Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:56:00 đến ngày 2021-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,414,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo Quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có kèm theo khối lượng hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Nếu chưa hoàn thành thì có xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành trên 80% khối lượng) Tất cả phải có Bản sao công chứng từ cấp phường, xã trở lên trong năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thường trực công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phận trách công tác Tài chính – kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán trờ lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công + công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT còn hiệu lực, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT còn hiệu lực, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 50kg trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 9 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT còn hiệu lực, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT còn hiệu lực, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu 10T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT còn hiệu lực, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trường tiểu học số 2 Trung Hóa (Điểm Tiền Phong); Hạng mục: Xây dựng các phòng học và các phòng chức năng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa; Địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, Minh Hóa, Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Minh Hóa; Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa; Địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, Minh Hóa, Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà: Đinh Thị Xoan; Địa chỉ: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa; Địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, Minh Hóa, Quảng Bình; Số điện thoại: 0915062086; Địa chỉ E-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,96 | m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0945 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9664 | m3 |
| 4 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2135 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc dày <=60cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,64 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm giằng móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3335 | m3 |
| 8 | Xây móng, bậc cấp gạch chỉ ,dầy <=33cm,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6803 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4865 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,3088 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0265 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7522 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7493 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3484 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1458 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7287 | m3 |
| 17 | Cốp pha móng cột vuông,chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,432 | m2 |
| 18 | Cốp pha dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,158 | m2 |
| 19 | Cốp pha cột vuông,chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,616 | m2 |
| 20 | Cốp pha xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,9752 | m2 |
| 21 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,7334 | m2 |
| 22 | Cốp pha lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,7735 | m2 |
| 23 | Cốp pha cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2828 | m2 |
| 24 | SXLD Cốt thép móng đk <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,3 | kg |
| 25 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.247,4 | kg |
| 26 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296,2 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,9 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.582,4 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.562,6 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.138 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.823,4 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,8 | kg |
| 33 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.436,8 | kg |
| 34 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.854,2 | kg |
| 35 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,2 | kg |
| 36 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,5 | kg |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,4 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.208,7 | kg |
| 39 | Xây tường ngoài gạch nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm,VXM75,M>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8173 | m3 |
| 40 | Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ dày 22cmVXM75,M>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0124 | m3 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,64 | m2 |
| 42 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=4m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3722 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8066 | m3 |
| 44 | LD cửa sổ kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,816 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt Inox 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,298 | m2 |
| 48 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | kg |
| 49 | Nắp đậy lổ lên mái 600*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,5468 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,8413 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm VXM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716,2519 | m2 |
| 53 | Trát trần VXM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,7334 | m2 |
| 54 | Trát cột lam đứng cầu thang dày1,5cmVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,7413 | m2 |
| 55 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,45 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,26 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.834,4968 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.340,0679 | m2 |
| 59 | Láng ô văng dầy 2cmVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9075 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,6448 | m2 |
| 61 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,94 | m2 |
| 62 | ốp đá chẻ tường móng VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,472 | m2 |
| 63 | Xây bậc cấp gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4884 | m3 |
| 64 | Lát đá Granits tự nhiên bậc cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,8435 | m2 |
| 65 | LĐ ống Inox đk 60 dày 1,5mm làm tay vin lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,41 | m |
| 66 | LĐ ống Inox đk27 dày 1,0mm làm tay vin lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 67 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 68 | Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ dày>10cm,cao>4mVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m3 |
| 69 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,4 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.813,6787 | kg |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.813,6787 | kg |
| 72 | Lợp tôn sóng màu dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,54 | m2 |
| 73 | Lắp máng tôn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,27 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,6 | m2 |
| 75 | Đào xúc đất tạo mặt bằng bằng bằng máy đào 0,8m3,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,2 | m3 |
| 76 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.998 | m3 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,538 | m3 |
| 78 | Xây bồn hoa gạch không, dầy <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6728 | m3 |
| 79 | Lát đá Granits mặt trên bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.266 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt loại đèn cầu thang 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 275x275; 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần 48W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,5mm (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,5mm (300x400x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa chứa 4-6 Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 24 | Kẹp bổ trợ treo cáp thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Móc neo thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Móc ốp cột bằng Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 (L=2500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Đào rảnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 34 | Đắp đất rảnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085,184 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,0316 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4187 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,4503 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,4503 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo Quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có kèm theo khối lượng hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Nếu chưa hoàn thành thì có xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành trên 80% khối lượng) Tất cả phải có Bản sao công chứng từ cấp phường, xã trở lên trong năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thường trực công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phận trách công tác Tài chính – kế toán | 1 | Cử nhân kế toán trờ lên | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công + công nhân có tay nghề | 10 | Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5-0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT còn hiệu lực, chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5-7T | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT còn hiệu lực, chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 50kg trở lên | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 9 tấn trở lên | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT còn hiệu lực, chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV trở lên | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT còn hiệu lực, chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu 10T trở lên | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT còn hiệu lực, chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Búa căn nén khí 3m3/ph | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi