Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935485-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210931660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:12:00 đến ngày 2021-09-25 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,783,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp đường bộ IV trở lên, có hạng mục cầu kết cấu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc, trọng tải quả búa ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới 01 đơn nguyên cầu Trà Sơn xã Kênh Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng GTCC-Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đất Cảng + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm bản BTCT DƯL, L=15m
1Thép cường độ caoChương 5 E-HSMT5,74tấn
2Neo 13-1 (công tác)Chương 5 E-HSMT52đầu neo
3Ống nhựa bọc cápChương 5 E-HSMT3,6100m
4Cốt thép DChương 5 E-HSMT22,97tấn
5Cốt thép D>18Chương 5 E-HSMT0,88tấn
6Bê tông 40MPa đá 1 x 2Chương 5 E-HSMT106,36m3
7Ván khuôn thép dầm cầuChương 5 E-HSMT518,91m2
8Ống tạo lỗ rỗng dầm D250, dày 0,95mm bằng tôn mạ kẽmChương 5 E-HSMT3,99100m
9Keo epoxy quét đầu dầmChương 5 E-HSMT26,28m2
10Gối cao su lưu hóa 400x950x20mmChương 5 E-HSMT30cái
B Bản liên kết và lớp phủ mặt cầu
1Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗChương 5 E-HSMT0,5tấn
2Lắp neo cáp dự ứng lựcChương 5 E-HSMT36đầu neo
3Ống ghen F55/62Chương 5 E-HSMT90m
4Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương 5 E-HSMT0,18m3
5Thép 10Chương 5 E-HSMT4,22tấn
6Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1 x 2Chương 5 E-HSMT40,26m3
7Ván khuônChương 5 E-HSMT0,348100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT3,78100m2
9Lớp phòng nước dạng lỏng nhập ngoạiChương 5 E-HSMT378m2
C Lan can trên nhịp
1Buloong M22, L=650Chương 5 E-HSMT88cái
2Gia công lan canChương 5 E-HSMT2,94tấn
3Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT61m2
4Mạ kẽmChương 5 E-HSMT2,94tấn
5Cốt thép DChương 5 E-HSMT3,37tấn
6Bê tông 30Mpa đá 1x2Chương 5 E-HSMT9,39m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,7688100m2
8Phá bê tông lan can cầu cũChương 5 E-HSMT1,26m3
9Cốt thép tấm đan T1, T2, T3Chương 5 E-HSMT0,44tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 350Chương 5 E-HSMT3,13m3
11Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,1073100m2
12Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT8,1m3
13Ván khuônChương 5 E-HSMT0,2736100m2
14Thép hình L60x60 giá đỡ ốngChương 5 E-HSMT0,13tấn
D Thoát nước
1Phễu thuChương 5 E-HSMT6cái
2Nắp đậy 206x236x15 bằng gang đúcChương 5 E-HSMT6cái
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmChương 5 E-HSMT0,06100m
4Cút nối 1/4 D160Chương 5 E-HSMT6cái
E Khe co dãn
1Thép 10Chương 5 E-HSMT0,87tấn
2Vữa không co ngótChương 5 E-HSMT4,23m3
3Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,1114100m2
4Lắp đặt khe co giãnChương 5 E-HSMT33,6m
5Cắt bê tông khe co giãn cầu cũChương 5 E-HSMT3,3610m
6Phá bê tông khe co giãn mặt cầu cũChương 5 E-HSMT1,41m3
F Móng cột chiếu sáng
1Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,01tấn
2Thép 10Chương 5 E-HSMT0,05tấn
3Bê tông 30MPa đá 1 x 2Chương 5 E-HSMT0,33m3
4Ván khuônChương 5 E-HSMT0,0242100m2
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/65Chương 5 E-HSMT0,6100m
G Mũ xà - Trụ cầu
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính Chương 5 E-HSMT0,01tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính Chương 5 E-HSMT0,87tấn
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính > 18mmChương 5 E-HSMT1,58tấn
4Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT16,94m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương 5 E-HSMT0,3898100m2
H Đá kê gối trụ cầu
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Chương 5 E-HSMT0,7tấn
2Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT2,63m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương 5 E-HSMT0,0605100m2
I Bệ mố cầu
1Thép DChương 5 E-HSMT0,02tấn
2Thép 10Chương 5 E-HSMT0,69tấn
3Thép D>18Chương 5 E-HSMT1,98tấn
4Bê tông 25MPa đá 1 x 2Chương 5 E-HSMT43,75m3
5Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,425100m2
J Thân mố cầu
1Thép 10Chương 5 E-HSMT1,31tấn
2Thép D>18Chương 5 E-HSMT1,13tấn
3Bê tông 30MPa đá 1 x 2Chương 5 E-HSMT36,23m3
4Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,8594100m2
K Neo chống xô
1Chốt thép mạ kẽm D25, L600Chương 5 E-HSMT0,06tấn
2Thép bản mạ kẽmChương 5 E-HSMT0,13tấn
3Vữa xi măng 30MpaChương 5 E-HSMT0,11m3
L Tường cánh mố
1Thép 10Chương 5 E-HSMT1,47tấn
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M350, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT9,26m3
3Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,5257100m2
M Đá kê gối mố cầu
1Thép 10Chương 5 E-HSMT0,4tấn
2Bê tông M350Chương 5 E-HSMT1,5m3
3Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,031100m2
N Bản giảm tài
1Thép DChương 5 E-HSMT0,03tấn
2Thép 10Chương 5 E-HSMT1,16tấn
3Thép D>18Chương 5 E-HSMT0,62tấn
4Bê tông bản giảm tảiChương 5 E-HSMT13,36m3
5Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,1308100m2
6CPĐD loại II đệm bản dẫnChương 5 E-HSMT0,3163100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5 E-HSMT0,42100m2
8Chèn ma tít nhựaChương 5 E-HSMT0,05m3
9Đắp cấp phối đá dăm loại 2 lưng mốChương 5 E-HSMT2,0273100m3
O Cọc BTCT 40cmx40cm đóng dưới nước
1Đóng cọc thẳng, kích thước cọc 40x40cmChương 5 E-HSMT0,96100m
2Đóng cọc xiên, kích thước cọc 40x40cmChương 5 E-HSMT5,6100m
3Đóng cọc âm, kích thước cọc 40x40cmChương 5 E-HSMT0,2796100m
4Cốt thép cọc, đường kính Chương 5 E-HSMT2,29tấn
5Cốt thép cọc, đường kính >18mmChương 5 E-HSMT18,22tấn
6Thép hình thép bảnChương 5 E-HSMT3,2tấn
7Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Chương 5 E-HSMT111,82m3
8Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT5,929100m2
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmChương 5 E-HSMT40mối nối
10Đập đầu cọc bê tôngChương 5 E-HSMT5,44m3
11Bốc xếp, vận chuyển cọcChương 5 E-HSMT40cấu kiện
P Tứ nón
1Đắp tứ nón bằng đất núi đầm chặt K>=0,98Chương 5 E-HSMT0,3242100m3
2Đá dăm lót dày 10cmChương 5 E-HSMT5,32m3
3Đá hộc xây vữa XM M100 dày 30cmChương 5 E-HSMT22,59m3
4Cọc tre D6-8, L=3m đóng 25cọc/m2 gia cố chân khayChương 5 E-HSMT10,14100m
Q Tường chắn giữa hai mố
1Bê tông 15MPa tường chắn (H=2,59m)Chương 5 E-HSMT3,77m3
2Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,0723100m2
3Cốt thép D20Chương 5 E-HSMT0,01tấn
4Đá dăm lót dày 20cmChương 5 E-HSMT0,37m3
5Cọc tre D6-8, L=3m đóng 25cọc/m2 gia cố chân khayChương 5 E-HSMT1,3875100m
6Đá hộc xây vữa XM M100 dày 30cm - gia cố mái ta luyChương 5 E-HSMT1,92m3
7Đá dăm lót dày 10cmChương 5 E-HSMT0,64m3
R BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG
1Phát quang, san ủi mặt bằng thi côngChương 5 E-HSMT7,29100m2
2Thuê mặt bằngChương 5 E-HSMT6Tháng
3Vét bùn dày trung bình 50cmChương 5 E-HSMT2,52100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT5,04100m2
5Cát đen san lấpChương 5 E-HSMT6,894100m3
6CPĐD loại IIChương 5 E-HSMT2,187100m3
7Bê tông 15MPa dày 15cm bãi đúcChương 5 E-HSMT75,6m3
S Đê quai
1Cọc gỗ L=6m, đóng 2 hàng, 5 cọc/md, đường kính D=10-12cmChương 5 E-HSMT4,8100m
2Đắp đất tận dụng, Htb=1,5mChương 5 E-HSMT0,18100m3
3Phên nứaChương 5 E-HSMT13,2m2
T Khung vây cọc ván thép
1Ép cọc cừ larsenChương 5 E-HSMT12100m cọc
2Nhổ cọc cừ larsenChương 5 E-HSMT12100m cọc
3Hao phí cọc cừChương 5 E-HSMT5,3331Tấn
4Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nướcChương 5 E-HSMT1,08100m
5Nhổ cọc định vịChương 5 E-HSMT1,08100m cọc
6Hao phí cọc.Chương 5 E-HSMT0,2313Tấn
7Thanh liên kết H300 nẹp đầu cừChương 5 E-HSMT4,51tấn
8Hao phí vật liệuChương 5 E-HSMT0,2106tấn
9Đào hố móng bệ mố, đất cấp 1Chương 5 E-HSMT0,9625100m3
U Hệ đà giáo thi công thân mố
1Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT26,01tấn
2Hao phí vật liệuChương 5 E-HSMT2,0808tấn
3Bulon M16 ren 2 đầu,L=2,1mChương 5 E-HSMT32Cái
4Lắp dựng lan can thép hìnhChương 5 E-HSMT5,2tấn
5Hao phí vật liệuChương 5 E-HSMT0,416Tấn
6Gỗ ván dày 2cmChương 5 E-HSMT54m2
7Thanh xuyên tâm D16Chương 5 E-HSMT0,25tấn
8Cọc dẫn H400 phục vụ thi côngChương 5 E-HSMT2,37tấn
9Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT60ca
V Thi công kết cấu nhịp
1Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm Chương 5 E-HSMT45dầm
2Di chuyển dầm cầuChương 5 E-HSMT15dầm /100m
3Lắp đặt đường lao dọcChương 5 E-HSMT0,0821000m
4Ray P43Chương 5 E-HSMT0,6672T
5Tà vẹt gỗ 14x22x180cmChương 5 E-HSMT15,52cái
6Đá dăm 4x6Chương 5 E-HSMT6,38m3
7Lập lách, bulonChương 5 E-HSMT16bộ
8Tấm đệm rayChương 5 E-HSMT31,04cái
9Đinh crămpôngChương 5 E-HSMT1.552cái
10Sản xuất dầm dẫnChương 5 E-HSMT10,4tấn
11Khấu hao dầm dẫnChương 5 E-HSMT0,832tấn
12Bulon M20Chương 5 E-HSMT360Cái
13Lắp dựng dầm dẫnChương 5 E-HSMT10,4tấn
W Trụ tạm
1Đóng cọc thép hình H300, ngập trong đấtChương 5 E-HSMT1,44100m
2Khấu hao vật liệuChương 5 E-HSMT0,7907tấn
3Nhổ cọc thép hìnhChương 5 E-HSMT1,44100m cọc
4Xà mũ trụ tạmChương 5 E-HSMT0,2526tấn
5Lắp dựng xà mũ trụ tạmChương 5 E-HSMT5,41tấn
6Tháo dỡ xà mũ trụ tạmChương 5 E-HSMT5,41tấn
X Bệ đúc dầm
1Cốt thép bệ đúc dầm DChương 5 E-HSMT0,14tấn
2Cốt thép bệ đúc dầm Chương 5 E-HSMT1,78tấn
3Cốt thép bệ đúc dầm D>18Chương 5 E-HSMT0,27tấn
4Thép hình, thép bảnChương 5 E-HSMT7,08tấn
5Lắp dựngChương 5 E-HSMT7,08tấn
6Bê tông 25Mpa đá 1x2Chương 5 E-HSMT21,16m3
7Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,7103100m2
Y Lắp đặt cấu kiện
1Tấm đan BTCT P=2600kgChương 5 E-HSMT6cái
2Đốt đầu kiểu A P=8400kgChương 5 E-HSMT2cái
3Đốt đầu kiểu B P=8400kgChương 5 E-HSMT2cái
4Đốt giữa, P=4600kgChương 5 E-HSMT6cái
5Cáp CĐC F12,7mmChương 5 E-HSMT0,17tấn
6Thanh CĐC F36mmChương 5 E-HSMT0,34tấn
7Ống nhựa D20Chương 5 E-HSMT1,28100m
8Ống nhựa D50Chương 5 E-HSMT0,222100m
9Đá dăm đệm 2x4Chương 5 E-HSMT3,32m3
10Đóng cọc tre gia cố đầu bệ đúcChương 5 E-HSMT11,97100m
Z Bệ đỡ chân giá nâng dầm
1Thép DChương 5 E-HSMT0,24tấn
2Thép D>18Chương 5 E-HSMT0,04tấn
3Bulon M16, L=330Chương 5 E-HSMT32Cái
4Thép hình thép bảnChương 5 E-HSMT0,23tấn
5Bê tông 25Mpa đá 1x2Chương 5 E-HSMT12m3
6Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT0,72100m2
7Gia công giá đỡ kích thủy lực bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT0,05tấn
8Lắp dựng kích thủy lực bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT0,05tấn
9Bản mã nâng dầmChương 5 E-HSMT0,2tấn
10Hao phí vật liệuChương 5 E-HSMT0,3981tấn
11Lắp dựng hệ dầm ngang dầm gánh I500, cột chống H400Chương 5 E-HSMT4,19tấn
12Chốt thép D60, L=500Chương 5 E-HSMT0,02T
13Thanh nâng D36, L=4mChương 5 E-HSMT0,06tấn
14Ecu D36Chương 5 E-HSMT6cái
15Ray P25Chương 5 E-HSMT0,5Tấn
16Đóng cọc tre gia cố móngChương 5 E-HSMT6100m
AA Phá dỡ hoàn trả mặt bằng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT5,4m3
2Đào hoàn trả mặt bằngChương 5 E-HSMT11,601100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT15,0496100m3
AB Đảm bảo giao thông
1Sản xuất hàng rào lưới thépChương 5 E-HSMT318m2
2Thép tấmChương 5 E-HSMT440kg
3Thép ốngChương 5 E-HSMT1.970kg
4Lưới thép B40Chương 5 E-HSMT690kg
5Bulon M12x40Chương 5 E-HSMT212Cái
6Đèn xoay báo hiệu giao thông màu đỏ 3m/cáiChương 5 E-HSMT21Cái
7Lắp dựng hàng rào lưới thépChương 5 E-HSMT318m2
8Biển 227 tam giácChương 5 E-HSMT2cái
9Biển 127 (biển tròn)Chương 5 E-HSMT2cái
10Biển 302b (biển tròn)Chương 5 E-HSMT2cái
11Trụ đỡChương 5 E-HSMT6cái
12Nhân công điều khiển đảm bảo giao thôngChương 5 E-HSMT240Công
13Thuê máy phát điệnChương 5 E-HSMT6Tháng
AC ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phát quang mặt bằng (từ cọc D3 đến cọc TD16)Chương 5 E-HSMT5,8504100m2
2Đào nền đường đất cấp IIIChương 5 E-HSMT6,092100m3
3Đào đất không thích hợp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,6644100m3
4Đóng cọc tre D8-10, chiều dài 2,8m, đóng 25 cọc/m2Chương 5 E-HSMT117,235100m
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT2,2087100m2
6Đắp nền cát K=0.95Chương 5 E-HSMT7,9019100m3
7Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95Chương 5 E-HSMT2,4593100m3
8Đắp đẩt lề đường đất núi K=0.90Chương 5 E-HSMT4,2594100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT6,0919100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,6644100m3
AD MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO (KC-02)
1Cào tạo nhám mặt đường cũChương 5 E-HSMT10,2943100m2
2CPĐD loại I bù vênh dày trunh bình 10cmChương 5 E-HSMT0,8894100m3
3CPĐD loại 1 dày 15cmChương 5 E-HSMT1,5441100m3
4Tưới nhũ tương CSS1, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT10,2943100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT10,2943100m2
AE Mặt đường cạp mở rộng (KC-03)
1CPĐD loại II dày 25cmChương 5 E-HSMT1,2259100m3
2CPĐD loại I dày 15cmChương 5 E-HSMT0,7355100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT4,9035100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT4,9035100m2
AF AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT186,43m2
AG Cọc tiêu
1Đào đất cấp 3Chương 5 E-HSMT2,21m3
2Bê tông M150, đá 2x4 hố móngChương 5 E-HSMT1,84m3
3Bê tông M200, đá 1x2 cọc tiêuChương 5 E-HSMT1m3
4Sơn đỏ phản quangChương 5 E-HSMT2,4m2
5Sơn trắng phản quangChương 5 E-HSMT33,6m2
6Ván khuônChương 5 E-HSMT0,258100m2
7Thép DChương 5 E-HSMT0,0998tấn
8Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng 62.5kgChương 5 E-HSMT40cái
AH Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương 5 E-HSMT2cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT2cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmChương 5 E-HSMT4cái
AI Ụ chống và xô
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT6,36m3
2Cốt thép D10Chương 5 E-HSMT0,1458tấn
3Ván khuônChương 5 E-HSMT0,1182100m2
4Sơn phản quang đen vàngChương 5 E-HSMT8,6m2
AJ Kè gia cố mái dốc
1Đóng cọc tre D8-10, chiều dài 2.8m, đóng 25 cọc/m2Chương 5 E-HSMT9,24100m
2Cát đen đệm đầu cọc dày 20cmChương 5 E-HSMT0,0264100m3
3Móng đá hộc xây vữa XM M100Chương 5 E-HSMT19,22m3
4Lót đá dăm 4x6 dàu 10cmChương 5 E-HSMT17,3m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT61,92m3
AK Gia cố đỉnh kè (phía mương)
1Bê tông M250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT25,83m3
2Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT1,2917100m2
AL Cây xanh
1Đắp đất trồng cây phía ngoài rãnh, B=1.2m, htb=30cm (tận dụng từ nền đào)Chương 5 E-HSMT0,3024100m3
2Trồng cây hoa chiều tím 4cây/md (2 hàng, 2cây/ hàng)Chương 5 E-HSMT336cây
AM Rãnh hộp BTCT B=0,5M
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,2934100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT6,82m3
3Rãnh BTXM M300 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT16,43m3
4Cốt thép DChương 5 E-HSMT1,09tấn
5Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT2,8396100m2
6Lắp đặt thân rãnh, trọng lượng 663kgChương 5 E-HSMT62cái
AN Tấm đan R5 đúc sẵn
1Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT5,48m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,2584100m2
3Cốt thép DChương 5 E-HSMT0,83tấn
4Lắp đặt tấm đan (246 kg)Chương 5 E-HSMT62cấu kiện
AO Cửa xả rãnh
1Đào móng đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,0663100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT0,99m3
3Bê tông móng M200 đá 2x4 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT5,64m3
4Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,1408100m2
5Bê tông M200 đá 2x4 tường đầu tường cánhChương 5 E-HSMT2m3
6Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương 5 E-HSMT0,0758100m2
7Chèn vữa XM 75Chương 5 E-HSMT0,029m2
8Đắp hoàn trả đất tận dụng mang rãnhChương 5 E-HSMT0,7153100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,5364100m3
AP Tấm đan R7, máng thủy nông
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT12,32m3
2Bê tông cổ máng M250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT20,94m3
3Ván khuôn cổ mángChương 5 E-HSMT2,24100m2
4Cốt thép DChương 5 E-HSMT1,3322tấn
5Bê tông M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT11,48m3
6Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,7056100m2
7Lắp đặt tấm đan (178kg)Chương 5 E-HSMT280cấu kiện
AQ Tường rào nhà dân
1Đào móng cột tường rào, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,202100m3
2Cát đen đệm dày 20cmChương 5 E-HSMT0,0411100m3
3Lót vải bạt tráng ninonChương 5 E-HSMT0,242100m2
4Bê tông lót móng mác 150 đá 4x6 dày 10cmChương 5 E-HSMT1,68m3
5Gạch chỉ xây vữa M75, tường 220Chương 5 E-HSMT21,28m3
6Bê tông giằng tường mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT3,39m3
7Cốt thép giằng tườngChương 5 E-HSMT0,05tấn
8Ván khuôn gỗ.Chương 5 E-HSMT0,0449100m2
9Trát vữa M75 lớp 2 dày 1cm (phía ngoài)Chương 5 E-HSMT69,81m2
10Trát vữa M75, dày 1,5cm, 2 mặtChương 5 E-HSMT194,69m2
11Sơn 3 nướcChương 5 E-HSMT194,69m2
12Thép rào chắn, thép vuông 16x16 và thép bản 6x16Chương 5 E-HSMT0,2311tấn
AR DI CHUYỂN ĐIỆN TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT11,424m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT2,975100m
3Đắp cát công trìnhChương 5 E-HSMT0,476m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,1172100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,476m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT4,833m3
7Vận chuyển cột bê tôngChương 5 E-HSMT2,12tấn/km
8Cột bê tông li tâm 18 (cột loại C)Chương 5 E-HSMT1cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương 5 E-HSMT1cột
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,15m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT5,282m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,0614100m3
13Sản xuất xà thép lắp trên cột bê tông đường dây tải điện trên khôngChương 5 E-HSMT0,35321 Tấn Sp
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương 5 E-HSMT6bộ
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương 5 E-HSMT1bộ
16Tăng đơ 20Chương 5 E-HSMT2Cái
17Khoá cáp M16Chương 5 E-HSMT8cái
18Cáp lụa M16Chương 5 E-HSMT20m
19Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,64m3
20Bulong neo M24x500Chương 5 E-HSMT2bộ
21Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,64m3
22Sứ chuỗi treo thuỷ tinhChương 5 E-HSMT24chuỗi
23Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao ≤ 20m (loại chuỗi đỡ)Chương 5 E-HSMT281 chuỗi sứ
24Sứ đứng 35kVChương 5 E-HSMT1quả
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương 5 E-HSMT0,210 sứ
26Cung cấp và kéo rải căng dây nhôm lõi thép AC95 - 35kVChương 5 E-HSMT486,5m
27Tháo hạ dây AC hiện cóChương 5 E-HSMT0,4471 km dây
28Kéo rải căng dây Dây nhôm lõi thép (dây AC 95mm2)Chương 5 E-HSMT0,44611 km dây
29Thu hồi xàChương 5 E-HSMT8bộ
30Hạ cột, chiều cao cột Chương 5 E-HSMT1cột
31Vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 E-HSMT1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp đường bộ IV trở lên, có hạng mục cầu kết cấu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc, trọng tải quả búa ≥ 3,5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Cần cẩu ≥ 25T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi công suất ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy hàn ≥ 23KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa ≥ 150L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy lu bánh thép ≤ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->