Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng khu tái định cư khẩn cấp tập trung tại xóm Suối Nhúng, xã Phúc Sạn (nay là xã Sơn Thủy), huyện Mai Châu (Giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935973-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Xây dựng khu tái định cư khẩn cấp tập trung tại xóm Suối Nhúng, xã Phúc Sạn (nay là xã Sơn Thủy), huyện Mai Châu (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210935035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 17:28:00 đến ngày 2021-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,321,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0982E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196408E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 1 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động 1 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 14tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan xoay đập tự hành
- Đặc điểm thiết bị f>75mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đất đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị f
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Xây dựng khu tái định cư khẩn cấp tập trung tại xóm Suối Nhúng, xã Phúc Sạn (nay là xã Sơn Thủy), huyện Mai Châu (Giai đoạn 1)
Xây dựng khu tái định cư khẩn cấp tập trung tại xóm Suối Nhúng, xã Phúc Sạn (nay là xã Sơn Thủy), huyện Mai Châu
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và ĐTXD Huy Dũng - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMục 2, Chương V52,5334100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V52,5334100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V52,5334100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục 2, Chương V51,905100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V51,905100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V51,905100m3/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V467,1454100m3
8Mua đất đắp nền cấp 3 (đã bao gồm phí tài nguyên, môi trường)Mục 2, Chương V25.760,8423m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V257,6084100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V257,6084100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V257,6084100m3/1km
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMục 2, Chương V311,4303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V311,4303100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V311,4303100m3/1km
15Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMục 2, Chương V207,6202100m3
16Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Mục 2, Chương V207,6202100m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V207,6202100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V207,6202100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVMục 2, Chương V124,6978100m3
20San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V916,9771100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0982E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196408E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 1 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động 1 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10 tấn5
2 Máy đào >= 1,6m32
3 Máy lu bánh thép >= 10 tấn1
4 Máy lu rung >= 14tấn2
5 Máy khoan xoay đập tự hành f>75mm1
6 Máy khoan đất đá cầm tay f2
7 Máy nén khí >= 600m3/h2
8 Máy ủi >= 110CV1
9 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->