Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883951-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)
Số hiệu KHLCNT 20210883935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh và Vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 10:54:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,488,362,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 614,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (14.342.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ( cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị ( cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị ( cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ( cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị ( cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ( cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị ( cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ( xe)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe đào gàu
- Đặc điểm thiết bị ( xe)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị ( xe)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 5,2 kVA
- Đặc điểm thiết bị ( cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ( cái)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)
Dự án 1: Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng); Dự án 2: Ngầm hóa tuyến Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng) – Hạng mục: hầm cống
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh và Vốn Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Ban Quản lý dự án Tây thành phố-Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 01, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38672443; Fax: 028 3868 7740
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(1).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án điện): Công ty TNHH TV DV XD Điện Phước Thịnh, (2).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án viễn thông): Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Sông tiền; +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án điện): Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng điện Thành Tín; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu thực hiện


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Ban Quản lý dự án Tây thành phố-Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 01, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38672443; Fax: 028 3868 7740


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chuyên ngành (Còn hiệu lực) được Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp, với phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật)…
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 614.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Ban Quản lý dự án Tây thành phố-Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 01, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38672443; Fax: 028 3868 7740
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01)
1Cắt bêtông hai mép mươngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.387,7510m
2Cạo bóc lớp mặt đường nhựa chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77,244100m2
3Phá vỡ lớp kết cấu mặt BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.310,42m3
4Phá vỡ kết cấu nền mặt mương BTXM, gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.353,22m3
5Đào nền đườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,46100m3
6Đào nền đườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,75100m3
7Đào lớp đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.840,69m3
8Đào đất đặt đường ốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.850,56m3
9Đắp cát công trình, độ chặt K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,42100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,162100m3
11Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.096Cái
12Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công (Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.75Cái
13SXLD ván khuônChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,949100m2
14SXLD cốt thép đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3763tấn
15SXLD cốt thép đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1126tấn
16SXLD cốt thép đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,0439tấn
17Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.59,5m3
18Xếp gạch thẻ mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.503,28m2
19Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này80,8100m
20Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150 (chỉ tính chi phí lắp đặt ống dự phòng - không tính giá vật liệu do vật liệu ống dự phòng này Điện lực cấp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38,21100m
21Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d160/125Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này98,82100m
22Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này47,11100m
23Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE thẳng d63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này32,26100m
24Trải băng báo hiệu cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14.594m
25Lắp phụ kiện gối cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.299Cái
B Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01)
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,256100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,144100m3
3Đổ bêtông đá 1x2 M300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26,57m3
4Đổ bêtông đá 1x2 M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.154,04m3
5Bê tông nền đá 1x2 M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,82m3
6Trải lớp vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.62,17100m2
7Lát gạch Terazzo 40x40cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.96,15m2
8Tưới lớp nhựa thấm bám 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25,36100m2
9Trải cán BTNN C9.5 dầy 0,05mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73,47100m2
10Trải cán BTNN C12.5 dầy 0,05m (tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26,43100m2
11Trải cán BTNN C19 dầy 0,07mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25,29100m2
12Tưới lớp nhựa dích bám 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.70,37100m2
13Lắp mốc báo hiệu cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.419Cái
C Phần xây lắp-hạng mục móng tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01)
1Cắt bê tông 4 mép móng tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,05810m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,716m3
3Đào đất móng tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,574m3
4Bê tông móng đá 1x2 M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,3984m3
5Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,5028m3
6SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,318Tấn
7SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép L50x50x5)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,349Tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,652100m2
9Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0155100m3
10Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0323100m3
11Đổ bêtông đá 1x2 M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,0355m2
12Đục nhám mặt bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,29m2
13Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,29m2
14ốp chân tường 70x220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,29m2
15Lắp đặt bulong móng M12-200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Bộ
D Phần xây lắp-hạng mục móng trạm thân trụ thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,0410m
2Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,278m3
3Đào đất hố móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,5134100m³
4Đổ bêtông lót đá 4x6, M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,636
5Đổ bêtông móng đá 1x2, M250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,72
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,252100m²
7SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,243Tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,205Tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5Tấn
10Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2598100m³
11Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.114,77
12Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,477m3
13Lắp đặt ống HDPE d160/125Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này0,825100m
14Lắp đặt bulong móng M18-500Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Bộ
E Phần xây lắp-hạng mục Đế móng thép tủ RMU trong trạm phỏng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01)
1Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,418tấn
2Lắp dựng tấm BakeliteChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,116100m2
F Phần xây lắp-hạng mục móng tủ phân phối hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01)
1Cắt bê tông 4 mép bệ tủ HTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,410m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,32m3
3Đào đất bệ tủ HTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29,088m3
4Đổ BT lót bệ tủ HT đá 4x6 vữa XM mác150, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,88m3
5Đổ bêtông bệ tủ HT đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,384m3
6SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,699Tấn
7SXLD cốt thép bệ tủ HT (thép hình)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,353Tấn
8SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,216Tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ tủ HTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,164100m2
10Lấp cát tưới nước xung quanh móng tủ HT, độ chặt K= 0,9Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,16100m3
11Đổ bêtông đá 1x2 M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,98m3
12Lắp đặt bệ tủ điện (trọng lượng > 50kg)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45cái
13Lắp đặt bulong móng M12-150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.180cái
G Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01)
1Ống HDPE d160/125Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10.014,3225m
2Ống HDPE d195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8.120,4m
3Ống HDPE d65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.734,555m
4Ống HDPE thẳng d63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.258,26m
H Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01)
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
I Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01)
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H )1khoán
J Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Cắt phá mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm… và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,04100m
2Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.71,69100m
K Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm… và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Hầm bê tông cốt thép phối 360x660mm trên lềChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bể cáp
2Hầm bê tông cốt thép 1 nắp trên lềChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26bể cáp
3Hầm bê tông cốt thép 2 nắp trên lềChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8bể cáp
4Hầm bê tông cốt thép 1 nắp ngang dưới đườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bể cáp
5Hầm bê tông cốt thép 2 nắp ngang dưới đườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4bể cáp
6Bệ tủ 192FO (tương đương POSTEF 1200 x 2 hoặc 1600 x 2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3bệ tủ
L Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm… và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
18 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33m
26 Pi110 + 2 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7m
36 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21m
45 Pi110 + 2 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4m
54 Pi110 + 2 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13m
64 Pi110 + 1 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19m
74 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.246m
82 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.189m
91 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50m
M Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm… và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
110 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5m
28 Pi110 + 4 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3m
38 Pi110 + 2 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9m
48 Pi110 + 1 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11m
58 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17m
67 Pi110 + 2 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37m
77 Pi110 + 1 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13m
86 Pi110 + 5 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5m
96 Pi110 + 4 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7m
106 Pi110 + 3 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18m
116 Pi110 + 2 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21m
126 Pi110 + 1 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48m
136 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8m
145 Pi110 + 5 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6m
155 Pi110 + 4 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18m
165 Pi110 + 3 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37m
175 Pi110 + 2 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65m
185 Pi110 + 1 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.49m
195 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.88m
204 Pi110 + 5 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14m
214 Pi110 + 4 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68m
224 Pi110 + 3 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.134m
234 Pi110 + 2 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.364m
244 Pi110 + 1 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.539m
254 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.545m
263 Pi110 + 1 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29m
273 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.43m
282 Pi110 + 2 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4m
292 Pi110 + 1 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12m
302 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.277m
311 Pi110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.427m
323 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5m
332 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24m
341 Pi56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.520m
N Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm… và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,4974100m2
2Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0864100m2
3Tái lập bê tông xi măng dày 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,816100m2
4Tái lập vỉa hè gạch TerrazoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,4176100m2
O Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Lắp đặt Pi ngoi 56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.346m
2Lắp đặt Pi ngoi 110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.135m
P Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2: Thi công cào bóc và tái lập hoàn trả mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm… và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Cào bóc mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,15100m2
2Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,15100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (14.342.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ( cái)2
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW ( cái)2
3 Máy hàn ≥ 23kW ( cái)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ( cái)2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW ( cái)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW ( cái)2
7 Máy cắt uốn ≥ 5 kW ( cái)2
8 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn ( xe)2
9 Xe đào gàu ( xe)1
10 Xe cào bóc mặt đường ( xe)1
11 Máy phát điện ≥ 5,2 kVA ( cái)2
12 Máy đầm cóc ( cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->