Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư thôn Phú Mỹ, thôn Yên Quả 1, thôn Yên Quả 2, xã Trung Thành, huyện Nông Cống, thuộc MBQH được phê duyệt theo Quyết định số 3974/QĐ-UBND |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 13:37:00 đến ngày 2021-09-23 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,267,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4005105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280102E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.986.904.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.973.809.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công hoặc Giám sát chất lượng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật quy hoạch xây dựng chi tiết, tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư thôn Phú Mỹ, thôn Yên Quả 1, thôn Yên Quả 2, xã Trung Thành, huyện Nông Cống 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư thôn Phú Mỹ, thôn Yên Quả 1, thôn Yên Quả 2, xã Trung Thành, huyện Nông Cống, thuộc MBQH được phê duyệt theo Quyết định số 3974/QĐ-UBND |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Nông Cống
Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật- thẩm định thuộc Ban QLDA ĐTXD huyện Nông Cống Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 22,481 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 52,778 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đồi về để đắp | 7.024,699 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 702,47 | 10m³/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 702,47 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 702,47 | 10m³/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 702,47 | 10m³/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 702,47 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 22,481 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 22,481 | 100m3/1km | |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | 1,09 | 1m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 0,207 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | 42,999 | 1m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 8,17 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 8,6 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 8,6 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,218 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,218 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,095 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 20,805 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đắp | 2.994,373 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 299,437 | 10m³/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 299,437 | 10m³/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 299,437 | 10m³/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 299,437 | 10m³/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 299,437 | 10m³/1km | |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,161 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 145,15 | m3 | |
| 3 | Lớp nilon tái sinh | 725,76 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,726 | 100m2 | |
| 5 | Thi công khe co | 226,8 | m | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| E | Đào, đắp rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 12,711 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 2,415 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 50,586 | 1m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 0,506 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,542 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 2,542 | 100m3/1km | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,921 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đồi về để đắp | 344,734 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 34,473 | 10m³/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 34,473 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 34,473 | 10m³/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 34,473 | 10m³/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 34,473 | 10m³/1km | |
| F | Rãnh xây loại 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 73,65 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 1,889 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 110,48 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,95 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.133,1 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | 5,54 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | 49,73 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 4,759 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,644 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 7,227 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 56,66 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 630 | 1cấu kiện | |
| G | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 5,33 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 0,145 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,99 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | 0,778 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | 7,75 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | 0,581 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | 4,36 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,637 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,244 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,277 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,458 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,85 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 49 | 1cấu kiện | |
| H | Rãnh xây loại 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 56,16 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 1,44 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 84,24 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 147,14 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 864 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,291 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,94 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,045 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,241 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 194 | 1cấu kiện | |
| I | HỐ THU LOẠI 1,2,3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 52,25 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,129 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,27 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,038 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,49 | m3 | |
| 6 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | 4,3 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,17 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,14 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,107 | tấn | |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,29 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,043 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,57 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | 1cấu kiện | |
| J | HẠNG MỤC: DI CHUYẺN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | 8 | móng | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-12m NPC10 | 8 | cột | |
| 3 | Xà đỡ thẳng cột tròn đơn 22kV | 8 | bộ | |
| 4 | Chuỗi néo đơn | 54 | ||
| 5 | Tiếp địa cột | 8 | hệ thống | |
| 6 | Dây dẫn AsXV - 120/19- 22KV | 1.263 | m | |
| 7 | Vận chuyển cột, xà sứ và phụ kiện trạm biến áp từ thành phố thanh hóa đến chân công trình | 1 | trọn gói | |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 22kV | 3 | quả | |
| 9 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 54 | chuỗi | |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | 8 | 1 vị trí | |
| K | ĐƯỜNG DÂY CÁP TREO 0,4 KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CHO KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Móng cột MT2 | 18 | mãng | |
| 2 | Móng cột MT2C | 3 | ||
| 3 | Đào đất tiếp địa RC-2 | 5 | ||
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công | 24 | ||
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 597 | ||
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn -1: CDVX-1T-1 | 19 | bộ | |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang tuyến -1: CDVX-2TN-1 | 2 | bộ | |
| 8 | Kẹp hãm 4x(95-120) | 22 | cái | |
| 9 | Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) | 16 | ||
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | ||
| 11 | Bịt đầu cáp SRE 2 | 5 | cái | |
| 12 | Đai thép+ khóa đai (inox) | 3 | cai | |
| 13 | Băng dính cách điện | 10 | cái | |
| 14 | Ống nhựa HDPE D50/40 | 7 | ||
| 15 | Khóa tủ 0,4kV | 1 | cái | |
| L | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | 5 | 1 vị trí | |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 | 2 | móng | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-12m NPC.10 | 2 | cột | |
| 3 | Tiếp địa trạm | 1 | hệ thống | |
| 4 | Sứ đứng 22kV và ty sứ | 21 | Quả | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (lệch dọc) | 2 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ sứ thanh cái trên | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ sứ thanh cái dưới | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | 1 | bộ | |
| 10 | Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn đi | 1 | bộ | |
| 11 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượt | 1 | bộ | |
| 13 | Dây dẫn AsXV - 70/11- 22KV | 29 | m | |
| 14 | Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70 | 12 | m | |
| 15 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC//PVC-1x150 | 14 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng S120 | 14 | cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 11 | cái | |
| 18 | Ghíp đồng bắt thanh cái | 3 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng S120 | 14 | cái | |
| 20 | Tay thao tác cầu giao | 1 | bộ | |
| 21 | Kẹp cáp hotlyne | 3 | bộ | |
| 22 | Biển báo an toàn biển tên trạm | 1 | cái | |
| 23 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 24 | Vận chuyển cột, xà sứ và phụ kiện trạm biến áp từ thành phố thanh hóa đến chân công trình | 1 | trọn gói | |
| N | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp cầu chì 22KV | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 0,4kV | 1 | tủ | |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV pha thứ 1 | 1 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV pha thứ 2 | 2 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác co khí | 2 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm cách điện sứ đứng 3-35kV | 21 | quả | |
| 11 | Thí ghiệm cáp lực điện áp | 1 | sợi | |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat tổng dòng điện 400A | 1 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat nhánh dòng điện 200A | 3 | cái | |
| 14 | Thí nghiệm đồng hồ Ampemet | 1 | cái | |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet | 3 | cái | |
| 16 | Thí nghiệm thiếp địa trạm | 1 | hệ thống | |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế | 3 | cái | |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế pha thứ nhất | 1 | bộ | |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế pha thứ 2 | 2 | bộ | |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 300KVA-35/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ - Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200A | 1 | Tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4005105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280102E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.986.904.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.973.809.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công hoặc Giám sát chất lượng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư giao hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≤ 16T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1 KW | 1 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≤ 70 kg | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 0.1 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi