Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Nà Phòn, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935048-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Nà Phòn, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210934967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 15:23:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,845,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53656E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệpNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấnNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250lNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80lNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 70kgNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,7 kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấnNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Nà Phòn, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Nà Phòn, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Huy Dũng; Địa chỉ: thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0988162110. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0962670972 + Cơ quan Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0962670972.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ nhà sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật20công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3gốc cây
4Vận chuyển câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cây
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,0068m2
6Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,847m2
7Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,8984m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,48m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9588m3
10Phá dỡ nền bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,268m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,2268m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,2268m3
B NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4032100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0443m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9129m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8054m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3077m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1305100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0097tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2162tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,84m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6218100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1373tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2047tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,968m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,877m3
15Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,6585m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3611100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,165100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,9687m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,0384m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,0384m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6383m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6826m3
23Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2408m3
24Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,7556m2
25Láng granitô tam cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,7556m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1388100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6267m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6278m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3384m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0189100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0222tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,32m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,0176m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,999m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,085100m
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2705m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,231100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0242tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2229tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,4126m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9466100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2713tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9494tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9324tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,7453m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6557100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1918tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6543m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4537100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0413tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1652tấn
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,331m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,568m3
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật187,6969m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6511m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật84,7961m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật87,156m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,1014m2
65Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật203,4432m2
66Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,904m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật256,9947m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật239,604m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật144,152m
70Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6298m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,49100m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật295,8987m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật462,1486m2
74Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,1257m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4341m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1367100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0377tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1407tấn
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật132,8124m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,556m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật80,3484m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83,624m2
83Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5323100m2
84Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2991tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2991tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật144,1636m2
87Cửa đi khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23m2
88Cửa sổ mở quay, mở lật, vách ngăn khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,36m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4599tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,16m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,5264m2
92Sản xuất, lắp dựng lan can inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật209,14kg
93Thang tay D18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,87kg
94Nắp tôn + chốt + khóaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng tán quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Tủ điện tổng vỏ tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Tủ điện phòng mặt nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
116Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
117Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
120Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
121Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
122Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
124Lô giấyChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
125Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
126Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
128Van phaoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
129Máy bơm 200WChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
130Vòi đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
134Lắp đặt cút nhựa PVC D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
135Lắp đặt Tê nhựa PVC D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
136Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
138Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
139Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
140Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
141Cầu chắn rác inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
143Hộp cứu hỏa KT 600x500x180Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
144Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bình
145Bình chữa cháy CO2-MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bình
146Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,3998m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7297m3
3Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4959m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5359m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0487100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0133tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0846tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2819m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,482m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1485m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0034tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,116m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1101100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1326tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8073m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9876m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,328m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,334m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,247m2
22Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,675m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3564100m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,334m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,922m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,7344m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,7344m2
28Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
29Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6893m2
33Ni lông lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật8m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
40Van phaoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
43Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lô giấyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
49Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
52Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
54Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
55Máy bơm nước 200WChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
60Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
64Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1653m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8672m2
68Nắp tôn + khóaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2192m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0731m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,299m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,264m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0068100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0144tấn
75Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2016m3
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7298m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,2892m2
78Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,2892m2
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2112m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2495m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4165m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,147m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3945m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0366100m2
6Nilon lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật21m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8875m3
8Gia công cột bằng thép ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0499tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0499tấn
10Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0473tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0473tấn
12Gia công xà gồ thép hộpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0953tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0953tấn
14Sản xuất lắp đặt bản mã chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,523kg
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,5934m2
16Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2153100m2
17Máng nước M700Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
E BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7885m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7776m3
3Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8655m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
6Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,3776m2
7Đổ đất màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,764m3
8Trồng cây bóng mát. Đất thịt pha cát,cự ly v/c Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31cây
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5125m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,25m2
13Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9m2
F SÂN
1Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật340m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,205100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,205100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3075100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,5m3
G BỂ NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0284tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2024m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0037tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0389100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0284tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,05m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,3248m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,3248m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9696m2
17Nắp tôn + khóaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Vòi nước D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
H NHÀ HỘI ĐỒNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,9184m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
3Gia công xà gồ thép hộpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1412tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1412tấn
5Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0959tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0959tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,5712m2
8Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6082100m2
9Máng nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,84m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
11Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,6048m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,6048m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật45,4144m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,4144m2
15Phá dỡ granito tam cấp cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,326m2
16Láng granitô tam cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,326m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3624m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3624m3
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật114,5238m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật78,428m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật114,5238m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật78,428m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9504100m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,32m2
25Cửa đi khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
26Cửa sổ mở quay, mở lật, vách ngăn khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
27Cạo rỉ các kết cấu thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Tủ điện phòngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53656E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệpNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (đăng kiểm và đăng ký xe) Tải trọng >=5 tấnNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu2
2 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250lNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu2
3 Máy trộn vữa Dung tích >= 80lNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu2
4 Đầm bàn Công suất >=1kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu2
5 Đầm cóc Tải trọng >= 70kgNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu1
6 Đầm dùi Công suất >=1,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu2
7 Máy cắt uốn, cắt thép Công suất >=5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu1
8 Máy hàn Công suất >= 23kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu1
9 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu2
10 Máy mài Công suất >= 2,7 kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu1
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu2
12 Máy thủy bình Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu1
13 Máy vận thăng hoặc tời Tải trọng >=0,8 tấnNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->