Gói thầu: Sửa chữa đồng bộ toàn diện 02 xe Maz-537

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935758-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT
Tên gói thầu Sửa chữa đồng bộ toàn diện 02 xe Maz-537
Số hiệu KHLCNT 20210935722
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 17:06:00 đến ngày 2021-09-30 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,989,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc là ≥ 03; có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VNĐ;- Tổng giá trị các hợp đồng phải lớn hơn hoặc bằng 17.100.000.000 đồng.- Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao)- Các hàng hóa chính trong E-HSĐX phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong 03 năm trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật về chế tạo máy, cơ khí, ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật về chế tạo máy, cơ khí, ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên, giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên về chuyên ngành kỹ thuật cơ khí chế tạo, cơ khí, ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tiện đa năng
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phay đa năng
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị kiểm tra máy phát, tiết chế
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị kiểm tra máy khởi động
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ra vào lốp xe tải
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giá thử động cơ xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các loại đồng hồ đo k.tra điện, cơ
- Đặc điểm thiết bị Chạy điện hoặc pin
- Số lượng tối thiểu 10
8-Các loại pan me, thước đo
- Đặc điểm thiết bị Inoc hoặc thép không gỉ
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng khí O2, CO2
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1 pha
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy chà rung
- Đặc điểm thiết bị 1 pha
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy rửa xe áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng khí nén
- Số lượng tối thiểu 5
18-Súng vặn ốc khí nén 1/2"
- Đặc điểm thiết bị Từ 1/2” đến 1”
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1 pha
- Số lượng tối thiểu 2
20-Kích con đội thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đồng bộ toàn diện 02 xe Maz-537
Mua sắm, sửa chữa xe Maz-537
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT; Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; ĐT: 069536872;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia, Tổ đấu thầu/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT; Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; ĐT: 069536872; DĐ: 0973358268


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT , địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT; Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; ĐT: 069536872;


E-CDNT 10.7
1. Đơn dự thầu 2. Bảo lãnh dự thầu 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 4. Biểu giá chào 5. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp ( bản sao chứng thực) 6.Chứng nhận Nhà thầu có cơ sở lắp ráp, bảo dưỡng xe ô tô đạt tiêu chuẩn theo Nghị định 116/2017/NĐ-CP ngày 17/10/2017 7.Các nội dung khác: Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
1. Bảng kê khai nhân sự chủ chốt 2. Tình hình tài chính của nhà thầu - Doanh thu bình quân hàng năm phải đạt 20.000.000.000đ trở lên - Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong 3 năm trở lại phải dương. - Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Nhà thầu phải cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm Quý II/2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội cho người lao động đến hết thời điểm 03/2021. 3. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện 4. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện 5. Các nội dung khác (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT; Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; ĐT: 069536872;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT; Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; ĐT: 069536872;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia, Tổ đấu thầu/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT; Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; ĐT: 069536872; DĐ: 0973358268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đấu thầu/Bộ KH&ĐT
E-CDNT 34

0

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hệ thống động lực - Thay động cơ: Động cơ mới có tính năng lớn hơn hoặc bằng động cơ của xe Maz-537;- Chất lượng sau khi thay mới phải đạt tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của các hệ thống xe Maz-537. Cái 2
2 Hệ thống truyền lực - Thay hộp số: Hộp số mới có tính năng lớn hơn hoặc bằng động cơ của xe Maz-537;- Sửa chữa, bảo dưỡng phục hồi các nội dung hư hỏng của các hệ thống truyền lực. - Chất lượng sau khi thay mới, sửa chữa phải đạt tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của các hệ thống xe Maz-537. Cái 2
3 Phần gầm, hệ thống treo, vận hành - Thay thế toàn bộ lốp xe, các chi tiết hỏng không sửa chữa được, đồng bộ đủ các chi tiết còn thiếu. Sửa chữa phục hồi các nội dung hư hỏng của các hệ thống trong gầm xe, hệ thống treo xe. - Chất lượng sau khi thay mới, sửa chữa phải đạt tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của các hệ thống xe Maz-537. Hệ thống 2
4 Cabin - Thay mới vỏ và nội thất cabin (ghế, sàn, bảng đồng hồ và điều hòa,...).- Chất lượng sau khi thay mới, sửa chữa phải đạt tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của các hệ thống xe Maz-537. Cái 2
5 Hệ thống điện, Camera giám sát hành trình - Thay mới toàn bộ hệ thống điện, đèn chiếu sáng, đè kích thước, đèn hiệu, các bệ cắm...- Lắp đặt hệ thống camera giám sát hành trình Hệ thống 2
6 Hệ thống nén khí - Thay mới máy nén khí, thay các tuy ô hỏng. Sửa chữa, bảo dưỡng phục hồi các nội dung hư hỏng của các hệ thống trong gầm xe, hệ thống treo xe. - Chất lượng sau khi thay mới, sửa chữa phải đạt tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của các hệ thống xe Maz-537. Hệ thống 2
7 Vận chuyển, kho xưởng Nhà thầu nhận bàn giao xe tại đơn vị (Tiểu đoàn 2, Phú Mãn, Quốc Oai, Hà Nội) vận chuyển xe về nhà máy để tiến hành sửa chữa. Mọi chi phí vận chuyển, kho bãi do nhà thầu hạch toán Xe 2
8 Chi phí vật tư phụ Thống kê vật tư phụ phục vụ trong sửa chữa đồng bộ xe Xe 2
9 Kiểm tra chạy thử do nhà thầu hạch toán Xe 2
10 Máy Nhà thầu phải bảo đảm trang thiết bị, máy theo yêu cầu tại biểu mẫu số 4, chương IV Xe 2
11 Nghiệm thu, bàn giao do nhà thầu hạch toán Xe 2
12 Nhân công Áp dung theo từng loại thợ Xe 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc là ≥ 03; có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VNĐ;- Tổng giá trị các hợp đồng phải lớn hơn hoặc bằng 17.100.000.000 đồng.- Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao)- Các hàng hóa chính trong E-HSĐX phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong 03 năm trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật về chế tạo máy, cơ khí, ô tô33
2 Phó Đội trưởng 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật về chế tạo máy, cơ khí, ô tô33
3 Kỹ thuật viên, giám sát 1 Trung cấp trở lên về chuyên ngành kỹ thuật cơ khí chế tạo, cơ khí, ô tô33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tiện đa năng 1 pha hoặc 3 pha1
2 Máy phay đa năng 1 pha hoặc 3 pha1
3 Thiết bị kiểm tra máy phát, tiết chế 1 pha hoặc 3 pha1
4 Thiết bị kiểm tra máy khởi động 1 pha hoặc 3 pha1
5 Máy ra vào lốp xe tải 1 pha hoặc 3 pha1
6 Giá thử động cơ xe ô tô 1 pha hoặc 3 pha1
7 Các loại đồng hồ đo k.tra điện, cơ Chạy điện hoặc pin10
8 Các loại pan me, thước đo Inoc hoặc thép không gỉ10
9 Máy hàn điện 1 pha hoặc 3 pha1
10 Máy hàn hơi Sửa dụng khí O2, CO21
11 Máy cắt thép 1 pha hoặc 3 pha1
12 Máy mài cầm tay 1 pha10
13 Máy chà rung 1 pha5
14 Máy rửa xe áp lực cao 1 pha hoặc 3 pha1
15 Máy nén khí 1 pha hoặc 3 pha2
16 Máy khoan 1 pha hoặc 3 pha2
17 Máy phun sơn Sử dụng khí nén5
18 Súng vặn ốc khí nén 1/2" Từ 1/2” đến 1”2
19 Máy khoan cầm tay 1 pha2
20 Kích con đội thủy lực 10 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->