Gói thầu: E-SCL22.13 - Cung cấp vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Tuyên Quang, Ialy, Pleikrong, Sesan 3, Sesan 4, Trị An.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926123-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22.13 - Cung cấp vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Tuyên Quang, Ialy, Pleikrong, Sesan 3, Sesan 4, Trị An.
Số hiệu KHLCNT 20210925663
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:09:00 đến ngày 2021-10-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,899,714,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị bị điện - điện tử phục vụ sửa chữa các nhà máy điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dung

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.13 - Cung cấp vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Tuyên Quang, Ialy, Pleikrong, Sesan 3, Sesan 4, Trị An.
Sửa chữa lớn năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III.
E-CDNT 10.2(c)
- Các cam kết theo quy định tại Mục 2.2 – Chương V. Yêu cầu cung cấp các tài liệu, giấy tờ kèm hồ sơ dự thầu: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với toàn bộ các mục hàng hóa được đánh dấu (UQ) tại Mục 2.1.1 - Chương V. - Trong HSDT nhà thầu phải cung cấp catalog hoặc hình ảnh; bản vẽ (nếu có); thuyết minh (nếu có), tài liệu khác (nếu có) liên quan của các vật tư, thiết bị do nhà thầu cấp đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu: + Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog của HSDT. + Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự vào tên file và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương, nhà thầu phải: + Cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo HSMT. + Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa HSMT và HSDT. + Chỉ rõ cụ thể mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT. - Nếu có sự khác biệt giữa bảng thông số kỹ thuật thiết bị chi tiết và Catalog trong HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt).
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa và dịch vụ là giá giao đến chân công trình bao gồm: + Giá hàng hóa và tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa tại kho của EVNPSC tại nhà máy Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Tuyên Quang, Ialy, Pleikrong, Sê san 3, Sê san 4, Trị An. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của NSX
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo E-CDNT 10.1(a) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634;
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm biến hành trình.6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
2Đồng hồ hiển thị độ mở cửa.2bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
3Cuộn hút aptomat.2bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
4Cáp tín hiệu.300mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
5Cầu đấu gắn đế.16cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
6Đầu cốt nối dây.140cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
7Nhãn cầu đấu.4bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
8Ốc siết cáp đồng mạ niken.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
9Thanh ray kim loại.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
10Tủ điện.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
11Chổi than.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
12Cáp tín hiệu.600mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
13Cầu đấu gắn đế.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
14Đầu cốt nối dây.140cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
15Nhãn cầu đấu.4bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
16Ốc siết cáp đồng mạ niken.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
17Thanh ray kim loại.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
18Tủ điện.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
19Rơ le chuyển mạch thời gian.1CaiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
20Rơ le cờ gió của hệ thống làm mát.12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
21Rơ le giám sát mạch cắt K101.3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
22Rơ le thời gian K9, K59, K64, K74, K80.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
23Contactor điều khiển quạt làm mát.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
24Ống dẫn đường gió đầu ra quạt làm mát cầu vào rơ le chênh áp.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
25Rơ le nhiệt bảo vệ cho động cơ quạt làm mát cầu chỉnh lưu.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
26Contactor điều khiển quạt làm mát.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
27Ống dẫn đường gió đầu ra quạt làm mát cầu vào rơ le chênh áp.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
28Rơ le nhiệt bảo vệ cho động cơ quạt làm mát cầu chỉnh lưu.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
29Quạt làm mát cho bộ TADT.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
30Thẻ nhớ PLC.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
31Cảm biến tắc bộ lọc.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
32Cáp điện 1x4mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
33Cáp điện 1x4mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
34Cáp điện 1x4mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
35Cáp điện 1x4mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
36Cáp điện 1x6mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
37Cáp điện 1x6mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
38Cáp điện 1x6mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
39Cáp điện 1x6mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
40Đầu cốt support M4 90 độ ((M4 90 crimp ring terminal).1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
41Đầu cốt support M4 90 độ (M4 90 crimp ring terminal).1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
42Đầu cốt support M4 90 độ (M4 90 crimp ring terminal).1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
43Quạt làm mát Bộ điều khiển PCX.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
44Thẻ nhớ PLC Premium.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
45Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
46Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
47Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
48Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
49Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
50Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
51Van điện từ điều khiển van cầu cao áp.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
52Tiếp điểm báo trạng thái van cầu hạ áp.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
53Van điện từ điều khiển van cầu hạ áp.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
54Cảm biến mức nước tương tự.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
55Cáp tín hiệu.300mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
56Cầu đấu gắn đế.16cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
57Đầu cốt nối dây.140cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
58Nhãn cầu đấu.4bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
59Ốc siết cáp đồng mạ niken.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
60Thanh ray kim loại.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
61Tủ điện.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
62Chổi than.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
63Cáp tín hiệu.600mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
64Cầu đấu gắn đế.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
65Đầu cốt nối dây.140cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
66Nhãn cầu đấu.4bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
67Ốc siết cáp đồng mạ niken.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
68Thanh ray kim loại.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
69Tủ điện.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
70Điện trở hãm.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
71Điện trở sấy.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
72Rơ le chuyển mạch thời gian.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
73Rơ le cờ gió của hệ thống làm mát.12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
74Rơ le giám sát mạch cắt K101.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
75Rơ le thời gian K9, K59, K64, K74, K80.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
76Attomat và tiếp điểm phụ Q11.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
77Cầu chì F10.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
78Giá đỡ cầu chì F10.1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
79Máng cáp nhựa.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
80Ống dẫn đường gió đầu ra quạt làm mát cầu vào rơ le chênh áp.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
81Contactor CA.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
82Quạt làm mát cho bộ TADT.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
83Thẻ nhớ PLC.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
84Cáp điện 1x4mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
85Cáp điện 1x4mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
86Cáp điện 1x4mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
87Cáp điện 1x4mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
88Cáp điện 1x6mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
89Cáp điện 1x6mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
90Cáp điện 1x6mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
91Cáp điện 1x6mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
92Đầu cốt support M4 90 độ ((M4 90 crimp ring terminal).1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
93Đầu cốt support M4 90 độ (M4 90 crimp ring terminal).1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
94Đầu cốt support M4 90 độ (M4 90 crimp ring terminal).1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
95Quạt làm mát Bộ điều khiển PCX.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
96Thẻ nhớ PLC Premium.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
97Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
98Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
99Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
100Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
101Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
102Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
103Van điện từ điều khiển van cầu cao áp.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
104Tiếp điểm báo trạng thái van cầu hạ áp.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
105Van điện từ điều khiển van cầu hạ áp.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
106Cuộn dây điện từ đóng mở van.2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
107Van điện từ điều khiển nâng, hạ phanh AA901E.1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
108Cáp tín hiệu.300mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
109Cầu đấu gắn đế.16cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
110Đầu cốt nối dây.140cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
111Nhãn cầu đấu.4bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
112Ốc siết cáp đồng mạ niken.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
113Thanh ray kim loại.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
114Tủ điện.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
115Chổi than.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
116Cáp tín hiệu.600mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
117Cầu đấu gắn đế.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
118Đầu cốt nối dây.140cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
119Nhãn cầu đấu.4bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
120Ốc siết cáp đồng mạ niken.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
121Thanh ray kim loại.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
122Tủ điện.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
123Rơ le chuyển mạch thời gian.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
124Rơ le cờ gió của hệ thống làm mát.12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
125Rơ le giám sát mạch cắt K101.3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
126Rơ le thời gian K9, K59, K64, K74, K80.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
127Contactor CA.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
128Quạt làm mát cho bộ TADT.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
129Thẻ nhớ PLC.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
130Cáp điện 1x4mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
131Cáp điện 1x4mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
132Cáp điện 1x4mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
133Cáp điện 1x4mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
134Cáp điện 1x6mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
135Cáp điện 1x6mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
136Cáp điện 1x6mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
137Cáp điện 1x6mm2.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
138Đầu cốt support M4 90 độ ((M4 90 crimp ring terminal).1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
139Đầu cốt support M4 90 độ (M4 90 crimp ring terminal).1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
140Đầu cốt support M4 90 độ (M4 90 crimp ring terminal).1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
141Quạt làm mát Bộ điều khiển PCX.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
142Thẻ nhớ PLC Premium.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
143Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
144Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
145Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
146Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
147Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
148Thẻ nhớ PLC Twido.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
149Van điện từ điều khiển van cầu cao áp.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
150Tiếp điểm báo trạng thái van cầu hạ áp.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
151Van điện từ điều khiển van cầu hạ áp.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
152Chổi than máy phát.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
153Cáp mạng.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
154Cáp mềm điều khiển.50mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
155Cáp tín hiệu.100mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
156Đầu chụp hạt mạng RJ45.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
157Hạt mạng RJ45.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
158Rơ le trung gian.7CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
159Hạt chống ẩm Silicagen bộ thở MBA.2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
160Hạt chống ẩm Silicagen bộ thở MBA.8kgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
161Đồng hồ đo nhiệt độ cầu.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
162Đồng hồ đo nhiệt độ cầu.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
163Đồng hồ đo nhiệt độ cầu.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
164Cáp điện 1x1.5mm2.50mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
165Đầu cốt kim đặc biệt cho rơ le - Contact socket or pin.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
166Đầu cốt kim đặc biệt cho rơ le - Contact socket or pin.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
167Kìm bấm đầu cốt - Contact crimping pliers).1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
168Rơle lockout.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
169Rơle trung gian có cờ chỉ thị.6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
170Rơle lockout.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
171Rơle trung gian có cờ chỉ thị.6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
172Bô rơ le check hòa ABB.1bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
173Đồng hồ hiện thị áp lực.8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
174Cáp điện 4x1.5.100mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
175Chổi than máy phát.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
176Hạt chống ẩm Silicagen bộ thở MBA.8kgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
177Đồng hồ đo nhiệt độ cầu.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
178Đồng hồ đo nhiệt độ cầu.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
179Rơle lockout.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
180Rơle lockout.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
181Rơle trung gian có cờ chỉ thị.6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
182Cáp điện 1x1.5mm2.50mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
183Đầu cốt kim đặc biệt cho rơ le - Contact socket or pin.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
184Đầu cốt kim đặc biệt cho rơ le - Contact socket or pin.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
185Kìm bấm đầu cốt - Contact crimping pliers).1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
186Rơle trung gian có cờ chỉ thị.6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
187Đồng hồ đo lường đa chức năng.4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
188Đồng hồ hiện thị áp lực.8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
189Lò xo tỳ và đầu tỳ lên chổi than máy phát.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
190Phíp cách điện.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
191Phíp cách điện.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
192Phíp cách điện.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
193Dầu chân không.10lítChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
194Tủ hàng kẹp trung gian.3TủChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
195Cáp điện mềm nhiều sợi.70mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
196Mỡ đa năng tiếp điểm điện.0,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
197Dầu.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
198Dầu.6kgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
199Lò xo tỳ và đầu tỳ lên chổi than máy phát.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
200Dầu chân không.10lítChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
201Tủ hàng kẹp trung gian.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
202Cáp điện mềm nhiều sợi.70mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
203Ray gá lắp rơ le bằng thép.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
204Mỡ đa năng tiếp điểm điện.0,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
205Dầu DMT2.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
206Dầu DMT3-PA.6kgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
207Lò xo tỳ và đầu tỳ lên chổi than máy phát (lò xo M8x30 mm, núm tỳ nhựa cứng chịu nhiệt ).10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
208Sơn cách điện cao áp SK-03 (1kg/hộp, mầu đỏ).5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
209Dầu chân không Hydro - 46.10lítChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
210Tủ hàng kẹp trung gian.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
211Cu/PVC/PVC-S 0.6/1kV 4x2,5 mm2/LSVINA.35mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
212Dầu DMT3-PA.8kgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
213Dầu DMT2.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
214Dầu DMT3-PA.6kgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
215Lò xo tỳ và đầu tỳ lên chổi than máy phát (lò xo M8x30 mm, núm tỳ nhựa cứng chịu nhiệt ).10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
216Sơn cách điện cao áp SK-03 (1kg/hộp, mầu đỏ).5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
217Dầu chân không Hydro - 46.10lítChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
218Tủ hàng kẹp trung gian.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
219Cu/PVC/PVC-S 0.6/1kV 4x2,5 mm2/LSVINA.90mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
220Aptomat Schneider 6A, 1P, 2 cực có tiếp điểm phụ 1NO, 1NC, có nắp che các cựcA9N61526+A9N26929+26976 (hoặc tương đương)1bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
221Rơ le trung gian D-B, 220VDCD-B (hoặc tương đương)6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
222Đế rơ le trung gian, V23V23 (hoặc tương đương)6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
223Rơ le chốt điện áp 220VDCKDN-B 220VDC (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
224Đế rơ le chốt, V93V93 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
225Rơ le giám sát cuộn cắtXR5-FR-66-L (hoặc tương đương)2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
226Hộp lắp thiết bị có bản vẽ thiết kếĐặt hàng1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(TK)
227Cáp điều khiển cách điện PVC có màn chắn băng đồng 10x1.5mm20.6/1kV CVV-S 10x1.5 (hoặc tương đương)300métChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
228Cáp điều khiển cách điện PVC có màn chắn băng đồng 4x1.5mm20.6/1kV CVV-S 4x1.5 (hoặc tương đương)150métChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
229Cáp điều khiển cách điện PVC có màn chắn băng đồng 4x2.5mm20.6/1kV CVV-S 4x2.5 (hoặc tương đương)50métChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
230Hàng kẹp (cầu đấu dây) CTS4UNCTS4UN (hoặc tương đương)100cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
231Nắp che cuối EP2.5/4UNEP2.5/4UN (hoặc tương đương)20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
232Thanh nối tắt CA722/10 (10 Terminal)CA722/10 (hoặc tương đương)10thanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
233Nhãn trắng CA509/K6 (10 nhãn/thanh)CA509/K6 (hoặc tương đương)200nhãnChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
234Chặn cuối CA702CA702 (hoặc tương đương)20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
235Thanh rail 35mm dài 1m CA701-1M-SCA701-1M-S (hoặc tương đương)2thanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
236Pin RENATA CR2477N LITHIUM 3VCR2477N (hoặc tương đương)2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
237Vỏ tủ điện, tôn dày 1.6mm, sơn tĩnh điện, màu trắng xám, kích thước: dày, rộng, cao = 700x800x2200 (Có bản vẽ kèm theo)Đặt hàng1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(TK)
238Aptomat 3P, 25A, EZC100H3025, có tiếp điểm phụ 1 NO 1 NC, có nắp che các cựcEZC100H3025 3P + Option (hoặc tương đương)2bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
239Contactor kép 3 pha 50A (01 bộ gồm có 02 contactor và 01 cơ cấu liên động cơ)S-2×T50 (hoặc tương đương)1bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
240Aptomat 3P, 50A, EZC100H3050, có tiếp điểm phụ 1 NO 1 NC, có nắp che các cựcEZC100H3050 3P + Option (hoặc tương đương)2bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
241Aptomat 2P, 6A, A9F74206, có tiếp điểm phụ 1 NO 1 NC, có nắp che các cựcA9F74206 2P (hoặc tương đương)7bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
242Đèn tín hiệu led 220VAC, màu xanh láXB7EV03MP (hoặc tương đương)3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
243Rơ le bảo vệ sự cố pha Omron K8AB-PM2K8AB-PM2 (hoặc tương đương)2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
244Rơ le bảo vệ giám sát điện áp XM-17M-VA230XM-17M-VA230 (hoặc tương đương)2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
245Đế rơ le trung gian, RXZE2M114RXZE2M114 (hoặc tương đương)10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
246Rơ le trung gian 230VAC, RXM4AB2P7RXM4AB2P7 (hoặc tương đương)11cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
247Rơ le chốt điện áp 220VACKDN-B 220VAC (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
248Đế rơ le chốt, V93V93 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
249Bộ khởi động mềm ATS48D17YATS48D17Y (hoặc tương đương)2bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
250Bộ nguồn ổn áp 220VAC/ 24VDC, 5AS8JX-10024CD (hoặc tương đương)1bộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
251PLC S7-200 CPU 226 AC Siemens 6ES7216-2BD21-0XB06ES7216-2BD21-0XB0 (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
252Quạt hút và bộ lọc gióFK5525.230 (hoặc tương đương)2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
253Màn hình TD 200 Siemens 6ES7272-0AA30-0YA16ES7272-0AA30-0YA1 (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
254Khóa điều khiển, 3 vị trí, 4 tầng, 6ACA10-A213-620E (hoặc tương đương)3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
255Đèn tín hiệu led 220VAC, màu vàngXB7EV05MP (hoặc tương đương)2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
256Đèn tín hiệu led 220VAC, màu đỏXB7EV04MP (hoặc tương đương)3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
257Cáp điều khiển cách điện PVC có màn chắn băng đồng 4x4mm2 Vỏ của core cáp có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, đen0.6/1kV CVV-S 4x4 (hoặc tương đương)300métChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
258Cáp điều khiển cách điện PVC có màn chắn băng đồng 7x1.5mm20.6/1kV CVV-S 7x1.5 (hoặc tương đương)400métChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
259Cầu đấu dây (hàng kẹp) CTS4UNCTS4UN (hoặc tương đương)100cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
260Nắp che cuối EP2.5/4UNEP2.5/4UN (hoặc tương đương)20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
261Thanh nối tắt CA722/10 (10 Terminal)CA722/10 (hoặc tương đương)5thanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
262Nhãn trắng CA509/K6 (10 nhãn/thanh)CA509/K6 (hoặc tương đương)200nhãnChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
263Chặn cuối CA702CA702 (hoặc tương đương)20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
264Thanh rail nhôm 35mm dài 1m CA701-1M-SDin Rail 35mm10thanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
265Aptomat 2P, 6A, A9F74206A9F74206 2P (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
266Khóa điều khiển, 3 vị trí, 4 tầng, 6ACA10-A213 (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
267Khóa điều khiển, 2vị trí, 2 tầng, 6ACA10-A211 (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
268Rơ le chốt điện áp 220VACKDN-B 220VAC (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
269Đế rơ le chốt, V93V93 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
270Rơ le thời gian 220VAC, H3JA-8C AC200-240 60sH3JA-8C AC200-240 60s (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
271Đế rơ le thời gian, PF085APF085A (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
272Rơ le trung gian 230VAC, RXM4AB2P7RXM4AB2P7 (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
273Đế rơ le trung gian, RXZE2M114RXZE2M114 (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
274Contactor kép 3 pha 10A (01 bộ gồm có 02 contactor và 01 cơ cấu liên động cơ)S-2xT10 (BC) (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
275Tủ điện, sơn tĩnh điện, kích thước D700xR500xS300 có tấm bắt thiết bịĐặt hàng1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(TK)
276Cáp điều khiển cách điện PVC có màn chắn băng đồng 4x2.5mm20.6/1kV CVV-S 4x2.5 (hoặc tương đương)100métChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
277Cáp điều khiển cách điện PVC có màn chắn băng đồng 7x1.5mm20.6/1kV CVV-S 7x1.5 (hoặc tương đương)200métChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
278Đèn tín hiệu led 220VAC, màu xanh láXB7EV03MP (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
279Đèn tín hiệu led 220VAC, màu vàngXB7EV05MP (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
280Đèn tín hiệu led 220VAC, màu đỏXB7EV04MP (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
281Thanh rail 35mm dài 1m CA701-1M-SCA701-1M-S (hoặc tương đương)1thanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
282Hàng kẹp (cầu đấu dây) CTS4UNCTS4UN (hoặc tương đương)50cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
283Chặn cuối CA702CA702 (hoặc tương đương)10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
284Thanh nối tắt CA722/10 (10 Terminal)CA722/10 (hoặc tương đương)5thanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
285Nhãn trắng CA509/K6 (10 nhãn/thanh)CA509/K6 (hoặc tương đương)100nhãnChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
286Nắp che cuối EP2.5/4UNEP2.5/4UN (hoặc tương đương)5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
287Tấm lọc EEG4 (hoặc tương đương)1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
288Tấm lọc EAG4 (hoặc tương đương)1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
289Điện trở R3C2-33-0.25 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
290Điện trở R4C2-33-0.25 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
291Áptômát Q1BA5T25-340010000T2hoặc tương đương nhưng đảm bảo thông số kỹ thuật1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
292Khởi động từ KMT1ΠMΠ-1501-0A4B, hoặc tương đương nhưng đảm bảo thông số kỹ thuật1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
293Tấm lọc EEG4 (hoặc tương đương)1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
294Tấm lọc EAG4 (hoặc tương đương)1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
295Điện trở R3C2-33-0.25 hoặc tương đương nhưng đảm bảo thông số kỹ thuật1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
296Điện trở R4C2-33-0.25, hoặc tương đương nhưng đảm bảo thông số kỹ thuật1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
297Chổi than cacbon/EG34DCacbon/EG34D32x32x64mm; chịu được dòng 104A; hệ số tiếp xúc 1,54cm2/A; mật độ dòng điện >10,2A/cm2 (hoặc tương đương)20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
298Mặt kính quan sát phía TDD đầu vào MBA T2.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
299Rơle trung gian K153TH4262-0B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
300Rơle trung gian K363TH4262-0B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
301Rơle trung gian K113TH4262-0B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
302Rơle trung gian K353TH4262-0B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
303Rơle trung gian K403TH4262-0B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
304Rơle trung gian K413TH4262-0B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
305Rơle trung gian K213TH4262-0B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
306Rơle trung gian K123TH4262-0B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
307Rơle trung gian K133TH4262-0B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
308Rơle trung gian K233TH4262-0B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
309Rơle trung gian K223TH4262-0B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
310Rơle trung gian K343TH4262-0B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
311Rơle trung gian K1TeSys CAD32 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
312Rơle trung gian K3TeSys CAD32 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
313Rơ le thời gian KTETR-4-11-A (hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
314Rơle trung gian K2TeSys CAD32 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
315Rơle trung gian K1-1TeSys CAD32 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
316Rơle trung gian K1-2TeSys CAD32 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
317Rơle trung gian K1-3TeSys CAD32 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
318Cảm biến báo cháy 1PHSC-280-EPC 280F (hoặc tương đương)50MétChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
319Cảm biến báo cháy 2PHSC-280-EPC 280F (hoặc tương đương)50MétChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
320Cảm biến báo cháy 3PHSC-280-EPC 280F (hoặc tương đương)50MétChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
321Rơ le trung gian ZC1R15-2013-23 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
322Rơ le trung gian ZC2R15-2013-23 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
323Rơ le trung gian ZC3R15-2013-23 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
324Rơle kiểm tra điện áp Pk T2BCM-MPS.41S (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
325Rơle kiểm tra điện áp Pk T2CCM-MPS.41S (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
326Rơle áp lựcRT-112 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
327Bộ nguồnQUINT-PS/1AC/24DC/10 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
328Rơle trung gian + đế rơleCR-M024DC4L (hoặc tương đương)18cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
329Quạt máy điều hòa nhiệt độ + khungEbmpast A2E250-Al06-77 (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
330Quạt làm mátMA60B3S (hoặc tương đương)2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
331Công tắc tơLC1D12BL (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
332Tiếp điểm phụ công tắc tơLADN22 (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
333Rơle nhiệtLRD14 (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
334Tiếp điểm hành trình phanhD4N-2131 (hoặc tương đương)12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
335Áp tô mátC60H-C-DC-2A (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
336On Delay Time RelayRE22R2AMR (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
337Đồng hồ đo nhiệt độ hiển thị sốK3HB-HTA (hoặc tương đương)6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
338Cảm biến đo nhiệt độ900205/10 (hoặc tương đương)10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
339Cảm biến đo nhiệt độ chèn trục900205/10 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
340Cảm biến đo nhiệt độ Séc măng Ổ hướng máy phát900205/10 (hoặc tương đương)12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
341Cảm biến đo nhiệt độ Séc măng Ổ hướng tua bin900205/10 (hoặc tương đương)10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
342Cảm biến giám sát có nước trong dầuWIOM350-L100-24VDC (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
343Đồng hồ áp lực nướcWIKA (hoặc tương đương)8cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
344Van 3 ngã INOCJ19W-160P; DN15 (hoặc tương đương)8cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
345Đồng hồ đo lường điện áp CNN1MV305 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
346Đồng hồ đo dòng điện động cơ B01; B02 CNN1MA302 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
347Công tắc đo dòng chảyTURCK-FCS-G1/2A4P-VRX/24VDC (hoặc tương đương)5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
348Rơle bảo vệ áp lực dầuH100-706 (hoặc tương đương)3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
349Rơle bảo vệ áp lực nướcH100-703 (hoặc tương đương)2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
350BBĐ công suất tác dụngSiemens 7KG9661-2FA30-1AA0/CC (hoặc tương đương)2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
351Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây AKM WTI35 chỉ thị kim và đồng hồ hiển thị số K3HB.AKM WTI35 (hoặc tương đương)3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
352Đồng hồ đo nhiệt độ dầu AKM OTI34 chỉ thị kim và đồng hồ hiển thị số K3HBAKM OTI34 (hoặc tương đương)6BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
353Cảm biến nhiệt (Kèm theo đế)NOTIFIER – FST – 851H (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
354Cảm biến khói (Kèm theo đế)NOTIFIER – FSP – 851 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
355Rơ le trung gian chữa cháy MBA T1MY4N (hoặc tương đương)8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
356Đồng hồ đo điện áp tủ PP nguồn DC tổ máy H1XHNT SX48-DU (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
357Đồng hồ đo lưu lượng nước qua bin tổ máyLJZ-2 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
358Đồng hồ cột áp tổ máyVEGAMET 391 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
359Cảm biến đo độ đảoVSM-PCS304 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
360Cảm biến đo độ đảoVSM-PCS302 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
361Cảm biến đo độ rungVSM-797S (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
362Phao cảm biến mứcZVSS200/PN25/R48H (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
363Tiếp điểm cảm biến mứcBGU-A6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
364Rơle trung gianRU4S-A220 (hoặc tương đương)5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
365Công tắc tơLC1-D09 (hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
366Rơle thời gianRE17 RA MU (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
367Rơle thời gianRE7 RM11BU (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
368Rơ le giám sát điện áp 3 phaCM-MPS.41S (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
369Module truyền thông6SE7 277-0AA22-0XA0 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
370Jack truyền thông6ES7972 -0BB12-0XA0 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
371Rơle trung gianRU4S-A220 (hoặc tương đương)20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
372Keo hai thành phầnHDJ16 (hoặc tương đương)7KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
373Băng cách điện dạng sợi thủy tinh không có ABB.10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
374Băng sợi thủy tinh.25CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
375Sơn cách điện 91309130 (hoặc tương đương)5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
376Băng mica cách điện.20CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
377Phíp sóng 0,9x22,8x87.70CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
378Phíp sóng 0,9x22,8x212.200CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
379Tấm phíp 0,3x22x88.70CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
380Tấm phíp 0,3x22x212.250CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
381Tấm phíp 0,5x22x88.70CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
382Tấm phíp 0,5x22x212.250CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
383Tấm phíp0,8x22,8x88.70CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
384Tấm phíp 0,8x22,8x212.250CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
385Nêm nghịch.150CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
386Nêm nghịch.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
387Nêm số 1.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
388Nêm số 2.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
389Nêm số 3.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
390Nêm số 4.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
391Động cơ quạt làm mát MBAAUMINGZ (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(TK)
392Modul điều khiển quá trình tổ máyNEYRPIC T.SLG (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
393Rơle trung gian + đế rơleCR-M024DC4L (hoặc tương đương)18cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
394Công tắc tơLC1D12BL (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
395Tiếp điểm phụ công tắc tơLADN22 (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
396Rơle nhiệtLRD14 (hoặc tương đương)1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
397Công tắc tơLC1D32…C (hoặc tương đương)2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
398Tiếp điểm phụ công tắc tơLADN22 (hoặc tương đương)2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
399Tiếp điểm hành trình phanhD4N-2131 (hoặc tương đương)5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
400Đồng hồ đo nhiệt độ hiển thị sốK3HB-HTA (hoặc tương đương)10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
401Cảm biến đo nhiệt độ900205/10 (hoặc tương đương)10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
402Cảm biến đo nhiệt độ chèn trục900205/10 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
403Cảm biến đo nhiệt độ Séc măng Ổ đỡ900205/10 (hoặc tương đương)12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
404Cảm biến đo nhiệt độ Séc măng Ổ hướng máy phát900205/10 (hoặc tương đương)12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
405Cảm biến đo nhiệt độ Séc măng Ổ hướng tua bin900205/10 (hoặc tương đương)10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
406Cảm biến giám sát có nước trong dầuWIOM350-L100-24VDC (hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
407Đồng hồ áp lực nướcWIKA (hoặc tương đương)25cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
408Van 3 ngã INOCJ19W-160P; DN15 (hoặc tương đương)25cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
409Đồng hồ đo lường điện áp CNN1MV305 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
410Đồng hồ đo dòng điện động cơ B01; B02 CNN1MA302 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
411Công tắc đo dòng chảyTURCK-FCS-G1/2A4P-VRX/24VDC (hoặc tương đương)5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
412Rơle bảo vệ áp lực dầuH100-706 (hoặc tương đương)3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
413Rơle bảo vệ áp lực nướcH100-703 (hoặc tương đương)2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
414Cảm biến nhiệt (Kèm theo đế)NOTIFIER – FST – 851H (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
415Cảm biến khói (Kèm theo đế)NOTIFIER – FSP – 851 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
416Rơ le trung gian chữa cháy MBA T3MY4N (hoặc tương đương)8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
417Đồng hồ đo điện áp tủ PP nguồn DC tổ máy H3XHNT SX48-DU (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
418Đồng hồ đo lưu lượng nước qua bin tổ máyLJZ-2 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
419Đồng hồ cột áp tổ máyVEGAMET 391 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
420Cảm biến đo độ đảoVSM-PCS304 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
421Cảm biến đo độ đảoVSM-PCS302 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
422Cảm biến đo độ rungVSM-797S (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
423Phao cảm biến mứcZVSS200/PN25/R48H (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
424Bộ biến đổi áp lực đầu ra ống xả7MF4033-1DA53-2DB7-Z (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
425Bộ biến đổi áp lực đo lường cột áp7MF4433-1HA03-2DB7-Z (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
426Tiếp điểm cảm biến mứcBGU-A (hoặc tương đương)6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
427Rơle trung gianRU4S-A220 (hoặc tương đương)10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
428Công tắc tơLC1-D09 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
429Rơle thời gianRE17 RA MU (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
430Rơle thời gianRE7 RM11BU (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
431Rơ le giám sát điện áp 3 phaCM-MPS.41S (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
432Module truyền thông6SE7 277-0AA22-0XA0 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
433Jack truyền thông6ES7972 -0BB12-0XA0 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
434Rơle trung gianRU4S-A220 (hoặc tương đương)20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
435Keo cách điệnHDJ16 (hoặc tương đương)7KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
436Băng cách điện dạng sợi thủy tinh không có ABB.6CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
437Băng sợi thủy tinh.25CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
438Sơn cách điện 91309130 (hoặc tương đương)5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
439Băng mica cách điện.20CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
440Phíp sóng 0,9x22,8x87.100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
441Phíp sóng 0,9x22,8x212.300CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
442Nêm nghịch.70CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
443Tấm phíp 0,3x22x88.100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
444Tấm phíp 0,3x22x212.300CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
445Tấm phíp 0,5x22x88.100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
446Tấm phíp 0,5x22x212.300CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
447Tấm phíp0,8x22,8x88.100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
448Tấm phíp 0,8x22,8x212.300CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
449Nêm số 2.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
450Nêm số 3.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
451Động cơ quạt làm mát MBAAUMINGZ (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(TK)
452Dầu máy biến ápI-10°C (hoặc tương đương)1.000LítChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
453Đèn tín hiệu màu xanhXB7-EV0-BP (Hoặc tương đương)8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
454Đèn tín hiệu màu đỏXB7-EV0-BP (Hoặc tương đương)14CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
455Đèn tín hiệu màu vàngXB7-EV0-BP (Hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
456Đèn tín hiệu màu trắngXB7-EV0-BP (Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
457Rơ le trung gianRXL 4A06B2BD (Hoặc tương đương)8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
458Rơ le trung gianRXL 4A06B2P7 (Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
459Khởi động mềmAltistart 48 ATS48C25Q (Hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
460Bộ đèn chiếu sáng tủ.2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
461Đèn tín hiệu màu xanhXB7-EV0-BP (Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
462Đèn tín hiệu màu đỏXB7-EV0-BP (Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
463Đèn tín hiệu màu vàngXB7-EV0-BP (Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
464Đèn tín hiệu màu trắngXB7-EV0-BP (Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
465Bộ điều khiển sấyKS-1B 220VAC (Hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
466Cuộn van điện từMFZ12-37YC (Hoặc tương đương)2ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
467Công tắc hành trìnhV-156-1C25 (Hoặc tương đương)1ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
468Cầu đấu hộp động cơ 90-110kWY 315-350 (Hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
469Aptomat 3 phaMCCB EZC250N3225 (Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
470Rơ le áp lựcH100 - 706 (Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
471Khởi động mềmATS48C21Q (Hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
472Cuộn van điện từ tháo xả tải bơmMFZ8-37YC (Hoặc tương đương)2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
473Bộ PLCFX3U-80MT/ES (Hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
474Rơ le mứcDC-MC (Hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
475Cảm biến áp lựcPT 301 (Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
476Áp tô mát điều khiểnA9K27206 (Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
477Bộ biến đổi nguồnS-100-24 (Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
478Khóa điều khiểnAPT-LA39 (Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
479AptomatDZ108-20 (Hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
480Khoá điều khiểnLW12-16/4.0006.3 (Hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
481Khoá điều khiểnZB2-BE 101C (Hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
482Nút ấn điều khiểnZB2-BE 101C (Hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
483Nút ấn điều khiểnZB2-BE 101C (Hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
484Nút ấn điều khiểnZB2-BE 102C (Hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
485Nút ấn điều khiểnZB2-BE 101C (Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
486Đèn chiếu sáng tủ.2ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
487Đèn tín hiệu màu trắngAD11-22/21 – 9GZ (Hoặc tương đương)6ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
488Đèn tín hiệu màu đỏAD11-22/21 – 9GZ (Hoặc tương đương)12ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
489Đèn tín hiệu màu vàngAD11-22/21 – 9GZ (Hoặc tương đương)10ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
490Đèn tín hiệu màu xanhAD11-22/21 – 9GZ (Hoặc tương đương)12ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
491Bộ điều khiển sấyLWK-Z2T8(TH) (Hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
492Công tắc áp lựcH100-703 (Hoặc tương đương)2ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
493Van điện từ Dn40.2ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
494Cầu chì mạch cấp nguồn cho van điện từ DO_027, DO_028.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
495Khóa điều khiển SA2 tủ điều khiển lọc thôLAY37 (Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
496Sơn cách điệnINSULECT SK-03 (Hoặc tương đương)1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
497Điện trở sấy máy phát.8BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMThình ảnh kèm theo
498Bộ điều khiển, giám sát nhiệt độA1200-0-2-HRG1-1(Hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTHTKT
499Cuộn van điện từ.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
500Bộ biến đổi đo lường A1200 bao gồm cả cảm biếnA1200-0-2-HRG2-1(Hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
501Công tắc cửaLX5-028(Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
502Bộ điều khiển, giám sát nhiệt độA1200-0-2-HRG1-1(Hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTHTKT
503Bộ điều khiển, giám sát nhiệt độA1200-0-2-HRG1-1(Hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTHTKT
504Máy cắt dập từ FCBSACE E2N/E 20(Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
505Tụ điệnMKP 30µF±10%(Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
506Tụ điệnCBB80A- 1µF/1400V(Hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
507Tụ điện C61 bảo vệ công tắc tơ mồi từCBB48-2(Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
508Mô đun Di ốt bảo vệ mồi từIXYS MDD95- 18 N1B(Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
509Mô đun Di ốt bảo vệ quá áp cầu chỉnh lưuIXYS MDD95- 18 N1B(Hoặc tương đương)12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
510Điện trở công suất R61RX20 2kΩ 30W(Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
511Công tắc tơ cấp nguồn quạt gió chỉnh lưuGJH33-10A(Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
512Đèn chiếu sáng tủ bảngLed 0253CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
513Công tắc áp lựcGYD5-10/(Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
514Bộ giám sát nhiệt độ thanh cáiXMZ-202 Pt100(Hoặc tương đương)3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
515Cuộn van điện từUW-15(Hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
516Cảm biến nhiệt độ.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
517Thanh cầu nối.12ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
518Đồng hồ giám sát dòng rò CSVJCQ-1 (Hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
519Điện trở sấySB-B(Hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
520Công tắc cửa tủ kiểu con độiNAiS AZ7311(Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
521Bộ điều khiển sấyhygrothemr ETF 012(Hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
522Đồng hồ giám sát dòng rò CSVJCQ1-10/800(Hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
523Rơ le giám sát cuộn đóng, cuộn cắt máy cắt 233SPER 1B1 C4(Hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
524Bộ điều khiển sấyhygrothemr ETF 012(Hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
525Đầu báo khóiJTY-GD-G3(Hoặc tương đương)3ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
526Đầu báo cháy nhiệtJTW-ZCD –G3N(Hoặc tương đương)6ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
527Công tắc cửa tủD4MC-5020-N(Hoặc tương đương)1ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
528Đèn tín hiệuXB7-EV0.BP(Hoặc tương đương)1ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
529Đèn tín hiệuXB7-EV0.4BP(Hoặc tương đương)4ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
530Đèn tín hiệuXB7-EV0.4MP(Hoặc tương đương)1ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
531Van điện từSV 1/2/13W(Hoặc tương đương)3ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
532Khoá điều khiểnLAS1-A(Hoặc tương đương)2ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
533Nút ấn điều khiểnLAS1-A Series(Hoặc tương đương)3ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
534Nút ấn điều khiểnLAS1-A Series3ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
535Áp tô mátMCCB ABB 1SDA000174R11CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
536Công tắc tơ chuyển nguồn HM, KMAF110-30(Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
537Rơle trung gian chuyển nguồn DYARC DZ-3/Z2 TH(Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
538Đồng hồ đo dòng điệnVE-T96A(Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
539Đèn tín hiệuIdec YW-EQ, LAMP, (Hoặc tương đương)42CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
540Bộ điều khiển đóng cắt áp tô mát3VL9600-3MQ00 MR(Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
541Đồng hồ đo điện áp6C2 MC 2301011(Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
542Đồng hồ đo điện áp.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
543Màn hình cảm ứngET1537L-7CWA-1-NPB-G(Hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
544Đồng hồ đo lường đa chức năngS711E(Hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
545Bộ hòa đồng bộMX3EG1A.12(Hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT(UQ)
546Rơle tín hiệu Trip GXHJTSRM 101(Hoặc tương đương)10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
547Con nối LPXH17W2T/DKZ(Hoặc tương đương)20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
548Rơle trung gian BCJRXMD1 1MRK 001 603-AS, DC220V(Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
549Rơle trung gian CKJRXMS1 RK216 463-AS, DC200V(Hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị bị điện - điện tử phục vụ sửa chữa các nhà máy điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dung

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->