Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, làm đường hành lang chân đê, xử lý mối và ẩn họa thân đê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933462-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy Lợi Thái Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, làm đường hành lang chân đê, xử lý mối và ẩn họa thân đê
Số hiệu KHLCNT 20210789583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 17:01:00 đến ngày 2021-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,966,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64496585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.289931E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: Với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu ≥ 7,676 tỷ đồng (bao gồm: Gia cố mặt đê rải đá láng nhựa có giá trị ≥ 6,702 tỷ đồng, Làm đường bê tông có giá trị ≥ 0,749 tỷ đồng, Xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới có giá trị ≥ 0,224 tỷ đồng);- Về bản chất và độ phức tạp: Gia cố mặt đê bằng rải đá láng nhựa, làm đường bê tông, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới trên đê cấp III trở lên.Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% của phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng ≥ 7,676 tỷ đồng (giá trị hợp đồng không tính giá trị dự phòng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.676.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT; hoặc tốt nghiệp đại học, cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông, sinh học.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều (01 công trình đê cấp III hoặc 02 công trình đê cấp IV trở lên). (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 03 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư sinh học- Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông và sinh học;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều gia cố mặt đê bằng đá láng nhựa, làm đường bê tông, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 03 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư sinh học- Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông và sinh học;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều gia cố mặt đê bằng đá láng nhựa, làm đường bê tông, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m³/ph
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m³
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8,5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 12
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m³/h
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường và Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m³
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 7
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị YRB 50 m (hoặc máy tương tự)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan phụt
- Đặc điểm thiết bị KPV-DB30
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 7 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy Lợi Thái Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, làm đường hành lang chân đê, xử lý mối và ẩn họa thân đê
Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Thái Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình , địa chỉ: Số 1 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình Địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3731.509 - Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình Địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3731.863
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Huy Phương Thái Bình và Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế thủy lợi và giao thông Thái Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý đê điều - Tổng cục phòng, chống thiên tai + Đơn vị lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình , địa chỉ: Số 1 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình Địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3731.509 - Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình Địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3731.863


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều hoặc thủy lợi)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình Địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3731.509 - Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình Địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3731.863
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai Địa chỉ: Số 2 Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37335804
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Quản lý đê điều - Tổng cục Phòng, chống thiên tai Địa chỉ: Số 2 Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37335804
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K10+500 đến K11+600, huyện Hưng Hà - Đê
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,97100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế170,65m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,48
4Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.172,04m3
5Đắp đất công trình dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,49100m³
6Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,66100m²
7Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,63100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,25100m³
9Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế52,54100m²
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế52,29100m²
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,75100m³
12Bê tông lề đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếp chèn giữa 2 gờ chắn bánh cũ và bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế55
B Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K10+500 đến K11+600, huyện Hưng Hà - Dốc lên đê
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,57100m³
2Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế105,3m3
3Đắp đất công trình dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,98100m³
4Trồng cỏ mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,64100m²
5Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,33100m³
7Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế106,62
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,77100m²
9Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế622,61
10Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,81
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,5
12Cắt bê tông nền đường, chiều dày sàn ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25,4m
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,13100m³
C Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K10+500 đến K11+600, huyện Hưng Hà - Khối lượng phục vụ thi công
1Di chuyển và dựng lại cột Km (0,5công/1cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5công
D Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K31+000 đến K32+200, huyện Quỳnh Phụ - Đê
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,23100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế715,58m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế47,83
4Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6.277,26m3
5Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế65,54100m³
6Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế111,9100m²
7Vận chuyển trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,6100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,99100m³
9Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế57,96100m²
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế57,96100m²
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,82100m³
E Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K31+000 đến K32+200, huyện Quỳnh Phụ - Dốc lên đê
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,11100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,08m3
3Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,08
4Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế273,48m3
5Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,83100m³
6Trồng cỏ mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,34100m²
7Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m³
8Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế57,8
9Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế313,66
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,43100m²
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,47100m³
12Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6100m²
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6100m²
14Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,12
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế48,69
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,76
17Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,74
18Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,31100m³
F Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K31+000 đến K32+200, huyện Quỳnh Phụ - Khối lượng phục vụ thi công
1Phát quang mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80,5100m²
2Di chuyển và dựng lại cột điện đôi (4 công/1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4công
G Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Trà Lý đoạn từ K19+218 đến K20+000, huyện Vũ Thư - Đê
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,94100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế494,92m3
3Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3.304,46m3
4Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,34100m³
5Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72,21100m²
6Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,61100m³
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,43100m³
8Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50,48100m²
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50,34100m²
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,4100m³
11Đánh xờm mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế358,57
12Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m
13Vải địa kỹ thuật bịt ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m²
14Bê tông lề đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếp chèn giữa 2 gờ chắn bánh cũ và bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,68
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bê tông lề đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,35100m²
16Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế48lỗ khoan
17Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,01tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,17
19Ván khuôn thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m²
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,033tấn
21Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,43tấn
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0410 tấn/km
23Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,43tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
25Sơn cọc tiêu 2 nước phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,61
H Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Trà Lý đoạn từ K19+218 đến K20+000, huyện Vũ Thư - Dốc lên đê
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,18100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,84m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,11
4Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế139,02m3
5Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,42100m³
6Trồng cỏ mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,73100m²
7Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,14100m³
8Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,94100m³
9Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế97,24
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9100m²
11Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế648,24
12Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,7
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,11
14Cắt bê tông nền đường, chiều dày sàn ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,3m
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,34100m³
I Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Trà Lý đoạn từ K17+300 đến K18+900, huyện Đông Hưng - Đê
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,52100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế553,98m3
3Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4.450,79m3
4Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế46,58100m³
5Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế98,98100m²
6Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,95100m³
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,52100m³
8Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế77,75100m²
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế77,75100m²
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,46100m³
J Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Trà Lý đoạn từ K17+300 đến K18+900, huyện Đông Hưng - Dốc lên đê
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,04100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,91m3
3Đào móng tường chắn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,8
4Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế52,62m3
5Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,57100m³
6Trồng cỏ mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7100m²
7Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,04100m³
8Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,6
9Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế224,75
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,17100m²
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,32100m³
12Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,97100m²
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,97100m²
14Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,81
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế23,89
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế34,81
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,43100m³
K Làm đường hành lang chân đê hữu Luộc đoạn từ K11+700 đến K12+300, huyện Hưng Hà - Đường hành lang
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,08100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,08100m³
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế46,41
4Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế31,69m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m³
6Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế619,01m3
7Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,49100m³
8Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế446,82
9Trải Nilon lót trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2.234,1
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,9100m²
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,27100m²
12Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế90,56
13Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,48100m²
14Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,42100m³
15Dọn dẹp cây dạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,55100m²
16Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,15
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,22100m³
18Bốc xếp đá hộc dự trữMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72,02
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1
L Làm đường hành lang chân đê hữu Luộc đoạn từ K11+700 đến K12+300, huyện Hưng Hà - Dốc
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,08
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,07100m³
3Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,48m3
4Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m³
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,29100m²
6Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế64,39
7Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,47100m²
8Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế327,96
9Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,95
10Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,51m3
11Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m³
M Xử lý mối và ẩn họa thân đê Tả Hồng Hà II đoạn từ K193+100 đến K200+400, huyện Kiến Xương
1Khoan tạo lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế350,2m
2Phụt thuốc diệt mốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế344,1m
3Thuốc diệt mối Metavina 80LSMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế690lít
4Phụt dung dịch sét lấp bịt lỗ rỗng do mối gây raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế350,2m
5Lượng sét lấp bịt tổ mốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế81,9Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64496585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.289931E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: Với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu ≥ 7,676 tỷ đồng (bao gồm: Gia cố mặt đê rải đá láng nhựa có giá trị ≥ 6,702 tỷ đồng, Làm đường bê tông có giá trị ≥ 0,749 tỷ đồng, Xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới có giá trị ≥ 0,224 tỷ đồng);- Về bản chất và độ phức tạp: Gia cố mặt đê bằng rải đá láng nhựa, làm đường bê tông, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới trên đê cấp III trở lên.Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% của phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng ≥ 7,676 tỷ đồng (giá trị hợp đồng không tính giá trị dự phòng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.676.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp, chuyên môn: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT; hoặc tốt nghiệp đại học, cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông, sinh học.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều (01 công trình đê cấp III hoặc 02 công trình đê cấp IV trở lên). (có tài liệu chứng minh kèm theo).52
2 Cán bộ kỹ thuật 4 03 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư sinh học- Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông và sinh học;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều gia cố mặt đê bằng đá láng nhựa, làm đường bê tông, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
3 Đội trưởng thi công 4 03 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư sinh học- Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông và sinh học;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều gia cố mặt đê bằng đá láng nhựa, làm đường bê tông, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m³/ph3
2 Đầm bàn 1Kw4
3 Máy cắt bê tông 1,5kW1
4 Máy đầm bánh lốp 16T1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg10
6 Máy đầm dùi 1,5Kw4
7 Máy đào 1,25m³1
8 Máy hàn 23 kW1
9 Máy lu 25T1
10 Máy lu 8,5 - 10 tấn12
11 Máy mài 1kW1
12 Máy nén khí 360m³/h2
13 Máy ủi 110CV1
14 Máy phun nhựa đường và Thiết bị nấu nhựa 190CV4
15 Máy rải 50-60m3/h1
16 Máy trộn bê tông 4
17 Ô tô tưới nước 5m³2
18 Ô tô tự đổ 7
19 Máy khoan bê tông 0,62kW1
20 Máy khoan YRB 50 m (hoặc máy tương tự)1
21 Máy khoan phụt KPV-DB301
22 Máy bơm nước 7 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->