Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà đa năng Trường THCS thị trấn Vôi số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931259-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà đa năng Trường THCS thị trấn Vôi số 1
Số hiệu KHLCNT 20210928203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 11:21:00 đến ngày 2021-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,751,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12543E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 2.630.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 02 năm (730 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 01 năm (365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng tối thiểu 01 năm (365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70 KG
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ =
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >= 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 750-1500W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà đa năng Trường THCS thị trấn Vôi số 1
Cải tạo, nâng cấp nhà đa năng Trường THCS thị trấn Vôi số 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch, Kiến trúc Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 115 Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm, Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền ký bảo đảm dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,632100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT19,941m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT1,18100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT1,43100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,44tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT3,484tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,867tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT56,686m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT13,804m3
10Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT30,227m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp móng)Mục II Chương V trong E-HSMT0,78100m3
12Mua đất về đắp nền nhà (giá đến chân công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT338,4m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp nền nhà)Mục II Chương V trong E-HSMT4,236100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,253100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT52,859m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,11100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT8,949m3
18Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT20,916m3
19Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT10,54m3
20Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT59,206m2
21Lát đá bậc tam cấpMục II Chương V trong E-HSMT43,381m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V trong E-HSMT27,312m2
23Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch InaxMục II Chương V trong E-HSMT31,645m2
24Lan can inox 304 trên tường bó tam cấp (sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh)Mục II Chương V trong E-HSMT43,042kg
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,025100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,004tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,023tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,279m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, tường bồn hoaMục II Chương V trong E-HSMT23,504m2
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT1,837100m2
31Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMục II Chương V trong E-HSMT0,268100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,322tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,694tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT1,85tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT14,992m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT2,422100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,674tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,77tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT3,474tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT23,855m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT3,443100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,192tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT31,426m3
44Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT107,098m3
45Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT7,471m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,796100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,152tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,587tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT6,043m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,046100m2
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,003tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,017tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,216m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT2cái
55Bu lông fi 10 bắt thanh ngang vào thanh đứng lan can hành langMục II Chương V trong E-HSMT32cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,015100m
57Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT11,415m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,053100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,011tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,071tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,58m3
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMục II Chương V trong E-HSMT3,709tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II Chương V trong E-HSMT3,7085tấn
64Bu lông M22 ; L=400mm chôn vào cột bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT60cái
65Bu lông M22 ở bản thépMục II Chương V trong E-HSMT60cái
66Bu lông M16Mục II Chương V trong E-HSMT160cái
67Gia công giằng mái thépMục II Chương V trong E-HSMT0,215tấn
68Lắp dựng giằng thép bu lôngMục II Chương V trong E-HSMT0,215tấn
69Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2,241tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2,2407tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.026,4181m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42mmMục II Chương V trong E-HSMT3,964100m2
73Tôn úp nóc, ốp sườn, Khổ 400, dày 0,42mmMục II Chương V trong E-HSMT46,64m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục II Chương V trong E-HSMT1,43100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục II Chương V trong E-HSMT20cái
76Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT14cái
77Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMục II Chương V trong E-HSMT0,42100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,03100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMục II Chương V trong E-HSMT0,05100m
81Thang sắt lên mái fi 18 a300 L=1mMục II Chương V trong E-HSMT25,974Kg
82Đai giữ ống nướcMục II Chương V trong E-HSMT30cái
83Đắp Trát gờ nổi hoa trang trí mặt đứng vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT31,09m
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT770,555m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT447,434m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT67,725m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT111,942m2
88Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT323,519m2
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT754,173m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục II Chương V trong E-HSMT694,422m2
91Đắp phào đơn, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT141,728m
92Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm2, 300x300mmMục II Chương V trong E-HSMT184,966m2
93Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT108,865m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.258,424m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT556,759m2
96Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mục II Chương V trong E-HSMT2,208m2
97Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch InaxMục II Chương V trong E-HSMT17,823m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, 600x600mmMục II Chương V trong E-HSMT271,733m2
99Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá hoàn thiện)Mục II Chương V trong E-HSMT265,159m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch chống trơn 300x300mmMục II Chương V trong E-HSMT15,048m2
101Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, 300x600mmMục II Chương V trong E-HSMT47,586m2
102Vách ngăn WC bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT14,118m2
103Hoa bê tông khu vệ sinh KT 400x400Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
104Bàn đá Granite đen (kim sa) đặt chậu rửa khu vệ sinh (đơn giá hoàn thiên)Mục II Chương V trong E-HSMT1,937m2
105Lan can bằng inox hộp 304 (đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt)Mục II Chương V trong E-HSMT262,19kg
106Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 x0.6 austrong Clip -in (đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt )Mục II Chương V trong E-HSMT351,894m2
107Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Khuôn đơn 130x55x1,2mm; kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện )Mục II Chương V trong E-HSMT48,6m2
108Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Khuôn đơn 130x55x1,2mm; kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện ):Mục II Chương V trong E-HSMT5,75m2
109Khóa tay gạt InoxMục II Chương V trong E-HSMT11cái
110Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khuôn đơn 130x55x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT24,84m2
111Cửa sổ thép vân gỗ 1 cánh ô kính (kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khuôn đơn 130x55x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT1,69m2
112Vách kính cố định khung nhôm hệ XINGFA 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6.38lyMục II Chương V trong E-HSMT64,47m2
113Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V trong E-HSMT0,133tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V trong E-HSMT26,53m2
115Sơn tĩnh điện sắt thépMục II Chương V trong E-HSMT132,624kg
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT9,314100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V trong E-HSMT3,493100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMục II Chương V trong E-HSMT10,478100m2
119Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmMục II Chương V trong E-HSMT16,59610m3/1km
120Lắp đặt các automat 2 pha 63AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V trong E-HSMT8cái
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục II Chương V trong E-HSMT9cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V trong E-HSMT4cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V trong E-HSMT10cái
125Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II Chương V trong E-HSMT2cái
126Lắp đặt ô cắm đơnMục II Chương V trong E-HSMT15cái
127Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT3cái
128Đèn cao áp bóng trực tiếp ánh sáng trắng 70W-220V+ đui E40Mục II Chương V trong E-HSMT22bộ
129Đèn pha bóng Metal 400W-220V có khớp điều chỉnh góc quayMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
130Đèn Led pha 150W-220V có khớp điều chỉnh góc quay (DHLED-FL04/150W)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
131Lắp đặt đèn ốp trần 12W-220v D160Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
132Lắp đặt đèn ốp trần 18W-220v D212Mục II Chương V trong E-HSMT16bộ
133Lắp đặt đèn tuýp LED 1 bóng 1x18w-220vMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
134Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT11cái
135Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
136Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 450x400x170Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
137Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 500x450x170Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
138Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, hộp aptomatMục II Chương V trong E-HSMT3hộp
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, hộp đấu dâyMục II Chương V trong E-HSMT10hộp
140Thép tròn D12 treo đèn, quạtMục II Chương V trong E-HSMT24,864kg
141Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L50x5 dài 0.4mMục II Chương V trong E-HSMT1,492kg
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT13,4361m2
143Lắp đặt dây cap lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC( 2x16)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT50m
144Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC (2x4)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT60m
145Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT460m
146Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT470m
147Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC (1x2.5)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT60m
148Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC (1x1.5)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT280m
149Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D21Mục II Chương V trong E-HSMT60m
150Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16Mục II Chương V trong E-HSMT850m
151Lắp đặt kim thu sét D16, L =1.5m- Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT7cái
152ống sứ D200 hình quả bầuMục II Chương V trong E-HSMT7cái
153Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V trong E-HSMT162m
154Dây nối đất sắt tròn fi 20mmMục II Chương V trong E-HSMT34m
155chân bật sắt tròn d10 hình Z 100x150x100Mục II Chương V trong E-HSMT16m
156Gia công, đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, dài 2.5mMục II Chương V trong E-HSMT6cọc
157Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT7m
158cọc thép mạ đồng D20, L=2.4mMục II Chương V trong E-HSMT4cọc
159Băng đồng tiếp đất 25x3mmMục II Chương V trong E-HSMT9m
160Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,173100m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,173100m3
162Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,021100m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT0,56m3
164Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,088100m2
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT2,85m3
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,081tấn
167Xây bể chứa bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT10,211m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,004100m2
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,068m3
170Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,004tấn
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT2cái
172Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT0,196100m2
173Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT2,21m3
174Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,09tấn
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,037tấn
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,188tấn
177Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,778m3
178Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mục II Chương V trong E-HSMT54,941m2
179Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT12,984m2
180đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bểMục II Chương V trong E-HSMT66,532m2
181Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,002100m3
182Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT0,329m3
183Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,014m3
184Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT3,546m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,003100m2
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,166m3
187Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,011tấn
188Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT1cái
189Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT7,968m2
190Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT0,75m2
191Lắp đặt chậu tiểu nam(+ nút nhấn xả)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
192Lắp đặt xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
193Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt xí)Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
194Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT2cái
195Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
196Lắp đặt Lavabo( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước)Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
198Vòi gạt, d=20mmMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
199Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
200Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng ( gồm:hộp xà phòng, hộp để giấy,vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ, ..)Mục II Chương V trong E-HSMT2Bộ
201Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
202Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR d=25mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
203Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=32mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
204Lắp đặt Máy bơm giếng khoan 1.5KWMục II Chương V trong E-HSMT1cái
205ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Mục II Chương V trong E-HSMT0,03100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục II Chương V trong E-HSMT0,06100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,64100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMục II Chương V trong E-HSMT0,08100m
209Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
210Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
211Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
212Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 32/25Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
213Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
214Lắp đặt cút ren trong PP-R D20-20Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
215Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
216Lắp đặt nối ren trong PPR D20/20Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
217Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
218Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
219Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
220Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Mục II Chương V trong E-HSMT30cái
221Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D25/20Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
222Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D50/25Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
223Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
224Lắp đặt kép nối D15Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
225Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMục II Chương V trong E-HSMT0,4100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMục II Chương V trong E-HSMT0,45100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMục II Chương V trong E-HSMT0,14100m
228Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110-110Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
229Lắp đặt tê nhựa PVC 45oD90-90Mục II Chương V trong E-HSMT9cái
230Lắp đặt tê nhựa PVC 45o D110-110Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
231Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD34-34Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
232Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
233Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD110Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
234Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD34Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
235Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
236Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
237Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD90Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
238Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
239Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
240Phểu thoát sàn Inox, d=100mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
241Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,1100m3
242Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,097100m3
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
2Tủ bảo quản 4 bình chữa cháy (650x800x220)Mục II Chương V trong E-HSMT6tủ
3Bình cứu hỏa MT3(3kg)Mục II Chương V trong E-HSMT12bình
4Bình cứu hỏa MFZ4(4kg)Mục II Chương V trong E-HSMT12bình
5Lắp đặt thiết bị đầu báo khói cháy+ đế( US)Mục II Chương V trong E-HSMT4,110 đầu
6Đinh vít nở 4Mục II Chương V trong E-HSMT82cái
7Điện trở cuối nguồnMục II Chương V trong E-HSMT2cỏi
8Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn , nút ấnMục II Chương V trong E-HSMT3cỏi
9Lắp đặt đèn báo cháyMục II Chương V trong E-HSMT0,65 đèn
10Lắp đặt chuông báo cháyMục II Chương V trong E-HSMT0,65 chuông
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMục II Chương V trong E-HSMT0,65 nút
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMục II Chương V trong E-HSMT11 trung tâm
13Hộp đấu dâyMục II Chương V trong E-HSMT3hộp
14Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5Mục II Chương V trong E-HSMT170m
15chia 2 ,3 ngảMục II Chương V trong E-HSMT110cái
16Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXiTMục II Chương V trong E-HSMT1,45 đèn
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERMục II Chương V trong E-HSMT3,45 đèn
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Mục II Chương V trong E-HSMT140m
19Ty ren M8:Mục II Chương V trong E-HSMT90m
20Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20Mục II Chương V trong E-HSMT370m
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT110cái
22Lắp đặt dây tín hiệu P2x 5x1( Hàn quốc)Mục II Chương V trong E-HSMT60m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, GIẾNG KHOAN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,018100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT0,2m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,022100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,032100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,028tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,049tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,62m3
8Xây cột, trụ bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT1,454m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,014100m3
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá Marble màu nâu đỏ Gobi Brown (Tây Ban Nha)Mục II Chương V trong E-HSMT8,64m2
11Thân cổng xếp tự động (Cao 1,6m, cột chính D50x50x0,6ly, nan thép hộp 35x46x0,6, nan ngang bằng ống D22x0,6ly, vật liệu inox SUS 201)Mục II Chương V trong E-HSMT12m
12Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (dẫn hướng bằng nam châm từ không ray, mô tơ điện)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,069100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT1,146m3
15Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT1,825m3
16Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT1,89m3
17Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V trong E-HSMT2,129m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,04100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,438m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,006tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,036tấn
22Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch inaxMục II Chương V trong E-HSMT23,7m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V trong E-HSMT5,925m2
24Hàng rào inox 304 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Mục II Chương V trong E-HSMT237,947kg
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT9,2m3
26Cát tạo phẳng dày 3cmMục II Chương V trong E-HSMT0,028100m3
27Bạt dứa chống thấmMục II Chương V trong E-HSMT92m2
28Cắt khe co giãnMục II Chương V trong E-HSMT180m
29khoan giếng, lắp đặt hoàn chỉnhMục II Chương V trong E-HSMT1giếng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12543E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 2.630.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 02 năm (730 ngày).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 01 năm (365 ngày).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng tối thiểu 01 năm (365 ngày).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Kiểm định còn hiệu lực1
2 Đầm bàn Công suất >=1 Kw2
3 Đầm cóc Trọng lượng >=70 KG2
4 Khoan cầm tay Công suất >= 0,5 Kw2
5 Máy cắt uốn cắt thép Công suất 5 Kw2
6 Máy đào Dung tích gầu từ =1
7 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn >= 250L2
8 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn >= 80L2
9 Đầm dùi Công suất 1,5 Kw2
10 Máy hàn điện Công suất 23 Kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 Kw2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất 750-1500W1
13 Cần cẩu Sức nâng >= 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->