Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933870-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210930740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 10:39:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,942,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào xúc ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học Hoa Động. Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên- Địa chỉ: Số 5 Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Đầu tư phát triển xây dựng Thành Công - Địa chỉ: Số 115 Nguyễn Công Hòa, Phường Lam Sơn, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thủy Nguyên + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên- Địa chỉ: Số 5 Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên- Địa chỉ: Số 5 Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, Tp Hải phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tư, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nền sân
1Cắt sàn bê tông bằng máy để phá dỡ tránh vỡ rộng nền cũ, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật109,64m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật66,174m3
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật10cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật10gốc cây
B Hạng mục 2: Nhà lớp học (Phần móng công trình)
1Đào móng công trình,, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật326,187m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 30cọc/m2 vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật294,894100m
3Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật36,406m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật36,406m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,301100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật40,014m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,989tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật4,111tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm7,181tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,924100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật160,238m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,483100m2
13Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật3m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật53,625m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,417100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,478tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm , đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,73m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,599100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,765100m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật200,228m3
21Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,002100m3
22Trải nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật156,028m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật34,237m3
C Hạng mục 3: Nhà lớp học (Phần bậc thềm, đường dốc bồn hoa)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,824m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,535m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật17,262m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,668tấn
5Trải nilon chống mất nước bê tông:Theo yêu cầu kỹ thuật64,162m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dốc bậc thềm, đường dốc đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,123m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thềm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,819m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,293m3
D Hạng mục 4: Nhà lớp học (Phần khung cột)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,288tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật8,758tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,354100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật34,14m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật6,458100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,522tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật17,179tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật47,949m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật11,882100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật14,217tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật137,366m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,271100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,556tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,89tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật13,899m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,698100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,976m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,875tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,488tấn
E Hạng mục 5: Nhà lớp học (Phần xây tường)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật73,292m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật9,567m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,053m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,053m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,408m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật77,165m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật8,372m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,196m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật77,165m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật8,372m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,816m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật20,375m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,528m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đắp cát bục giảngTheo yêu cầu kỹ thuật10,8m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,2m3
F Hạng mục 6: Nhà lớp học (Phần hoàn thiện)
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật844,796m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.525,356m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật577,427m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật516,498m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.094,223m2
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật165,6m
7Trát đắp hình quả trám trang trí mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
8Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóngTheo yêu cầu kỹ thuật110,329m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật93,361m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật122,558m2
11Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.005,338m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật65,524m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,775tấn
14Gia công xà gồ thép C100x50x15x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,467tấn
15Thi công lắp dựng bu lông liên kết vì kèo với dầm mái - Bulông M18x200Theo yêu cầu kỹ thuật801bộ
16Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,775tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,467tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật387,162m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật3,23100m2
20Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật500cái
21Gia công kết cấu thép thang thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật1,137tấn
22Thi công, lắp dựng bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
23Thi công, lắp dựng bu lông M20Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật48,727m2
25Lắp dựng kết câu thép cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật1,137tấn
26Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,408tấn
27Sơn lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật48m2
28Lắp dựng lan can sắt cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật24m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.370,152m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2.211,278m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.445,353m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3.136,077m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,747tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật99,84m2
35Gia công lan can hành lang, đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật1,761tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật109,527m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật418,734m2
38Sản xuất lan can, tay vịn Inox theo thiết kế (18,5kg/m)Theo yêu cầu kỹ thuật359,455kg
39Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật81,12m2
40Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật99,84m2
41Láng granitô nền đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật13,897m2
G Hạng mục 7: Nhà lớp học (Phần cấp điện)
1Đèn led gắn trần tuýt đôi máng phản quang (2x18)w/1200Theo yêu cầu kỹ thuật72bộ
2Đèn led gắn tường tuýt đơn máng phản quang(1x18)w/1200Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Đèn Led panel ốp trần D300 24WTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
4Đèn Led Compact treo tường 24WTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật48cái
7Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật48cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật72cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
11Công tắc 2 chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật2bảng
12Công tắc 2 chiều 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật1bảng
13Tủ điện nhựa âm tường 9 modulTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
14Tủ điện tôn dập sơn tĩnh điện 750x500x250Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu kỹ thuật41cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo yêu cầu kỹ thuật26cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6mm2+E6Theo yêu cầu kỹ thuật300m
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột - 2x2,5mm2+E2,5Theo yêu cầu kỹ thuật1.350m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.400m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật2.100m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm - Cấp lên các tầngTheo yêu cầu kỹ thuật20m
27Ống ghen 100x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật3100m
28Hộp nối, phân dây kt 100x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật80hộp
H Hạng mục 8: Nhà lớp học (Phần chống sét)
1Gia công cột bằng inox D42x3x4,0m + chân đếTheo yêu cầu kỹ thuật1cột
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại CU/PVC M70Theo yêu cầu kỹ thuật30m
3Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa (Bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt hộp chứa thiết bị đếm sét (Bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
5Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật32,76m3
6Cọc tiếp địa đồng nguyên chất D16x2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
7Hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa với dây đồng trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1mối hàn
8Kéo rải dây chống sét nối cọc tiếp địa với hộp kiểm tra dây đồng trần M95Theo yêu cầu kỹ thuật15m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật32,76m3
10Bộ giây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt ống ruột gà thép mạ kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật35m
12Vật tư phụ bao gồm bulông, ốc vít, đầu cốt, băng dính điện, đai kẹp...Theo yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
I Hạng mục 9: Nhà lớp học (Phần điện thông tin)
1Ổ cắm mạng RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
2Mặt nạ mạng AMPTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
3Giắc nối internetTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
4Cáp mạng 4pard.amp CAT5ETheo yêu cầu kỹ thuật185m
5Cáp mạng CAT6ETheo yêu cầu kỹ thuật100m
6Tủ Rack mạng 8U 400x550Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
7Kệ tủ RackTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Thanh đấu dây mạng CAT5E -24PortTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Thanh giữ dây 1UTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
12Switch 12 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Moderm1bộ
14Hộp đấu dây 20 cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Tổng đàiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Ống sun mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật230m
J Hạng mục 10: Nhà lớp học (Phần hệ thống Camera)
1Camera IP hình cầu PEOTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
2Camera IP hình hộp PEOTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
3Tủ kỹ thuật 20UTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Bộ lưu điện UPS 2KVATheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Bộ khuyết đại TiviTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Bộ chia 1:2Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Bộ chia 1:6Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8ModemTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
9NVR 32 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Màn hình 43 inchTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Swich 24 cổng 1G POE + 2 cổng SFpTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Thanh đấu nối (Patch Panel) 24 cổng CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Swich 24 cổng 1GTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Ổ cắm RJ45 (CAT6) cho mạngTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
15ổ cắm ti viTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
16Cáp UTP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật620m
17Cáp RG6Theo yêu cầu kỹ thuật250m
18Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật1gói
K Hạng mục 11: Nhà lớp học (Phần PCCC)
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật6bảng
2Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật170m
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật10hộp
7Lắp đặt đèn thoát hiểm .Theo yêu cầu kỹ thuật35 đèn
L Hạng mục 12: Nhà lớp học (Phần thoát nước mưa)
1Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1,25100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
3Lắp đặt măng xông D90Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
4Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
5Đai Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật32cái
6Cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
M Hạng mục 13: Hạng mục Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,732100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,184m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật75,254100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật8,091m3
5Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật8,091m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,091m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,218tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,375tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,215tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,594100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,133m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật16,394m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,144m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,882m3
20Lắp dựng tấm đan bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,555100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,314100m3
23Trải nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật64,231m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,423m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật91,6m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật91,6m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật91,6m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,452tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,429100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,36m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,553100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật1,168100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,116tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,642tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,325tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,953m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,201m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật34,625m3
40Xây tường gạch thông gió 25x50 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,97m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,393m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,508m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,561m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật185,815m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật221,636m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật117,726m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật48,34m
51Chống thấm mái bằng màng chống thấm khò nóngTheo yêu cầu kỹ thuật126,16m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật80,954m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật182,201m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật84,338m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật225,25m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật117,726m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật185,815m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật157,161m2
59Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật2,8m2
60Cửa sổ Inox kính lậtTheo yêu cầu kỹ thuật12,6m2
61Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật15,4m2 cấu kiện
62Vách ngăn bằng tấm Compact HPLTheo yêu cầu kỹ thuật75,17m2
63Lắp dựng bàn đá chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật8,55m2
64Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nữ (Inax hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
66Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật14bộ
67Máy sấy tay tự động (Inax hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Inax hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
69Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Inax hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
70Lắp đặt vòi chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
72Xi phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
73Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
74Dây cấp chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
76Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
77Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
78Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d110mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,35100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật2bể
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
88Đồng hồ đo nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
89Rọ chắn rác inoxTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
90Vật tư phụ điện nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
91Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25Theo yêu cầu kỹ thuật20m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật60m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật150m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật250m
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật26bộ
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
97Lắp đặt hộp automatTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
N Hạng mục 14: Phá dỡ nhà để xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật302,621m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật0,813tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
4Phá dỡ hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật50,12m2
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật2,916m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật2,486m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật4,092m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật9,494m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật9,494m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật9,494m3
O Hạng mục 15: Tháo dỡ nhà bể bơi
1Tháo dỡ hàng rào song sắt B40Theo yêu cầu kỹ thuật173,826m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật207,1m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật4,5tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật5tấn
5Tháo dỡ bể bơi KT 15x6mTheo yêu cầu kỹ thuật90m2
P Hạng mục 16: Rãnh thoát nước
1Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,836100m3
2Đào móng hố ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,209m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,281100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, rãnh TN, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,286m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,873m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,065m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,097100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,826m3
9Gia công thép góc miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
10Lắp đặt thép góc miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
11Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật356,178m2
12Láng đáy ga, rãnh có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật52,74m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,453100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,901tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,208m3
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật150cái
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,417100m3
18Đào xúc đất đổ đi bằng thủ công lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật104,5m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,045100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,045100m3/1km
Q Hạng mục 17: Sân nội bộ + Bồn cây
1Đệm lớp vữa xi măng nền sân, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.017m2
2Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.017m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,504m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn cây, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,117m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,99m3
7Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật51,408m2
8Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,288m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật5,504m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật5,504m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật5,504m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l2
2 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l2
3 Máy đào xúc ≥0,8m3 Máy đào xúc ≥0,8m32
4 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->