Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934389-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210934291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 11:23:00 đến ngày 2021-09-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,888,304,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XD. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc đào≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Trung tâm văn hóa - thể thao xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Liên Việt (Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,7249100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,1657m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,7619m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,6021m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,0544m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5663100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,63100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,063tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9921tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6372tấn
11Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,752m3
12Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,344m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3197m3
14Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,9122m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,6387m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9672100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7356tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3427tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,5139tấn
20Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,5095m3
21Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1987m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4492m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,0838m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật56,3744m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,196m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,716m2
27Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5678m3
28Lan can inoxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật198,9528kg
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,5982100m3
30Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6831100m3
31Vận chuyển đấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,83110m3/1km
32Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,3316m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật410,099m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,18m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,166m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,166m2
37Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,7991m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4729100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2907tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8543tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6468tấn
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,4391m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,8292100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9815tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1837tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8867tấn
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật130,539m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,509m2
49Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,0435m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2692100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0501tấn
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật119,4832m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật119,4832m2
54Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,416m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,52100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0942tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2935tấn
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,0964m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,0964m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,72m
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,822m2
62Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô FixChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,405m2
63Phụ kiện cho cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
64Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh - 2 cánh fixChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,75m2
65Phụ kiện cho cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
66Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,56m2
67Phụ kiện cho cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
68Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,455m2
69Phụ kiện cho cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
70Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fixChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,61m2
71Phụ kiện cho cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
72Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fixChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,61m2
73Phụ kiện cho cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
74Cửa chớp lật nhôm cao cấpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,5m2
75Vách nhôm hệ cao cấp, kính dày 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật53,038m2
76Vách ngăn + Cửa đi composite khu vệ sinh (Khoán gọn cả phụ kiện lắp đặt cửa hoàn chỉnh)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24m2
77Hoa inox cửa 10x30x1.1Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật163,9344kg
78Tay vịn inox D40x1,2 cho người khuyết tậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,666kg
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60,7354m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60,7354m2
81Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật142,9906m3
82Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,1094m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật411,629m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật411,629m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật708,6575m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật708,6575m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật62,24m2
88Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,3275m3
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật58,74m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật58,74m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật67,068m2
92Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4871m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18m2
94Soi chỉ lõm trang tríChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,76m
95Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,7468100m2
96Tôn úp nócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật53,06M
97Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2178tấn
98Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2178tấn
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2127tấn
100Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2127tấn
101Bu lông neo M20, L=600mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
102Gia công giằng mái thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1677tấn
103Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1677tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật58,052m2
105Nắp Ô lên mái + khóaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,504100m
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
108Măng sông PVC d90 nối thẳngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
109Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
110Phễu thuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
111Keo dán ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6Tuýp
112Đai giữ ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật48Cái
113Trần thạch cao tấm (khoán gọn bao gồm cả bả, sơn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật397,8031m2
114Chữ alumium "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO XÃ NGHĨA LỘ, THỊ XÃ NGHĨA LỌ, TỈNH YÊN BÁI" VÀ " Ủy BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA LỘ, THỊ XÃ NGHĨA LỘ, TỈNH YÊN BÁI"Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tb
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,49100m2
116Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật52,7279m3
117Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,7442m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật111m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật42,364m2
120Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,7899m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2422100m2
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6344tấn
123Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,5772m3
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật154cấu kiện
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,5733m3
126Ghi chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
127Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,514710m3/1km
128Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,88m3
129Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,6m3
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,9873m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,1646m3
132Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3859m3
133Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7718m3
134Ván khuôn gỗ đáy bểChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0119100m2
135Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,7529m3
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,88m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,88m2
138Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,88m2
139Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,0896m2
140Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4094m3
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0169100m2
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0275tấn
143Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đèn downlight- Đèn trang trí âm trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật91bộ
2Đèn led panel 600x600Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44bộ
3Đèn ốp trần tường 220/7WChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Đèn lốp gắn trần D300, 1x60WChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Quạt trần Benzy 220-38W (Điều khiển từ xa)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
8Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đơn 2 chấuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
9Mặt, đế âm, hạt công tắc đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
10Mặt, đế âm, ổ cắm đôi 3 chấuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
11Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đơn 3 chấuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
12Cầu dao tổng 220V-100AChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật250m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật600m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật450m
22Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10hộp
23Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật500Cái
24Tủ điện âm tường E4FC 2/4LAChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bình
27Bình khí CO2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bình
28Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
29Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
30Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
31Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sétChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật112m
33Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật112Cái
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật114m
35Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cọc
36Thử điện trởChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2điểm
37Thép bản hàn chân kim thu sétChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,3075kg
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,78m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
40Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,48m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3648100m3
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
46Vòi xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
48Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
51Lắp đặt giá treo khănChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
52Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
53Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
55Phao điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
59Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
61Van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
62Van khóa D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
63Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
64Tê PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,77100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
69Măng sông nhựa PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
70Măng sông nhựa PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
71Tê kiểm tra PVC D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
72Tê kiểm tra PVC D76x76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
73Y PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
74Y PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
75Chếch PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
76Chếch PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
77Tê PVC D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
78Tê PVC D76x76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
79Cút PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
80Cút PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
81Côn PVC D110x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
82Côn PVC D76x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
83Mũ thông hơi D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
C SÂN BÓNG, HẠNG MỤC PHỤ
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,441100m3
2Vận chuyển đấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,4110m3/1km
3Đào san đất, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2277100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,7057100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,478100m3
6Vận chuyển đấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật159,25810m3/1km
7Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5721100m3
8Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,07m3
9Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,14m3
10Phá dỡ nhà văn hóa cũ (Khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tb
11Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,85100m3
12Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật85m3
13Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật170m3
14Cắt mạch sân bê tôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật220m
15Đắp đất phù saChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật135m3
16Trồng cỏ mặt sân (Khoán gọn cả VL, NC)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2.700m2
17Nhân công tưới nước chăm cỏChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20công
18Cọc gôn, khung thành, lưới sân bóng đá tiêu chuẩn 7 ngườiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1344100m3
20Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4937m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0498100m3
22Vận chuyển đấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,99510m3/1km
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,353m3
24Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,6494m3
25Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,5716m3
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3244m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1204100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1288tấn
29Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,1363m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,9762m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,2152m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68,1914m2
33Hàng rào nan bê tông 40x100 x1250( khoán gọn )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật54,26m
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật141,076m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,647100m3
36Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,1893m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,96m3
38Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,79210m3/1km
39Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,285m3
40Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,2191m3
41Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,1653m3
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,9308m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9028100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9658tấn
45Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,5999m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,0338m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật121,176m2
48Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật121,176m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật953,308m2
50Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật953,308m2
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9403100m3
52Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,4475m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3482100m3
54Vận chuyển đấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,964710m3/1km
55Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,8975m3
56Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,575m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,085100m2
58Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,0906m3
59Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75,453m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,8429100m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,286100m
62Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,84m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,448100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2509tấn
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,6864m3
66Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,192m3
67Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9746m3
68Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,0234m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,04m2
70Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,04m2
71Nhân công trang trí trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12công
72Thép I120x64x4.8 lõi trụ cổngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật196,2374kg
73Gia công cổng sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3528tấn
74Lắp dựng cổng sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,4m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,5502m2
76Bánh xeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
77Gia công thép làm biển cổngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3112tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3112tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,4032m2
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,145100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6108m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,685m3
83Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2355m3
84Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,7352m3
85Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1413m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0038100m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cấu kiện
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
91Keo dánChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5tuýp
92Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
93Cút nhựa D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6m3
95Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,6m3
97Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,7759100m3
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,4815m3
99Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,0206m3
100Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,7898m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật223,12m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật153,04m2
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,712100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9973tấn
105Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,6128m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật212cấu kiện
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68,3567m3
108Vận chuyển đấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,671310m3/1km
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3637100m3
110Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,041m3
111Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9526m3
112Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,6482m3
113Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,4223m3
114Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật62,7828m3
115Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,956m3
116Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,0575m3
117Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật179,6m2
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật291,9303m2
119Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật291,9303m2
120Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4782m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2253100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3445tấn
123Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,7564100m3
124Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,7564100m3
125Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,56410m3/1km
126Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,56410m3/1km
127Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25m3
128Ống thép D88.3x1.4 làm cột cờChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,9kg
129Lắp dựng cột thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0279tấn
130Bộ ròng rọc kéo cờChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
D NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,2675m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9725m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6963m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,742m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,168m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,168m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0688tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,067100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,737m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0601100m3
11Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,8063m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,4413m2
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,0547m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật37,788m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật37,788m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,250x400, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63,612m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,912m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,912m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0186100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0131tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,644m3
22Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0385m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0566tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3032100m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,0353m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,954m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,88m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,98m2
29sản xuất cửa nhôm kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,2m2
30Khóa quả đấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
31bản lề cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
32chốt cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
33nẹp cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
34Cửa chớp dậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,44cái
35Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,64m2 cấu kiện
36Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,024tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,44m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,44m2
E ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
2Lắp đặt đèn đui xoắn 15W (Compact)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Cầu chì nhựa 10AChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6bảng điện B2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
10Băng dính cách điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cuộn
11Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80cái
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
17Van khoá gạt fi 34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Van khoá fi 27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
19Van khoá fi 21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
25Tê nhựa D110-110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
26Lắp Tê D 76-76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
27Lắp Tê D 34-34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
28Cút nhựa D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
29Cút nhựa D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
30Lắp xi phôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
31vòi xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
32Lắp đặt chậu xí xổmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
34Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35Vòi romine d20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
36Máy bơm Hàn QuốcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Giếng khoan (Khoán gọn gồm cả vật liệu phụ, đường ống….)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20cuộn
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,9776m3
40Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0455m3
41Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,861m3
42Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,6817m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,904m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,904m2
45Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,904m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8m2
47Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6362m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0098100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,042tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cấu kiện
51Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
53Tê 110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
54Cút 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
55Cút 60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
56Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
57Măng xông 60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
F THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn kích thước W1800 x D500 x H750 mm. Chất liệu: gỗ công nghiệpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
2Ghế loại gập G1699Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật250cái
3Rèm sân khấu màu xanh ngọc: 11,5mx4,3m=49,45 m2. Chất liệu: Vải gấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật49,45m2
4Khăn trải bàn: W1800*D500mm. Chất liệu: Vải lụaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Phông rèm hội trường. Vải nhung xanh:4,3*13,78=59,2 m2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật59,254m2
6Phông rèm hội trường. Vải nhung đỏ: 4,3*2,824=12,2 m2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,1432m2
7Tượng bác bằng thạch cao. Cao 1m, rộng 0,85 mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Bục để tượng bác gỗ tự nhiên. Kích thước: Rộng: 800 mm x Sâu: 600 mm x Cao: 1200 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Bộ sao vàng, búa liềm. Đường kính: 40cm. Chất liệu: MekaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Bục phát biểu gỗ tự nhiên. Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn năm". Chất liệu: Meka, Kích thước 0.5*12mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Khẩu hiệu 2 bên cánh gà. Chất liệu aluminum, Kích thước: 0.6*4mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
G THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
1Loa full basChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1đôi
2Đẩy 2 kênhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
3Mic không dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Quản lý nguồn điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
5Mic hội nghị cổ ngỗngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
6Giá treo loaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
7Dây loa chuyên nghiệp 2x1,5Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành XD. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy đầm dùi≥ 1,5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy xúc đào≥0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->