Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:17:00 đến ngày 2021-09-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,957,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.887E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường mầm non An Sơn (khu B). Hạng mục: Xây mới nhà lớp học, chức năng 3 tầng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1563 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1464 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài 3,0m mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,044 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3392 | m3 |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3392 | m3 |
| 8 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8718 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2823 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9142 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2669 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (không tinh giằng chống thấm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9856 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3929 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8263 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,8295 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy bể nước, bể phốt, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1744 | m3 |
| 17 | Bê tông chân cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2377 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,3918 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1228 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8048 | tấn |
| 21 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông giằng chống thấm, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6807 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng chống thấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2368 | m3 |
| 23 | Xây bể nước, bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4416 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Bê tông dầm bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7339 | m3 |
| 26 | Lắp dựng mặt bể nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| 27 | Ván khuôn mặt bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mặt bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | m3 |
| 29 | Trát tường bể nước, bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,626 | m2 |
| 30 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,6107 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5551 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1157 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6352 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1cấu kiện |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt nắp bể nước bằng tôn 820x820x1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0488 | 100m3 |
| 37 | Xây bờ chắn sân khấu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8289 | m3 |
| 38 | Cát đen tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6891 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8115 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7375 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8108 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7653 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3057 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1804 | m3 |
| 45 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3898 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4276 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8563 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8776 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7598 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9162 | tấn |
| 52 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4388 | 100m2 |
| 53 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4497 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0818 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4202 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,4463 | m3 |
| 58 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9426 | m3 |
| 59 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3776 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5198 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9027 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,0135 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8937 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2902 | tấn |
| 66 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3277 | 100m2 |
| 67 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6055 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4941 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0759 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2009 | m3 |
| 72 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1202 | m3 |
| 73 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5885 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3759 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0908 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | m3 |
| 79 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7606 | m3 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.542,02 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 851,1006 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 631,7555 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.191,0315 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.289,6563 | m2 |
| 85 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,915 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,0316 | m2 |
| 87 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,0352 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt hoa thoáng gạch thông gió 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302 | viên |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt ô thoáng gạch thông gió 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | viên |
| 90 | Sản xuất và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang inox D70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,416 | m |
| 91 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang lan can sắt sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,224 | m |
| 92 | Sản xuất lan can hành lang thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,3323 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,3323 | m2 |
| 94 | Trát lam bê tông chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,8016 | m2 |
| 95 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,08 | m |
| 96 | Trát phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,18 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ lồi trang trí mặt đứng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,58 | m |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 474,1303 | kg |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt lam hộp mạ kẽm 80x100x5, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 953,775 | kg |
| 100 | Sơn tĩnh điện lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.427,9053 | kg |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép, tường lán sơ chế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4275 | m2 |
| 102 | Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 593,2139 | m2 |
| 103 | Quét Sikaproof membrane 2 lớp chống thấm sê nô, mái hiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 455,0718 | m2 |
| 104 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,667 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,667 | tấn |
| 106 | Sơn xà gồ thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,352 | 1m2 |
| 107 | Lợp tôn mạ màu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8149 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9 | m |
| 109 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5765 | m2 |
| 110 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3725 | m2 |
| 111 | Lớp xỉ tôn nền vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7141 | m3 |
| 112 | Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 bằng màng chống thấm sika | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6982 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch Granite 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,53 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.392,6282 | m2 |
| 115 | Ốp tường vệ sinh gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,9299 | m2 |
| 116 | Ốp tường Tiết diện gạch granite 300x600mm, tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 549,396 | m2 |
| 117 | Ốp tường Tiết diện gạch granite 300x600mm, tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,184 | m2 |
| 118 | Vẽ tranh 3D trang trí mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,464 | m2 |
| 119 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,204 | m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt chữ nổi mica gương : "MỖI NGÀY TỚI TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | chữ |
| 121 | Thi công trần thạch cao thả 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 652,9648 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.373,4009 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.605,5889 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.754,4299 | m2 |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.224,5599 | m2 |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6916 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8966 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,792 | m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,792 | m2 |
| 130 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,792 | 1m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,776 | m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,212 | m2 |
| 133 | Sản xuất cửa cuốn kéo tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,774 | m2 |
| 136 | Giá đỡ chữ A inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 137 | Bản mặt chậu rửa đá granit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 138 | Đấu nối điện 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 139 | Lắp đặt cáp điện CU.PVC.PVC 0,6-1KV (3x70+1x35mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp điện CU.PVC.PVC 0,6-1KV (3x16+1x10mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 141 | Lắp đặt dây cáp CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x6mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 142 | Lắp đặt dây cáp CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x4mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 143 | Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x4mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 144 | Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 145 | Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 146 | Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 0,6-1KV (1x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.570 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | hộp |
| 151 | Mặt bật sino 2 hạt bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Mặt bật sino 3 hạt bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 153 | Mặt bật sino 4 hạt bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 154 | Mặt bật sino 5 hạt bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 155 | Hạt bật sino 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cái |
| 156 | Hạt đèn báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 157 | Nhân công lắp đặt công tắc 2 hạt bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 158 | Nhân công lắp đặt công tắc 3 hạt, 4 hạt, 5 hạt bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc xoay quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 700x500x250 + chân giá thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại EMC 18PL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại EMC 9PL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại EMC 6PL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat MCCB - 3P-200A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat MCCB - 3P-75A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat MCCB - 3P-63A -18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat MCCB-2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat MCCB-2P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 180 | Lắp đặt điều hòa treo tường Gree 12000 btu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt điều hòa treo tường Gree 18000 btu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 182 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm thoát nước điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm, ống xuyên tường chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 186 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 187 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút góc PPR-PN10 đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút góc PPR-PN10 đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút góc PPR-PN10 đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 196 | Tê cân PPR-PN10 đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 197 | Tê cân PPR-PN10 đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Tê cân PPR-PN10 đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Tê cân PPR-PN10 đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 200 | Tê PPR-PN10 chuyển bậc 40>20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 201 | Tê PPR-PN10 chuyển bậc 32>20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | Tê PPR-PN10 chuyển bậc 25>20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút ren trong PPR-PN10 đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR-PN10 đường kính 50>40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt van hai chiều - Đường kính40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt van hai chiều - Đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Rắc co đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Rắc co đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 212 | Lắp đặt cút góc PPR-PN20 đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 213 | Tê cân PPR-PN20 đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút ren trong PPR-PN20 đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C3 - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C3 - Đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C3 - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C3 - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C3 - Đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 220 | Tê xiên uPVC đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 221 | Tê xiên uPVC đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 222 | Tê xiên uPVC đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 223 | Tê xiên uPVC đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 224 | Tê cong uPVC đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 225 | Tê cong uPVC đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút góc uPVC - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút góc uPVC - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút chếch uPVC- Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút chếch uPVC - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút chếch uPVC - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút chếch uPVC - Đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC - Đường kính 90>75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC - Đường kính 90>42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC - Đường kính 110>75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC - Đường kính 125>110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC - Đường kính 125>90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC - Đường kính 110>90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Đầu bịt uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 239 | Đầu bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 240 | Đầu bịt uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Măng sông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 242 | Chụp thông hơi ống pvc 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 244 | Lắp đặt xí bệt trẻ em inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 245 | Vòi xịt vệ sinh trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 246 | Lắp đặt xí bệt người lớn inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 247 | Vòi xịt vệ sinh người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 250 | Lắp đặt xi phông cho chậu rửa trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 251 | Lắp đặt dây cấp nước cho chậu rửa trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 252 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 254 | Lắp đặt xi phông cho chậu rửa người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt dây cấp nước cho chậu rửa người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt vòi nóng lạnh + hương sen người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 257 | Lắp đặt bình nước nóng 30l + dây cấp nóng lạnh trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 258 | Lắp đặt bình nước nóng 20l + dây cấp nóng lạnh người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 259 | Lắp đặt thoát sàn inox - Đường kính 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 262 | Lắp đặt chậu rửa inox nhà bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox nhà bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 264 | Dây cấp nước chậu rửa inox nhà bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt vòi inox gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 266 | Cao su non | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 267 | Keo dán nhựa loại 1 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 268 | Cầu chắn rác inox D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 269 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5389 | 1m3 |
| 270 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 271 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3372 | m3 |
| 272 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8207 | m3 |
| 273 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6196 | m2 |
| 274 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7228 | m2 |
| 275 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga thu nước ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 276 | Ván khuôn tấm đan ga thu nước ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 277 | Bê tông tấm đan ga thu nước ngoài nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 278 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 279 | Đắp đất hố móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8463 | m3 |
| 280 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 281 | Bể tách mỡ composite 500l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 282 | Sản xuất, lắp đặt khung nắp bể thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8761 | kg |
| 283 | Sản xuất, lắp đặt lắp bể thép nhám dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2055 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc bê tông | Máy ép cọc bê tông | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi