Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:21:00 đến ngày 2021-09-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,216,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bên tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân vườn, nhà vệ sinh, lán để xe trụ sở UBND xã Minh Quang, huyện Tam Đảo 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực hoặc công chứng hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các hóa đơn đã xuất trả các CĐT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Quang, Minh Quang, Tam Đảo, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang, Minh Quang, Tam Đảo, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang, Minh Quang, Tam Đảo, Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Vệ sinh thổi bụi cạo xước mặt sân | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1.386,03 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 13,8603 | 100m2 |
| 3 | Rải lưới địa thủy tinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 13,8603 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 13,8603 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 13,8603 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5,5% | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 263,0685 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,6307 | 100tấn |
| 8 | Bạt lót công trình | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 115,67 | m2 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 21,735 | m3 |
| 10 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,729 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,9097 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,0916 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,2579 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12,995 | m2 |
| 15 | Trồng cây giáng hương D60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cây |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0212 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,095 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 55,1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 40,0853 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 40,0853 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 40,0853 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,705 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18,9445 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16,818 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,7263 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27,3187 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 64,2741 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 315,376 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 121,345 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,7875 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 19,2 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm thép nắp rãnh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9,6 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,458 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 26,8515 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 324 | 1cấu kiện |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 239,685 | m2 |
| C | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,2947 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,3157 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0863 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,7036 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,04 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,7124 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,4502 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,2657 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 121,635 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 33,198 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 37,404 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 159,039 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,9207 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1998 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0762 | tấn |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0219 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,243 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0162 | 100m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,2273 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,2273 | tấn |
| 7 | Bu lông MCD20L - 350 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 36 | cái |
| 8 | Đai giữ bu lông Φ6 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,0171 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,0171 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3336 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3336 | tấn |
| 13 | Đinh vít | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | túi |
| 14 | Sơn tĩnh điện | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3.577,995 | kg |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,324 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,4625 | m3 |
| 18 | Bạt lót | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 104,8725 | m2 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10,4873 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 106,02 | m2 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 106,02 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42ly | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,0729 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 31,05 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,7952 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,7854 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng gạch | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3713 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 44,051 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 72,888 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 28,854 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 22,4333 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 17,8784 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 23,475 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,42 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,2427 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,2427 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,5544 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,44 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0015 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0836 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,828 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 78,86 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 19,1184 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 23,475 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 17,829 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5,646 | m2 |
| 29 | Bàn đá lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,7175 | m2 |
| 30 | Khung Inox đỡ bàn đá | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,4 | kg |
| 31 | S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38ly | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,4 | m2 |
| 32 | S/X cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính 6,38ly | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,44 | m2 |
| 33 | S/X lắp dựng vách ngăn composite | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,8 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 74,888 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 26,2613 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x40W | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,397 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75/63mm, chiều dày 6,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/25mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75/63mm, chiều dày 6,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/25mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,345 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,967 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,977 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê 45° D110/110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 45° D90/60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 45° D60/34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tự động) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Bộ xả tiểu tự động nam | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Bộ xả tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Xi phông D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Van phao cơ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | bể |
| 47 | Máy bơm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| G | BỔ SUNG VỆ SINH TẦNG 2 NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3894 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 7,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 31,238 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,8586 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,8586 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,5352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0012 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0594 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,08 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12,89 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 37,616 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1015 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,9099 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12,9304 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12,7324 | m2 |
| 18 | Bàn đá lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,236 | m2 |
| 19 | Khung Inox đỡ bàn đá | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,4 | kg |
| 20 | S/X cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính 6,38ly | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,08 | m2 |
| 21 | S/X lắp dựng vách ngăn composite | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 17,5 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,08 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5,912 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12,7324 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12,7324 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, VỆ SINH NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D2220x48-14W | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/25mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,13 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê 45° D110/110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cảm ứng) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Bộ xả tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Xi phông D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| I | PHÁ DỠ NHÀ XE, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,2191 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung vì kèo, xà gồ, cột thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 97,9164 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,3188 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 40,23 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,278 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 26,4781 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0687 | 100m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 30,24 | 10m |
| 9 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15,876 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,5444 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 96,8587 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 96,8587 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan bên tông cầm tay | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=5T | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi