Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:39:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,942,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào xúc ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường tiểu học Hoa Động. Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên- Địa chỉ: Số 5 Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, Tp Hải phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tư, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nền sân | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy để phá dỡ tránh vỡ rộng nền cũ, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,64 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,174 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | gốc cây |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học (Phần móng công trình) | |||
| 1 | Đào móng công trình,, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 326,187 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 30cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 294,894 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,406 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,406 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,014 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,989 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,111 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 7,181 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,924 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160,238 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,625 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,73 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,765 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200,228 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,002 | 100m3 |
| 22 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,028 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,237 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học (Phần bậc thềm, đường dốc bồn hoa) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,824 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,535 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,262 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | tấn |
| 5 | Trải nilon chống mất nước bê tông: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,162 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dốc bậc thềm, đường dốc đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,123 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,819 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,293 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhà lớp học (Phần khung cột) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,758 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,354 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,458 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,522 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,179 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,949 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,882 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,217 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,366 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,271 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,899 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,698 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,976 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Nhà lớp học (Phần xây tường) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,292 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,567 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,165 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,372 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,165 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,372 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,375 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,528 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đắp cát bục giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Nhà lớp học (Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 844,796 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.525,356 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 577,427 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 516,498 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.094,223 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,6 | m |
| 7 | Trát đắp hình quả trám trang trí mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,329 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,361 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,558 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.005,338 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,524 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,775 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,467 | tấn |
| 15 | Thi công lắp dựng bu lông liên kết vì kèo với dầm mái - Bulông M18x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1bộ |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,775 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,467 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 387,162 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | cái |
| 21 | Gia công kết cấu thép thang thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,137 | tấn |
| 22 | Thi công, lắp dựng bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Thi công, lắp dựng bu lông M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,727 | m2 |
| 25 | Lắp dựng kết câu thép cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,137 | tấn |
| 26 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 27 | Sơn lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.370,152 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.211,278 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.445,353 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.136,077 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,747 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,84 | m2 |
| 35 | Gia công lan can hành lang, đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,761 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,527 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 418,734 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can, tay vịn Inox theo thiết kế (18,5kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 359,455 | kg |
| 39 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,12 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,84 | m2 |
| 41 | Láng granitô nền đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,897 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Nhà lớp học (Phần cấp điện) | |||
| 1 | Đèn led gắn trần tuýt đôi máng phản quang (2x18)w/1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 2 | Đèn led gắn tường tuýt đơn máng phản quang(1x18)w/1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Đèn Led panel ốp trần D300 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 4 | Đèn Led Compact treo tường 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 12 | Công tắc 2 chiều 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 13 | Tủ điện nhựa âm tường 9 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Tủ điện tôn dập sơn tĩnh điện 750x500x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6mm2+E6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột - 2x2,5mm2+E2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.350 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm - Cấp lên các tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Ống ghen 100x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 28 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | hộp |
| H | Hạng mục 8: Nhà lớp học (Phần chống sét) | |||
| 1 | Gia công cột bằng inox D42x3x4,0m + chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại CU/PVC M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp chứa thiết bị đếm sét (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m3 |
| 6 | Cọc tiếp địa đồng nguyên chất D16x2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 7 | Hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa với dây đồng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối hàn |
| 8 | Kéo rải dây chống sét nối cọc tiếp địa với hộp kiểm tra dây đồng trần M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m3 |
| 10 | Bộ giây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống ruột gà thép mạ kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 12 | Vật tư phụ bao gồm bulông, ốc vít, đầu cốt, băng dính điện, đai kẹp... | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| I | Hạng mục 9: Nhà lớp học (Phần điện thông tin) | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Giắc nối internet | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Cáp mạng 4pard.amp CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 5 | Cáp mạng CAT6E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Tủ Rack mạng 8U 400x550 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Kệ tủ Rack | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -24Port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thanh giữ dây 1U | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Switch 12 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Moderm | 1 | bộ | |
| 14 | Hộp đấu dây 20 cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tổng đài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ống sun mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| J | Hạng mục 10: Nhà lớp học (Phần hệ thống Camera) | |||
| 1 | Camera IP hình cầu PEO | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Camera IP hình hộp PEO | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Tủ kỹ thuật 20U | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ khuyết đại Tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia 1:2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia 1:6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Modem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | NVR 32 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Màn hình 43 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Swich 24 cổng 1G POE + 2 cổng SFp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thanh đấu nối (Patch Panel) 24 cổng CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Swich 24 cổng 1G | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Ổ cắm RJ45 (CAT6) cho mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | ổ cắm ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Cáp UTP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 17 | Cáp RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 18 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| K | Hạng mục 11: Nhà lớp học (Phần PCCC) | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| L | Hạng mục 12: Nhà lớp học (Phần thoát nước mưa) | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng xông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Đai Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| M | Hạng mục 13: Hạng mục Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,254 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,091 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,091 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,091 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,133 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,394 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,144 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | 100m3 |
| 23 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,231 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,423 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,6 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,6 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,6 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,953 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,201 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,625 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 25x50 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,393 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 185,815 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 221,636 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,726 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,34 | m |
| 51 | Chống thấm mái bằng màng chống thấm khò nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126,16 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,954 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182,201 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,338 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 225,25 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,726 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 185,815 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157,161 | m2 |
| 59 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 60 | Cửa sổ Inox kính lật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m2 cấu kiện |
| 62 | Vách ngăn bằng tấm Compact HPL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,17 | m2 |
| 63 | Lắp dựng bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Inax hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 67 | Máy sấy tay tự động (Inax hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Inax hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Inax hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 72 | Xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 74 | Dây cấp chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Đồng hồ đo nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Rọ chắn rác inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Vật tư phụ điện nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp automat | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| N | Hạng mục 14: Phá dỡ nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 302,621 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,813 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,486 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,494 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,494 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,494 | m3 |
| O | Hạng mục 15: Tháo dỡ nhà bể bơi | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 173,826 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bể bơi KT 15x6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m2 |
| P | Hạng mục 16: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, rãnh TN, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,286 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,873 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,065 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | m3 |
| 9 | Gia công thép góc miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép góc miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 11 | Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 356,178 | m2 |
| 12 | Láng đáy ga, rãnh có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,74 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,901 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,208 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất đổ đi bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | 100m3/1km |
| Q | Hạng mục 17: Sân nội bộ + Bồn cây | |||
| 1 | Đệm lớp vữa xi măng nền sân, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.017 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.017 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn cây, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,117 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | m3 |
| 7 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,408 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,288 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,504 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,504 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,504 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 2 |
| 3 | Máy đào xúc ≥0,8m3 | Máy đào xúc ≥0,8m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi