Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 11:14:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,460,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, nguyên vật liệu “Nghiên cứu chức năng của nhóm gen MLO liên quan tới tính kháng bệnh phấn trắng của cây đậu tương sử dụng hệ thống CRISPR/Cas9”, Mã số 106.03-2019.11 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yeast extract (500g/ lọ) | 1 | Lọ | - Sử dụng trong sinh học phân tử- Dạng bột- Bảo quản ở nhiệt độ thường- Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 2 | Cefotaxime Sodium Salt (25g/ hộp) | 1 | Hộp | - Độ tinh khiết ≥ 98%- Bảo quản ở 2-8oC- Công thức hóa học: C16H16N5NaO7S2- Khối lượng phân tử: 477.45 g/mol- Đóng gói: 25g/hộp | ||
| 3 | Trans-Zeatin-Ribose (50mg/lọ) | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 95%- Công thức hóa học: C15H21N5O5- Khối lượng phân tử: 351,36 g/mol- Đóng gói 50mg/lọ | ||
| 4 | Basta (250mg/lọ) | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 95%- Công thức hóa học: C15H15N2O4P- Khối lượng phân tử: 198,16 g/mol- Đóng gói: 250 mg/lọ | ||
| 5 | Timentin (25g/lọ) | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 95%- Dạng bột- Đóng gói 25 mg/lọ | ||
| 6 | Gelzan™ CM Gelrite® (250g/lọ) | 1 | Lọ | - Độ tính khiết ≥ 80%- Dạng bột màu trắng- Đóng gói 250g/lọ | ||
| 7 | 1 Kb Plus DNA Ladder (250 µg/ ống) | 1 | Ống | - Nồng độ 0,5 µg/µL- Giải kích thước 100 bp – 15 000 bp- Bảo quản ở 4oC- Đóng gói 250 µg/ống | ||
| 8 | Agar, Plant Tissue Culture (500g/lọ) | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 85%- Dạng bột- Nhiệt độ đông đặc: 30 – 35oC-Dùng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật- Đóng gói 500g/lọ | ||
| 9 | Sucrose - Ultra Pure (2,5kg/ thùng) | 5 | Thùng | - Dạng bột, màu trắng- Độ tinh khiết ≥ 99%- Đóng gói: 2,5kg/ thùng | ||
| 10 | Ethylenediaminetetraacetic acid, EDTA (250g/lọ) | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 98%- Dạng bột-Công thức hóa học: (HO2CCH2)2NCH2CH2N(CH2CO2H)2-Khối lượng phân tử: 292,24 g/mol- Đóng gói 250g/lọ | ||
| 11 | GeneJET PCR Purification Kit (250 preps/ bộ) | 1 | Bộ | - Dùng tinh sạch phản ứng PCR- Bộ 250 phản ứng | ||
| 12 | Plant RNA/DNA Purification Kit (50 preps/ bộ) | 1 | Bộ | - Dùng tinh sạch RNA/DNA thực vật- Bộ 50 phản ứng | ||
| 13 | PCR Master Mix (2X) (200 reactions) | 1 | Bộ | - Dùng thực hiện phản ứng PCR- Bộ 200 phản ứng | ||
| 14 | 2-Mercaptoethanol (250ml/lọ) | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 99%- Dạng lỏng-Công thức hóa học: HSCH2CH2OH-Khối lượng phân tử: 78,13 g/mol- Đóng gói 250ml/lọ | ||
| 15 | Ethanol absolute (500ml/lọ) | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 99%- Dạng lỏng-Công thức hóa học: C2H6O-Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol- Đóng gói 500ml/lọ | ||
| 16 | Acryl/Bis solution(37.5:1), 30% (w/v) (500ml/lọ) | 1 | Lọ | - Dùng phân tích điện di- Dạng lỏng- Đóng gói 500ml/lọ | ||
| 17 | BigDye® Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit; 100 reactions (100 reactions/ bộ) | 1 | Bộ | - Dùng cho giải trình tự- Bộ 100 phản ứng | ||
| 18 | POP-7™ Polymer for 3500/3500xl (96 sample/ túi) | 1 | Túi | - Dùng cho giải trình tự- Đóng gói: 96 mẫu/túi | ||
| 19 | Hi-Di™ Formamide (25 ml/lọ) | 1 | Lọ | - Dùng cho giải trình tự- Đóng gói 25ml/lọ | ||
| 20 | Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series (Hộp 4 khay) | 1 | Hộp | - Dùng cho giải trình tự- Đóng gói 4 khay/hộp | ||
| 21 | Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series (Hộp 4 khay) | 1 | Hộp | - Dùng cho giải trình tự- Đóng gói 4 khay/hộp | ||
| 22 | MicroAmp Optical 96-well Reaction plate with Barcode ( Hộp 4 túi, 10 đĩa/ túi) | 2 | Hộp | - Dùng cho giải trình tự- Mỗi đĩa có 96 giếng 0,2 ml- Hộp 4 túi, 10 đĩa/túi | ||
| 23 | Ống eppendorf 2,0ml (Túi/400 Cái) | 2 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA;- Dung tích: 2 ml;- Đóng gói: 400 chiếc/túi | ||
| 24 | Ống eppendorf 1,5ml (Túi/500 Cái) | 2 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA;- Dung tích: 1,5 ml;- Đóng gói: 500 chiếc/túi | ||
| 25 | Đầu côn 1000ul (1000 cái/túi) | 2 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA;- Không sử dụng lọc khí;- Dung tích: 1000 µl;- Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 26 | Đầu côn 200ul (1000 cái/túi) | 2 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA;- Không sử dụng lọc khí;- Dung tích: 200 µl;- Đóng gói: 1000 chiếc/túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi