Gói thầu: Dịch vụ vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải của Bệnh viện Mắt Trung ương năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt trung ương |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải của Bệnh viện Mắt Trung ương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767686 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 14:35:00 đến ngày 2021-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống xử lý nước thải |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo COD, Amoni, pH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang đo 0-1000 mg/l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ thiết bị ngâm rửa màng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vật liệu: PVC, dung tích 2000 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ cơ khí tháo lắp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vật liệu: Thép mạ crom |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giới hạn đo dòng tải AC: 20A/200A/400AGiới hạn mức đo áp AC tối đa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Mắt trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải của Bệnh viện Mắt Trung ương năm 2021 Tên dự toán mua sắm của Bệnh viện mắt Trung ương năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản sao công chứng hợp lệ (bản scan) các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu như sau: Bản sao công chứng hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoạt động trong lĩnh vực xử lý nước thải; b) Đối với nhà thầu liên danh: không áp dụng nhà thầu liên danh liên kết và không sử dụng nhà thầu phụ 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: a) Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành hoặc đã được kiểm toán. Kèm theo là bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định hiện hành của Nhà nước và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc không còn nợ đọng thuế. b) Giá trị ròng tài sản, vốn lưu động, lợi nhuận sau thuế của 03 năm 2018, 2019, 2020 là > 0 c) Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 10A Chương IV, năng lực tài chính, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 03 Chương IV. 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp của dịch vụ: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp theo mẫu số 1A chương IV. b) Thuyết minh quy trình vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải. Thuyết minh biện pháp bảo vệ môi trường, an toàn lao động và thuyết minh biện pháp bảo đảm chất lượng dịch vụ. Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu theo các Phụ lục về Yêu cầu kỹ thuật Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn dịch vụ, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại dịch vụ (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản sao công chứng hợp lệ của các tài liệu chứng minh năng lực quy định tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt Trung ương
Địa chỉ: 85 Bà Triệu, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 0243. 826.3966, máy lẻ 243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: PGS.TS Nguyễn Xuân Hiệp - Bệnh viện Mắt Trung ương - 85 Bà Triệu, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện Mắt Trung ương - 85 Bà Triệu, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TS.BS Nguyễn Văn Hiếu – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện Mắt Trung ương SĐT 0945.422.929 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thiết bị của hệ thống: | 1Bơm nước bể điều hòa: + Hoạt động của bơm + Độ cách điện của bơm + Dòng điều khiển bơm2Máy thổi khí - Hoạt động của máy thổi khí + Mức dầu bôi trơn + Áp suất khí duy trì + Lượng khí duy trì + Nhiệt độ động cơ + Vệ sinh lọc gió đầu hút3Bơm nước thải + Hoạt động của bơm + Độ cách điện của bơm + Dòng điều khiển bơm4Màng MBR + Vệ sinh tấm màng + Lưu lượng nước qua màng + Chất lượng nước qua màng5Bơm hút màng + Hoạt động của bơm + Độ ồn của bơm + Nhiệt độ hoạt động của bơm + Bạc đỡ trục trục bơm + Dòng điều khiển bơm6Công tắc mực nước + Hoạt động của công tắc mực nước + Vệ sinh công tắc mực nước + Độ nhạy của công tắc mực nước7Hệ thống chiếu sáng trong nhà và ngoài trời + Hoạt động của bóng đèn chiếu sáng trong nhà + Hoạt động của bóng đèn chiếu sáng ngoài trời8Hệ thống đường ống: Nước, khí, bùn. + Rò rỉ của đường ống dẫn khí + Rò rỉ của đường ống dẫn nước + Rò của đường ống dẫn bùn | Lượt | 30 | |
| 2 | kiểm tra hệ thống điện điều khiển | 1Điện điều khiển máy bơm nước bể điều hòa + Độ thông mạch của cáp dẫn + Hoạt động của rơ le + Hoạt động của mcb + Hoạt động của khởi động từ + Đèn báo vị trí2Điện điều khiển máy thổi khí + Độ thông mạch của cáp dẫn + Hoạt động của rơ le + Hoạt động của mcb + Hoạt động của khởi động từ + Đèn báo vị trí3Điều khiển bơm nước thải + Độ thông mạch của cáp dẫn + Hoạt động của rơ le + Hoạt động của mcb + Hoạt động của khởi động từ + Đèn báo vị trí4Điện điều khiển bơm hút màng MBR + Độ thông mạch của cáp dẫn + Hoạt động của rơ le + Hoạt động của mcb + Hoạt động của khởi động từ + Đèn báo vị trí5Điện điều khiển công tắc mực nước + Tín hiệu dẫn công tắc mực nước + Hiển thị tín hiệu trên PLC + Tương tác của PLC và công tắc mực nước6Toàn bộ hệ thống tủ điện điều khiển + Hoạt động của rơ le + Hoạt động của mcb + Hoạt động của khởi động từ + Đèn báo vị trí | Lượt | 30 | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ chất lượng nước sau xử lý | Kỹ sư kiểm tra chất nước nước ra bằng cảm quanphân tích chất lượng nước ra bằng phòng Lab | Lần | 1 | |
| 4 | Kiểm tra hệ thống thu gom | 1kiểm tra sự rò rỉ của hệ thống thu gom2kiểm tra lưu lượng nước dẫn về bể3kiểm tra mức bùn đất trong các hố ga4vệ sinh rác trong các hố ga | lần | 30 | |
| 5 | Duy trì sự phát triển ổn định của hệ vi sinh vật (bùn hoạt tính) trong hệ thống | aHệ vi sinh vật chuyển hóa Nitơ và Photpho: 1đo mật độ vi sinh thiếu khí trong nước2đo mật độ vi sinh chuyển hóa nito3đo mật độ vi sinh chuyển hóa phospho4kiểm tra hoạt động của vi sinh thông qua màu nước thải5kiểm tra hoạt động của vi sinh thông qua mùi nước thải bHệ vi sinh vật chuyển hóa các hợp chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học 1đo mật độ vi sinh chuyển hóa phosphor2kiểm tra hoạt động của vi sinh thông qua màu nước thải3kiểm tra hoạt động của vi sinh thông qua mùi nước thải | Lần | 30 | |
| 6 | Xử lý bùn tại bể chứa bùn | 1Tuần hoàn bùn hồi lưu:abơm tuần hoàn bùn về bể thiếu khíbbơm tuần hoàn bùn về bể điều hòa | Lần | 30 | |
| 7 | Xử lý bùn tại bể chứa bùn | 2Xử lý bùn cặnaBơm tuần hoàn chuyển tiếp bùn dư về bể chứa bùnbThuê xe hút bùn định kỳ khi mức bùn trong bể bùn max | Lần | 1 | |
| 8 | Bảo trì bảo dưỡng toàn hệ thống | 1Thay dầu máy cho 02 máy thổi khíaChi phí vật tư: 12 lít dầubChi phí nhân công:01 công | Lần | 1 | |
| 9 | Bảo trì bảo dưỡng toàn hệ thống | 2Thay dầu máy cho 02 máy bơm hút màngaChi phí vật tư: 01 lít dầubChi phí nhân công: 01 công | Lần | 1 | |
| 10 | Bảo trì bảo dưỡng toàn hệ thống | bảo dưỡng 06 bơm chìm | Lần | 6 | |
| 11 | Bảo trì bảo dưỡng toàn hệ thống | bảo trì hệ thống khớp nối nhanh | Lần | 4 | |
| 12 | Bảo trì bảo dưỡng toàn hệ thống | bảo trì hệ thống cảnh báo mực nước | Lần | 2 | |
| 13 | Bảo trì bảo dưỡng toàn hệ thống | bảo trì thiết bị chắn rác | Lần | 2 | |
| 14 | Bảo trì bảo dưỡng toàn hệ thống | bảo trì hệ thống điện động lực | Lần | 1 | |
| 15 | Bảo trì bảo dưỡng toàn hệ thống | bảo trì hệ thống điện điều khiển | Lần | 1 | |
| 16 | Bảo trì bảo dưỡng toàn hệ thống | bảo trì tấm chắn mỡ | Lần | 1 | |
| 17 | Tháo lắp, rửa màng MBR | 1Hóa chất NaOClaHóa chất NaOCl: 10 lítbNhân công thực hiện: 09 công2thuê thiết bị, phụ kiện rửa ngược: 01 lần | Lần | 1 | |
| 18 | trực vận hành trạm xử lý | Nhân công vận hành liên tục đảm bảo trạm hoạt động 24h/ngày | Ca | 60 | |
| 19 | Thực hiện báo cáo, theo dõi nhật ký vận hành và quản lý chung | Thực hiện báo cáo, theo dõi nhật ký vận hành và quản lý chung | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống xử lý nước thải | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống xử lý nước thải | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo COD, Amoni, pH | Thang đo 0-1000 mg/l | 1 |
| 2 | Bộ thiết bị ngâm rửa màng | Vật liệu: PVC, dung tích 2000 lít | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ cơ khí tháo lắp | Vật liệu: Thép mạ crom | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện | Giới hạn đo dòng tải AC: 20A/200A/400AGiới hạn mức đo áp AC tối đa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi