Gói thầu: Thi công XL công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công XL công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 09:35:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92294E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài >= 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công XL công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0962670972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ TALUY ÂM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 31,54 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 6,19 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 7,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mục 2, Chương V | 35,1864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép ván khuôn mái dốc | Mục 2, Chương V | 3,7162 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,0674 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,5724 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,43 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,16 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,36 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,34 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,49 | tấn |
| 14 | Nilon lót | Mục 2, Chương V | 17,5 | kg |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mục 2, Chương V | 45 | rọ |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Mục 2, Chương V | 1 | rọ |
| 17 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC SIKA 032m | Mục 2, Chương V | 16,16 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D42mm | Mục 2, Chương V | 0,582 | 100m |
| 19 | Vải địa bọc ống | Mục 2, Chương V | 3,88 | m2 |
| 20 | Dây nilon | Mục 2, Chương V | 3 | Kg |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục 2, Chương V | 0,1358 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục 2, Chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2, Chương V | 2,16 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 35,7 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 19,1185 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 7,72 | m3 |
| 29 | Dọn dẹp mặt bằng | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 17,69 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 17,69 | 100m3/1km |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,5563 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 4,8749 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 6,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,2907 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0228 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,4043 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 10,2118 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 8,7487 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,0788 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,3708 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0711 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,4625 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,5904 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,6504 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,072 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,9757 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,3638 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,665 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,1048 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,3843 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0377 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 6 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mục 2, Chương V | 2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút PVC D 110 | Mục 2, Chương V | 2 | CÁI |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,7176 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,6535 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 9,315 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, Chương V | 2,0328 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0436 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,3252 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,3162 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,6294 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1494 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,3953 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,6984 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 12,2256 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,9364 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,0025 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,0594 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0373 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,0795 | tấn |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 38,4194 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,1391 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 228,23 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 62,8308 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 9,24 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 196,411 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 93,64 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,0584 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 103,8249 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 9,0841 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,6504 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 78,2032 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,6956 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 38,1129 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,6956 | tấn |
| 63 | Bu lông M12 | Mục 2, Chương V | 64 | cái |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mục 2, Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 200,2845 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 300,3008 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,6012 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 41,5387 | m2 |
| 69 | Gia công lan can INOX | Mục 2, Chương V | 0,085 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can INOX | Mục 2, Chương V | 5,3376 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 10,35 | m2 |
| 72 | Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 4,68 | M2 |
| 73 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 5,67 | M2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Mục 2, Chương V | 0,1011 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 4,2912 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 7,56 | m2 |
| 77 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Mục 2, Chương V | 2,31 | m2 |
| 78 | Chân inox 304 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 79 | Bản lề | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Máy bơm tăng áp | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 88 | Gía treo đèn | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 5 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, Chương V | 48 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 130 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mục 2, Chương V | 66 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 95 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tủ điện phòng 3-5MODUL | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 97 | Hộp chia ngả | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 98 | Móc treo quạt trần | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Vòi rửa INOX | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 0,28 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mục 2, Chương V | 3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 111 | Khớp chữ thập PPR D20 : 1 = 1 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 112 | Cút PPR D20 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 113 | Cút ren trong PPR 20 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 114 | Tê PPR D20 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 115 | Tê ren trong PPR D20 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 116 | Racco PPR D20 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 117 | Kép PPR D20 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 119 | Cút PPR D32 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 120 | Côn thu PPR D32/20 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 121 | Racco PPR D32 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 122 | Kép PPR D32 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 123 | Van chặn PPR D32 | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 124 | Van chặn PPR D20 | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 125 | Van phao điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 126 | Van 1 chiều | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 131 | Cút PVC D110 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 132 | Y PVC D110 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mục 2, Chương V | 21 | cái |
| 134 | Cút PVC D75 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 135 | Chếch PVC 75 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 136 | Y PVC D75 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 137 | Côn thu PVC D75/42 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 139 | Cút PVC D42 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 140 | Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 | Mục 2, Chương V | 1 | CK |
| 141 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Mục 2, Chương V | 1 | bình |
| 142 | Bình khí CO2 MT3 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 143 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 147 | Cút PVC D90 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 148 | Y PVC D90 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 149 | Côn thu PVC D110/90 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 150 | Măng xông PVC D90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 151 | Qủa cầu chắn rác bằng INOX | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 152 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 88 | m2 |
| 153 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92294E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | >=5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa >= 80l | >= 80l | 2 |
| 4 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 5 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 1 |
| 6 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | >= 0,5kW | 2 |
| 10 | Máy mài >= 2,7 kW | >= 2,7 kW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | >= 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | 20x | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn | >=0,8 tấn | 1 |
| 14 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi