Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Nà Phòn, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Nà Phòn, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:23:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,845,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53656E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệpNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (đăng kiểm và đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấnNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250lNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80lNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 70kgNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,7 kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=0,8 tấnNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Nà Phòn, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Nà Phòn, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0962670972. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,0068 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,847 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,8984 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,9588 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,2268 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,2268 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4032 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0443 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9129 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8054 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3077 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1305 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2162 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6218 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1373 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2047 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,968 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,877 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,6585 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3611 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,9687 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,0384 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,0384 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6383 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6826 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2408 | m3 |
| 24 | Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7556 | m2 |
| 25 | Láng granitô tam cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7556 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1388 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6267 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6278 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3384 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,0176 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,999 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2705 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2229 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4126 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9466 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2713 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9494 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9324 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,7453 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6557 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1918 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6543 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4537 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1652 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,331 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,568 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 187,6969 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,6511 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84,7961 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,156 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,1014 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 203,4432 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,904 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 256,9947 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 239,604 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,152 | m |
| 70 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6298 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | 100m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 295,8987 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 462,1486 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,1257 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4341 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1367 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 132,8124 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,556 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,3484 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,624 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5323 | 100m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2991 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2991 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,1636 | m2 |
| 87 | Cửa đi khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở quay, mở lật, vách ngăn khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,36 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4599 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,5264 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 209,14 | kg |
| 93 | Thang tay D18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,87 | kg |
| 94 | Nắp tôn + chốt + khóa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng tán quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện tổng vỏ tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện phòng mặt nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Lô giấy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 128 | Van phao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Máy bơm 200W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Vòi đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 141 | Cầu chắn rác inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 143 | Hộp cứu hỏa KT 600x500x180 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 144 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 145 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 146 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3998 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7297 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4959 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5359 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0487 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0846 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2819 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1485 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1101 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1326 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8073 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9876 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,328 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,334 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,247 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,675 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3564 | 100m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,334 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,922 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,7344 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,7344 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 29 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6893 | m2 |
| 33 | Ni lông lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 40 | Van phao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lô giấy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Máy bơm nước 200W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1653 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8672 | m2 |
| 68 | Nắp tôn + khóa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,2192 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0731 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2016 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7298 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,2892 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,2892 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2495 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4165 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0366 | 100m2 |
| 6 | Nilon lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8875 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp đặt bản mã chân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,523 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,5934 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2153 | 100m2 |
| 17 | Máng nước M700 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7885 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7776 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8655 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,3776 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 8 | Trồng cây bóng mát. Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cây |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5125 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| F | SÂN | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3075 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | m3 |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,3248 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,3248 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9696 | m2 |
| 17 | Nắp tôn + khóa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Vòi nước D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,9184 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1412 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1412 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,5712 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6082 | 100m2 |
| 9 | Máng nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,84 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,6048 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,6048 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,4144 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,4144 | m2 |
| 15 | Phá dỡ granito tam cấp cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,326 | m2 |
| 16 | Láng granitô tam cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,326 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3624 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3624 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,5238 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,428 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,5238 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,428 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9504 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở quay, mở lật, vách ngăn khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53656E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệpNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (đăng kiểm và đăng ký xe) | Tải trọng >=5 tấnNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250lNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80lNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất >=1kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Tải trọng >= 70kgNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn, cắt thép | Công suất >=5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 23kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 2 |
| 10 | Máy mài | Công suất >= 2,7 kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời | Tải trọng >=0,8 tấnNhà thầu phải cung cấp bản gốc các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt theo như quy định của pháp luật về đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi