Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:22:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,621,562,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) quy mô cấp II trở lên; Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.400.000.000 VNĐ có các hạng mục: Xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa và lắp đặt cống hộp BTCT kích thước [1600 x 1600] trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II (lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật thoát nước) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên có giá trị phần việc xây lắp ≥ 34.400.000.000 VNĐ, có hạng mục Xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa và lắp đặt cống hộp BTCT kích thước [1600 x 1600] trở lên;- Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai); - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công).Nhà thầu chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước tương đương quy mô cấp II;- Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục/công trình đường giao thông;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách hoặc chuyên trách về công tác đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc 01 công trình giao thông đường bộ;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động của công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ;- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc kinh tế xây dựng);- Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110cv. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5 m3. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 22T. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130cv hoặc ≥ 50 m3/h. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Chiêu Hoàng (từ An Dương Vương đến Nguyễn Văn Luông), Quận 6 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | ‒ Bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT và nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu cho Bên mời thầu kiểm tra khi được mời thương thảo hợp đồng. Trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên. Trường hợp nhà thầu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ bị loại. (Trường hợp liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho bên mời thầu theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: + Địa chỉ: + Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: + Địa chỉ: + Điện thoại: |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: + Địa chỉ: + Điện thoại: ‒Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu Thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU NÂNG ĐƯỜNG TRÊN TOÀN BỘ MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường hiện hữu tạo nhám | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 184,145 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K =0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,965 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m², nhựa lỏng MC70 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 184,145 | 100m2 |
| 4 | Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 184,145 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám T/C 0,5 kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 184,145 | 100m2 |
| 6 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 184,145 | 100m2 |
| C | PHẦN VUỐT NỐI NÚT GIAO | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường hiện hữu tạo nhám | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,869 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh CPDD loại 1 lớp trên, K ≥ 98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,921 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m², nhựa lỏng MC70 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,869 | 100m2 |
| 4 | Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,869 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám T/C 0,5 kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,869 | 100m2 |
| 6 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,869 | 100m2 |
| D | PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ LỀ | |||
| E | Vỉa hè | |||
| F | Diện tích vỉa hè loại 2 | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, lớp dưới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,339 | 100m3 |
| 2 | BTXM đá 1 x 2 12Mpa (M150), dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 566,929 | m3 |
| 3 | Lát gạch tezzaro (bao gồm vữa XM M75) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11.338,58 | m2 |
| G | Diện tích vỉa hè loại 6 | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg K =0.90 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,111 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, lớp dưới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,735 | 100m3 |
| 3 | BTXM đá 1 x 2 12Mpa (M150), dày 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,474 | m3 |
| 4 | Lát gạch tezzaro (bao gồm vữa XM M75) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 734,74 | m2 |
| H | Bó vỉa | |||
| 1 | BTXM 25Mpa (M300) đá 1 x 2 đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 301,964 | m3 |
| 2 | BTXM lót móng 12Mpa (M150) đá 1 x 2 đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 108,204 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,615 | 100m2 |
| I | Bó lề | |||
| 1 | BTXM 25Mpa (M300) đá 1 x 2 đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 180,211 | m3 |
| 2 | BTXM lót móng 12Mpa (M150) đá 1 x 2 đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50,459 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó lề | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,911 | 100m2 |
| J | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| K | Vạch sơn, biển báo, dải phân cách thép | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng, dày 2mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 672,003 | m2 |
| 2 | Biển báo chữ nhật kích thước 70 x 70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật kích thước 60 x 80cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật kích thước 75 x 40cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | cái |
| 5 | Cung cấp cột biển báo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39 | cái |
| 7 | Vữa BTXM đá 1 x 2 M150 móng, đổ tại chổ (chỉ tính vật liệu) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,432 | m3 |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ con lươn sắt hiện hữu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 906,74 | m |
| L | Nâng trụ đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Bê tông đá 1 x 2 M300 móng trụ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,016 | tấn |
| 3 | Cốt thép D > 10 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,085 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D 32/20 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D 65/50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | 100m |
| 7 | - Cáp điện Cu/XLPE/PVC 8 x 1,5 mm2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,056 | 100m |
| 8 | - Cáp đồng trần nối tiếp địa D16 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,056 | 100m |
| 9 | - Mối hàn hóa nhiệt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | mối |
| 10 | - Đầu Cosse nối D16 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 11 | - Đầu Cosse nối dây đồng trần D16 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 12 | - Đầu Cosse nối D1,5 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64 | cái |
| 13 | - Đầu Cosse đấu dây D1,5 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64 | cái |
| 14 | - Băng keo điện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cuộn |
| 15 | - Bu lông D24 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | cái |
| M | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông đá 1 x 2 M200 (16Mpa) bó vỉa bồn cây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,048 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch xi măng 193 x 193 (bao gồm vữa 8Mpa) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 351,9 | m2 |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| O | PHẦN ĐÀO VÀ TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TRONG PHUI (TÁI LẬP ĐẾN CAO ĐỘ MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU) CỐNG CHÍNH + HỐ GA + CỐNG NGANG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện hữu dày 12cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,321 | 100m |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,937 | 100m3 |
| 3 | V/C đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,937 | 100m3 |
| 4 | V/C tiếp 4 km đất bằng ô tô tự đổ, cự ly | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,937 | 100m3 |
| 5 | V/C tiếp 13 km đất đào bằng ô tô, cự ly > 5km đất cấp 4 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,937 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 trong phui đào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,998 | 100m3 |
| 7 | V/C đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,998 | 100m3 |
| 8 | V/C tiếp 4 km đất bằng ô tô tự đổ, cự ly | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,998 | 100m3 |
| 9 | V/C tiếp 13 km đất đào bằng ô tô, cự ly > 5km đất cấp 3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,998 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg K = 0.95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,554 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng lu bánh thép 16T, K = 0.98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,943 | 100m3 |
| 12 | Cát vàng gia cố xi măng 6% | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,559 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật ≥ 12KN/m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,475 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,732 | 100m3 |
| 15 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m², nhựa lỏng MC70 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,916 | 100m2 |
| 16 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,916 | 100m2 |
| P | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG CHÍNH + CỐNG NGANG + HỐ GA CHÍNH TUYẾN | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép (larsen) (khấu hao 1,17 % * 1 + 3,5 % * 1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,326 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép (larsen) trên cạn, phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 221,12 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 221,12 | 100m |
| 4 | Cung cấp vật liệu Thép hình H200 hệ khung dàn (KH 1,5%/tháng + 5%/lần) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,184 | tấn |
| 5 | Cung cấp vật liệu Thép hình H150 hệ khung (Khấu hao 1,5%/tháng + 5%/lần) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,565 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ thanh nẹp, thanh chống phụ trợ thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119,211 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ thanh nẹp, thanh chống phụ trợ thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119,211 | tấn |
| Q | ỐNG CỐNG | |||
| R | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT D600 - H30 | |||
| 1 | Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 4m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 2m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 1m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| S | Cung cấp và lắp đặt cống tròn Ống cống D800 - H30 | |||
| 1 | Lắp đặt cống BTCT H30 D800mm đoạn ống dài 4m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống BTCT H30 D800mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống BTCT H30 D800mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống BTCT H30 D800mm đoạn ống dài 2m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn ống |
| T | Cung cấp và lắp đặt cống tròn D1000 - H30 | |||
| 1 | Lắp đặt cống BTCT H30 D1000mm đoạn ống dài 4m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống BTCT H30 D1000mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống BTCT H30 D1000mm đoạn ống dài 1m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| U | Cung cấp và lắp đặt cống tròn D1200 - H30 | |||
| 1 | Lắp đặt cống BTCT H30 D1200mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống BTCT H30 D1200mm đoạn ống dài 1m, cho chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn ống |
| V | Cung cấp và lắp đặt cống tròn D1500 - H30 | |||
| 1 | Lắp đặt cống BTCT H30 D1500mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống BTCT H30 D1500mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống BTCT H30 D1500mm đoạn ống dài 2m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống BTCT H30 D1500mm đoạn ống dài 1m, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| W | Cung cấp lắp đặt cống hộp BTCT | |||
| 1 | Lắp đặt cống BxH = 1600 x 1600, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 224 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống BxH = 2000 x 1600, chiều sâu lắp đặt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112 | đoạn ống |
| X | Cống hộp BxH =2.0 x 1.6 đốt đặc biệt | |||
| Y | Phần đúc sẵn | |||
| 1 | BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,004 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,32 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| Z | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | BT cống hộp đá 1 x 2, 25Mpa (M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,19 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,004 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,419 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,168 | 100m2 |
| AA | MÓNG CỐNG - MỐI NỐI CỐNG | |||
| AB | Cung cấp và lắp đặt gối cống | |||
| 1 | Lắp gối cống D600 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | cái |
| 2 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,134 | tấn |
| 3 | BT đúc sẵn đá 1 x 2 16Mpa (M200) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Lắp gối cống D800 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88 | cái |
| 6 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,246 | tấn |
| 7 | BT đúc sẵn đá 1 x 2 16Mpa (M200) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,669 | 100m2 |
| 9 | Lắp gối cống D1000 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | cái |
| 10 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,069 | tấn |
| 11 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,13 | tấn |
| 12 | BT đúc sẵn đá 1 x 2 16Mpa (M200) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,428 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt gối cống D1200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52 | cái |
| 15 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,085 | tấn |
| 16 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,229 | tấn |
| 17 | BT đúc sẵn đá 1 x 2 16Mpa (M200) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,512 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,659 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt gối cống D1500 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 96 | cái |
| 20 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,176 | tấn |
| 21 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,477 | tấn |
| 22 | BT đúc sẵn đá 1 x 2 16Mpa (M200) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,171 | 100m2 |
| AC | Mối nối cống - tròn | |||
| 1 | Nối cống bằng joint cao su D600 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 2 | Nối cống bằng joint cao su D800 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | cái |
| 3 | Nối cống bằng joint cao su D1000 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | cái |
| 4 | Nối cống bằng joint cao su D1200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 5 | Nối cống bằng joint cao su D1500 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44 | cái |
| 6 | Vữa XM 8Mpa (M100) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,018 | m3 |
| AD | Mối nối cống - hộp | |||
| 1 | Joint cao su B x H = 1600 x 1600 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 218 | cái |
| 2 | Joint cao su B x H = 2000 x 1600 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110 | cái |
| 3 | BT đá 1 x 2, 16Mpa (M200) chèn mối nối cống hộp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,548 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mối nối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | 100m2 |
| 5 | Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm (Khe phòng lún) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,035 | m3 |
| AE | Móng cống tròn + cống hộp | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1 x 2 12Mpa (M150) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 195,349 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1 x 2, 12Mpa (M150) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 282,042 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,942 | 100m2 |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,611 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm, L = 4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.611,239 | 100m |
| AF | GIẾNG THĂM CỐNG CHÍNH | |||
| AG | Kết cấu hố ga chính tuyến | |||
| AH | Phần đúc sẵn | |||
| 1 | BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,568 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,959 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,173 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| AI | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1 x 2 25Mpa (M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,102 | m3 |
| 2 | Thép tròn D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,854 | tấn |
| 3 | Thép tròn 18 > = D > 10 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,568 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,351 | 100m2 |
| AJ | Thang hầm D =16 | |||
| 1 | Thang hầm D =16 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,218 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm thang hầm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,218 | tấn |
| AK | Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 12Mpa (M150) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,639 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,328 | 100m2 |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, L =4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,39 | 100m |
| AL | Nắp gang K900x900; N 850, dưới đường (40T) - Loại 1 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| AM | Đà hầm 1200 x 1200 x 130 (dùng cho nắp gang dưới đường) | |||
| 1 | BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,976 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,31 | tấn |
| 4 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép hình L50 x 50 x 5) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,258 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm cấu kiện thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,258 | tấn |
| 6 | Bu lông + Đai ốc M14 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 152 | cái |
| 7 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| AN | CẢI TẠO GIẾNG THU HAI BÊN VỈA HÈ | |||
| AO | Đối với các hố ga hiện hữu cải tạo (nâng cổ, thay đà hầm, miệng thu) | |||
| 1 | Bê tông đá 1 x 2 16Mpa ( M200) nâng hố ga | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,991 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,007 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,101 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,723 | 100m2 |
| 5 | Phá vỡ tạo nhám cổ hố ga hiện hữu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,4 | m3 |
| 6 | V/C đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,384 | 100m3 |
| 7 | V/C tiếp 4 km đất bằng ô tô tự đổ, cự ly | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,384 | 100m3 |
| 8 | V/C tiếp 13 km đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly > 5km đất cấp 4 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,384 | 100m3 |
| AP | Nắp hầm ga bê tông - vỉa hè | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,031 | tấn |
| 2 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,943 | tấn |
| 3 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,646 | tấn |
| 4 | BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,867 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | cái |
| AQ | Cấu kiện cửa thu nước kiểu mới | |||
| AR | Cửa thu nước | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,328 | tấn |
| 2 | Cốt thép BTĐS D > 10mm loại CB400V | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,227 | tấn |
| 3 | BT đúc sẵn đá 1 x 2 (M150) 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,31 | m3 |
| 4 | BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 B15 ( M200) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cửa thu nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,558 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | cái |
| 7 | Cung cấp bó vỉa thu nước xiên 1200 x 300 x 200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa thu nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | cái |
| 9 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang KT 1170 x 235mm tải trọng 25T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | cái |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | cái |
| 11 | Cung cấp khung bó vỉa hè bằng gang cầu 1200 x 550 x 70 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | bộ |
| 12 | Lắp đặt khung bó vỉa hè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | cái |
| AS | Hộp van ngăn mùi | |||
| 1 | Bê tông đá 1 x 2 16Mpa ( M200) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn van ngăn mùi | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,425 | 100m2 |
| AT | Cánh van ngăn mùi | |||
| 1 | Tấm nhựa PVC 720 x 223mm, dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,44 | m2 |
| 2 | Tấm cao su PVC 720 x 223mm, dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,44 | m2 |
| 3 | Gia công thép tấm inox | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,172 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép tấm inox | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,172 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông + Đai ốc M10, L = 120mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc inox M10, L = 50mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 472 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Vít nở M 10 x 80 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 236 | cái |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông D12, L = 50mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 236 | lỗ khoan |
| AU | Mương dẫn nước | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1 x 2 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,105 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1 x 2, 12Mpa (M150) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,255 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,002 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mương | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,958 | 100m2 |
| AV | Đà hầm 900 x 900 x 60 | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,319 | tấn |
| 2 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,964 | tấn |
| 3 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,803 | tấn |
| 4 | BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | cái |
| AW | Nắp gang K 900 x 900; N 850, dưới đường (40T) - Loại 2 (có lỗ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| AX | Khay ngăn mùi | |||
| 1 | Gia công thép tấm inox | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,263 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép tấm inox | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,263 | tấn |
| 3 | Tấm cao su 600 x 200mm dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | m2 |
| 4 | Tấm nhựa PVC 600 x 200mm,dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bản lề | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 6 | Bulong, đai ốc inox M8, L = 60mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 7 | Bulong, đai ốc inox M6, L = 30mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| AY | Đà hầm 1200 x 1200 x 130 (dùng cho nắp gang dưới đường) | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,018 | tấn |
| 2 | Cốt thép BTĐS D > 18mm loại CB400V | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,082 | tấn |
| 3 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm cấu kiện thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | tấn |
| 5 | BT đúc sẵn đá 1 x 2 B22,5 (M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| AZ | Đối với các hầm ga làm mới tại vị trí đấu nối cống ngang | |||
| BA | Đào và tái lập phui hố ga cống ngang | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,126 | 100m3 |
| 2 | V/C đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,126 | 100m3 |
| 3 | V/C tiếp 4 km đất bằng ô tô tự đổ, cự ly | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,126 | 100m3 |
| 4 | V/C tiếp 13 km đất đào bằng ô tô, cự ly > 5km đất cấp 4 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,126 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 trong phui đào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,495 | 100m3 |
| 6 | V/C đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,495 | 100m3 |
| 7 | V/C tiếp 4 km đất bằng ô tô tự đổ, cự ly | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,495 | 100m3 |
| 8 | V/C tiếp 13 km đất đào bằng ô tô, cự ly > 5km đất cấp 3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,495 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg K = 0.90, đất tận dụng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,194 | 100m3 |
| 10 | Bao tải đất 0.4 x 0.6 x 0.2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 559 | cái |
| 11 | Đắp bao tải (VL tận dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,832 | m3 |
| BB | Phụ trợ thi công hố ga ngang | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép (loại 3: 60kg/md) (khấu hao 1,17% * 1 + 3,5% * 1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,533 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép trên cạn, phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,41 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,41 | 100m |
| 4 | Cung cấp vật liệu Thép hình H200 hệ khung dàn (KH 1,5%/tháng + 5%/lần) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,314 | tấn |
| 5 | Cung cấp vật liệu Thép hình H150 hệ khung (Khấu hao 1,5%/tháng + 5%/lần) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,205 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ thanh nẹp, thanh chống phụ trợ thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,985 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ thanh nẹp, thanh chống phụ trợ thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,985 | tấn |
| BC | Kết cấu hố thu làm mới | |||
| BD | Phần giếng thu - đúc sẵn | |||
| 1 | BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,65 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,225 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,222 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| BE | Phần giếng thu - đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 1 x 2 25Mpa ( M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,339 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,756 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,691 | tấn |
| 4 | Thang hầm D16 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,225 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,294 | 100m2 |
| BF | Móng hố thu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1 x 2 12Mpa (M150) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,27 | 100m2 |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, L =4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,25 | 100m |
| 5 | Phá vỡ tạo nhám cổ hố ga hiện hữu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,76 | m3 |
| BG | Nắp hầm ga bê tông | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,01 | tấn |
| 2 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,304 | tấn |
| 3 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,208 | tấn |
| 4 | BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,923 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| BH | Cấu kiện cửa thu nước kiểu mới | |||
| BI | Cửa thu nước | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,381 | tấn |
| 2 | BT đúc sẵn đá 1 x 2 (M150) 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,71 | m3 |
| 3 | BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 B15 ( M200) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa thu nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,502 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| 6 | Cung cấp bó vỉa thu nước xiên 1200 x 300 x 200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa thu nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| 8 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang KT 1170 x 235mm tải trọng 25T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| 10 | Cung cấp khung bó vỉa hè bằng gang cầu 1200 x 550 x 70 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khung bó vỉa hè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| BJ | Hộp van ngăn mùi | |||
| 1 | Bê tông đá 1 x 2 16Mpa ( M200) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn van ngăn mùi | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,137 | 100m2 |
| BK | Cánh van ngăn mùi | |||
| 1 | Tấm nhựa PVC 720 x 223mm, dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,04 | m2 |
| 2 | Tấm cao su PVC 720 x 223mm, dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,04 | m2 |
| 3 | Gia công thép tấm inox | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,055 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép tấm inox | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,055 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông + Đai ốc M10, L =120mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc inox M10, L =50mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 152 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Vít nở M10 x 80 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76 | cái |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông D12, L =50mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76 | lỗ khoan |
| BL | Mương thu nước | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1 x 2 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,833 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1 x 2, 12Mpa (M150) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,51 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,427 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mương | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,217 | 100m2 |
| BM | Đà hầm 900 x 900 x 60 | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,073 | tấn |
| 2 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,31 | tấn |
| 3 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,278 | tấn |
| 4 | BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,34 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| BN | Đấu nối hố ga hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông đá 1 x 2 25Mpa (M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch ống 10 x 10 x 20cm M75 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,45 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hố ga hiện hữu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | m3 |
| BO | Xử lý giao cắt với ống cấp nước | |||
| BP | Gối kê BTCT (đúc sẵn) | |||
| 1 | BT cấu kiện đúc sẵn đá 1 x 2 25Mpa ( M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,002 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,074 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,037 | 100m2 |
| 5 | BT lót đá 1 x 2 (M150) 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,52 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 7 | Cát đệm đầu cừ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm, L =4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,2 | 100m |
| BQ | Phần giếng thu - đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 1 x 2 25Mpa ( M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,203 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Bao tải đất 0.4 x 0. 6x 0.2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.092 | cái |
| 6 | Đắp bao tải (VL tận dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,416 | m3 |
| BR | Dẫn dòng thoát nước trong quá trình thi công | |||
| 1 | Ca bơm (công suất máy bơm: 13 lít/s) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57 | ca |
| 2 | Ống bơm D250 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | m |
| BS | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| BT | Nhân công phục vụ phân luồng giao thông | |||
| 1 | Nhân công phục vụ phân luồng giao thông (ban ngày) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.080 | công |
| 2 | Nhân công phục vụ phân luồng giao thông (ban đêm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 540 | công |
| BU | Biển báo công trường | |||
| 1 | Biển báo tròn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật 120 * 25 (S.507) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật 140 * 80 (I.441a, I.441b, I.441c, I.440) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật 100 * 60 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt biển báo led (chưa bao gồm đèn led) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đèn led tròn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo xin lỗi 1,8m x 2,4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| BV | Đèn chiếu sáng ban đêm | |||
| 1 | Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ban đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | bộ |
| BW | Hàng rào báo hiệu | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu hàng rào, 2m2/cái | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m2 |
| 2 | SX hàng rào thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | cái |
| 4 | Sơn phản quang hàng rào báo hiệu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,86 | m2 |
| BX | Cung cấp, lắp đặt hệ khung thép hình H250 + Thép tấm có gân | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu Thép hình H250 hệ sàn đạo (Khấu hao 1,5%* 1 tháng + 5% *2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,661 | tấn |
| 2 | Sản xuất hệ thép hình đảm bảo giao thông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,922 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ thép hình đảm bảo giao thông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 115,844 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thép hình phục vụ thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 115,844 | tấn |
| 5 | Cung cấp vật liệu thép tấm hệ sàn đạo (Khấu hao 1,5%* 1 tháng + 5% *2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,026 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ thép tấm sàn đạo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 139,574 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ thép thép sàn đạo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 139,574 | tấn |
| BY | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 đảm bảo giao thông thi công tại nút giao (5m2/modul) | |||
| 1 | Hàng rào lưới thép B40 đảm bảo giao thông (KH 1,5%*(7 ngày/1vị trí*13 vị trí /30) tháng + 5%*13 lần lắp dựng tháo dỡ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,433 | m2 |
| 2 | Thép hình hàng rào (KH 1,5%*(7 ngày/1vị trí*13 vị trí /30) tháng + 5%*13 lần lắp dựng tháo dỡ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,866 | kg |
| 3 | SX hàng rào thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39 | cái |
| BZ | Chân đế + hàng rào tôn phục vụ thi công | |||
| CA | Giai đoạn thi công Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Hàng rào tôn đảm báo an toàn giao thông (Cung cấp 2 phân đoạn - Khấu hao VL 1,5%*2,5 tháng +5%*14 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 182,373 | m2 |
| 2 | Sản xuất hàng rào tôn đảm báo an toàn giao thông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 247,286 | m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tole | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.731 | m |
| 4 | Bu lông D5 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 247 | cái |
| 5 | Sơn phản quang hàng rào báo hiệu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,455 | m2 |
| CB | Giai đoạn Thi công nâng đường | |||
| 1 | Hàng rào tôn đảm báo an toàn giao thông (1 phân đoạn, Khấu hao VL 1,5%*4 tháng +5%*12 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất hàng rào tôn đảm báo an toàn giao thông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 198 | m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tole | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.188 | m |
| 4 | Bu lông D5 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 396 | cái |
| 5 | Sơn phản quang hàng rào báo hiệu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,75 | m2 |
| CC | Chân đế hàng rào | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1 x 2 B25 (M300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,455 | m3 |
| 2 | Cung cấp thép hình chân đế hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ chân cột | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện , TL | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.012 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) quy mô cấp II trở lên; Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.400.000.000 VNĐ có các hạng mục: Xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa và lắp đặt cống hộp BTCT kích thước [1600 x 1600] trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II (lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật thoát nước) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên có giá trị phần việc xây lắp ≥ 34.400.000.000 VNĐ, có hạng mục Xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa và lắp đặt cống hộp BTCT kích thước [1600 x 1600] trở lên;- Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai); - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công).Nhà thầu chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước tương đương quy mô cấp II;- Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục/công trình đường giao thông;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách hoặc chuyên trách về công tác đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc 01 công trình giao thông đường bộ;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động của công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông đường bộ;- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU trong E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc kinh tế xây dựng);- Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II;- Có tổng số năm kinh nghiêm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Nhà thầu chứng minh năng lực của phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo Bản sao được chứng thực các tài liệu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép thủy lực | Lực ép ≥ 130 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110cv. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu 0,5 m3. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | Lực rung ≥ 25 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 16 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10 Tấn. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 22T. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy rải | Công suất ≥ 130cv hoặc ≥ 50 m3/h. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi