Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934389-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 11:23:00 đến ngày 2021-09-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,888,304,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành XD. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm văn hóa - thể thao xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7249 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,1657 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7619 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,6021 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5663 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9921 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6372 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,752 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3197 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9122 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6387 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9672 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7356 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3427 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5139 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5095 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1987 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4492 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,0838 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,3744 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,196 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,716 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5678 | m3 |
| 28 | Lan can inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 198,9528 | kg |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5982 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6831 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,831 | 10m3/1km |
| 32 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,3316 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 410,099 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,18 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,166 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,166 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7991 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4729 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2907 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8543 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6468 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,4391 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8292 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9815 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1837 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8867 | tấn |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 130,539 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,509 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0435 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2692 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0501 | tấn |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,4832 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,4832 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,416 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2935 | tấn |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0964 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0964 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,72 | m |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,822 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,405 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cho cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh - 2 cánh fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cho cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cho cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,455 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cho cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,61 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cho cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,61 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cho cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 74 | Cửa chớp lật nhôm cao cấp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 75 | Vách nhôm hệ cao cấp, kính dày 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,038 | m2 |
| 76 | Vách ngăn + Cửa đi composite khu vệ sinh (Khoán gọn cả phụ kiện lắp đặt cửa hoàn chỉnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 77 | Hoa inox cửa 10x30x1.1 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 163,9344 | kg |
| 78 | Tay vịn inox D40x1,2 cho người khuyết tật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,666 | kg |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,7354 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,7354 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,9906 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1094 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 411,629 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 411,629 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 708,6575 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 708,6575 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,24 | m2 |
| 88 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3275 | m3 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,74 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,74 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,068 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4871 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 94 | Soi chỉ lõm trang trí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,76 | m |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7468 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,06 | M |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2178 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2178 | tấn |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2127 | tấn |
| 100 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2127 | tấn |
| 101 | Bu lông neo M20, L=600mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1677 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1677 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,052 | m2 |
| 105 | Nắp Ô lên mái + khóa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,504 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 108 | Măng sông PVC d90 nối thẳng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Phễu thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Tuýp |
| 112 | Đai giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 113 | Trần thạch cao tấm (khoán gọn bao gồm cả bả, sơn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 397,8031 | m2 |
| 114 | Chữ alumium "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO XÃ NGHĨA LỘ, THỊ XÃ NGHĨA LỌ, TỈNH YÊN BÁI" VÀ " Ủy BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA LỘ, THỊ XÃ NGHĨA LỘ, TỈNH YÊN BÁI" | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,49 | 100m2 |
| 116 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,7279 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7442 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 111 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,364 | m2 |
| 120 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7899 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2422 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6344 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5772 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 154 | cấu kiện |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5733 | m3 |
| 126 | Ghi chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5147 | 10m3/1km |
| 128 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,9873 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1646 | m3 |
| 132 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3859 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7718 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0119 | 100m2 |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7529 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,88 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,88 | m2 |
| 138 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,88 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0896 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4094 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight- Đèn trang trí âm trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 91 | bộ |
| 2 | Đèn led panel 600x600 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần tường 220/7W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đèn lốp gắn trần D300, 1x60W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Quạt trần Benzy 220-38W (Điều khiển từ xa) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 9 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Mặt, đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Cầu dao tổng 220V-100A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 22 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 23 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Cái |
| 24 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bình |
| 27 | Bình khí CO2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bình |
| 28 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | m |
| 33 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | Cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 114 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cọc |
| 36 | Thử điện trở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | điểm |
| 37 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3075 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 40 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,48 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3648 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Vòi xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 55 | Phao điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Van khóa D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Van khóa D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Tê PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 69 | Măng sông nhựa PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Tê kiểm tra PVC D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Tê kiểm tra PVC D76x76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Y PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Y PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Chếch PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Chếch PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Tê PVC D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Tê PVC D76x76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Cút PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Côn PVC D110x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Côn PVC D76x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Mũ thông hơi D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| C | SÂN BÓNG, HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,441 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,41 | 10m3/1km |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2277 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7057 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,478 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,258 | 10m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5721 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,07 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,14 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nhà văn hóa cũ (Khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | m3 |
| 14 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | m |
| 15 | Đắp đất phù sa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ mặt sân (Khoán gọn cả VL, NC) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.700 | m2 |
| 17 | Nhân công tưới nước chăm cỏ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | công |
| 18 | Cọc gôn, khung thành, lưới sân bóng đá tiêu chuẩn 7 người | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1344 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4937 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0498 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,995 | 10m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,353 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6494 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5716 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3244 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1204 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 29 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1363 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,9762 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,2152 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,1914 | m2 |
| 33 | Hàng rào nan bê tông 40x100 x1250( khoán gọn ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,26 | m |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,076 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,647 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1893 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,96 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,792 | 10m3/1km |
| 39 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,285 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,2191 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1653 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9308 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9028 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9658 | tấn |
| 45 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5999 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,0338 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 121,176 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 121,176 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 953,308 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 953,308 | m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9403 | 100m3 |
| 52 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4475 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3482 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9647 | 10m3/1km |
| 55 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8975 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,575 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,085 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0906 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,453 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8429 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,286 | 100m |
| 62 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2509 | tấn |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6864 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9746 | m3 |
| 68 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0234 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 71 | Nhân công trang trí trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 72 | Thép I120x64x4.8 lõi trụ cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 196,2374 | kg |
| 73 | Gia công cổng sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3528 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,5502 | m2 |
| 76 | Bánh xe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Gia công thép làm biển cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3112 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3112 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,4032 | m2 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6108 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,685 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2355 | m3 |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7352 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1413 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Keo dán | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 93 | Cút nhựa D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 97 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7759 | 100m3 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,4815 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,0206 | m3 |
| 100 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,7898 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 223,12 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,04 | m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,712 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9973 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,6128 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 212 | cấu kiện |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,3567 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6713 | 10m3/1km |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3637 | 100m3 |
| 110 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,041 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9526 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6482 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4223 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,7828 | m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,956 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0575 | m3 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,6 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 291,9303 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 291,9303 | m2 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4782 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2253 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3445 | tấn |
| 123 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7564 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7564 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,564 | 10m3/1km |
| 126 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,564 | 10m3/1km |
| 127 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 128 | Ống thép D88.3x1.4 làm cột cờ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,9 | kg |
| 129 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 130 | Bộ ròng rọc kéo cờ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2675 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9725 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6963 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,742 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,168 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,168 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,737 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0601 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8063 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,4413 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0547 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,788 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,788 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,250x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,612 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,912 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,912 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0186 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,644 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0385 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3032 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0353 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,954 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,98 | m2 |
| 29 | sản xuất cửa nhôm kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 30 | Khóa quả đấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | bản lề cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | chốt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | nẹp cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Cửa chớp dật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,64 | m2 cấu kiện |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| E | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt đèn đui xoắn 15W (Compact) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Cầu chì nhựa 10A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | bảng điện B2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 11 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 17 | Van khoá gạt fi 34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Van khoá fi 27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Van khoá fi 21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Tê nhựa D110-110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp Tê D 76-76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp Tê D 34-34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cút nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Cút nhựa D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp xi phông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | vòi xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Vòi romine d20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Máy bơm Hàn Quốc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Giếng khoan (Khoán gọn gồm cả vật liệu phụ, đường ống….) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,9776 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0455 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6817 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,904 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,904 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,904 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6362 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 53 | Tê 110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Cút 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Cút 60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Măng xông 60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| F | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn kích thước W1800 x D500 x H750 mm. Chất liệu: gỗ công nghiệp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Ghế loại gập G1699 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | cái |
| 3 | Rèm sân khấu màu xanh ngọc: 11,5mx4,3m=49,45 m2. Chất liệu: Vải gấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,45 | m2 |
| 4 | Khăn trải bàn: W1800*D500mm. Chất liệu: Vải lụa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Phông rèm hội trường. Vải nhung xanh:4,3*13,78=59,2 m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,254 | m2 |
| 6 | Phông rèm hội trường. Vải nhung đỏ: 4,3*2,824=12,2 m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1432 | m2 |
| 7 | Tượng bác bằng thạch cao. Cao 1m, rộng 0,85 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bục để tượng bác gỗ tự nhiên. Kích thước: Rộng: 800 mm x Sâu: 600 mm x Cao: 1200 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bộ sao vàng, búa liềm. Đường kính: 40cm. Chất liệu: Meka | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bục phát biểu gỗ tự nhiên. Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn năm". Chất liệu: Meka, Kích thước 0.5*12m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khẩu hiệu 2 bên cánh gà. Chất liệu aluminum, Kích thước: 0.6*4m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| G | THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Loa full bas | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đôi |
| 2 | Đẩy 2 kênh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Mic không dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Quản lý nguồn điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Mic hội nghị cổ ngỗng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 6 | Giá treo loa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Dây loa chuyên nghiệp 2x1,5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XD. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy xúc đào≥0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi