Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:23:00 đến ngày 2021-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,753,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương;+ 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Nâng cấp, cải tạo đường bao phía Bắc xã Thủy Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương. 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. 3. Báo cáo tài chính: Bản scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Đối với Báo cáo được kiểm toán Nhà thầu nộp cùng hợp đồng thuê đơn vị kiểm toán. 4. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm máy móc còn hiệu lực, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (bản sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu. 7. Bản scan hợp đồng cung cấp nguồn lực tài chính với hạn mức còn lại bằng hoặc lớn hơn hạn mức yêu cầu của E-HSMT hoặc bản cam kết cung cấp tín dụng để thực hiện thi công gói thầu. 8. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 0225.3874148;
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 0225.3874148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, Huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 02253.873313 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 02253.873313 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| B | Chuẩn bị mặt bằng thi công. | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| C | MẶT ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,2807 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,2807 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (Bù vênh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,2807 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,2807 | 100m2 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,2874 | 100m2 |
| D | Vuốt nối | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,8466 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,8466 | 100m2 |
| E | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,19 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bó vỉa hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,4594 | 100m2 |
| 4 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.305,4 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 227,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,0313 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.730 | cấu kiện |
| F | Đan rãnh. | |||
| 1 | Cắt bỏ đan rãnh hiện trạng và mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,5693 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,42 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,71 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 2cm, Mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.007,08 | m2 |
| 5 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4453 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đan rãnh. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.007,08 | m2 |
| G | Cải tạo máng thu nước mặt đường. | |||
| 1 | Đục phá cổ rãnh thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cổ máng thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép nối cổ máng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0842 | tấn |
| H | Cải tạo cổ ga thu nước mặt đường. | |||
| 1 | Đục phá cổ rãnh thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 2 | Nhấc tấm đan hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cổ ga thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 5 | Thép liên kết với cổ ga hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cấu kiện |
| I | Thay nắp ga đã hỏng. | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 2 | Cắt mặt đường quanh tấm đan ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 3 | Mua mới nắp ga thay thế(Bộ nắp ga, tải trọng 400 kN) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| J | Nạo vét khơi thông cống ngang đường. | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm. Đường kính cống 700mm÷1000mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m3 bùn |
| K | Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 637,61 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2509 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | m2 |
| 2 | Đào móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,124 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,76 | m3 |
| 6 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 7 | ống nhựa HDPE65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147,5 | m |
| 8 | Đắp đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,24 | m3 |
| 9 | Trát chân cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m2 |
| 10 | Lát gạch, bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4366 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cột |
| 13 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cột |
| 14 | Lắp pha đèn Led 120W Dim 5 cấp. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Kéo cáp ABC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,118 | 100m |
| 18 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | 100m |
| 19 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 21 | Kẹp xiết 4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | kg |
| 23 | Khoá đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122 | cái |
| 24 | Ghíp bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cai |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 29 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương;+ 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | 3 |
| 3 | Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 8 tấn | Máy lu rung ≥ 8 tấn | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 7 | Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn | Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi