Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935299-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210930872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 15:46:00 đến ngày 2021-09-25 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,101,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường mầm non Quảng Thanh (khu B). Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư phát triển xây dựng Thành Công + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên; Các cơ quan có liên quan khác bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định của Luật Đấu thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà lớp học 2 phòng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT1,5387100m2
2Tháo tấm lợp tônChương 5 E-HSMT1,7896100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT0,9401tấn
4Tháo dỡ trầnChương 5 E-HSMT153,87m2
5Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT20,52m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT51,0136m3
7Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT85,342m3
B Phá dỡ nhà xe
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT0,9844100m2
2Tháo tấm lợp tônChương 5 E-HSMT1,1694100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT0,6028tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương 5 E-HSMT0,1156tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT4,1059m3
6Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT20m3
C Phá dỡ cổng và tường bao
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT58,455m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépChương 5 E-HSMT0,3165tấn
3Phá dỡ tường xây gạchChương 5 E-HSMT17,314m3
D Sân vườn
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT2,0802100m3
2Móng cấp phối đá dămChương 5 E-HSMT1,0401100m3
3Nilon chống mất nướcChương 5 E-HSMT10,401100m2
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT156,015m3
5Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương 5 E-HSMT1.040,1m2
E Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT152,792m3
2Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT0,1126100m2
3Ván khuôn móng rãnhChương 5 E-HSMT0,44100m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT22,8508m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT11,6744m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT26,62m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT657,28m2
8Láng đáy ga, rãnh thoát nước, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT105,26m2
9Đánh màu tường ga, rãnhChương 5 E-HSMT287,08m2
10Ván khuôn giằng miệng gaChương 5 E-HSMT0,2267100m2
11Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT1,9268m3
12Gia công thép góc miệng gaChương 5 E-HSMT0,8302tấn
13Lắp đặt thép góc miệng gaChương 5 E-HSMT0,8302tấn
14Ván khuôn nắp đanChương 5 E-HSMT0,8422100m2
15Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT1,9395tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT15,8442m3
17Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT272cái
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,7846100m3
19Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,5279100m3
F Hệ thống cấp nước ngoài nhà
1Đào móng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT2,9309m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT0,496m3
3Xây tường thẳng, gạch đất sét nung, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,913m3
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT2,988100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,2423m3
6Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,0302tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,0892m3
8Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương 5 E-HSMT2,01100m
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5 E-HSMT2bể
11Đồng hồ đo nướcChương 5 E-HSMT1cái
12Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40mmChương 5 E-HSMT1cái
13Lắp đặt ống thép chảy rối đường kính ống 40mmChương 5 E-HSMT0,002100m
14Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 40mmChương 5 E-HSMT2cái
15Lắp đặt BU đường kính 40mmChương 5 E-HSMT1cái
16Lắp đặt BE đường kính 40mmChương 5 E-HSMT1cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmChương 5 E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương 5 E-HSMT1cái
G Thoát nước thải
1Đào móng đường ống thoát nước, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,7568100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT6,88m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,2069tấn
4Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,7m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương 5 E-HSMT120cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương 5 E-HSMT40đoạn ống
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,8573100m3
H Hệ thống điện
1Lắp giá đỡ tủ điệnChương 5 E-HSMT1bộ
2Tủ điện 800x600x250 tủ sắt sơn tĩnh điệnChương 5 E-HSMT1hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeChương 5 E-HSMT1cái
4Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT47,52m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống D65/50mmChương 5 E-HSMT0,15100m
6Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương 5 E-HSMT15m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống D80/65mmChương 5 E-HSMT1,17100m
8Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT47m
9Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương 5 E-HSMT40m
10Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương 5 E-HSMT30m
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT34,7609m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT10,9226m3
13Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,1092100m3
14Băng cảnh báo hiệu cáp ngầmChương 5 E-HSMT1bộ
I Xây mới nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT514,8616m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT296,1495100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT43,874m3
4Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT43,874m3
5Ván khuôn cho bê tông lót móngChương 5 E-HSMT0,4402100m2
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT51,9978m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT2,0078tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT5,4734tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT6,54tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT4,5018100m2
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT142,446m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,759100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,349tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,2421tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT1,8103tấn
16Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,5375m3
17Xây móng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT88,3414m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,7218100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT11,9097m3
J Bể phốt:
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT23,76m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT1,188m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,084100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,2322tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0675tấn
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT1,5623m3
7Xây bể chứa, gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,9916m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT31,0047m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT26,448m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT4,8285m2
11Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT46,1475m2
12Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,0504100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính Chương 5 E-HSMT1,134tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,96m3
15Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT12cái
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT3,8529100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT3,962100m3
18Trải nilon chống mất nước bê tôngChương 5 E-HSMT344,5236m2
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT34,4524m3
20Vận chuyển đất thừa đi đổChương 5 E-HSMT1,9445100m3
K Phần khung cứng
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,0112tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT5,0694tấn
3Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,6213tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT9,263100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT56,3008m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT4,984100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT2,1511tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT12,5636tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT36,9497m3
10Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT9,8586100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT14,0735tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT117,8664m3
13Ván khuôn cầu thang thườngChương 5 E-HSMT0,3214100m2
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,5191tấn
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,235tấn
16Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,201m3
17Ván khuôn lanh tô, giằng tường, nan bê tôngChương 5 E-HSMT1,3301100m2
18Cốt thép tấm đan, lanh tô, nan bê tôngChương 5 E-HSMT1,104tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, ô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT13,1926m3
20Lắp dựng nan bê tông cầu thangChương 5 E-HSMT30cái
L Bậc thềm, bồn cây
1Đào đất móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,109m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT0,772m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,1103100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,4tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,1356tấn
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,0467m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT14,1045m3
M Phần xây tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT69,341m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT66,1822m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT3,7787m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT6,7808m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương 5 E-HSMT1,1078m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT15,8862m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,0401m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,0897m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương 5 E-HSMT2,4739m3
N Phần hoàn thiện
1Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1.745,664m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT106,848m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT143,7284m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT57,024m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT33,818m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT98,736m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT25,8489m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT840,82m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT143,7929m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT144,42m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT17,2308m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT78,9m2
13Dán khò lớp bi tum chống thấm mái và nhà vệ sinhChương 5 E-HSMT97,7112m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT32,1393m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT15,54m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5 E-HSMT762,9m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5 E-HSMT78,9m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5 E-HSMT399,744m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5 E-HSMT33,7704m2
20Công tác ốp gạch rối vào chân tường, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT41,028m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT1.990,0789m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT1.041,634m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT3.031,7129m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT106,848m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtChương 5 E-HSMT1,8942tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT108,24m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT108,24m2
28Gia công và lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT90,72m2
29Gia công và lắp dựng cửa sổ và ô thoáng mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT121,2m2
30Gia công lan can hành langChương 5 E-HSMT2,4848tấn
31Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT146,172m2
32Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơnChương 5 E-HSMT146,172m2
33Gia công Lam chắn nắng hành langChương 5 E-HSMT3,9482tấn
34Lắp dựng lam chắn nắng hành langChương 5 E-HSMT119,646m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT119,646m2
36Sản xuất lan can, tay vịn Inox theo thiết kếChương 5 E-HSMT187,6825kg
37Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,0348tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,0348tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5 E-HSMT2,5058tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5 E-HSMT2,5058tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT313,9115m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT3,3139100m2
O Thang thoát hiểm
1Đào móng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,4m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT0,2m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0021tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0212tấn
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,768m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT0,0247tấn
7Gia công thép cầu thangChương 5 E-HSMT0,8529tấn
8Bu lông liên kếtChương 5 E-HSMT20cái
9Lắp dựng cột thép các loạiChương 5 E-HSMT0,0247tấn
10Lắp sàn thao tácChương 5 E-HSMT0,8529tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT30,7025m2
12Gia công lan canChương 5 E-HSMT0,2558tấn
13Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT14,616m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT29,232m2
P Phần điện
1Tủ điện 700x500x250 mm (tủ tổng)Chương 5 E-HSMT2hộp
2Lắp đặt tủ điện phòngChương 5 E-HSMT6hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương 5 E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương 5 E-HSMT2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương 5 E-HSMT12cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương 5 E-HSMT28cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương 5 E-HSMT10cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT28cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT14cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT36cái
11Công tắc cầu thangChương 5 E-HSMT4cái
12Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Chương 5 E-HSMT10m
13Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây tiếp đất E10)Chương 5 E-HSMT10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10mm2,E10Chương 5 E-HSMT82m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2.5mm2+E2.5Chương 5 E-HSMT1.000m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT1.200m
17Ống ghen 100x60mmChương 5 E-HSMT0,82100m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương 5 E-HSMT1.000m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương 5 E-HSMT40m
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 E-HSMT62bộ
21Đèn Led panel ốp trần D250Chương 5 E-HSMT20bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT30cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT24cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương 5 E-HSMT6cái
Q Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 600*600*180Chương 5 E-HSMT1cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT200m
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT13cái
4Lắp đặt đèn thoát hiểmChương 5 E-HSMT145 đèn
5Lắp đặt bình chữa cháy CO2Chương 5 E-HSMT16bình
6Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ ABCChương 5 E-HSMT16bình
7Lắp đặt đèn báo cháy .Chương 5 E-HSMT14đèn
8Lắp đặt tiêu lệnh 4 biểnChương 5 E-HSMT6bộ
9Nội quy phòng cháy chữa cháyChương 5 E-HSMT6bộ
R Thu lôi chống sét
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 42mChương 5 E-HSMT1cái
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại CU/PVC M70Chương 5 E-HSMT88m
3Lắp đặt ống bảo hộ PVC D32Chương 5 E-HSMT0,88100m
4Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16x2,5mChương 5 E-HSMT6cọc
5Lắp đặt hộp chứa thiết bị đếm sét (Bao gồm cả phụ kiện)Chương 5 E-HSMT1hộp
6Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa (Bao gồm cả phụ kiện)Chương 5 E-HSMT1hộp
7Đào đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT32,76m3
8Hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa với dây đồng trầnChương 5 E-HSMT1mối hàn
9Kéo rải dây chống sét nối cọc tiếp địa với hộp kiểm tra dây đồng trần M95Chương 5 E-HSMT15m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT32,76m3
11Bộ giây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápChương 5 E-HSMT1bộ
12Lắp đặt ống ruột gà thép mạ kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mmChương 5 E-HSMT35m
13Vật tư phụ bao gồm bulông, ốc vít, đầu cốt, băng dính điện, đai kẹp...Chương 5 E-HSMT1Toàn bộ
S Thoát nước mái
1Ống nhựa U.PVC D110mmChương 5 E-HSMT1,04100m
2Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110Chương 5 E-HSMT11cái
3Lắp đặt nối thẳng PVC D110Chương 5 E-HSMT22cái
4Lắp đặt chếch 135 độ PVC D110Chương 5 E-HSMT22cái
5Cầu chắn rác InoxChương 5 E-HSMT11cái
T Cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5 E-HSMT3bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT36bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT18bộ
4xi phông tiểu namChương 5 E-HSMT18bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT36cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT24bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT24bộ
8xi phông chậu rửaChương 5 E-HSMT24bộ
9Dây cấp chậu rửaChương 5 E-HSMT24bộ
10Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT12cái
11Lắp đặt vòi rửa tay D25 thườngChương 5 E-HSMT6bộ
12Thi công tấm ngăn vệ sinh bằng tấm compactChương 5 E-HSMT7,29m2
13Thi công 04 bộ cửa vệ sinh bằng tấm picomat (kèm theo phụ kiện)Chương 5 E-HSMT11,2m2
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương 5 E-HSMT0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương 5 E-HSMT0,2100m
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương 5 E-HSMT4cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương 5 E-HSMT4cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương 5 E-HSMT24cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương 5 E-HSMT3,24100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương 5 E-HSMT48cái
21Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương 5 E-HSMT8cái
22Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương 5 E-HSMT40cái
U Thoát nước
1Phễu thoát sàn D100Chương 5 E-HSMT12cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương 5 E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5 E-HSMT0,57100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương 5 E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương 5 E-HSMT0,24100m
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương 5 E-HSMT12cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương 5 E-HSMT14cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương 5 E-HSMT15cái
9Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương 5 E-HSMT6cái
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương 5 E-HSMT23cái
11Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương 5 E-HSMT9cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương 5 E-HSMT3cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương 5 E-HSMT6cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmChương 5 E-HSMT3cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương 5 E-HSMT3cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương 5 E-HSMT0,08100m
V Mạng thông tin
1Ổ cắm mạng RJ45Chương 5 E-HSMT6cái
2Mặt nạ mạng AMPChương 5 E-HSMT6cái
3Giắc nối internetChương 5 E-HSMT6cái
4Cáp mạng 4pard.amp CAT5EChương 5 E-HSMT93m
5Cáp mạng CAT6EChương 5 E-HSMT250m
6Tủ Rack mạng 8U 400x550Chương 5 E-HSMT1cái
7Kệ tủ RackChương 5 E-HSMT1cái
8Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương 5 E-HSMT1cái
9Thanh đấu dây mạng CAT5E -24PortChương 5 E-HSMT1cái
10Thanh giữ dây 1UChương 5 E-HSMT1cái
11Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Chương 5 E-HSMT6cái
12Switch 8 cổngChương 5 E-HSMT2bộ
13ModermChương 5 E-HSMT1bộ
14Hộp đấu dây 20 cầu đấuChương 5 E-HSMT1cái
15Router wifiChương 5 E-HSMT1bộ
16Ống sun mềm D20Chương 5 E-HSMT90m
W Camera
1Camera IP hình cầu PEOChương 5 E-HSMT6cái
2Camera IP hình hộp PEOChương 5 E-HSMT8cái
3Tủ kỹ thuật 20UChương 5 E-HSMT1cái
4Bộ lưu điện UPS 2KVAChương 5 E-HSMT1bộ
5Bộ khuyết đại TiviChương 5 E-HSMT1bộ
6Bộ chia 1:6Chương 5 E-HSMT1bộ
7ModemChương 5 E-HSMT1bộ
8NVR 32 kênhChương 5 E-HSMT1bộ
9Màn hình 43 inchChương 5 E-HSMT1bộ
10Swich 24 cổng 1G POE + 2 cổng SFpChương 5 E-HSMT1bộ
11Thanh đấu nối (Patch Panel) 24 cổng CAT6Chương 5 E-HSMT1bộ
12Swich 24 cổng 1GChương 5 E-HSMT1bộ
13Ổ cắm RJ45 (CAT6) cho mạngChương 5 E-HSMT6cái
14ổ cắm ti viChương 5 E-HSMT6cái
15Cáp UTP CAT6Chương 5 E-HSMT250m
16Cáp RG6Chương 5 E-HSMT100m
17Vật tư phụChương 5 E-HSMT1gói
X Cổng, tường bao xây mới
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT6,4541m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT3,207m3
3Bê tông lót móng cột, chiều rộng Chương 5 E-HSMT4,0956m3
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,051100m2
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,3196tấn
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,9215tấn
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT33,462m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,3955m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT7,5298m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT50,1984m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT50,1984m2
12Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT48,4056m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtChương 5 E-HSMT0,0285tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT102,5612m2
Y Tường bao sửa chữa
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương 5 E-HSMT51,5079m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT78,2075m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT35,25m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT59,154m
5Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT124,9025m2
Z Nhà xe giáo viên xây mới
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,043100m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,6125m3
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,0123100m2
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0159tấn
5Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0793tấn
6Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,6125m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT0,1616tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương 5 E-HSMT0,1616tấn
9Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,8345tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,8345tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương 5 E-HSMT0,203tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5 E-HSMT0,203tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT15m2
14Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4Chương 5 E-HSMT1,3188100m2
15Máng thu nướcChương 5 E-HSMT20,72m
16Lắp đặt ống PVC D90Chương 5 E-HSMT0,06100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương 5 E-HSMT6cái
18Rọ chắn rácChương 5 E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->