Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932701-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210932669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 10:21:00 đến ngày 2021-09-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,216,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bên tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp sân vườn, nhà vệ sinh, lán để xe trụ sở UBND xã Minh Quang, huyện Tam Đảo
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang, Minh Quang, Tam Đảo, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang, Minh Quang, Tam Đảo, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực hoặc công chứng hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các hóa đơn đã xuất trả các CĐT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang, Minh Quang, Tam Đảo, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang, Minh Quang, Tam Đảo, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang, Minh Quang, Tam Đảo, Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN
1Vệ sinh thổi bụi cạo xước mặt sânTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1.386,03m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt13,8603100m2
3Rải lưới địa thủy tinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt13,8603100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt13,8603100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt13,8603100m2
6Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5,5%Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt263,0685tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,6307100tấn
8Bạt lót công trìnhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt115,67m2
9Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt21,735m3
10Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,7291m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,9097m3
12Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,0916m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,2579m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,995m2
15Trồng cây giáng hương D60Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cây
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0035100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0212tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,095m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11cấu kiện
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt55,110m
2Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40,0853m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40,0853m3
4Vận chuyển phế thảiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40,0853m3
5Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,705100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18,94451m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16,818m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,7263100m3
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt27,3187m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt64,2741m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt315,376m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt121,345m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,7875tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt19,21m2
15Lắp dựng tấm thép nắp rãnhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9,6m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,458100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt26,8515m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3241cấu kiện
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt239,685m2
C HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1165100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,29471m3
3Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,3157m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0863100m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,7036m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,04m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,7124m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,4502m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,2657m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt121,635m2
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt33,198m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt37,404m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt159,039m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0558100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,9207m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1998tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0762tấn
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0219100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2431m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0081100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0162100m3
5Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,2273tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,2273tấn
7Bu lông MCD20L - 350Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt36cái
8Đai giữ bu lông Φ6Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt36cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,0171tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,0171tấn
11Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3336tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3336tấn
13Đinh vítTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10túi
14Sơn tĩnh điệnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3.577,995kg
15Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,324m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,117100m2
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,4625m3
18Bạt lótTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt104,8725m2
19Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,4873m3
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt106,02m2
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt106,021m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42lyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,0729100m2
23Tôn úp nócTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt31,05m
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,7952m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,7854m3
3Phá dỡ móng gạchTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3713m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt44,051m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt72,888m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt28,854m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt22,4333m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt17,8784m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23,475m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,42m2
11Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
12Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,2427m3
14Vận chuyển phế thảiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,2427m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,5544m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,44m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,12m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,016100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0015tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0067tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0836m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,828m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt78,86m2
25Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt19,1184m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23,475m2
27Lát nền, sàn gạch nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt17,829m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5,646m2
29Bàn đá lavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,7175m2
30Khung Inox đỡ bàn đáTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,4kg
31S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38lyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,4m2
32S/X cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính 6,38lyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,44m2
33S/X lắp dựng vách ngăn compositeTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,8m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt74,888m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt26,2613m2
F PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x40WTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,08100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,1100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,397100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,03100m
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75/63mm, chiều dày 6,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/25mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75/63mm, chiều dày 6,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/25mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,18100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,345100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,967100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,977100m
27Lắp đặt tê 45° D110/110mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
28Lắp đặt tê 45° D90/60mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
29Lắp đặt tê 45° D60/34mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
35Lắp đặt xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tự động)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
39Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
40Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
42Bộ xả tiểu tự động namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
43Bộ xả tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
44Xi phông D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
45Van phao cơTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
46Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bể
47Máy bơmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
G BỔ SUNG VỆ SINH TẦNG 2 NHÀ TRỤ SỞ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3894m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7,8m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt31,238m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,8586m3
5Vận chuyển phế thảiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,8586m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,5352m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0113100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0012tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0048tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0594m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,08m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,89m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt37,616m2
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1015m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,9099m3
16Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,9304m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,7324m2
18Bàn đá lavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,236m2
19Khung Inox đỡ bàn đáTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,4kg
20S/X cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính 6,38lyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,08m2
21S/X lắp dựng vách ngăn compositeTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt17,5m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,08m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5,912m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,7324m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,7324m2
H PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, VỆ SINH NHÀ TRỤ SỞ
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn ốp trần Led D2220x48-14WTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt50m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,13100m
5Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/25mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,13100m
11Lắp đặt tê 45° D110/110mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
15Lắp đặt xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cảm ứng)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
19Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
20Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bộ
21Bộ xả tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bộ
22Xi phông D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
I PHÁ DỠ NHÀ XE, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,2191100m2
2Tháo dỡ hệ khung vì kèo, xà gồ, cột thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt97,9164m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,3188m3
4Phá dỡ hàng rào thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40,23m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,278m3
6Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt26,4781m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0687100m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt30,2410m
9Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15,876m3
10Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,5444100m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt96,8587m3
12Vận chuyển phế thảiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt96,8587m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Công nhân kỹ thuật 3 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
3 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan bên tông cầm tay Sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ >=5T Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->