Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862671-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210862543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung thực hiện chính sách bảo vệ phát triển đất trồng lúa 5,5 tỷ đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:55:00 đến ngày 2021-09-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,791,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.187834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.708.646.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm.+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trong lượng ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Kiên cố hóa tuyến kênh trạm bơm Đồng Hậu, xã Minh Khôi
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung thực hiện chính sách bảo vệ phát triển đất trồng lúa 5,5 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hoàng Thịnh /Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý I năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng thí nghiệm vật tư, vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA BỂ HÚT, BỂ XẢ VÀ NHÀ TRẠM BƠM
1Cửa sổ pano gỗ kính nhóm IVE-HSMT Chương V2,6m2
2Cửa đi pano gỗ kinh nhóm IVE-HSMT Chương V2,88m2
3Lắp dựng cửa không có khuônE-HSMT Chương V5,481m2
4Bu lông đuôi cá M14 dài 35cmE-HSMT Chương V4cái
5Quai nhê thép dẹt (100x5x800)mmE-HSMT Chương V4cái
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40; bê tông gia cố mặt sân trạm bơmE-HSMT Chương V11,54m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40; bê tông mái, bậc lênE-HSMT Chương V15,9m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40; rãnh tiêu nước ngoài nhà máyE-HSMT Chương V3,17m3
9Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40; trụ đỡ ống bơmE-HSMT Chương V1,01m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,01m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V22,72m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40; bê tông tườngE-HSMT Chương V32,06m3
13Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,5481100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V2,0976100m2
15Ván khuôn mái bờ kênh mương - Mái, bậc lênE-HSMT Chương V0,2531100m2
16Nilon tai sinhE-HSMT Chương V2,2314100m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V217,28m2
18Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V19,5m3
19Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - baseE-HSMT Chương V3,25m3
20Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng- Đá hộc xếp chèn chặtE-HSMT Chương V5,93m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V34,11m3
22Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnE-HSMT Chương V0,3411100m3
23Vận chuyển phế thải đến bãi thải bẳng ô tô tự đổE-HSMT Chương V0,3411100m3
24San đất đá bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V0,3411100m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,251m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V4,251100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V1,8434100m3
28Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3E-HSMT Chương V1,0086100m3
29Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IE-HSMT Chương V0,2312100m3
30Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IE-HSMT Chương V0,4659100m3
31Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Đất cấp IE-HSMT Chương V0,6971100m3
32San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V0,6971100m3
B HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 - Tấm nắp + thanh giằng ĐSE-HSMT Chương V30,03m3
2Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40; hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V176,29m3
3Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1.431,21m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V2781cấu kiện
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT Chương V682cái
6Nilon tái sinhE-HSMT Chương V30,5584100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Tấm nắp, thanh giằngE-HSMT Chương V3,6253100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngE-HSMT Chương V1,8652100m2
9Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V103,1978100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- thép tấm đan, thanh giằngE-HSMT Chương V4,0055tấn
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT Chương V7,4873100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIE-HSMT Chương V13,1888100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V12,326100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V1,4203100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V20,0126100m3
16Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3E-HSMT Chương V30,9222100m3
17Mua đất san lấp công trình tại mỏE-HSMT Chương V67,34100m3
18Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trìnhE-HSMT Chương V673,408410m³/1km
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT Chương V6,3975100m3
20Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT Chương V16,7043100m3
21Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Đất cấp IE-HSMT Chương V23,1018100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V23,1018100m3
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V444,06m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V36,95m3
25Vận chuyển phế thải đến bãi thải bẳng ô tô tự đổE-HSMT Chương V4,81100m3
26San đất đá bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V4,81100m3
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V142,51m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V39,86m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V97,91m3
30Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V1,0149100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V4,8262100m2
32Nilon tái sinhE-HSMT Chương V1,5461100m2
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V27,92m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V214,581m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V1,82100m3
36Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmE-HSMT Chương V381 đoạn ống
37Mua ống cống D300mmE-HSMT Chương V38m
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmE-HSMT Chương V27mối nối
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmE-HSMT Chương V301 đoạn ống
40Mua ống cống D400mmE-HSMT Chương V30m
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmE-HSMT Chương V21mối nối
C HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Khóa V0E-HSMT Chương V20cái
2Chi phí gia công thiết bịE-HSMT Chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.187834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.708.646.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm.+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy ủi công suất ≥ 70CV1
4 Máy lu trong lượng ≥ 9T1
5 Máy hàn công suất ≥ 5kW2
6 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L1
9 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kg2
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
11 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,1kW2
12 Máy thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
13 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->