Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935281-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210931774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:09:00 đến ngày 2021-09-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,372,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường bộ, hệ thống thoát nước và chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường liên xã Mỹ Đồng-Kênh Giang (Đoạn từ TL.352 đến cầu Trà Sơn)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng GTCC-Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Thanh. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát quang mặt bằngChương 5 E-HSMT19,7584100m2
2Đào phá kết cấu bê tông nhà dân dày trung bình 30cmChương 5 E-HSMT146,9m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT207,06m3
4Đào nền đường đất cấp IIIChương 5 E-HSMT14,299100m3
5Đào đất không thích hợp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT7,3287100m3
6Đóng cọc tre làm bờ vây thi công, D8-10, L=2.8m, 5 cọc/mChương 5 E-HSMT6,5604100m
7Phên nứaChương 5 E-HSMT70,29m2
8Đắp đất tận dụng giữa hai hàng cọc.Chương 5 E-HSMT14,058m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5 E-HSMT0,5623100m3
10Phá dỡ bờ vây thi côngChương 5 E-HSMT0,7029100m3
11Đắp nền cát K=0.95 dày 50cmChương 5 E-HSMT6,0883100m3
12Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 dày 30cmChương 5 E-HSMT4,2085100m3
13Đắp đất lề đường đất núi K=0.95Chương 5 E-HSMT15,5707100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương 5 E-HSMT23,21m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 4Chương 5 E-HSMT3,5396100m3
16Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3Chương 5 E-HSMT13,5958100m3
17Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 2Chương 5 E-HSMT7,3287100m3
B Tôn tạo trên mặt đường BTXM cũ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT34,6569100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT34,6569100m2
C Mở rộng trên mặt đường bê tông cũ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT2,544100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT2,544100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, dày 20cmChương 5 E-HSMT50,88m3
D Mặt đường tôn tạo, vuốt nối trên mặt đường nhựa
1Cào tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũChương 5 E-HSMT44,9074100m2
2CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cmChương 5 E-HSMT2,7544100m3
3CPĐD loại I dày 15cmChương 5 E-HSMT6,3761100m3
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Chương 5 E-HSMT44,9074100m2
5Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmChương 5 E-HSMT44,9074100m2
E Làm mặt đường cạp mở rộng (KC-03)
1CPĐD loại II dày 25cmChương 5 E-HSMT3,7039100m3
2CPĐD loại I dày 15cmChương 5 E-HSMT2,2224100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Chương 5 E-HSMT14,8158100m2
4Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmChương 5 E-HSMT14,8158100m2
F An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương 5 E-HSMT81,71m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương 5 E-HSMT27,3m2
G Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT5,13m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT4,28m3
3Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT2,33m3
4Sơn đỏ phản quangChương 5 E-HSMT5,58m2
5Sơn trắng phản quangChương 5 E-HSMT78,12m2
6Ván khuônChương 5 E-HSMT0,5999100m2
7Thép DChương 5 E-HSMT0,2319tấn
8Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng 62.5kgChương 5 E-HSMT93cái
H Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT2cái
I Tường chắn loại I kết hợp làm móng tường xây
1Lót đá dăm 4x6 dày 10cmChương 5 E-HSMT80,51m3
2Xây kè đá hộc, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT241,52m3
J Tường xây đá hộc (gia cố chân taluy phía mương)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT6,259100m3
2Đắp hoàn trả bằng đất núiChương 5 E-HSMT2,7462100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT63,0353100m
4Lót đá dăm 4x6 dày 10cmChương 5 E-HSMT50,35m3
5Đá hộc xây vữa XM M100, phần móng (h =0.6m)Chương 5 E-HSMT276,91m3
6Đá hộc xây vữa XM M100, phần thân (h Chương 5 E-HSMT233,33m3
7Vận chuyển đất đổ điChương 5 E-HSMT6,259100m3
K Cơi đỉnh kè hiện trạng (phía mương)
1Bê tông M250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT88,52m3
2Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT4,4258100m2
L Cây xanh
1Đắp đất trồng cây phía ngoài rãnh, (tận dụng từ nền đào)Chương 5 E-HSMT1,7911100m3
2Cây hoa chiều tím 4cây/md (2 hàng, 2 cây/hàng)Chương 5 E-HSMT1.990cây
3Thuê bãi đúc cấu kiệnChương 5 E-HSMT2tháng
M Rãnh hộp BTCT B=0,5M đúc sẵn (Đường thôn, H=0,7m)
1Cắt mép mặt đường BTXM, dày 5cmChương 5 E-HSMT15,78100m
2Cắt mép mặt đường BTXM, dày 7cmChương 5 E-HSMT15,78100m
3Đào đất hố móngChương 5 E-HSMT17,641100m3
4Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT109,79m3
5BTCT M250 đá 1x2 thân rãnhChương 5 E-HSMT357,5m3
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT55,5072100m2
7Cốt thép DChương 5 E-HSMT25,2448tấn
8Lắp đặt thân rãnh, trọng lượng 598kgChương 5 E-HSMT1.568cái
N Tấm đan R5
1Cốt thép DChương 5 E-HSMT20,9642tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT154,291m3
3Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT7,9968100m2
4Lắp đặt tấm đan (257 kg)Chương 5 E-HSMT1.568cấu kiện
5Đắp cát đen k90 (phạm vi mặt đường)Chương 5 E-HSMT2,7931100m3
6Đắp đất tận (phạm vi áp sát nhà dân)Chương 5 E-HSMT4,3553100m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmChương 5 E-HSMT0,9468100m3
8Lót 01 lớp bạt tráng nilonChương 5 E-HSMT9,468100m2
9BTXM M150 đá 1x2 dày 12cm (ngoài thành rãnh)Chương 5 E-HSMT142,02m3
10Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT13,2857100m3
O Ga thăm TC2.2
1Đào đất hố móng (đất cấp III)Chương 5 E-HSMT29,01m3
2Bê tông lót móng M150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT1,21m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,044100m2
4Bê tông thân ga M300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT12,25m3
5Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT1,0328100m2
P Tấm đan G4 ( KT: 80x40cm)
1Cốt thép DChương 5 E-HSMT0,1086tấn
2Bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT0,768m3
3Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,0288100m2
4Lắp đặt tấm đan (96kg)Chương 5 E-HSMT20cấu kiện
5Đắp đất tận dụng hoàn trả móng gaChương 5 E-HSMT0,093100m3
6Vận chuyển đất đổ điChương 5 E-HSMT0,1971100m3
Q Cửa xả rãnh
1Đào móng đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,0994100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT1,484m3
3Bê tông móng M200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT8,458m3
4Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,2111100m2
5Bê tông M200 đá 2x4 tường đầu tường cánhChương 5 E-HSMT2,88m3
6Ván khuôn tường đầu cánhChương 5 E-HSMT0,1288100m2
7Chèn vữa XM M75Chương 5 E-HSMT0,144m2
8Đắp hoàn trả bằng cát hạt trung mang rãnhChương 5 E-HSMT0,0248100m3
9Vận chuyển đất đổ điChương 5 E-HSMT0,0994100m3
R Máng thủy nông xây gạch BxH=0.8x0.7, đậy tấm đan hoàn trả
1Đào móng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT54,06m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT8,06m3
3Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 20cmChương 5 E-HSMT13,6m3
4Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,204100m2
5Thân máng gạch xây không nung VXM M75Chương 5 E-HSMT14,586m3
6Trát vữa XM M75 (thành trong và đáy rãnh)Chương 5 E-HSMT66,3m2
7Bê tông cổ máng M250 đá 2x4 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT3,55m3
8Ván khuôn cổ mángChương 5 E-HSMT0,408100m2
9Đắp đất tận dụng hoàn trảChương 5 E-HSMT0,1377100m3
10Vận chuyển đất đổ điChương 5 E-HSMT0,4029100m3
S Tấm đan R7 máng thủy nông
1Đào phá thành rãnh bằng gạch xâyChương 5 E-HSMT41,23m3
2Bê tông cổ máng M250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT70,09m3
3Ván khuôn cổ mángChương 5 E-HSMT5,622100m2
T Tấm đan R7
1Cốt thép DChương 5 E-HSMT4,9436tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT42,6m3
3Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT2,6183100m2
4Lắp đặt tấm đan (178 kg)Chương 5 E-HSMT1.039cấu kiện
U Cống hộp ngang đường BxH 1,6mx1,6m
1Đào đất móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,9044100m3
2Đóng cọc tre chiều dài 3.0m/ cọc, đóng 25 cọc/m2Chương 5 E-HSMT9,352100m
3Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT7,72m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT1,38m3
5Bê tông móng cống mác 200, đá 2x4Chương 5 E-HSMT2,53m3
6Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT0,0238100m2
7Bê tông đốt cống hộp mác 350, đá 1x2Chương 5 E-HSMT11,76m3
8Ván khuôn đốt cốngChương 5 E-HSMT1,3391100m2
9Cốt thép đốt cống, đường kính Chương 5 E-HSMT0,0024tấn
10Cốt thép đốt cống 10Chương 5 E-HSMT1,9647tấn
11Lắp đặt thân cống hộpChương 5 E-HSMT7cấu kiện
V Mối nối cống
1Chèn vữa xi măng M100Chương 5 E-HSMT6,528m2
2Đắp thân cống bằng cát hạt trung K95Chương 5 E-HSMT0,3304100m3
3Đắp CPDD loại 1 bù vênh dày trung bình 15cmChương 5 E-HSMT0,0503100m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,46m3
5Vận chuyển đất đổ điChương 5 E-HSMT0,9044100m3
W Đầu cống hộp BxH = 1,6x1,6 .
1Đào móng, đất cấp IChương 5 E-HSMT35,16m3
2Đóng cọc tre chiều dài 3.0m/ cọc, đóng 25 cọc/m2Chương 5 E-HSMT22,764100m
3Đắp cát đệm đầu cọcChương 5 E-HSMT0,1292100m3
4Đá dăm đệmChương 5 E-HSMT4,31m3
5Đá hộc xây vữa XM M100Chương 5 E-HSMT51,32m3
6Vận chuyển đất đổ điChương 5 E-HSMT0,3516100m3
X Biện pháp thi công
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT10,36100m
2Phên nứaChương 5 E-HSMT51,8m2
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT3,5853100m3
4Đất núiChương 5 E-HSMT3,8363m3
5Đá dăm lớp trên đường tạm dày 15cmChương 5 E-HSMT0,1665100m3
6Đá vét máng dày 15cmChương 5 E-HSMT0,1665100m3
7Đào đất đầu cống hạ lưu sau khi thi cống-đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,9183100m3
8Vận chuyển đất đổ điChương 5 E-HSMT4,2699100m3
Y Phần sàn giảm tải B=3m
1CPĐ D loại 2 dày 50cmChương 5 E-HSMT0,165100m3
2Cốt thép DChương 5 E-HSMT0,0124tấn
3Cốt thép DChương 5 E-HSMT1,4392tấn
4Cốt thép D>18Chương 5 E-HSMT0,8694tấn
5Bê tông M300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT9,46m3
6Ván khuônChương 5 E-HSMT0,117100m2
Z Cống hộp bxh=0.8x0.8m
1Đào đất móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,2458100m3
2Đóng cọc tre chiều dài 3.0m/ cọc, đóng 25 cọc/m2Chương 5 E-HSMT2,592100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT0,52m3
4Bê tông móng cống mác 200, đá 2x4Chương 5 E-HSMT0,52m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT0,0072100m2
6Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT1,68m3
7Ván khuôn đốt cốngChương 5 E-HSMT0,2691100m2
8Cốt thép ống cống, đường kính Chương 5 E-HSMT0,0071tấn
9Cốt thép đốt cống 10Chương 5 E-HSMT0,4634tấn
10Lắp đặt thân cống hộpChương 5 E-HSMT3cấu kiện
11Chít mạch vữa xi măng M100Chương 5 E-HSMT0,624m2
12Đắp thân cống bằng cát hạt trung K95Chương 5 E-HSMT0,0432100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,045100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3m3
15Vận chuyển đất đổ điChương 5 E-HSMT0,2458100m3
AA Phần đầu cống hộp BxH=0.8x0.8M
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT8,48m3
2Đóng cọc tre chiều dài 3.0m/ cọc, đóng 25 cọc/m2Chương 5 E-HSMT5,0444100m
3Đá dăm đệmChương 5 E-HSMT1,02m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT7,6m3
5Bê tông tường đầuChương 5 E-HSMT0,36m3
6Bê tông tường cánhChương 5 E-HSMT0,89m3
7Ván khuôn tường đầuChương 5 E-HSMT0,1048100m2
8Ván khuôn tường cánhChương 5 E-HSMT0,0788100m2
9Vận chuyển đất đổ điChương 5 E-HSMT0,0848100m3
AB Cống hộp B=0.5m ngang đường
1Cắt mép mặt đường BTXM, dày 5cmChương 5 E-HSMT0,22100m
2Cắt mép mặt đường BTXM, dày 7cmChương 5 E-HSMT0,22100m
3Đào đất hố móng đào bằng máyChương 5 E-HSMT0,3136100m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 10cmChương 5 E-HSMT0,69m3
5Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,0196100m2
6BTCT M250 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT2,28m3
7Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,394100m2
8Cốt thép DChương 5 E-HSMT0,0833tấn
9Cốt thép DChương 5 E-HSMT0,1632tấn
10Lắp đặt thân rãnh, trọng lượng 642kgChương 5 E-HSMT10cái
AC Tấm đan R5
1Cốt thép DChương 5 E-HSMT0,1315tấn
2Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,98m3
3Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,051100m2
4Lắp đặt tấm đan (257 kg)Chương 5 E-HSMT10cấu kiện
5Đắp cát hạt trung K90 (Phạm vi mặt đường BTXM)Chương 5 E-HSMT0,2059100m3
6Lót 01 lớp bạt tráng nilonChương 5 E-HSMT0,2794100m2
7Bê tông Xm M250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT7,01m3
8Vận chuyển đất đổ điChương 5 E-HSMT0,3136100m3
AD DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT9m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT145,89m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT7,124m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT2,0296100m2
5Bê tông móng, đá 4x6, mác 200Chương 5 E-HSMT47,164m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,7881100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,128100m3
8Xây gạch đất sét nung, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT9m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT45m2
10Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương 5 E-HSMT47cột
11Lắp dựng cột BTLT 9m (loại C)Chương 5 E-HSMT47cột
12Cung cấp lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương 5 E-HSMT2.070,6m
13Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95Chương 5 E-HSMT38,7m
14Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương 5 E-HSMT138m
15Móc treoChương 5 E-HSMT153cái
16Kẹp TreoChương 5 E-HSMT36cái
17Kẹp Xiết 4Chương 5 E-HSMT117cái
18Khóa đaiChương 5 E-HSMT500cái
19Đai thép không gỉChương 5 E-HSMT36kg
20Ghíp nhựa bọc nhựaChương 5 E-HSMT392cái
21Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương 5 E-HSMT6bộ
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT61 vị trí
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT0,48100m
24Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT410 cột
25Di chuyển hộp công tơ (hộp 1CT 3 pha)Chương 5 E-HSMT621 hộp
26Di chuyển hộp công tơ (hộp 2CT 3 pha)Chương 5 E-HSMT351 hộp
27Cung cấp, kéo rải, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT795m
AE Thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương 5 E-HSMT1,4263km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương 5 E-HSMT0,6306km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT0,0206km/dây
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT0,1906km/dây
5Hạ cột, chiều cao cột Chương 5 E-HSMT65cột
6Vận chuyển thu hồiChương 5 E-HSMT3chuyến
AF ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT3,57m3
2Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,289100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT4,692m3
4ống nhựa HDPE65/50Chương 5 E-HSMT42,5m
5Khung móng 4M24x300x300x300Chương 5 E-HSMT17bộ
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,545tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT4,352m3
8Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,0357100m3
9Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2mChương 5 E-HSMT17cột
10Vận chuyển cột đèn,Chương 5 E-HSMT17cột
11Lắp chụp cần đèn D=48, L=2mChương 5 E-HSMT13bộ
12Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương 5 E-HSMT15m
13Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT1.043,4m
14Lắp đặt pha đèn led 80w. Dim 5 cấpChương 5 E-HSMT30bộ
15Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT1,5100m
16Móc treoChương 5 E-HSMT44cái
17Kẹp TreoChương 5 E-HSMT16cái
18Kẹp Xiết 4Chương 5 E-HSMT28cái
19Khóa đaiChương 5 E-HSMT64cái
20Đai thép không gỉChương 5 E-HSMT8kg
21Ghíp nhựa bọc nhựaChương 5 E-HSMT76cái
22Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT310 cột
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT1tủ
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT18bộ
25Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT5bộ
26Lắp đặt công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT1cái
27Thí nghiệm cọc tiếp địa chạm mát, cọc tiếp địa lặp lạiChương 5 E-HSMT231 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường bộ, hệ thống thoát nước và chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng cầu đường bộ.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy ủi công suất ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->