Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà đa năng Trường THCS thị trấn Vôi số 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà đa năng Trường THCS thị trấn Vôi số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 11:21:00 đến ngày 2021-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,751,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12543E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 2.630.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 02 năm (730 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 01 năm (365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng tối thiểu 01 năm (365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 750-1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà đa năng Trường THCS thị trấn Vôi số 1 Cải tạo, nâng cấp nhà đa năng Trường THCS thị trấn Vôi số 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền ký bảo đảm dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
- Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Điện thoại: 0204 3 881188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,632 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,941 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,484 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,867 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,686 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,804 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,227 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp móng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp nền nhà (giá đến chân công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 338,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp nền nhà) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,236 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,859 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,949 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,916 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,54 | m3 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,206 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,381 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,312 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch Inax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,645 | m2 |
| 24 | Lan can inox 304 trên tường bó tam cấp (sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,042 | kg |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, tường bồn hoa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,504 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,837 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,85 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,992 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,422 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,674 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,474 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,855 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,443 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,426 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,098 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,471 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,043 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Bu lông fi 10 bắt thanh ngang vào thanh đứng lan can hành lang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 57 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,415 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,709 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7085 | tấn |
| 64 | Bu lông M22 ; L=400mm chôn vào cột bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 65 | Bu lông M22 ở bản thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 66 | Bu lông M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 160 | cái |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,241 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2407 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.026,418 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,964 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc, ốp sườn, Khổ 400, dày 0,42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,64 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 81 | Thang sắt lên mái fi 18 a300 L=1m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,974 | Kg |
| 82 | Đai giữ ống nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Đắp Trát gờ nổi hoa trang trí mặt đứng vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,09 | m |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 770,555 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 447,434 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,725 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 111,942 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 323,519 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 754,173 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V trong E-HSMT | 694,422 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,728 | m |
| 92 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm2, 300x300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 184,966 | m2 |
| 93 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108,865 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.258,424 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 556,759 | m2 |
| 96 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,208 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch Inax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,823 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, 600x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 271,733 | m2 |
| 99 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 265,159 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch chống trơn 300x300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,048 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, 300x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,586 | m2 |
| 102 | Vách ngăn WC bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,118 | m2 |
| 103 | Hoa bê tông khu vệ sinh KT 400x400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Bàn đá Granite đen (kim sa) đặt chậu rửa khu vệ sinh (đơn giá hoàn thiên) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,937 | m2 |
| 105 | Lan can bằng inox hộp 304 (đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 262,19 | kg |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 x0.6 austrong Clip -in (đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 351,894 | m2 |
| 107 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Khuôn đơn 130x55x1,2mm; kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 108 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Khuôn đơn 130x55x1,2mm; kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện ): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,75 | m2 |
| 109 | Khóa tay gạt Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 110 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khuôn đơn 130x55x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 111 | Cửa sổ thép vân gỗ 1 cánh ô kính (kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khuôn đơn 130x55x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định khung nhôm hệ XINGFA 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6.38ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,47 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,53 | m2 |
| 115 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132,624 | kg |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,314 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,493 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,478 | 100m2 |
| 119 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,596 | 10m3/1km |
| 120 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Đèn cao áp bóng trực tiếp ánh sáng trắng 70W-220V+ đui E40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 129 | Đèn pha bóng Metal 400W-220V có khớp điều chỉnh góc quay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Đèn Led pha 150W-220V có khớp điều chỉnh góc quay (DHLED-FL04/150W) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W-220v D160 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W-220v D212 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1 bóng 1x18w-220v | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 450x400x170 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 500x450x170 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, hộp aptomat | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, hộp đấu dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 140 | Thép tròn D12 treo đèn, quạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,864 | kg |
| 141 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L50x5 dài 0.4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,492 | kg |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,436 | 1m2 |
| 143 | Lắp đặt dây cap lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC( 2x16)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 460 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 470 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 280 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D21 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 850 | m |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét D16, L =1.5m- Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | ống sứ D200 hình quả bầu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162 | m |
| 154 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | m |
| 155 | chân bật sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | m |
| 156 | Gia công, đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, dài 2.5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 157 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 158 | cọc thép mạ đồng D20, L=2.4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 159 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 167 | Xây bể chứa bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,211 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 173 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 177 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 178 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,941 | m2 |
| 179 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,984 | m2 |
| 180 | đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,532 | m2 |
| 181 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,329 | m3 |
| 183 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,546 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,968 | m2 |
| 190 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam(+ nút nhấn xả) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt xí) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt Lavabo( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 198 | Vòi gạt, d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng ( gồm:hộp xà phòng, hộp để giấy,vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 202 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR d=25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Máy bơm giếng khoan 1.5KW | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 209 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 32/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20-20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt nối ren trong PPR D20/20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt kép nối D15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110-110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45oD90-90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45o D110-110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD34-34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 240 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 241 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Tủ bảo quản 4 bình chữa cháy (650x800x220) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | tủ |
| 3 | Bình cứu hỏa MT3(3kg) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bình |
| 4 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bình |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói cháy+ đế( US) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1 | 10 đầu |
| 6 | Đinh vít nở 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82 | cái |
| 7 | Điện trở cuối nguồn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cỏi |
| 8 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn , nút ấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cỏi |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Hộp đấu dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 170 | m |
| 15 | chia 2 ,3 ngả | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXiT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMER | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140 | m |
| 19 | Ty ren M8: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 370 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu P2x 5x1( Hàn quốc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,454 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá Marble màu nâu đỏ Gobi Brown (Tây Ban Nha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 11 | Thân cổng xếp tự động (Cao 1,6m, cột chính D50x50x0,6ly, nan thép hộp 35x46x0,6, nan ngang bằng ống D22x0,6ly, vật liệu inox SUS 201) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (dẫn hướng bằng nam châm từ không ray, mô tơ điện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,146 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,825 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch inax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,925 | m2 |
| 24 | Hàng rào inox 304 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 237,947 | kg |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 26 | Cát tạo phẳng dày 3cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 27 | Bạt dứa chống thấm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | m2 |
| 28 | Cắt khe co giãn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 29 | khoan giếng, lắp đặt hoàn chỉnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | giếng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12543E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 2.630.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 02 năm (730 ngày). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 01 năm (365 ngày). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng tối thiểu 01 năm (365 ngày). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất >=1 Kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Trọng lượng >=70 KG | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất >= 0,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất 5 Kw | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu từ = | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn >= 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn >= 80L | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất 1,5 Kw | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất 23 Kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 Kw | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất 750-1500W | 1 |
| 13 | Cần cẩu | Sức nâng >= 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi