Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934618-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210934436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư thôn Phú Mỹ, thôn Yên Quả 1, thôn Yên Quả 2, xã Trung Thành, huyện Nông Cống, thuộc MBQH được phê duyệt theo Quyết định số 3974/QĐ-UBND
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 13:37:00 đến ngày 2021-09-23 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,267,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4005105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280102E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.986.904.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.973.809.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công hoặc Giám sát chất lượng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Hạ tầng kỹ thuật quy hoạch xây dựng chi tiết, tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư thôn Phú Mỹ, thôn Yên Quả 1, thôn Yên Quả 2, xã Trung Thành, huyện Nông Cống
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư thôn Phú Mỹ, thôn Yên Quả 1, thôn Yên Quả 2, xã Trung Thành, huyện Nông Cống, thuộc MBQH được phê duyệt theo Quyết định số 3974/QĐ-UBND
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Nông Cống Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định: Phòng kỹ thuật – thẩm định thuộc Ban QLDA ĐTXD huyện Nông Cống


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Nông Cống Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Nông Cống Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật- thẩm định thuộc Ban QLDA ĐTXD huyện Nông Cống Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I22,481100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9052,778100m3
3Mua đất đồi về để đắp7.024,699m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km702,4710m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km702,4710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km702,4710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km702,4710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km702,4710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I22,481100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I22,481100m3/1km
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II1,091m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II0,207100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I42,9991m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I8,17100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I8,6100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I8,6100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,218100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,218100m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,095100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9520,805100m3
11Mua đất đắp2.994,373m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km299,43710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km299,43710m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km299,43710m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km299,43710m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km299,43710m³/1km
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,161100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40145,15m3
3Lớp nilon tái sinh725,76m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,726100m2
5Thi công khe co226,8m
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
E Đào, đắp rãnh
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II12,7111m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II2,415100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III50,5861m3
4Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III0,506100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II2,542100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II2,542100m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,959,921100m3
8Mua đất đồi về để đắp344,734m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km34,47310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km34,47310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km34,47310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km34,47310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km34,47310m³/1km
F Rãnh xây loại 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤673,65m3
2Ván khuôn móng dài1,889100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2110,48m3
4Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40132,95m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.133,1m2
6Ván khuôn mũ mố5,54100m2
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB4049,73m3
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm4,759tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,644100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm7,227tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB4056,66m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6301cấu kiện
G Rãnh chịu lực
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤65,33m3
2Ván khuôn móng dài0,145100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,99m3
4Ván khuôn thân rãnh0,778100m2
5Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB407,75m3
6Ván khuôn mũ mố0,581100m2
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB404,36m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,637tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,244100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,277tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,458tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,85m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg491cấu kiện
H Rãnh xây loại 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤656,16m3
2Ván khuôn móng dài1,44100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4084,24m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40147,14m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40864m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,291100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,94m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,045tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,241tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1941cấu kiện
I HỐ THU LOẠI 1,2,3
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III52,251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,129100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,27m3
4Ván khuôn móng dài0,038100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,49m3
6Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC404,3m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4015,17m2
8Ván khuôn móng dài0,14100m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,107tấn
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,29m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,029100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,043tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,57m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg81cấu kiện
J HẠNG MỤC: DI CHUYẺN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MT-48móng
2Cột bê tông ly tâm LT-12m NPC108cột
3Xà đỡ thẳng cột tròn đơn 22kV8bộ
4Chuỗi néo đơn54
5Tiếp địa cột8hệ thống
6Dây dẫn AsXV - 120/19- 22KV1.263m
7Vận chuyển cột, xà sứ và phụ kiện trạm biến áp từ thành phố thanh hóa đến chân công trình1trọn gói
8Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 22kV3quả
9Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi54chuỗi
10Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông81 vị trí
K ĐƯỜNG DÂY CÁP TREO 0,4 KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CHO KHU DÂN CƯ
1Móng cột MT218mãng
2Móng cột MT2C3
3Đào đất tiếp địa RC-25
4Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công24
5Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95597
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn -1: CDVX-1T-119bộ
7Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang tuyến -1: CDVX-2TN-12bộ
8Kẹp hãm 4x(95-120)22cái
9Cặp cáp nhôm 3BL(25-150)16
10Đầu cốt đồng nhôm AM954
11Bịt đầu cáp SRE 25cái
12Đai thép+ khóa đai (inox)3cai
13Băng dính cách điện10cái
14Ống nhựa HDPE D50/407
15Khóa tủ 0,4kV1cái
L THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện51 vị trí
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm MT-42móng
2Cột bê tông ly tâm LT-12m NPC.102cột
3Tiếp địa trạm1hệ thống
4Sứ đứng 22kV và ty sứ21Quả
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (lệch dọc)2bộ
6Xà đỡ cầu dao cách ly1bộ
7Xà đỡ sứ thanh cái trên1bộ
8Xà đỡ sứ thanh cái dưới1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van1bộ
10Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn đi1bộ
11Thang trèo1bộ
12Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượt1bộ
13Dây dẫn AsXV - 70/11- 22KV29m
14Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x7012m
15Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC//PVC-1x15014m
16Đầu cốt đồng S12014cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM7011cái
18Ghíp đồng bắt thanh cái3cái
19Đầu cốt đồng S12014cái
20Tay thao tác cầu giao1bộ
21Kẹp cáp hotlyne3bộ
22Biển báo an toàn biển tên trạm1cái
23Băng dính cách điện10cuộn
24Vận chuyển cột, xà sứ và phụ kiện trạm biến áp từ thành phố thanh hóa đến chân công trình1trọn gói
N LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt cầu dao cách ly 1bộ
2Lắp cầu chì 22KV1bộ
3Lắp đặt chống sét van 35kV1bộ
4Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV1máy
5Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 0,4kV1tủ
6Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
7Thí nghiệm chống sét van 22-35kV pha thứ 11bộ
8Thí nghiệm chống sét van 22-35kV pha thứ 22bộ
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác co khí 2bộ
10Thí nghiệm cách điện sứ đứng 3-35kV21quả
11Thí ghiệm cáp lực điện áp 1sợi
12Thí nghiệm Aptomat tổng dòng điện 400A1cái
13Thí nghiệm Aptomat nhánh dòng điện 200A3cái
14Thí nghiệm đồng hồ Ampemet1cái
15Thí nghiệm Vonmet3cái
16Thí nghiệm thiếp địa trạm1hệ thống
17Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế3cái
18Thí nghiệm chống sét van hạ thế pha thứ nhất1bộ
19Thí nghiệm chống sét van hạ thế pha thứ 22bộ
O THIẾT BỊ
1Máy biến áp 300KVA-35/0,4KV1máy
2Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ - Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200A1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4005105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280102E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.986.904.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.973.809.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công hoặc Giám sát chất lượng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư giao hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≤ 16T1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1 KW1
4 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy ủi ≤ 110CV1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 T1
8 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
9 Máy bơm nước ≥ 0.1 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->