Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935589-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210930776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:17:00 đến ngày 2021-09-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,957,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.887E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường mầm non An Sơn (khu B). Hạng mục: Xây mới nhà lớp học, chức năng 3 tầng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thiết kế xây dựng Đông Nam Á. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,75100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3301 mối nối
3Đập đầu cọc trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1563m3
4Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1464100m3
5Đóng cọc tre, dài 3,0m mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,044100m
6Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3392m3
7Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3392m3
8Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8718100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2823m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9142tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2669tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (không tinh giằng chống thấm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9856tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3929100m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8263100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,8295m3
16Bê tông đáy bể nước, bể phốt, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1744m3
17Bê tông chân cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2377m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,3918m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1228tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8048tấn
21Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông giằng chống thấm, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6807100m2
22Bê tông giằng chống thấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2368m3
23Xây bể nước, bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4416m3
24Ván khuôn dầm bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
25Bê tông dầm bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7339m3
26Lắp dựng mặt bể nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1426tấn
27Ván khuôn mặt bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0363100m2
28Bê tông mặt bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599m3
29Trát tường bể nước, bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,626m2
30Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,6107m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551tấn
32Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1157100m2
33Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6352m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241cấu kiện
35Sản xuất, lắp đặt nắp bể nước bằng tôn 820x820x1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lấp đất hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0488100m3
37Xây bờ chắn sân khấu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8289m3
38Cát đen tôn nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6891100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,8115m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7375tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8108tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7653tấn
43Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3057100m2
44Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1804m3
45Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,3898m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4276tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0139tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8563tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8776tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7598tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2,3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9162tấn
52Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4388100m2
53Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,4497m3
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,0818tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1365tấn
56Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4202100m2
57Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,4463m3
58Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9426m3
59Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,3776m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,5198m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9027m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,0135m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,8937m3
64Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0654tấn
65Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2902tấn
66Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3277100m2
67Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6055m3
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1142tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4941tấn
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0759100m2
71Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2009m3
72Xây tường lan can cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1202m3
73Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,024m3
74Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5885tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3759tấn
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lam bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,27100m2
77Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0908m3
78Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,431m3
79Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7606m3
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.542,02m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật851,1006m2
82Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật631,7555m2
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.191,0315m2
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.289,6563m2
85Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,915m2
86Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,0316m2
87Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,0352m2
88Sản xuất, lắp đặt hoa thoáng gạch thông gió 200x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302viên
89Sản xuất, lắp đặt ô thoáng gạch thông gió 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12viên
90Sản xuất và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang inox D70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,416m
91Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang lan can sắt sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,224m
92Sản xuất lan can hành lang thép hộp sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,3323m2
93Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,3323m2
94Trát lam bê tông chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,8016m2
95Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,08m
96Trát phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,18m
97Trát gờ chỉ lồi trang trí mặt đứng, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,58m
98Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật474,1303kg
99Sản xuất, lắp đặt lam hộp mạ kẽm 80x100x5, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật953,775kg
100Sơn tĩnh điện lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.427,9053kg
101Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép, tường lán sơ chếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4275m2
102Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật593,2139m2
103Quét Sikaproof membrane 2 lớp chống thấm sê nô, mái hiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật455,0718m2
104Sản xuất xà gồ thép C100x50x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,667tấn
105Lắp dựng xà gồ thép C100x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,667tấn
106Sơn xà gồ thép 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,3521m2
107Lợp tôn mạ màu dày 0,42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8149100m2
108Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,9m
109Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,5765m2
110Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,3725m2
111Lớp xỉ tôn nền vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7141m3
112Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 bằng màng chống thấm sikaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,6982m2
113Lát nền, sàn vệ sinh gạch Granite 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,53m2
114Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.392,6282m2
115Ốp tường vệ sinh gạch granite 300x600mm, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,9299m2
116Ốp tường Tiết diện gạch granite 300x600mm, tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật549,396m2
117Ốp tường Tiết diện gạch granite 300x600mm, tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,184m2
118Vẽ tranh 3D trang trí mặt đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,464m2
119Ốp gạch thẻ bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,204m2
120Sản xuất, lắp đặt chữ nổi mica gương : "MỖI NGÀY TỚI TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28chữ
121Thi công trần thạch cao thả 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật652,9648m2
122Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.373,4009m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.605,5889m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.754,4299m2
125Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.224,5599m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6916100m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8966100m2
128Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,792m2
129Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,792m2
130Sơn hoa sắt cửa 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,7921m2
131Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,776m2
132Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,212m2
133Sản xuất cửa cuốn kéo tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,96m2
134Lắp dựng cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,96m2
135Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,774m2
136Giá đỡ chữ A inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
137Bản mặt chậu rửa đá granitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
138Đấu nối điện 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tb
139Lắp đặt cáp điện CU.PVC.PVC 0,6-1KV (3x70+1x35mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
140Lắp đặt cáp điện CU.PVC.PVC 0,6-1KV (3x16+1x10mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m
141Lắp đặt dây cáp CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x6mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
142Lắp đặt dây cáp CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x4mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
143Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x4mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
144Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x2,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
145Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x1,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
146Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 0,6-1KV (1x1,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật780m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.570m
150Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100hộp
151Mặt bật sino 2 hạt bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
152Mặt bật sino 3 hạt bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
153Mặt bật sino 4 hạt bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
154Mặt bật sino 5 hạt bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
155Hạt bật sino 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214cái
156Hạt đèn báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
157Nhân công lắp đặt công tắc 2 hạt bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
158Nhân công lắp đặt công tắc 3 hạt, 4 hạt, 5 hạt bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
159Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93cái
160Lắp đặt công tắc xoay quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
161Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
162Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
163Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
164Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
165Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
166Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
167Lắp đặt quạt đảo trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
168Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
169Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 700x500x250 + chân giá thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại EMC 18PLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
171Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại EMC 9PLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
172Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại EMC 6PLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Lắp đặt các automat MCCB - 3P-200A-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Lắp đặt các automat MCCB - 3P-75A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Lắp đặt các automat MCCB - 3P-63A -18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Lắp đặt aptomat MCCB-2P-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
177Lắp đặt các automat MCCB-2P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Lắp đặt các automat MCCB-2P-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Lắp đặt aptomat MCCB-2P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
180Lắp đặt điều hòa treo tường Gree 12000 btuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
181Lắp đặt điều hòa treo tường Gree 18000 btuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
182Giá đỡ cục nóng điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm thoát nước điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm, ống xuyên tường chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
185Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
186Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
187Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
193Lắp đặt cút góc PPR-PN10 đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
194Lắp đặt cút góc PPR-PN10 đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
195Lắp đặt cút góc PPR-PN10 đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
196Tê cân PPR-PN10 đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
197Tê cân PPR-PN10 đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
198Tê cân PPR-PN10 đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
199Tê cân PPR-PN10 đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
200Tê PPR-PN10 chuyển bậc 40>20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
201Tê PPR-PN10 chuyển bậc 32>20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
202Tê PPR-PN10 chuyển bậc 25>20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
203Lắp đặt cút ren trong PPR-PN10 đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
204Lắp đặt côn chuyển bậc PPR-PN10 đường kính 50>40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
205Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
206Lắp đặt van hai chiều - Đường kính40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
207Lắp đặt van hai chiều - Đường kính50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
208Lắp đặt van một chiều - Đường kính50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
209Rắc co đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
210Rắc co đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
211Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
212Lắp đặt cút góc PPR-PN20 đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
213Tê cân PPR-PN20 đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
214Lắp đặt cút ren trong PPR-PN20 đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
215Lắp đặt ống nhựa uPVC-C3 - Đường kính 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
216Lắp đặt ống nhựa uPVC-C3 - Đường kính 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
217Lắp đặt ống nhựa uPVC-C3 - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
218Lắp đặt ống nhựa uPVC-C3 - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,55100m
219Lắp đặt ống nhựa uPVC-C3 - Đường kính 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
220Tê xiên uPVC đường kính 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
221Tê xiên uPVC đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
222Tê xiên uPVC đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
223Tê xiên uPVC đường kính 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
224Tê cong uPVC đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61cái
225Tê cong uPVC đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
226Lắp đặt cút góc uPVC - Đường kính 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
227Lắp đặt cút góc uPVC - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
228Lắp đặt cút chếch uPVC- Đường kính 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
229Lắp đặt cút chếch uPVC - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
230Lắp đặt cút chếch uPVC - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
231Lắp đặt cút chếch uPVC - Đường kính 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
232Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC - Đường kính 90>75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
233Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC - Đường kính 90>42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
234Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC - Đường kính 110>75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
235Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC - Đường kính 125>110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
236Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC - Đường kính 125>90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
237Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC - Đường kính 110>90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
238Đầu bịt uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
239Đầu bịt uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
240Đầu bịt uPVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Măng sông uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
242Chụp thông hơi ống pvc 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
243Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bể
244Lắp đặt xí bệt trẻ em inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
245Vòi xịt vệ sinh trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
246Lắp đặt xí bệt người lớn inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
247Vòi xịt vệ sinh người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
248Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
249Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
250Lắp đặt xi phông cho chậu rửa trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
251Lắp đặt dây cấp nước cho chậu rửa trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
252Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
253Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
254Lắp đặt xi phông cho chậu rửa người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
255Lắp đặt dây cấp nước cho chậu rửa người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
256Lắp đặt vòi nóng lạnh + hương sen người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
257Lắp đặt bình nước nóng 30l + dây cấp nóng lạnh trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
258Lắp đặt bình nước nóng 20l + dây cấp nóng lạnh người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
259Lắp đặt thoát sàn inox - Đường kính 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
260Lắp đặt gương soi + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
261Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
262Lắp đặt chậu rửa inox nhà bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
263Lắp đặt vòi chậu rửa inox nhà bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
264Dây cấp nước chậu rửa inox nhà bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
265Lắp đặt vòi inox gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
266Cao su nonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cuộn
267Keo dán nhựa loại 1 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
268Cầu chắn rác inox D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
269Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,53891m3
270Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
271Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3372m3
272Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8207m3
273Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6196m2
274Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7228m2
275Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga thu nước ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0058tấn
276Ván khuôn tấm đan ga thu nước ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m2
277Bê tông tấm đan ga thu nước ngoài nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
278Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
279Đắp đất hố móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8463m3
280Vận chuyển đất đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0169100m3
281Bể tách mỡ composite 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
282Sản xuất, lắp đặt khung nắp bể thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,8761kg
283Sản xuất, lắp đặt lắp bể thép nhám dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,2055kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.887E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc bê tông Máy ép cọc bê tông1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m32
3 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l2
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->