Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935202-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210931137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 15:23:00 đến ngày 2021-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,753,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương;+ 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Nâng cấp, cải tạo đường bao phía Bắc xã Thủy Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 0225.3874148; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 0225.3874148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng; Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng khanh; Địa chỉ: Số 21/3-Lý Tự Trọng-Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thủy Nguyên; Địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 0225.3874148


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 0225.3874148; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 0225.3874148


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương. 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. 3. Báo cáo tài chính: Bản scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Đối với Báo cáo được kiểm toán Nhà thầu nộp cùng hợp đồng thuê đơn vị kiểm toán. 4. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm máy móc còn hiệu lực, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (bản sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu. 7. Bản scan hợp đồng cung cấp nguồn lực tài chính với hạn mức còn lại bằng hoặc lớn hơn hạn mức yêu cầu của E-HSMT hoặc bản cam kết cung cấp tín dụng để thực hiện thi công gói thầu. 8. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 0225.3874148; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, Huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 02253.873313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 02253.873313
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
B Chuẩn bị mặt bằng thi công.
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10công
C MẶT ĐƯỜNG.
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật159,2807100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật159,2807100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (Bù vênh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật159,2807100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật159,2807100m2
5Tạo nhám mặt đường cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật159,2874100m2
D Vuốt nối
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,8466100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,8466100m2
E Bó vỉa hè
1Phá dỡ bó vỉa cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật149,19m3
2Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150, dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật130,54m3
3Ván khuôn móng bó vỉa hèChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,4594100m2
4Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.305,4m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật227,51m3
6Ván khuôn bó vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,0313100m2
7Lắp đặt bó vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.730cấu kiện
F Đan rãnh.
1Cắt bỏ đan rãnh hiện trạng và mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,5693100m
2Phá dỡ đan rãnh cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật60,42m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100,71m3
4Vữa lót dày 2cm, Mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.007,08m2
5Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60,42m3
6Ván khuôn đan rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,4453100m2
7Lắp đặt đan rãnh.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.007,08m2
G Cải tạo máng thu nước mặt đường.
1Đục phá cổ rãnh thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8m3
2Bê tông đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,6m3
3Ván khuôn cổ máng thuChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,432100m2
4Cốt thép nối cổ mángChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0842tấn
H Cải tạo cổ ga thu nước mặt đường.
1Đục phá cổ rãnh thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,68m3
2Nhấc tấm đan hiện trạngChương V: Yêu cầu kỹ thuật144cấu kiện
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,02m3
4Ván khuôn cổ ga thuChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,936100m2
5Thép liên kết với cổ ga hiện trạngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0456tấn
6Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật144cấu kiện
I Thay nắp ga đã hỏng.
1Thuê bãi đúc cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2tháng
2Cắt mặt đường quanh tấm đan gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,048100m
3Mua mới nắp ga thay thế(Bộ nắp ga, tải trọng 400 kN)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Lắp đặt tấm đan gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
J Nạo vét khơi thông cống ngang đường.
1Nạo vét bùn cống ngầm. Đường kính cống 700mm÷1000mm.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,4m3 bùn
K Vạch sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật637,61m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcChương V: Yêu cầu kỹ thuật85m2
3Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2509100m3
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ Nền xi măng không cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật59m2
2Đào móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật64,9m3
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,124100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,76m3
6Khung móng 4M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59bộ
7ống nhựa HDPE65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật147,5m
8Đắp đất móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,24m3
9Trát chân cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,54m2
10Lát gạch, bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59m2
11Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4366100m3
12Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59cột
13Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương V: Yêu cầu kỹ thuật59cột
14Lắp pha đèn Led 120W Dim 5 cấp.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59bộ
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
16Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
17Kéo cáp ABC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,118100m
18Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,95100m
19Móc treoChương V: Yêu cầu kỹ thuật82cái
20Kẹp treo cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật37cái
21Kẹp xiết 4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45cái
22Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,3kg
23Khoá đaiChương V: Yêu cầu kỹ thuật122cái
24Ghíp bọc nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật138cai
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật62bộ
26Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
27Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2tủ
29Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật5910 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương;+ 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn3
3 Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn1
4 Máy lu rung ≥ 8 tấn Máy lu rung ≥ 8 tấn1
5 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít2
7 Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->