Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907001-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200716559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:22:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,621,562,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) quy mô cấp II trở lên; Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.400.000.000 VNĐ có các hạng mục: Xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa và lắp đặt cống hộp BTCT kích thước [1600 x 1600] trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II (lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật thoát nước) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên có giá trị phần việc xây lắp ≥ 34.400.000.000 VNĐ, có hạng mục Xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa và lắp đặt cống hộp BTCT kích thước [1600 x 1600] trở lên;- Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai); - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công).Nhà thầu chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước tương đương quy mô cấp II;- Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục/công trình đường giao thông;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách hoặc chuyên trách về công tác đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc 01 công trình giao thông đường bộ;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động của công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ;- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc kinh tế xây dựng);- Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110cv. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5 m3. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 22T. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130cv hoặc ≥ 50 m3/h. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Chiêu Hoàng (từ An Dương Vương đến Nguyễn Văn Luông), Quận 6
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị , địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam (Địa chỉ: số 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); - Công ty Cổ phần Tư vấn Giao thông công chánh (Địa chỉ: số 326 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 1, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh); Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh (Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6, Khu phố 8, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị , địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
‒ Bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT và nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu cho Bên mời thầu kiểm tra khi được mời thương thảo hợp đồng. Trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên. Trường hợp nhà thầu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ bị loại. (Trường hợp liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho bên mời thầu theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: + Địa chỉ: + Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: + Địa chỉ: + Điện thoại:
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: + Địa chỉ: + Điện thoại: ‒Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu Thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN KẾT CẤU NÂNG ĐƯỜNG TRÊN TOÀN BỘ MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Cày sọc mặt đường hiện hữu tạo nhámHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm184,145100m2
2Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K =0,98Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm57,965100m3
3Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m², nhựa lỏng MC70Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm184,145100m2
4Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm184,145100m2
5Tưới lớp dính bám T/C 0,5 kg/m2Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm184,145100m2
6Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm184,145100m2
C PHẦN VUỐT NỐI NÚT GIAO
1Cày sọc mặt đường hiện hữu tạo nhámHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,869100m2
2Bù vênh CPDD loại 1 lớp trên, K ≥ 98Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,921100m3
3Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m², nhựa lỏng MC70Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,869100m2
4Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,869100m2
5Tưới lớp dính bám T/C 0,5 kg/m2Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,869100m2
6Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,869100m2
D PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ LỀ
E Vỉa hè
F Diện tích vỉa hè loại 2
1Cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, lớp dướiHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,339100m3
2BTXM đá 1 x 2 12Mpa (M150), dày 5cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm566,929m3
3Lát gạch tezzaro (bao gồm vữa XM M75)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11.338,58m2
G Diện tích vỉa hè loại 6
1Đắp cát nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg K =0.90Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,111100m3
2Cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, lớp dướiHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,735100m3
3BTXM đá 1 x 2 12Mpa (M150), dày 10cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73,474m3
4Lát gạch tezzaro (bao gồm vữa XM M75)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm734,74m2
H Bó vỉa
1BTXM 25Mpa (M300) đá 1 x 2 đổ tại chỗHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm301,964m3
2BTXM lót móng 12Mpa (M150) đá 1 x 2 đổ tại chỗHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm108,204m3
3Ván khuôn bó vỉaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,615100m2
I Bó lề
1BTXM 25Mpa (M300) đá 1 x 2 đổ tại chỗHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm180,211m3
2BTXM lót móng 12Mpa (M150) đá 1 x 2 đổ tại chỗHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50,459m3
3Ván khuôn bó lềHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm26,911100m2
J PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
K Vạch sơn, biển báo, dải phân cách thép
1Sơn phản quang màu trắng, dày 2mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm672,003m2
2Biển báo chữ nhật kích thước 70 x 70cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15cái
3Biển báo chữ nhật kích thước 60 x 80cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
4Biển báo chữ nhật kích thước 75 x 40cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40cái
5Cung cấp cột biển báoHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39cái
7Vữa BTXM đá 1 x 2 M150 móng, đổ tại chổ (chỉ tính vật liệu)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,432m3
8Lắp đặt, tháo dỡ con lươn sắt hiện hữuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm906,74m
L Nâng trụ đèn tín hiệu giao thông
1Bê tông đá 1 x 2 M300 móng trụHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,96m3
2Cốt thép D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,016tấn
3Cốt thép D > 10Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,085tấn
4Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,112100m2
5Lắp đặt ống HDPE D 32/20Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,04100m
6Lắp đặt ống HDPE D 65/50Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,08100m
7- Cáp điện Cu/XLPE/PVC 8 x 1,5 mm2Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,056100m
8- Cáp đồng trần nối tiếp địa D16Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,056100m
9- Mối hàn hóa nhiệtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8mối
10- Đầu Cosse nối D16Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
11- Đầu Cosse nối dây đồng trần D16Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
12- Đầu Cosse nối D1,5Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm64cái
13- Đầu Cosse đấu dây D1,5Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm64cái
14- Băng keo điệnHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cuộn
15- Bu lông D24Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm48cái
M HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông đá 1 x 2 M200 (16Mpa) bó vỉa bồn câyHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,15m3
2Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,048100m2
3Lát gạch xi măng 193 x 193 (bao gồm vữa 8Mpa)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm351,9m2
N PHẦN THOÁT NƯỚC
O PHẦN ĐÀO VÀ TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TRONG PHUI (TÁI LẬP ĐẾN CAO ĐỘ MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU) CỐNG CHÍNH + HỐ GA + CỐNG NGANG
1Cắt mặt đường BTN hiện hữu dày 12cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,321100m
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,937100m3
3V/C đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,937100m3
4V/C tiếp 4 km đất bằng ô tô tự đổ, cự ly Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,937100m3
5V/C tiếp 13 km đất đào bằng ô tô, cự ly > 5km đất cấp 4Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,937100m3
6Đào đất cấp 3 trong phui đàoHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm66,998100m3
7V/C đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm66,998100m3
8V/C tiếp 4 km đất bằng ô tô tự đổ, cự ly Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm66,998100m3
9V/C tiếp 13 km đất đào bằng ô tô, cự ly > 5km đất cấp 3Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm66,998100m3
10Đắp cát nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg K = 0.95Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,554100m3
11Đắp cát nền đường bằng lu bánh thép 16T, K = 0.98Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,943100m3
12Cát vàng gia cố xi măng 6%Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,559100m3
13Rải vải địa kỹ thuật ≥ 12KN/mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39,475100m2
14Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm42,732100m3
15Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m², nhựa lỏng MC70Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,916100m2
16Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,916100m2
P PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG CHÍNH + CỐNG NGANG + HỐ GA CHÍNH TUYẾN
1Cung cấp cọc ván thép (larsen) (khấu hao 1,17 % * 1 + 3,5 % * 1)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,326100m
2Ép cọc ván thép (larsen) trên cạn, phần ngập đấtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm221,12100m
3Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm221,12100m
4Cung cấp vật liệu Thép hình H200 hệ khung dàn (KH 1,5%/tháng + 5%/lần)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,184tấn
5Cung cấp vật liệu Thép hình H150 hệ khung (Khấu hao 1,5%/tháng + 5%/lần)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,565tấn
6Lắp dựng hệ thanh nẹp, thanh chống phụ trợ thi côngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm119,211tấn
7Tháo dỡ hệ thanh nẹp, thanh chống phụ trợ thi côngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm119,211tấn
Q ỐNG CỐNG
R Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT D600 - H30
1Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 4m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15đoạn ống
2Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3đoạn ống
3Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3đoạn ống
4Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 2m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3đoạn ống
5Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 1m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1đoạn ống
S Cung cấp và lắp đặt cống tròn Ống cống D800 - H30
1Lắp đặt cống BTCT H30 D800mm đoạn ống dài 4m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35đoạn ống
2Lắp đặt cống BTCT H30 D800mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5đoạn ống
3Lắp đặt cống BTCT H30 D800mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2đoạn ống
4Lắp đặt cống BTCT H30 D800mm đoạn ống dài 2m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2đoạn ống
T Cung cấp và lắp đặt cống tròn D1000 - H30
1Lắp đặt cống BTCT H30 D1000mm đoạn ống dài 4m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23đoạn ống
2Lắp đặt cống BTCT H30 D1000mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1đoạn ống
3Lắp đặt cống BTCT H30 D1000mm đoạn ống dài 1m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1đoạn ống
U Cung cấp và lắp đặt cống tròn D1200 - H30
1Lắp đặt cống BTCT H30 D1200mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24đoạn ống
2Lắp đặt cống BTCT H30 D1200mm đoạn ống dài 1m, cho chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2đoạn ống
V Cung cấp và lắp đặt cống tròn D1500 - H30
1Lắp đặt cống BTCT H30 D1500mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45đoạn ống
2Lắp đặt cống BTCT H30 D1500mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1đoạn ống
3Lắp đặt cống BTCT H30 D1500mm đoạn ống dài 2m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1đoạn ống
4Lắp đặt cống BTCT H30 D1500mm đoạn ống dài 1m, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1đoạn ống
W Cung cấp lắp đặt cống hộp BTCT
1Lắp đặt cống BxH = 1600 x 1600, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm224đoạn ống
2Lắp đặt cống BxH = 2000 x 1600, chiều sâu lắp đặt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm112đoạn ống
X Cống hộp BxH =2.0 x 1.6 đốt đặc biệt
Y Phần đúc sẵn
1BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,67m3
2Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,004tấn
3Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,32tấn
4Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,115100m2
5Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
Z Phần đổ tại chỗ
1BT cống hộp đá 1 x 2, 25Mpa (M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,19m3
2Cốt thép D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,004tấn
3Cốt thép D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,419tấn
4Ván khuôn thép tườngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,168100m2
AA MÓNG CỐNG - MỐI NỐI CỐNG
AB Cung cấp và lắp đặt gối cống
1Lắp gối cống D600Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50cái
2Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,134tấn
3BT đúc sẵn đá 1 x 2 16Mpa (M200)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,3m3
4Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,28100m2
5Lắp gối cống D800Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm88cái
6Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,246tấn
7BT đúc sẵn đá 1 x 2 16Mpa (M200)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,4m3
8Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,669100m2
9Lắp gối cống D1000Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50cái
10Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,069tấn
11Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,13tấn
12BT đúc sẵn đá 1 x 2 16Mpa (M200)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,95m3
13Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,428100m2
14Lắp đặt gối cống D1200Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52cái
15Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,085tấn
16Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,229tấn
17BT đúc sẵn đá 1 x 2 16Mpa (M200)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,512m3
18Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,659100m2
19Lắp đặt gối cống D1500Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm96cái
20Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,176tấn
21Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,477tấn
22BT đúc sẵn đá 1 x 2 16Mpa (M200)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,44m3
23Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,171100m2
AC Mối nối cống - tròn
1Nối cống bằng joint cao su D600Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16cái
2Nối cống bằng joint cao su D800Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm33cái
3Nối cống bằng joint cao su D1000Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22cái
4Nối cống bằng joint cao su D1200Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24cái
5Nối cống bằng joint cao su D1500Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44cái
6Vữa XM 8Mpa (M100)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,018m3
AD Mối nối cống - hộp
1Joint cao su B x H = 1600 x 1600Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm218cái
2Joint cao su B x H = 2000 x 1600Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm110cái
3BT đá 1 x 2, 16Mpa (M200) chèn mối nối cống hộpHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm83,548m3
4Ván khuôn mối nốiHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11100m2
5Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm (Khe phòng lún)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,035m3
AE Móng cống tròn + cống hộp
1Bê tông móng đá 1 x 2 12Mpa (M150)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm195,349m3
2Bê tông lót móng đá 1 x 2, 12Mpa (M150)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm282,042m3
3Ván khuôn móngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,942100m2
4Cát đệm đầu cừHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,611100m3
5Đóng cừ tràm, L = 4mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.611,239100m
AF GIẾNG THĂM CỐNG CHÍNH
AG Kết cấu hố ga chính tuyến
AH Phần đúc sẵn
1BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32,32m3
2Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,568tấn
3Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,959tấn
4Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,173100m2
5Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19cái
AI Phần đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1 x 2 25Mpa (M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm33,102m3
2Thép tròn D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,854tấn
3Thép tròn 18 > = D > 10Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,568tấn
4Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,351100m2
AJ Thang hầm D =16
1Thang hầm D =16Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,218tấn
2Mạ kẽm thang hầmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,218tấn
AK Móng hố ga
1Bê tông móng đá 1x2 12Mpa (M150)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,639m3
2Ván khuôn móngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,328100m2
3Cát đệm đầu cừHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,086100m3
4Đóng cừ tràm, L =4mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm86,39100m
AL Nắp gang K900x900; N 850, dưới đường (40T) - Loại 1
1Cung cấp, lắp đặt nắp gangHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19cái
AM Đà hầm 1200 x 1200 x 130 (dùng cho nắp gang dưới đường)
1BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,976m3
2Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,07tấn
3Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,31tấn
4SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép hình L50 x 50 x 5)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,258tấn
5Mạ kẽm cấu kiện thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,258tấn
6Bu lông + Đai ốc M14Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm152cái
7Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,198100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19cái
AN CẢI TẠO GIẾNG THU HAI BÊN VỈA HÈ
AO Đối với các hố ga hiện hữu cải tạo (nâng cổ, thay đà hầm, miệng thu)
1Bê tông đá 1 x 2 16Mpa ( M200) nâng hố gaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,991m3
2Cốt thép D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,007tấn
3Cốt thép D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,101tấn
4Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,723100m2
5Phá vỡ tạo nhám cổ hố ga hiện hữuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,4m3
6V/C đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,384100m3
7V/C tiếp 4 km đất bằng ô tô tự đổ, cự ly Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,384100m3
8V/C tiếp 13 km đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly > 5km đất cấp 4Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,384100m3
AP Nắp hầm ga bê tông - vỉa hè
1Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,031tấn
2Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,943tấn
3SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,646tấn
4BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,867m3
5Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,13100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59cái
AQ Cấu kiện cửa thu nước kiểu mới
AR Cửa thu nước
1Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,328tấn
2Cốt thép BTĐS D > 10mm loại CB400VHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,227tấn
3BT đúc sẵn đá 1 x 2 (M150) 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,31m3
4BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 B15 ( M200)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,44m3
5Ván khuôn cửa thu nướcHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,558100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59cái
7Cung cấp bó vỉa thu nước xiên 1200 x 300 x 200Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59bộ
8Lắp đặt bó vỉa thu nướcHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59cái
9Cung cấp lưới chắn rác bằng gang KT 1170 x 235mm tải trọng 25THồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59cái
10Lắp đặt lưới chắn rácHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59cái
11Cung cấp khung bó vỉa hè bằng gang cầu 1200 x 550 x 70Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59bộ
12Lắp đặt khung bó vỉa hèHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59cái
AS Hộp van ngăn mùi
1Bê tông đá 1 x 2 16Mpa ( M200)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,62m3
2Ván khuôn van ngăn mùiHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,425100m2
AT Cánh van ngăn mùi
1Tấm nhựa PVC 720 x 223mm, dày 5mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,44m2
2Tấm cao su PVC 720 x 223mm, dày 5mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,44m2
3Gia công thép tấm inoxHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,172tấn
4Lắp đặt kết cấu thép tấm inoxHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,172tấn
5Cung cấp và lắp đặt Bu lông + Đai ốc M10, L = 120mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm118cái
6Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc inox M10, L = 50mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm472cái
7Cung cấp và lắp đặt Vít nở M 10 x 80Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm236cái
8Khoan tạo lỗ bê tông D12, L = 50mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm236lỗ khoan
AU Mương dẫn nước
1Bê tông mái bờ kênh mương đá 1 x 2 M200Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,105m3
2Bê tông lót móng đá 1 x 2, 12Mpa (M150)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,255m3
3Cốt thép móng D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,002tấn
4Ván khuôn mươngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,958100m2
AV Đà hầm 900 x 900 x 60
1Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,319tấn
2Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,964tấn
3SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,803tấn
4BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,85m3
5Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,056100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59cái
AW Nắp gang K 900 x 900; N 850, dưới đường (40T) - Loại 2 (có lỗ)
1Cung cấp và lắp đặt nắp gangHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
AX Khay ngăn mùi
1Gia công thép tấm inoxHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,263tấn
2Lắp đặt kết cấu thép tấm inoxHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,263tấn
3Tấm cao su 600 x 200mm dày 5mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,6m2
4Tấm nhựa PVC 600 x 200mm,dày 5mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,6m2
5Cung cấp, lắp đặt bản lềHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10cái
6Bulong, đai ốc inox M8, L = 60mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10cái
7Bulong, đai ốc inox M6, L = 30mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20cái
AY Đà hầm 1200 x 1200 x 130 (dùng cho nắp gang dưới đường)
1Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,018tấn
2Cốt thép BTĐS D > 18mm loại CB400VHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,082tấn
3SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,068tấn
4Mạ kẽm cấu kiện thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,068tấn
5BT đúc sẵn đá 1 x 2 B22,5 (M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,52m3
6Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,052100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
AZ Đối với các hầm ga làm mới tại vị trí đấu nối cống ngang
BA Đào và tái lập phui hố ga cống ngang
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,126100m3
2V/C đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,126100m3
3V/C tiếp 4 km đất bằng ô tô tự đổ, cự ly Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,126100m3
4V/C tiếp 13 km đất đào bằng ô tô, cự ly > 5km đất cấp 4Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,126100m3
5Đào đất cấp 3 trong phui đàoHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,495100m3
6V/C đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,495100m3
7V/C tiếp 4 km đất bằng ô tô tự đổ, cự ly Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,495100m3
8V/C tiếp 13 km đất đào bằng ô tô, cự ly > 5km đất cấp 3Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,495100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg K = 0.90, đất tận dụngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,194100m3
10Bao tải đất 0.4 x 0.6 x 0.2mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm559cái
11Đắp bao tải (VL tận dụng)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm26,832m3
BB Phụ trợ thi công hố ga ngang
1Cung cấp cọc ván thép (loại 3: 60kg/md)
(khấu hao 1,17% * 1 + 3,5% * 1)
Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,533100m
2Ép cọc ván thép trên cạn, phần ngập đấtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,41100m
3Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,41100m
4Cung cấp vật liệu Thép hình H200 hệ khung dàn (KH 1,5%/tháng + 5%/lần)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,314tấn
5Cung cấp vật liệu Thép hình H150 hệ khung (Khấu hao 1,5%/tháng + 5%/lần)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,205tấn
6Lắp dựng hệ thanh nẹp, thanh chống phụ trợ thi côngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,985tấn
7Tháo dỡ hệ thanh nẹp, thanh chống phụ trợ thi côngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,985tấn
BC Kết cấu hố thu làm mới
BD Phần giếng thu - đúc sẵn
1BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,65m3
2Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,225tấn
3Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,17tấn
4Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,222100m2
5Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19cái
BE Phần giếng thu - đổ tại chỗ
1Bê tông hố ga đá 1 x 2 25Mpa ( M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,339m3
2Cốt thép D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,756tấn
3Cốt thép D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,691tấn
4Thang hầm D16Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,225tấn
5Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,294100m2
BF Móng hố thu
1Bê tông móng đá 1 x 2 12Mpa (M150)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,025m3
2Ván khuôn móngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,27100m2
3Cát đệm đầu cừHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,06100m3
4Đóng cừ tràm, L =4mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm60,25100m
5Phá vỡ tạo nhám cổ hố ga hiện hữuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm49,76m3
BG Nắp hầm ga bê tông
1Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,01tấn
2Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,304tấn
3SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,208tấn
4BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,923m3
5Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,042100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19cái
BH Cấu kiện cửa thu nước kiểu mới
BI Cửa thu nước
1Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,381tấn
2BT đúc sẵn đá 1 x 2 (M150) 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,71m3
3BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 B15 ( M200)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,04m3
4Ván khuôn cửa thu nướcHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,502100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19cái
6Cung cấp bó vỉa thu nước xiên 1200 x 300 x 200Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19bộ
7Lắp đặt bó vỉa thu nướcHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19cái
8Cung cấp lưới chắn rác bằng gang KT 1170 x 235mm tải trọng 25THồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19cái
9Lắp đặt lưới chắn rácHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19cái
10Cung cấp khung bó vỉa hè bằng gang cầu 1200 x 550 x 70Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19bộ
11Lắp đặt khung bó vỉa hèHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19cái
BJ Hộp van ngăn mùi
1Bê tông đá 1 x 2 16Mpa ( M200)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,42m3
2Ván khuôn van ngăn mùiHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,137100m2
BK Cánh van ngăn mùi
1Tấm nhựa PVC 720 x 223mm, dày 5mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,04m2
2Tấm cao su PVC 720 x 223mm, dày 5mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,04m2
3Gia công thép tấm inoxHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,055tấn
4Lắp đặt kết cấu thép tấm inoxHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,055tấn
5Cung cấp và lắp đặt Bu lông + Đai ốc M10, L =120mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38cái
6Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc inox M10, L =50mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm152cái
7Cung cấp và lắp đặt Vít nở M10 x 80Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm76cái
8Khoan tạo lỗ bê tông D12, L =50mmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm76lỗ khoan
BL Mương thu nước
1Bê tông mái bờ kênh mương đá 1 x 2 M200Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,833m3
2Bê tông lót móng đá 1 x 2, 12Mpa (M150)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,51m3
3Cốt thép móng D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,427tấn
4Ván khuôn mươngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,217100m2
BM Đà hầm 900 x 900 x 60
1Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,073tấn
2Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,31tấn
3SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,278tấn
4BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,85m3
5Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,34100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19cái
BN Đấu nối hố ga hiện hữu
1Bê tông đá 1 x 2 25Mpa (M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,384m3
2Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,036100m2
3Xây gạch ống 10 x 10 x 20cm M75Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,45m3
4Phá dỡ hố ga hiện hữuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,2m3
BO Xử lý giao cắt với ống cấp nước
BP Gối kê BTCT (đúc sẵn)
1BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,04m3
2Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,002tấn
3Cốt thép BTĐS D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,074tấn
4Ván khuôn thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,037100m2
5BT lót đá 1 x 2 (M150) 12MpaHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,52m3
6Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
7Cát đệm đầu cừHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,005100m3
8Đóng cừ tràm, L =4mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,2100m
BQ Phần giếng thu - đổ tại chỗ
1Bê tông hố ga đá 1 x 2 25Mpa ( M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,88m3
2Cốt thép D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,005tấn
3Cốt thép D Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,203tấn
4Ván khuônHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,061100m2
5Bao tải đất 0.4 x 0. 6x 0.2mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.092cái
6Đắp bao tải (VL tận dụng)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52,416m3
BR Dẫn dòng thoát nước trong quá trình thi công
1Ca bơm (công suất máy bơm: 13 lít/s)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm57ca
2Ống bơm D250Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm60m
BS ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
BT Nhân công phục vụ phân luồng giao thông
1Nhân công phục vụ phân luồng giao thông (ban ngày)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.080công
2Nhân công phục vụ phân luồng giao thông (ban đêm)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm540công
BU Biển báo công trường
1Biển báo trònHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
2Lắp đặt cột và biển báo trònHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
3Biển báo tam giác cạnh 70cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
4Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
5Biển báo chữ nhật 120 * 25 (S.507)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
6Biển báo chữ nhật 140 * 80 (I.441a, I.441b, I.441c, I.440)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
7Biển báo chữ nhật 100 * 60Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
8Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
9Cung cấp lắp đặt biển báo led (chưa bao gồm đèn led)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
10Cung cấp lắp đặt đèn led trònHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
11Cung cấp biển báo xin lỗi 1,8m x 2,4mHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
BV Đèn chiếu sáng ban đêm
1Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng ban đêmHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
3Lắp đặt đèn báo hiệuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30bộ
BW Hàng rào báo hiệu
1Cung cấp vật liệu hàng rào, 2m2/cáiHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4m2
2SX hàng rào thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4m2
3Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm56cái
4Sơn phản quang hàng rào báo hiệuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,86m2
BX Cung cấp, lắp đặt hệ khung thép hình H250 + Thép tấm có gân
1Cung cấp vật liệu Thép hình H250 hệ sàn đạo (Khấu hao 1,5%* 1 tháng + 5% *2 lần lắp dựng, tháo dỡ)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,661tấn
2Sản xuất hệ thép hình đảm bảo giao thôngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm57,922tấn
3Lắp dựng hệ thép hình đảm bảo giao thôngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm115,844tấn
4Tháo dỡ hệ thép hình phục vụ thi côngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm115,844tấn
5Cung cấp vật liệu thép tấm hệ sàn đạo (Khấu hao 1,5%* 1 tháng + 5% *2 lần lắp dựng, tháo dỡ)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,026tấn
6Lắp dựng hệ thép tấm sàn đạoHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm139,574tấn
7Tháo dỡ hệ thép thép sàn đạoHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm139,574tấn
BY Sản xuất hàng rào lưới thép B40 đảm bảo giao thông thi công tại nút giao (5m2/modul)
1Hàng rào lưới thép B40 đảm bảo giao thông (KH 1,5%*(7 ngày/1vị trí*13 vị trí /30) tháng + 5%*13 lần lắp dựng tháo dỡ)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,433m2
2Thép hình hàng rào (KH 1,5%*(7 ngày/1vị trí*13 vị trí /30) tháng + 5%*13 lần lắp dựng tháo dỡ)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm46,866kg
3SX hàng rào thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m2
4Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thépHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39cái
BZ Chân đế + hàng rào tôn phục vụ thi công
CA Giai đoạn thi công Hệ thống thoát nước
1Hàng rào tôn đảm báo an toàn giao thông (Cung cấp 2 phân đoạn - Khấu hao VL 1,5%*2,5 tháng +5%*14 lần lắp dựng, tháo dỡ)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm182,373m2
2Sản xuất hàng rào tôn đảm báo an toàn giao thôngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm247,286m2
3Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào toleHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.731m
4Bu lông D5Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm247cái
5Sơn phản quang hàng rào báo hiệuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,455m2
CB Giai đoạn Thi công nâng đường
1Hàng rào tôn đảm báo an toàn giao thông (1 phân đoạn, Khấu hao VL 1,5%*4 tháng +5%*12 lần lắp dựng, tháo dỡ)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm130,68m2
2Sản xuất hàng rào tôn đảm báo an toàn giao thôngHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm198m2
3Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào toleHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.188m
4Bu lông D5Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm396cái
5Sơn phản quang hàng rào báo hiệuHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,75m2
CC Chân đế hàng rào
1BT đúc sẵn đá 1 x 2 B25 (M300)Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,455m3
2Cung cấp thép hình chân đế hàng ràoHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,019tấn
3Ván khuôn gỗ chân cộtHồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,061100m2
4Lắp dựng cấu kiện , TL Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.012cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) quy mô cấp II trở lên; Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.400.000.000 VNĐ có các hạng mục: Xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa và lắp đặt cống hộp BTCT kích thước [1600 x 1600] trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II (lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật thoát nước) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên có giá trị phần việc xây lắp ≥ 34.400.000.000 VNĐ, có hạng mục Xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa và lắp đặt cống hộp BTCT kích thước [1600 x 1600] trở lên;- Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai); - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công).Nhà thầu chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước tương đương quy mô cấp II;- Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục/công trình đường giao thông;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách hoặc chuyên trách về công tác đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc 01 công trình giao thông đường bộ;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động của công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ;- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm32
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc kinh tế xây dựng);- Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 130 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy ủi Công suất ≥ 110cv. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy đào Dung tích gầu 0,5 m3. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu rung tự hành Lực rung ≥ 25 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8 Cần cẩu Sức nâng ≥ 16 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
10 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy phun nhựa đường Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 22T. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy rải Công suất ≥ 130cv hoặc ≥ 50 m3/h. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->