Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:12:00 đến ngày 2021-09-25 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,783,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp đường bộ IV trở lên, có hạng mục cầu kết cấu bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc, trọng tải quả búa ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới 01 đơn nguyên cầu Trà Sơn xã Kênh Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm bản BTCT DƯL, L=15m | |||
| 1 | Thép cường độ cao | Chương 5 E-HSMT | 5,74 | tấn |
| 2 | Neo 13-1 (công tác) | Chương 5 E-HSMT | 52 | đầu neo |
| 3 | Ống nhựa bọc cáp | Chương 5 E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 4 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 22,97 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18 | Chương 5 E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 6 | Bê tông 40MPa đá 1 x 2 | Chương 5 E-HSMT | 106,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép dầm cầu | Chương 5 E-HSMT | 518,91 | m2 |
| 8 | Ống tạo lỗ rỗng dầm D250, dày 0,95mm bằng tôn mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 3,99 | 100m |
| 9 | Keo epoxy quét đầu dầm | Chương 5 E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 10 | Gối cao su lưu hóa 400x950x20mm | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| B | Bản liên kết và lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Chương 5 E-HSMT | 36 | đầu neo |
| 3 | Ống ghen F55/62 | Chương 5 E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT | 4,22 | tấn | |
| 6 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1 x 2 | Chương 5 E-HSMT | 40,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 3,78 | 100m2 |
| 9 | Lớp phòng nước dạng lỏng nhập ngoại | Chương 5 E-HSMT | 378 | m2 |
| C | Lan can trên nhịp | |||
| 1 | Buloong M22, L=650 | Chương 5 E-HSMT | 88 | cái |
| 2 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT | 2,94 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 61 | m2 |
| 4 | Mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 2,94 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 3,37 | tấn |
| 6 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 9,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,7688 | 100m2 |
| 8 | Phá bê tông lan can cầu cũ | Chương 5 E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan T1, T2, T3 | Chương 5 E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 350 | Chương 5 E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,1073 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 14 | Thép hình L60x60 giá đỡ ống | Chương 5 E-HSMT | 0,13 | tấn |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Phễu thu | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Nắp đậy 206x236x15 bằng gang đúc | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút nối 1/4 D160 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| E | Khe co dãn | |||
| 1 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT | 0,87 | tấn | |
| 2 | Vữa không co ngót | Chương 5 E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn | Chương 5 E-HSMT | 33,6 | m |
| 5 | Cắt bê tông khe co giãn cầu cũ | Chương 5 E-HSMT | 3,36 | 10m |
| 6 | Phá bê tông khe co giãn mặt cầu cũ | Chương 5 E-HSMT | 1,41 | m3 |
| F | Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 2 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT | 0,05 | tấn | |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1 x 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/65 | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | 100m |
| G | Mũ xà - Trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 16,94 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương 5 E-HSMT | 0,3898 | 100m2 |
| H | Đá kê gối trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| I | Bệ mố cầu | |||
| 1 | Thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 2 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT | 0,69 | tấn | |
| 3 | Thép D>18 | Chương 5 E-HSMT | 1,98 | tấn |
| 4 | Bê tông 25MPa đá 1 x 2 | Chương 5 E-HSMT | 43,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| J | Thân mố cầu | |||
| 1 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT | 1,31 | tấn | |
| 2 | Thép D>18 | Chương 5 E-HSMT | 1,13 | tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1 x 2 | Chương 5 E-HSMT | 36,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,8594 | 100m2 |
| K | Neo chống xô | |||
| 1 | Chốt thép mạ kẽm D25, L600 | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 2 | Thép bản mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 3 | Vữa xi măng 30Mpa | Chương 5 E-HSMT | 0,11 | m3 |
| L | Tường cánh mố | |||
| 1 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT | 1,47 | tấn | |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,5257 | 100m2 |
| M | Đá kê gối mố cầu | |||
| 1 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT | 0,4 | tấn | |
| 2 | Bê tông M350 | Chương 5 E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| N | Bản giảm tài | |||
| 1 | Thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 2 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT | 1,16 | tấn | |
| 3 | Thép D>18 | Chương 5 E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 4 | Bê tông bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT | 13,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1308 | 100m2 |
| 6 | CPĐD loại II đệm bản dẫn | Chương 5 E-HSMT | 0,3163 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5 E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Chèn ma tít nhựa | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 9 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 lưng mố | Chương 5 E-HSMT | 2,0273 | 100m3 |
| O | Cọc BTCT 40cmx40cm đóng dưới nước | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng, kích thước cọc 40x40cm | Chương 5 E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên, kích thước cọc 40x40cm | Chương 5 E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 3 | Đóng cọc âm, kích thước cọc 40x40cm | Chương 5 E-HSMT | 0,2796 | 100m |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 2,29 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính >18mm | Chương 5 E-HSMT | 18,22 | tấn |
| 6 | Thép hình thép bản | Chương 5 E-HSMT | 3,2 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Chương 5 E-HSMT | 111,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 5,929 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Chương 5 E-HSMT | 40 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông | Chương 5 E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cọc | Chương 5 E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| P | Tứ nón | |||
| 1 | Đắp tứ nón bằng đất núi đầm chặt K>=0,98 | Chương 5 E-HSMT | 0,3242 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm lót dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa XM M100 dày 30cm | Chương 5 E-HSMT | 22,59 | m3 |
| 4 | Cọc tre D6-8, L=3m đóng 25cọc/m2 gia cố chân khay | Chương 5 E-HSMT | 10,14 | 100m |
| Q | Tường chắn giữa hai mố | |||
| 1 | Bê tông 15MPa tường chắn (H=2,59m) | Chương 5 E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D20 | Chương 5 E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Đá dăm lót dày 20cm | Chương 5 E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 5 | Cọc tre D6-8, L=3m đóng 25cọc/m2 gia cố chân khay | Chương 5 E-HSMT | 1,3875 | 100m |
| 6 | Đá hộc xây vữa XM M100 dày 30cm - gia cố mái ta luy | Chương 5 E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 7 | Đá dăm lót dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 0,64 | m3 |
| R | BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Phát quang, san ủi mặt bằng thi công | Chương 5 E-HSMT | 7,29 | 100m2 |
| 2 | Thuê mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 6 | Tháng |
| 3 | Vét bùn dày trung bình 50cm | Chương 5 E-HSMT | 2,52 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 5,04 | 100m2 |
| 5 | Cát đen san lấp | Chương 5 E-HSMT | 6,894 | 100m3 |
| 6 | CPĐD loại II | Chương 5 E-HSMT | 2,187 | 100m3 |
| 7 | Bê tông 15MPa dày 15cm bãi đúc | Chương 5 E-HSMT | 75,6 | m3 |
| S | Đê quai | |||
| 1 | Cọc gỗ L=6m, đóng 2 hàng, 5 cọc/md, đường kính D=10-12cm | Chương 5 E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 2 | Đắp đất tận dụng, Htb=1,5m | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT | 13,2 | m2 |
| T | Khung vây cọc ván thép | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Chương 5 E-HSMT | 12 | 100m cọc |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương 5 E-HSMT | 12 | 100m cọc |
| 3 | Hao phí cọc cừ | Chương 5 E-HSMT | 5,3331 | Tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước | Chương 5 E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc định vị | Chương 5 E-HSMT | 1,08 | 100m cọc |
| 6 | Hao phí cọc. | Chương 5 E-HSMT | 0,2313 | Tấn |
| 7 | Thanh liên kết H300 nẹp đầu cừ | Chương 5 E-HSMT | 4,51 | tấn |
| 8 | Hao phí vật liệu | Chương 5 E-HSMT | 0,2106 | tấn |
| 9 | Đào hố móng bệ mố, đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT | 0,9625 | 100m3 |
| U | Hệ đà giáo thi công thân mố | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 26,01 | tấn |
| 2 | Hao phí vật liệu | Chương 5 E-HSMT | 2,0808 | tấn |
| 3 | Bulon M16 ren 2 đầu,L=2,1m | Chương 5 E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Lắp dựng lan can thép hình | Chương 5 E-HSMT | 5,2 | tấn |
| 5 | Hao phí vật liệu | Chương 5 E-HSMT | 0,416 | Tấn |
| 6 | Gỗ ván dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 54 | m2 |
| 7 | Thanh xuyên tâm D16 | Chương 5 E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn H400 phục vụ thi công | Chương 5 E-HSMT | 2,37 | tấn |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT | 60 | ca |
| V | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm | Chương 5 E-HSMT | 45 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu | Chương 5 E-HSMT | 15 | dầm /100m |
| 3 | Lắp đặt đường lao dọc | Chương 5 E-HSMT | 0,082 | 1000m |
| 4 | Ray P43 | Chương 5 E-HSMT | 0,6672 | T |
| 5 | Tà vẹt gỗ 14x22x180cm | Chương 5 E-HSMT | 15,52 | cái |
| 6 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 7 | Lập lách, bulon | Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Tấm đệm ray | Chương 5 E-HSMT | 31,04 | cái |
| 9 | Đinh crămpông | Chương 5 E-HSMT | 1.552 | cái |
| 10 | Sản xuất dầm dẫn | Chương 5 E-HSMT | 10,4 | tấn |
| 11 | Khấu hao dầm dẫn | Chương 5 E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 12 | Bulon M20 | Chương 5 E-HSMT | 360 | Cái |
| 13 | Lắp dựng dầm dẫn | Chương 5 E-HSMT | 10,4 | tấn |
| W | Trụ tạm | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình H300, ngập trong đất | Chương 5 E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Khấu hao vật liệu | Chương 5 E-HSMT | 0,7907 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Chương 5 E-HSMT | 1,44 | 100m cọc |
| 4 | Xà mũ trụ tạm | Chương 5 E-HSMT | 0,2526 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà mũ trụ tạm | Chương 5 E-HSMT | 5,41 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ xà mũ trụ tạm | Chương 5 E-HSMT | 5,41 | tấn |
| X | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Chương 5 E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm | Chương 5 E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm D>18 | Chương 5 E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 4 | Thép hình, thép bản | Chương 5 E-HSMT | 7,08 | tấn |
| 5 | Lắp dựng | Chương 5 E-HSMT | 7,08 | tấn |
| 6 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 21,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,7103 | 100m2 |
| Y | Lắp đặt cấu kiện | |||
| 1 | Tấm đan BTCT P=2600kg | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đốt đầu kiểu A P=8400kg | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đốt đầu kiểu B P=8400kg | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đốt giữa, P=4600kg | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cáp CĐC F12,7mm | Chương 5 E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 6 | Thanh CĐC F36mm | Chương 5 E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 7 | Ống nhựa D20 | Chương 5 E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 8 | Ống nhựa D50 | Chương 5 E-HSMT | 0,222 | 100m |
| 9 | Đá dăm đệm 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre gia cố đầu bệ đúc | Chương 5 E-HSMT | 11,97 | 100m |
| Z | Bệ đỡ chân giá nâng dầm | |||
| 1 | Thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 3 | Bulon M16, L=330 | Chương 5 E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Thép hình thép bản | Chương 5 E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 5 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 7 | Gia công giá đỡ kích thủy lực bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kích thủy lực bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 9 | Bản mã nâng dầm | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 10 | Hao phí vật liệu | Chương 5 E-HSMT | 0,3981 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ dầm ngang dầm gánh I500, cột chống H400 | Chương 5 E-HSMT | 4,19 | tấn |
| 12 | Chốt thép D60, L=500 | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | T |
| 13 | Thanh nâng D36, L=4m | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 14 | Ecu D36 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Ray P25 | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | Tấn |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố móng | Chương 5 E-HSMT | 6 | 100m |
| AA | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào hoàn trả mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 11,601 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 15,0496 | 100m3 |
| AB | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương 5 E-HSMT | 318 | m2 |
| 2 | Thép tấm | Chương 5 E-HSMT | 440 | kg |
| 3 | Thép ống | Chương 5 E-HSMT | 1.970 | kg |
| 4 | Lưới thép B40 | Chương 5 E-HSMT | 690 | kg |
| 5 | Bulon M12x40 | Chương 5 E-HSMT | 212 | Cái |
| 6 | Đèn xoay báo hiệu giao thông màu đỏ 3m/cái | Chương 5 E-HSMT | 21 | Cái |
| 7 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương 5 E-HSMT | 318 | m2 |
| 8 | Biển 227 tam giác | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Biển 127 (biển tròn) | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển 302b (biển tròn) | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Trụ đỡ | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển đảm bảo giao thông | Chương 5 E-HSMT | 240 | Công |
| 13 | Thuê máy phát điện | Chương 5 E-HSMT | 6 | Tháng |
| AC | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng (từ cọc D3 đến cọc TD16) | Chương 5 E-HSMT | 5,8504 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 6,092 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,6644 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre D8-10, chiều dài 2,8m, đóng 25 cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT | 117,235 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 2,2087 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền cát K=0.95 | Chương 5 E-HSMT | 7,9019 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 | Chương 5 E-HSMT | 2,4593 | 100m3 |
| 8 | Đắp đẩt lề đường đất núi K=0.90 | Chương 5 E-HSMT | 4,2594 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 6,0919 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,6644 | 100m3 |
| AD | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO (KC-02) | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT | 10,2943 | 100m2 |
| 2 | CPĐD loại I bù vênh dày trunh bình 10cm | Chương 5 E-HSMT | 0,8894 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT | 1,5441 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương CSS1, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 10,2943 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 10,2943 | 100m2 |
| AE | Mặt đường cạp mở rộng (KC-03) | |||
| 1 | CPĐD loại II dày 25cm | Chương 5 E-HSMT | 1,2259 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT | 0,7355 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 4,9035 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 4,9035 | 100m2 |
| AF | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT | 186,43 | m2 |
| AG | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4 hố móng | Chương 5 E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Sơn đỏ phản quang | Chương 5 E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 5 | Sơn trắng phản quang | Chương 5 E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 7 | Thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng 62.5kg | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| AH | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| AI | Ụ chống và xô | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép D10 | Chương 5 E-HSMT | 0,1458 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 4 | Sơn phản quang đen vàng | Chương 5 E-HSMT | 8,6 | m2 |
| AJ | Kè gia cố mái dốc | |||
| 1 | Đóng cọc tre D8-10, chiều dài 2.8m, đóng 25 cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT | 9,24 | 100m |
| 2 | Cát đen đệm đầu cọc dày 20cm | Chương 5 E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 3 | Móng đá hộc xây vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 4 | Lót đá dăm 4x6 dàu 10cm | Chương 5 E-HSMT | 17,3 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 61,92 | m3 |
| AK | Gia cố đỉnh kè (phía mương) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 25,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 1,2917 | 100m2 |
| AL | Cây xanh | |||
| 1 | Đắp đất trồng cây phía ngoài rãnh, B=1.2m, htb=30cm (tận dụng từ nền đào) | Chương 5 E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây hoa chiều tím 4cây/md (2 hàng, 2cây/ hàng) | Chương 5 E-HSMT | 336 | cây |
| AM | Rãnh hộp BTCT B=0,5M | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 1,2934 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 3 | Rãnh BTXM M300 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 16,43 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 2,8396 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh, trọng lượng 663kg | Chương 5 E-HSMT | 62 | cái |
| AN | Tấm đan R5 đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,2584 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (246 kg) | Chương 5 E-HSMT | 62 | cấu kiện |
| AO | Cửa xả rãnh | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 tường đầu tường cánh | Chương 5 E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương 5 E-HSMT | 0,0758 | 100m2 |
| 7 | Chèn vữa XM 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,029 | m2 |
| 8 | Đắp hoàn trả đất tận dụng mang rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,7153 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,5364 | 100m3 |
| AP | Tấm đan R7, máng thủy nông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 2 | Bê tông cổ máng M250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 20,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cổ máng | Chương 5 E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 1,3322 | tấn |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,7056 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan (178kg) | Chương 5 E-HSMT | 280 | cấu kiện |
| AQ | Tường rào nhà dân | |||
| 1 | Đào móng cột tường rào, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Cát đen đệm dày 20cm | Chương 5 E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 3 | Lót vải bạt tráng ninon | Chương 5 E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 150 đá 4x6 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ xây vữa M75, tường 220 | Chương 5 E-HSMT | 21,28 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng tường | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. | Chương 5 E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 9 | Trát vữa M75 lớp 2 dày 1cm (phía ngoài) | Chương 5 E-HSMT | 69,81 | m2 |
| 10 | Trát vữa M75, dày 1,5cm, 2 mặt | Chương 5 E-HSMT | 194,69 | m2 |
| 11 | Sơn 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 194,69 | m2 |
| 12 | Thép rào chắn, thép vuông 16x16 và thép bản 6x16 | Chương 5 E-HSMT | 0,2311 | tấn |
| AR | DI CHUYỂN ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 11,424 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 2,975 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình | Chương 5 E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,1172 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 4,833 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông | Chương 5 E-HSMT | 2,12 | tấn/km |
| 8 | Cột bê tông li tâm 18 (cột loại C) | Chương 5 E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 5,282 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất xà thép lắp trên cột bê tông đường dây tải điện trên không | Chương 5 E-HSMT | 0,3532 | 1 Tấn Sp |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tăng đơ 20 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Khoá cáp M16 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cáp lụa M16 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 20 | Bulong neo M24x500 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 22 | Sứ chuỗi treo thuỷ tinh | Chương 5 E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao ≤ 20m (loại chuỗi đỡ) | Chương 5 E-HSMT | 28 | 1 chuỗi sứ |
| 24 | Sứ đứng 35kV | Chương 5 E-HSMT | 1 | quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 26 | Cung cấp và kéo rải căng dây nhôm lõi thép AC95 - 35kV | Chương 5 E-HSMT | 486,5 | m |
| 27 | Tháo hạ dây AC hiện có | Chương 5 E-HSMT | 0,447 | 1 km dây |
| 28 | Kéo rải căng dây Dây nhôm lõi thép (dây AC 95mm2) | Chương 5 E-HSMT | 0,4461 | 1 km dây |
| 29 | Thu hồi xà | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Hạ cột, chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 1 | cột |
| 31 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 E-HSMT | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp đường bộ IV trở lên, có hạng mục cầu kết cấu bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc, trọng tải quả búa ≥ 3,5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 25T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≤ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi