Gói thầu: Gói thầu số 02: xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:58:00 đến ngày 2021-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,281,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục: nền mặt đường, rãnh thoát nước, chiếu sáng,…- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc HTKT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyênngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộhoặc dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa)≤5 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng hoặc xe thang tối thiểu 12 m (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ô tô ≤6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải ≤ 120 CV (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 (có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tối thiểu 16T (có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung tối thiểu 16T (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn (có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa đóng cọc diezel tối thiểu 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm (có chức năng thực hiện đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có chức năng thực hiện đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT Đường 414 qua điểm giết mổ tập trung đi 416 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8172 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cũ (Đường BTXM), đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,507 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3261 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0662 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3567 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3349 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.071,8437 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4533 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.908,5828 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3261 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2401 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,507 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160,8 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,12 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4472 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,98 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5039 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4539 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6607 | tấn |
| 22 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3068 | 100m3 |
| 23 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8974 | 100m3 |
| 24 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | 100m3 |
| 25 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2448 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1667 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,8371 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3916 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,4256 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8974 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6811 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,25 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,89 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4333 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2x2m | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6606 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0873 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0981 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1426 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1663 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1421 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1472 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,425 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5332 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5332 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,463 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4246 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 523,116 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7025 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5287 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,71 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9642 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6 x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,22 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5212 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0832 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8454 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9725 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5268 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,35 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 741 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN BTXM | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.234,2945 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,491 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8519 | 100m3 |
| 4 | Chèn sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,05 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,16 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8211 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,77 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,76 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2791 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,585 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng tường kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,4735 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8961 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,86 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,15 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN BTCT CHỮ U | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,94 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8323 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7713 | tấn |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1366 | 100m2 |
| 9 | Chèn sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,45 | m3 |
| 10 | Ống thoát nước PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,6 | m |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,45 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,7 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4922 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4589 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7143 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,925 | 10 tấn/1km |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2357 | 100m3 |
| 21 | Vữa chèn khe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,44 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m3 |
| 24 | Đá hộc xây vữa M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,43 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Cột biển D90, dán màng phàn quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | m |
| 4 | Biển tròn kích thước 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Biển tam giác kích thước 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1444 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | m |
| 11 | Cột thép D141x4.5x1100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 12 | Bu lông D16x35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 13 | Bu lông D19x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 14 | Mũ cột D150x1.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 15 | Bản đệm 50x70x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 16 | Tiêu phản quang 1.6Tx40x65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 17 | Tấm sóng chếch vát 3.3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Tấm sóng 3.3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,504 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,504 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 cọc |
| 7 | Đào đất tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 8 | Lấp đất tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 9 | Cột đèn thép liền cần đơn cao 7m dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cột |
| 10 | Đèn đường Led lập trình DIM 5 cấp 75W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1 bộ |
| 11 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 10 cột |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha TCS 500V-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 17 | Trát vữa xi măng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m2 |
| 18 | Khung móng tủ 4xM16x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Làm tiếp địa cho tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cọc |
| 20 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 21 | Đào đất tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 22 | Lấp đất tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | 100m |
| 25 | Dây đông trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 100m |
| 26 | Cáp đồng Cu/PVC/PVC 3 x 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | 100m |
| 27 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | kg |
| 28 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cọc |
| 30 | Đào đất tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 31 | Lấp đất tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.310 | m |
| 33 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.090 | m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8396 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | 100m3 |
| 37 | Đầu cáp 4x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1 đầu cáp |
| 38 | Đầu cáp 4x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 đầu cáp |
| 39 | Đầu cốt đồng M1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | 1 đầu cáp |
| 40 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | 1 đầu cáp |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1 vị trí |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | sợi |
| I | HẠNG MỤC: CHÍ PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | công |
| 12 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục: nền mặt đường, rãnh thoát nước, chiếu sáng,…- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc HTKT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyênngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộhoặc dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa)≤5 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Xe nâng hoặc xe thang tối thiểu 12 m (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Cần cẩu ô tô ≤6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy rải ≤ 120 CV (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 (có đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tối thiểu 16T (có đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 14 | Máy lu rung tối thiểu 16T (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 15 | Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn (có đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 18 | Búa đóng cọc diezel tối thiểu 1,8 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm (có chức năng thực hiện đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu) | (có chức năng thực hiện đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi