Gói thầu: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933727-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:35:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,652,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm kinh nghiệm;* Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện 2,5-4,0kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2,5-4,0kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kìm bấm đầu cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm bấm đầu cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Sửa chữa các phòng làm việc của Ban QLDA, Công ty dịch vụ điện lực miền Bắc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Số 2- Khu VP1- bán đảo Linh Đam·- Phường Hoàng Liệt- Q. Hoàng Mai- Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2- khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22426776. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trục 7 | 20,13 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ 05 cửa nhựa lõi thép cũ, cong vênh trục D | 15,19 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ ổ cắm đôi 3 chấu | 20 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ dây mạng hỏng | 40 | m | |
| 5 | Tháo dỡ dây điện hỏng | 70 | m | |
| 6 | Tháo dỡ quạt treo tường | 3 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ bàn ghế, giá tài liệu, tủ hồ sơ và các vật dụng khác. Vận chuyển ra khỏi khu vực thi công, đến vị trí làm việc tạm thời | 1 | CT | |
| 8 | Dọn dẹp mặt bằng | 1 | CT | |
| B | Phần cải tạo kiến trúc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài nhà | 0,3 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công trong nhà | 0,5 | 100m2 | |
| 3 | Che bạt thi công | 100 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 122,43 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lót lát nền | 6,12 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất để tạo hào chống mối | 12,61 | m3 | |
| 7 | Dọn dẹp các loại vật liệu bằng Xenlulo để phòng mối | 1 | CT | |
| 8 | Cung cấp, tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, phun thuốc | 12,61 | m3 | |
| 9 | Lấp lại đất hào, đầm chặt | 12,61 | m3 | |
| 10 | Cung cấp, phòng mối nền công trình xây mới (phun thuốc) | 122,43 | 1m2 | |
| 11 | Cung cấp, diệt mối bằng phương pháp nhử (đặt hộp) | 122,43 | 1m2 | |
| 12 | Đào xúc đất, cát nền ra bãi tập kết | 12,24 | m3 | |
| 13 | Xúc cát, đất, đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,22 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,22 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,22 | 100m3 | |
| 16 | Đầm nền bằng đầm cóc | 0,37 | 100m3 | |
| 17 | Cung cấp, rải bạt nilon chống mất nước bê tông | 122,43 | m2 | |
| 18 | Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | 12,24 | m3 | |
| 19 | Cung cấp, lát gạch ceramic 50x50 cm (cùng loại với nền cũ) | 122,43 | m2 | |
| 20 | Cung cấp cửa pano nhôm, kính mờ 5 ly hệ Việt - Pháp 4400, dày 12 ly, 1 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa | 2,45 | m2 | |
| 21 | Cung cấp cửa pano nhôm, kính mờ 5 ly hệ Việt - Pháp 4400, dày 12 ly, 2 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa | 12,74 | m2 | |
| 22 | Cung cấp khóa cửa nhôm kính Việt - Pháp | 5 | bộ | |
| 23 | Lắp dựng cửa pano nhôm, kính mờ 5 ly hệ Việt - Pháp 4400, dày 12 ly | 15,19 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường bị ẩm mốc, nứt trong nhà và tường bị ẩm mốc ngoài nhà trục 6-8 | 59,61 | m2 | |
| 25 | Bơm keo epoxy vào khe nứt | 0,97 | m2 | |
| 26 | Trát lại phần tường bị nứt, ẩm mốc bằng VXM M75 trộn phụ gia | 59,61 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà, ngoài nhà bị mốc, bạc màu | 286,15 | m2 | |
| 28 | Quét chống thấm phần tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc | 59,61 | m2 | |
| 29 | Sơn 3 nước tường trong và ngoài nhà | 345,76 | m2 | |
| 30 | Cắt bỏ silicon cũ; Cung cấp, bơm keo silicon mới cho toàn bộ cửa sổ sau nhà (2 mặt) | 68,85 | m2 | |
| 31 | Vệ sinh kính trước và sau khi bơm keo | 68,85 | m2 | |
| C | Phần cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cục lạnh điều hoà không khí để sơn tường | 7 | cái | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường để đi ngầm dây điện, công tắc quạt thông gió và hạ ngầm tủ điện B2-2 | 0,96 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch để đi ngầm dây điện và hạ ngầm tủ điện B2-2 | 0,1 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ tủ điện B2-2 | 1 | cái | |
| 5 | Trát lại phần tường để đi ngầm dây điện và hạ ngầm tủ điện B2-2 bằng VXM M75 | 1,08 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt âm tường tủ điện B2-2 | 1 | hộp | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt công tắc quạt thông gió | 4 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 bảo hộ dây dẫn, đi âm tường | 57 | m | |
| 10 | Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | 25 | m | |
| 11 | Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 18 | m | |
| 12 | Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 25 | m | |
| 13 | Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 14 | Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 18 | m | |
| 15 | Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 41 | m | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu trên tường | 8 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu trên sàn | 11 | cái | |
| 18 | Lắp đặt lại cục lạnh điều hoà không khí sau khi sơn tường | 7 | máy | |
| D | Phần cải tạo mạng LAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường để đi ngầm dây mạng | 0,1 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch để đi ngầm dây mạng | 0,01 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 bảo hộ dây mạng ngầm | 84 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đế âm và mặt mạng đôi RJ45 | 12 | bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hạt mạng RJ45 | 24 | cái | |
| 6 | Cung cấp dây mạng CAT6 UTP | 195 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây mạng CAT6 UTP | 0,195 | km | |
| 8 | Tháo dỡ máy chủ, switch và lắp đặt sang vị trí mới | 1 | HT | |
| 9 | Trát lại phần tường đi ngầm dây mạng bằng VXM M75 | 0,1 | m2 | |
| E | Phần hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 1 | CT | |
| 2 | Tháo dỡ bàn ghế, giá tài liệu, tủ hồ sơ và các vật dụng khác. Vận chuyển từ khu vực làm việc tạm thời về vị trí ban đầu | 1 | CT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm kinh nghiệm;* Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Máy cắt bê tông 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy phát điện 2,5-4,0kVA | Máy phát điện 2,5-4,0kVA | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan 2,5kW | Máy khoan 2,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 6 | Ô tô tải 5 tấn | Ô tô tải 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 9 | Kìm bấm đầu cáp | Kìm bấm đầu cáp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi