, Chương V35,1864m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 100Mục 2, Chương V0,72m3
6Ván khuôn thép ván khuôn mái dốcMục 2, Chương V3,7162100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục 2, Chương V3,0674100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,5724100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,43tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,16tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,36tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,34tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,49tấn
14Nilon lótMục 2, Chương V17,5kg
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMục 2, Chương V45rọ
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnMục 2, Chương V1rọ
17Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC SIKA 032mMục 2, Chương V16,16m
18Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D42mmMục 2, Chương V0,582100m
19Vải địa bọc ốngMục 2, Chương V3,88m2
20Dây nilonMục 2, Chương V3Kg
21Thi công tầng lọc bằng cátMục 2, Chương V0,1358100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục 2, Chương V0,0815100m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 2, Chương V2,16m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,61100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,5100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V35,7m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V19,1185100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V7,72m3
29Dọn dẹp mặt bằngMục 2, Chương V5công
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V17,69100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2, Chương V17,69100m3/1km
B NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,5563100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V4,8749m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V6,352m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,2907100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0228tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,4043tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V10,2118m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V8,7487m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V4,0788m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,3708100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0711tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,4625tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,5904100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,148100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,6504m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,072tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 2, Chương V0,0262100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,9757m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V3,3638m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V16,665m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V4,1048m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,3843m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0377tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0176100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V6cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMục 2, Chương V2100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMục 2, Chương V2cái
28Cút PVC D 110Mục 2, Chương V2CÁI
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,7176m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V2,6535m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V9,315m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V2,0328m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,3696100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0436tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,3252tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V5,3162m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,6294100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1494tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,3953tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,6984tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V12,2256m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V0,9364100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,0025tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,0594m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,228100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0373tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,0795tấn
48Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V38,4194m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V2,1391m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V228,23m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V62,8308m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V9,24m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V196,411m2
54Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V93,64m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V14,0584m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V103,8249m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V9,0841m3
58Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V13,6504m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V78,2032m2
60Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,6956tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V38,1129m2
62Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,6956tấn
63Bu lông M12Mục 2, Chương V64cái
64Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMục 2, Chương V1,08100m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V200,2845m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V300,3008m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V16,6012m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V41,5387m2
69Gia công lan can INOXMục 2, Chương V0,085tấn
70Lắp dựng lan can INOXMục 2, Chương V5,3376m2
71Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V10,35m2
72Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V4,68M2
73Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V5,67M2
74Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12Mục 2, Chương V0,1011tấn
75Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục 2, Chương V4,2912m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V7,56m2
77Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Mục 2, Chương V2,31m2
78Chân inox 304Mục 2, Chương V6cái
79Bản lềMục 2, Chương V6cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICMục 2, Chương V4cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V3cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V4cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V7cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V5cái
85Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V8bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V1bộ
87Máy bơm tăng ápMục 2, Chương V1cái
88Gía treo đènMục 2, Chương V8bộ
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2, Chương V80m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2, Chương V5m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, Chương V48m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Mục 2, Chương V130m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục 2, Chương V66m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục 2, Chương V10m
95Tủ điện tổng 500x400x200Mục 2, Chương V1cái
96Tủ điện phòng 3-5MODULMục 2, Chương V1cái
97Hộp chia ngảMục 2, Chương V10cái
98Móc treo quạt trầnMục 2, Chương V4cái
99Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMục 2, Chương V1bộ
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V4cái
101Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, Chương V4bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V4bộ
103Lắp đặt hộp đựng giấyMục 2, Chương V4cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2, Chương V1bể
105Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V1bộ
106Vòi rửa INOXMục 2, Chương V4cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V0,28100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMục 2, Chương V0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMục 2, Chương V3100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMục 2, Chương V28cái
111Khớp chữ thập PPR D20 : 1 = 1Mục 2, Chương V1cái
112Cút PPR D20Mục 2, Chương V6cái
113Cút ren trong PPR 20Mục 2, Chương V8cái
114Tê PPR D20Mục 2, Chương V3cái
115Tê ren trong PPR D20Mục 2, Chương V6cái
116Racco PPR D20Mục 2, Chương V2cái
117Kép PPR D20Mục 2, Chương V2cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMục 2, Chương V6cái
119Cút PPR D32Mục 2, Chương V3cái
120Côn thu PPR D32/20Mục 2, Chương V1cái
121Racco PPR D32Mục 2, Chương V1cái
122Kép PPR D32Mục 2, Chương V1cái
123Van chặn PPR D32Mục 2, Chương V2Cái
124Van chặn PPR D20Mục 2, Chương V2Cái
125Van phao điệnMục 2, Chương V1cái
126Van 1 chiềuMục 2, Chương V1cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục 2, Chương V0,15100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMục 2, Chương V0,3100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V0,06100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMục 2, Chương V12cái
131Cút PVC D110Mục 2, Chương V4cái
132Y PVC D110Mục 2, Chương V8cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMục 2, Chương V21cái
134Cút PVC D75Mục 2, Chương V12cái
135Chếch PVC 75Mục 2, Chương V6cái
136Y PVC D75Mục 2, Chương V2cái
137Côn thu PVC D75/42Mục 2, Chương V1cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMục 2, Chương V3cái
139Cút PVC D42Mục 2, Chương V3cái
140Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Mục 2, Chương V1CK
141Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Mục 2, Chương V1bình
142Bình khí CO2 MT3Mục 2, Chương V2bình
143Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyMục 2, Chương V1bộ
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,15100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMục 2, Chương V0,04100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục 2, Chương V20cái
147Cút PVC D90Mục 2, Chương V3cái
148Y PVC D90Mục 2, Chương V12cái
149Côn thu PVC D110/90Mục 2, Chương V1cái
150Măng xông PVC D90Mục 2, Chương V4cái
151Qủa cầu chắn rác bằng INOXMục 2, Chương V3cái
152Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V88m2
153Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92294E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn >=5 tấn2
2 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
3 Máy trộn vữa >= 80l >= 80l2
4 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
5 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
6 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
7 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
8 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
9 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW >= 0,5kW2
10 Máy mài >= 2,7 kW >= 2,7 kW1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW >= 1,7kW2
12 Máy thủy bình 20x1
13 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn >=0,8 tấn1
14 Máy đào >=0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->