Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, làm đường hành lang chân đê, xử lý mối và ẩn họa thân đê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy Lợi Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, làm đường hành lang chân đê, xử lý mối và ẩn họa thân đê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 17:01:00 đến ngày 2021-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,966,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64496585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.289931E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: Với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu ≥ 7,676 tỷ đồng (bao gồm: Gia cố mặt đê rải đá láng nhựa có giá trị ≥ 6,702 tỷ đồng, Làm đường bê tông có giá trị ≥ 0,749 tỷ đồng, Xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới có giá trị ≥ 0,224 tỷ đồng);- Về bản chất và độ phức tạp: Gia cố mặt đê bằng rải đá láng nhựa, làm đường bê tông, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới trên đê cấp III trở lên.Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% của phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng ≥ 7,676 tỷ đồng (giá trị hợp đồng không tính giá trị dự phòng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.676.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT; hoặc tốt nghiệp đại học, cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông, sinh học.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều (01 công trình đê cấp III hoặc 02 công trình đê cấp IV trở lên). (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư sinh học- Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông và sinh học;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều gia cố mặt đê bằng đá láng nhựa, làm đường bê tông, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư sinh học- Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông và sinh học;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều gia cố mặt đê bằng đá láng nhựa, làm đường bê tông, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m³/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m³/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường và Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | YRB 50 m (hoặc máy tương tự) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan phụt | |
| - Đặc điểm thiết bị | KPV-DB30 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy Lợi Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, làm đường hành lang chân đê, xử lý mối và ẩn họa thân đê Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Thái Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều hoặc thủy lợi) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình
Địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Điện thoại: 0227.3731.509
- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình
Địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Điện thoại: 0227.3731.863 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai Địa chỉ: Số 2 Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37335804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Quản lý đê điều - Tổng cục Phòng, chống thiên tai Địa chỉ: Số 2 Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37335804 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K10+500 đến K11+600, huyện Hưng Hà - Đê | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,97 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 170,65 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,48 | m³ |
| 4 | Mua đất, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.172,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,49 | 100m³ |
| 6 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,66 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,63 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m³ |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,54 | 100m² |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,29 | 100m² |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,75 | 100m³ |
| 12 | Bê tông lề đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếp chèn giữa 2 gờ chắn bánh cũ và bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | m³ |
| B | Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K10+500 đến K11+600, huyện Hưng Hà - Dốc lên đê | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,57 | 100m³ |
| 2 | Mua đất, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m³ |
| 4 | Trồng cỏ mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m² |
| 5 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m³ |
| 7 | Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 106,62 | m³ |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m² |
| 9 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 622,61 | m² |
| 10 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,81 | m² |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,5 | m³ |
| 12 | Cắt bê tông nền đường, chiều dày sàn ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,4 | m |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m³ |
| C | Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K10+500 đến K11+600, huyện Hưng Hà - Khối lượng phục vụ thi công | |||
| 1 | Di chuyển và dựng lại cột Km (0,5công/1cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | công |
| D | Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K31+000 đến K32+200, huyện Quỳnh Phụ - Đê | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,23 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 715,58 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,83 | m³ |
| 4 | Mua đất, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6.277,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 65,54 | 100m³ |
| 6 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 111,9 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,6 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,99 | 100m³ |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,96 | 100m² |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,96 | 100m² |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,82 | 100m³ |
| E | Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K31+000 đến K32+200, huyện Quỳnh Phụ - Dốc lên đê | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,08 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,08 | m³ |
| 4 | Mua đất, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 273,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,83 | 100m³ |
| 6 | Trồng cỏ mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m³ |
| 8 | Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,8 | m³ |
| 9 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 313,66 | m² |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m² |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m³ |
| 12 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m² |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m² |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 48,69 | m² |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,76 | m³ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,74 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m³ |
| F | Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K31+000 đến K32+200, huyện Quỳnh Phụ - Khối lượng phục vụ thi công | |||
| 1 | Phát quang mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80,5 | 100m² |
| 2 | Di chuyển và dựng lại cột điện đôi (4 công/1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| G | Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Trà Lý đoạn từ K19+218 đến K20+000, huyện Vũ Thư - Đê | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,94 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 494,92 | m3 |
| 3 | Mua đất, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.304,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,34 | 100m³ |
| 5 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72,21 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,61 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,43 | 100m³ |
| 8 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,48 | 100m² |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,34 | 100m² |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m³ |
| 11 | Đánh xờm mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 358,57 | m² |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bịt ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m² |
| 14 | Bê tông lề đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếp chèn giữa 2 gờ chắn bánh cũ và bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,68 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bê tông lề đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,35 | 100m² |
| 16 | Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | lỗ khoan |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,17 | m³ |
| 19 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 21 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 10 tấn/km |
| 23 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Sơn cọc tiêu 2 nước phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,61 | m² |
| H | Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Trà Lý đoạn từ K19+218 đến K20+000, huyện Vũ Thư - Dốc lên đê | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,84 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,11 | m³ |
| 4 | Mua đất, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 139,02 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m³ |
| 6 | Trồng cỏ mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,73 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m³ |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m³ |
| 9 | Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 97,24 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m² |
| 11 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 648,24 | m² |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,7 | m² |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,11 | m³ |
| 14 | Cắt bê tông nền đường, chiều dày sàn ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,3 | m |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m³ |
| I | Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Trà Lý đoạn từ K17+300 đến K18+900, huyện Đông Hưng - Đê | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,52 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 553,98 | m3 |
| 3 | Mua đất, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4.450,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,58 | 100m³ |
| 5 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,98 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,95 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,52 | 100m³ |
| 8 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 77,75 | 100m² |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 77,75 | 100m² |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,46 | 100m³ |
| J | Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Trà Lý đoạn từ K17+300 đến K18+900, huyện Đông Hưng - Dốc lên đê | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,91 | m3 |
| 3 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,8 | m³ |
| 4 | Mua đất, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m³ |
| 6 | Trồng cỏ mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m³ |
| 8 | Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,6 | m³ |
| 9 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 224,75 | m² |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m² |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m³ |
| 12 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,97 | 100m² |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,97 | 100m² |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,81 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,89 | m² |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,81 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m³ |
| K | Làm đường hành lang chân đê hữu Luộc đoạn từ K11+700 đến K12+300, huyện Hưng Hà - Đường hành lang | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,41 | m³ |
| 4 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,69 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m³ |
| 6 | Mua đất, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 619,01 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,49 | 100m³ |
| 8 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 446,82 | m³ |
| 9 | Trải Nilon lót trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.234,1 | m² |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,9 | 100m² |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,27 | 100m² |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 90,56 | m² |
| 13 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,48 | 100m² |
| 14 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m³ |
| 15 | Dọn dẹp cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,55 | 100m² |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,15 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m³ |
| 18 | Bốc xếp đá hộc dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72,02 | m³ |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | m³ |
| L | Làm đường hành lang chân đê hữu Luộc đoạn từ K11+700 đến K12+300, huyện Hưng Hà - Dốc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,08 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m³ |
| 3 | Mua đất, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m³ |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m² |
| 6 | Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,39 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m² |
| 8 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 327,96 | m² |
| 9 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,95 | m² |
| 10 | Mua đất, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,51 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m³ |
| M | Xử lý mối và ẩn họa thân đê Tả Hồng Hà II đoạn từ K193+100 đến K200+400, huyện Kiến Xương | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 350,2 | m |
| 2 | Phụt thuốc diệt mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 344,1 | m |
| 3 | Thuốc diệt mối Metavina 80LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 690 | lít |
| 4 | Phụt dung dịch sét lấp bịt lỗ rỗng do mối gây ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 350,2 | m |
| 5 | Lượng sét lấp bịt tổ mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,9 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64496585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.289931E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: Với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu ≥ 7,676 tỷ đồng (bao gồm: Gia cố mặt đê rải đá láng nhựa có giá trị ≥ 6,702 tỷ đồng, Làm đường bê tông có giá trị ≥ 0,749 tỷ đồng, Xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới có giá trị ≥ 0,224 tỷ đồng);- Về bản chất và độ phức tạp: Gia cố mặt đê bằng rải đá láng nhựa, làm đường bê tông, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới trên đê cấp III trở lên.Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% của phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng ≥ 7,676 tỷ đồng (giá trị hợp đồng không tính giá trị dự phòng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.676.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT; hoặc tốt nghiệp đại học, cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông, sinh học.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều (01 công trình đê cấp III hoặc 02 công trình đê cấp IV trở lên). (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | 03 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư sinh học- Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông và sinh học;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều gia cố mặt đê bằng đá láng nhựa, làm đường bê tông, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 4 | 03 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư sinh học- Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông và sinh học;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều gia cố mặt đê bằng đá láng nhựa, làm đường bê tông, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m³/ph | 3 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw | 4 |
| 3 | Máy cắt bê tông | 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh lốp | 16T | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 10 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5Kw | 4 |
| 7 | Máy đào | 1,25m³ | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 9 | Máy lu | 25T | 1 |
| 10 | Máy lu | 8,5 - 10 tấn | 12 |
| 11 | Máy mài | 1kW | 1 |
| 12 | Máy nén khí | 360m³/h | 2 |
| 13 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường và Thiết bị nấu nhựa | 190CV | 4 |
| 15 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | 4 | |
| 17 | Ô tô tưới nước | 5m³ | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ | 7 | |
| 19 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 20 | Máy khoan | YRB 50 m (hoặc máy tương tự) | 1 |
| 21 | Máy khoan phụt | KPV-DB30 | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | 7 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi