Gói thầu: Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933727-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210877393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 10:35:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 391,652,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm kinh nghiệm;* Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện 2,5-4,0kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 2,5-4,0kVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kìm bấm đầu cáp
- Đặc điểm thiết bị Kìm bấm đầu cáp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa
Sửa chữa các phòng làm việc của Ban QLDA, Công ty dịch vụ điện lực miền Bắc
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Số 2- Khu VP1- bán đảo Linh Đam·- Phường Hoàng Liệt- Q. Hoàng Mai- Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Đơn vị thẩm tra, phê duyệt thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Số 2- Khu VP1- bán đảo Linh Đam·- Phường Hoàng Liệt- Q. Hoàng Mai- Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Số 2- Khu VP1- bán đảo Linh Đam·- Phường Hoàng Liệt- Q. Hoàng Mai- Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2- khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22426776. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trục 720,13m2
2Tháo dỡ 05 cửa nhựa lõi thép cũ, cong vênh trục D15,19m2
3Tháo dỡ ổ cắm đôi 3 chấu20cái
4Tháo dỡ dây mạng hỏng40m
5Tháo dỡ dây điện hỏng70m
6Tháo dỡ quạt treo tường3cái
7Tháo dỡ bàn ghế, giá tài liệu, tủ hồ sơ và các vật dụng khác. Vận chuyển ra khỏi khu vực thi công, đến vị trí làm việc tạm thời1CT
8Dọn dẹp mặt bằng1CT
B Phần cải tạo kiến trúc
1Lắp dựng dàn giáo thép ngoài nhà0,3100m2
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công trong nhà0,5100m2
3Che bạt thi công100m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem122,43m2
5Phá dỡ lớp vữa lót lát nền6,12m3
6Đào xúc đất để tạo hào chống mối12,61m3
7Dọn dẹp các loại vật liệu bằng Xenlulo để phòng mối1CT
8Cung cấp, tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, phun thuốc12,61m3
9Lấp lại đất hào, đầm chặt12,61m3
10Cung cấp, phòng mối nền công trình xây mới (phun thuốc)122,431m2
11Cung cấp, diệt mối bằng phương pháp nhử (đặt hộp)122,431m2
12Đào xúc đất, cát nền ra bãi tập kết12,24m3
13Xúc cát, đất, đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào0,22100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,22100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,22100m3
16Đầm nền bằng đầm cóc0,37100m3
17Cung cấp, rải bạt nilon chống mất nước bê tông122,43m2
18Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác10012,24m3
19Cung cấp, lát gạch ceramic 50x50 cm (cùng loại với nền cũ)122,43m2
20Cung cấp cửa pano nhôm, kính mờ 5 ly hệ Việt - Pháp 4400, dày 12 ly, 1 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa2,45m2
21Cung cấp cửa pano nhôm, kính mờ 5 ly hệ Việt - Pháp 4400, dày 12 ly, 2 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa12,74m2
22Cung cấp khóa cửa nhôm kính Việt - Pháp5bộ
23Lắp dựng cửa pano nhôm, kính mờ 5 ly hệ Việt - Pháp 4400, dày 12 ly15,19m2
24Phá lớp vữa trát tường bị ẩm mốc, nứt trong nhà và tường bị ẩm mốc ngoài nhà trục 6-859,61m2
25Bơm keo epoxy vào khe nứt0,97m2
26Trát lại phần tường bị nứt, ẩm mốc bằng VXM M75 trộn phụ gia59,61m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà, ngoài nhà bị mốc, bạc màu286,15m2
28Quét chống thấm phần tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc59,61m2
29Sơn 3 nước tường trong và ngoài nhà345,76m2
30Cắt bỏ silicon cũ; Cung cấp, bơm keo silicon mới cho toàn bộ cửa sổ sau nhà (2 mặt)68,85m2
31Vệ sinh kính trước và sau khi bơm keo68,85m2
C Phần cải tạo hệ thống điện
1Tháo dỡ cục lạnh điều hoà không khí để sơn tường7cái
2Phá lớp vữa trát tường để đi ngầm dây điện, công tắc quạt thông gió và hạ ngầm tủ điện B2-20,96m2
3Phá dỡ tường gạch để đi ngầm dây điện và hạ ngầm tủ điện B2-20,1m3
4Tháo dỡ tủ điện B2-21cái
5Trát lại phần tường để đi ngầm dây điện và hạ ngầm tủ điện B2-2 bằng VXM M751,08m2
6Lắp đặt âm tường tủ điện B2-21hộp
7Cung cấp, lắp đặt công tắc quạt thông gió4cái
8Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tường4cái
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 bảo hộ dây dẫn, đi âm tường57m
10Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x1,0mm225m
11Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm218m
12Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm225m
13Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm225m
14Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm218m
15Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm241m
16Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu trên tường8cái
17Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu trên sàn11cái
18Lắp đặt lại cục lạnh điều hoà không khí sau khi sơn tường7máy
D Phần cải tạo mạng LAN
1Phá lớp vữa trát tường để đi ngầm dây mạng0,1m2
2Phá dỡ tường gạch để đi ngầm dây mạng0,01m3
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 bảo hộ dây mạng ngầm84m
4Cung cấp, lắp đặt đế âm và mặt mạng đôi RJ4512bộ
5Cung cấp, lắp đặt hạt mạng RJ4524cái
6Cung cấp dây mạng CAT6 UTP195m
7Lắp đặt dây mạng CAT6 UTP0,195km
8Tháo dỡ máy chủ, switch và lắp đặt sang vị trí mới1HT
9Trát lại phần tường đi ngầm dây mạng bằng VXM M750,1m2
E Phần hoàn trả mặt bằng
1Dọn dẹp, vệ sinh công trình1CT
2Tháo dỡ bàn ghế, giá tài liệu, tủ hồ sơ và các vật dụng khác. Vận chuyển từ khu vực làm việc tạm thời về vị trí ban đầu1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.55
2 Giám sát kỹ thuật 1 * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm kinh nghiệm;* Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5kW Máy cắt bê tông 1,5kW1
2 Máy phát điện 2,5-4,0kVA Máy phát điện 2,5-4,0kVA1
3 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
4 Máy khoan 2,5kW Máy khoan 2,5kW1
5 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
6 Ô tô tải 5 tấn Ô tô tải 5 tấn1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
9 Kìm bấm đầu cáp Kìm bấm đầu cáp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->