Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:09:00 đến ngày 2021-09-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,372,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường bộ, hệ thống thoát nước và chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường liên xã Mỹ Đồng-Kênh Giang (Đoạn từ TL.352 đến cầu Trà Sơn) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 19,7584 | 100m2 |
| 2 | Đào phá kết cấu bê tông nhà dân dày trung bình 30cm | Chương 5 E-HSMT | 146,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 207,06 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 14,299 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 7,3287 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre làm bờ vây thi công, D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m | Chương 5 E-HSMT | 6,5604 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT | 70,29 | m2 |
| 8 | Đắp đất tận dụng giữa hai hàng cọc. | Chương 5 E-HSMT | 14,058 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT | 0,5623 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ bờ vây thi công | Chương 5 E-HSMT | 0,7029 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền cát K=0.95 dày 50cm | Chương 5 E-HSMT | 6,0883 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 dày 30cm | Chương 5 E-HSMT | 4,2085 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường đất núi K=0.95 | Chương 5 E-HSMT | 15,5707 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 23,21 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 4 | Chương 5 E-HSMT | 3,5396 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT | 13,5958 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT | 7,3287 | 100m3 |
| B | Tôn tạo trên mặt đường BTXM cũ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 34,6569 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 34,6569 | 100m2 |
| C | Mở rộng trên mặt đường bê tông cũ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 2,544 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 2,544 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2, dày 20cm | Chương 5 E-HSMT | 50,88 | m3 |
| D | Mặt đường tôn tạo, vuốt nối trên mặt đường nhựa | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | Chương 5 E-HSMT | 44,9074 | 100m2 |
| 2 | CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cm | Chương 5 E-HSMT | 2,7544 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT | 6,3761 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 44,9074 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chương 5 E-HSMT | 44,9074 | 100m2 |
| E | Làm mặt đường cạp mở rộng (KC-03) | |||
| 1 | CPĐD loại II dày 25cm | Chương 5 E-HSMT | 3,7039 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT | 2,2224 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 14,8158 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chương 5 E-HSMT | 14,8158 | 100m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương 5 E-HSMT | 81,71 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương 5 E-HSMT | 27,3 | m2 |
| G | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 4 | Sơn đỏ phản quang | Chương 5 E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 5 | Sơn trắng phản quang | Chương 5 E-HSMT | 78,12 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,5999 | 100m2 |
| 7 | Thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,2319 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng 62.5kg | Chương 5 E-HSMT | 93 | cái |
| H | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| I | Tường chắn loại I kết hợp làm móng tường xây | |||
| 1 | Lót đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 80,51 | m3 |
| 2 | Xây kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 241,52 | m3 |
| J | Tường xây đá hộc (gia cố chân taluy phía mương) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 6,259 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả bằng đất núi | Chương 5 E-HSMT | 2,7462 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 63,0353 | 100m |
| 4 | Lót đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 50,35 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa XM M100, phần móng (h =0.6m) | Chương 5 E-HSMT | 276,91 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa XM M100, phần thân (h | Chương 5 E-HSMT | 233,33 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 6,259 | 100m3 |
| K | Cơi đỉnh kè hiện trạng (phía mương) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 88,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 4,4258 | 100m2 |
| L | Cây xanh | |||
| 1 | Đắp đất trồng cây phía ngoài rãnh, (tận dụng từ nền đào) | Chương 5 E-HSMT | 1,7911 | 100m3 |
| 2 | Cây hoa chiều tím 4cây/md (2 hàng, 2 cây/hàng) | Chương 5 E-HSMT | 1.990 | cây |
| 3 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 2 | tháng |
| M | Rãnh hộp BTCT B=0,5M đúc sẵn (Đường thôn, H=0,7m) | |||
| 1 | Cắt mép mặt đường BTXM, dày 5cm | Chương 5 E-HSMT | 15,78 | 100m |
| 2 | Cắt mép mặt đường BTXM, dày 7cm | Chương 5 E-HSMT | 15,78 | 100m |
| 3 | Đào đất hố móng | Chương 5 E-HSMT | 17,641 | 100m3 |
| 4 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 109,79 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 thân rãnh | Chương 5 E-HSMT | 357,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT | 55,5072 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 25,2448 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh, trọng lượng 598kg | Chương 5 E-HSMT | 1.568 | cái |
| N | Tấm đan R5 | |||
| 1 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 20,9642 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 154,291 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 7,9968 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (257 kg) | Chương 5 E-HSMT | 1.568 | cấu kiện |
| 5 | Đắp cát đen k90 (phạm vi mặt đường) | Chương 5 E-HSMT | 2,7931 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận (phạm vi áp sát nhà dân) | Chương 5 E-HSMT | 4,3553 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Chương 5 E-HSMT | 0,9468 | 100m3 |
| 8 | Lót 01 lớp bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT | 9,468 | 100m2 |
| 9 | BTXM M150 đá 1x2 dày 12cm (ngoài thành rãnh) | Chương 5 E-HSMT | 142,02 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 13,2857 | 100m3 |
| O | Ga thăm TC2.2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp III) | Chương 5 E-HSMT | 29,01 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân ga M300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 12,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT | 1,0328 | 100m2 |
| P | Tấm đan G4 ( KT: 80x40cm) | |||
| 1 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (96kg) | Chương 5 E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 0,1971 | 100m3 |
| Q | Cửa xả rãnh | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,0994 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 1,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 8,458 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,2111 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 tường đầu tường cánh | Chương 5 E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu cánh | Chương 5 E-HSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 7 | Chèn vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 0,144 | m2 |
| 8 | Đắp hoàn trả bằng cát hạt trung mang rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 0,0994 | 100m3 |
| R | Máng thủy nông xây gạch BxH=0.8x0.7, đậy tấm đan hoàn trả | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 54,06 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 20cm | Chương 5 E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 5 | Thân máng gạch xây không nung VXM M75 | Chương 5 E-HSMT | 14,586 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M75 (thành trong và đáy rãnh) | Chương 5 E-HSMT | 66,3 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ máng M250 đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ máng | Chương 5 E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất tận dụng hoàn trả | Chương 5 E-HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 0,4029 | 100m3 |
| S | Tấm đan R7 máng thủy nông | |||
| 1 | Đào phá thành rãnh bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT | 41,23 | m3 |
| 2 | Bê tông cổ máng M250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 70,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cổ máng | Chương 5 E-HSMT | 5,622 | 100m2 |
| T | Tấm đan R7 | |||
| 1 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 4,9436 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 42,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 2,6183 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (178 kg) | Chương 5 E-HSMT | 1.039 | cấu kiện |
| U | Cống hộp ngang đường BxH 1,6mx1,6m | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,9044 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài 3.0m/ cọc, đóng 25 cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT | 9,352 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống mác 200, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đốt cống hộp mác 350, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đốt cống | Chương 5 E-HSMT | 1,3391 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đốt cống, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 10 | Cốt thép đốt cống 10| Chương 5 E-HSMT | 1,9647 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt thân cống hộp | Chương 5 E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| V | Mối nối cống | |||
| 1 | Chèn vữa xi măng M100 | Chương 5 E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 2 | Đắp thân cống bằng cát hạt trung K95 | Chương 5 E-HSMT | 0,3304 | 100m3 |
| 3 | Đắp CPDD loại 1 bù vênh dày trung bình 15cm | Chương 5 E-HSMT | 0,0503 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 0,9044 | 100m3 |
| W | Đầu cống hộp BxH = 1,6x1,6 . | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 35,16 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài 3.0m/ cọc, đóng 25 cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT | 22,764 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,1292 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương 5 E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT | 51,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 0,3516 | 100m3 |
| X | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 10,36 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT | 51,8 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 3,5853 | 100m3 |
| 4 | Đất núi | Chương 5 E-HSMT | 3,8363 | m3 |
| 5 | Đá dăm lớp trên đường tạm dày 15cm | Chương 5 E-HSMT | 0,1665 | 100m3 |
| 6 | Đá vét máng dày 15cm | Chương 5 E-HSMT | 0,1665 | 100m3 |
| 7 | Đào đất đầu cống hạ lưu sau khi thi cống-đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,9183 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 4,2699 | 100m3 |
| Y | Phần sàn giảm tải B=3m | |||
| 1 | CPĐ D loại 2 dày 50cm | Chương 5 E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 1,4392 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18 | Chương 5 E-HSMT | 0,8694 | tấn |
| 5 | Bê tông M300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| Z | Cống hộp bxh=0.8x0.8m | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,2458 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài 3.0m/ cọc, đóng 25 cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT | 2,592 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống mác 200, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đốt cống | Chương 5 E-HSMT | 0,2691 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 9 | Cốt thép đốt cống 10| Chương 5 E-HSMT | 0,4634 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt thân cống hộp | Chương 5 E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 11 | Chít mạch vữa xi măng M100 | Chương 5 E-HSMT | 0,624 | m2 |
| 12 | Đắp thân cống bằng cát hạt trung K95 | Chương 5 E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 0,2458 | 100m3 |
| AA | Phần đầu cống hộp BxH=0.8x0.8M | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài 3.0m/ cọc, đóng 25 cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT | 5,0444 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương 5 E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu | Chương 5 E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh | Chương 5 E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu | Chương 5 E-HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cánh | Chương 5 E-HSMT | 0,0788 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| AB | Cống hộp B=0.5m ngang đường | |||
| 1 | Cắt mép mặt đường BTXM, dày 5cm | Chương 5 E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Cắt mép mặt đường BTXM, dày 7cm | Chương 5 E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Đào đất hố móng đào bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 0,3136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 6 | BTCT M250 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 9 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,1632 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thân rãnh, trọng lượng 642kg | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| AC | Tấm đan R5 | |||
| 1 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,1315 | tấn |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (257 kg) | Chương 5 E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 5 | Đắp cát hạt trung K90 (Phạm vi mặt đường BTXM) | Chương 5 E-HSMT | 0,2059 | 100m3 |
| 6 | Lót 01 lớp bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT | 0,2794 | 100m2 |
| 7 | Bê tông Xm M250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 0,3136 | 100m3 |
| AD | DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 145,89 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 7,124 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 2,0296 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 47,164 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,7881 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 9 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 45 | m2 |
| 10 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương 5 E-HSMT | 47 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột BTLT 9m (loại C) | Chương 5 E-HSMT | 47 | cột |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương 5 E-HSMT | 2.070,6 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Chương 5 E-HSMT | 38,7 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương 5 E-HSMT | 138 | m |
| 15 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT | 153 | cái |
| 16 | Kẹp Treo | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Kẹp Xiết 4 | Chương 5 E-HSMT | 117 | cái |
| 18 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT | 500 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT | 36 | kg |
| 20 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT | 392 | cái |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 24 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT | 4 | 10 cột |
| 25 | Di chuyển hộp công tơ (hộp 1CT 3 pha) | Chương 5 E-HSMT | 62 | 1 hộp |
| 26 | Di chuyển hộp công tơ (hộp 2CT 3 pha) | Chương 5 E-HSMT | 35 | 1 hộp |
| 27 | Cung cấp, kéo rải, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 795 | m |
| AE | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1,4263 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,6306 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,0206 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,1906 | km/dây |
| 5 | Hạ cột, chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 65 | cột |
| 6 | Vận chuyển thu hồi | Chương 5 E-HSMT | 3 | chuyến |
| AF | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 4,692 | m3 |
| 4 | ống nhựa HDPE65/50 | Chương 5 E-HSMT | 42,5 | m |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x300 | Chương 5 E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 9 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 17 | cột |
| 10 | Vận chuyển cột đèn, | Chương 5 E-HSMT | 17 | cột |
| 11 | Lắp chụp cần đèn D=48, L=2m | Chương 5 E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1.043,4 | m |
| 14 | Lắp đặt pha đèn led 80w. Dim 5 cấp | Chương 5 E-HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 16 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT | 44 | cái |
| 17 | Kẹp Treo | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Kẹp Xiết 4 | Chương 5 E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT | 64 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT | 8 | kg |
| 21 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT | 76 | cái |
| 22 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT | 3 | 10 cột |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Thí nghiệm cọc tiếp địa chạm mát, cọc tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT | 23 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường bộ, hệ thống thoát nước và chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi