Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Phát triển sản xuất lúa Japonica hàng hóa, chất lượng theo tiêu chuẩn xuất khẩu thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 (năm 2020)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Phát triển sản xuất lúa Japonica hàng hóa, chất lượng theo tiêu chuẩn xuất khẩu thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 (năm 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 15:59:00 đến ngày 2020-04-08 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 649,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tên thuốc: Newfatoc 50SL hoặc Bin 25EC hoặc Trusach 2.5EC hoặc tương đương | 3.370 | Gói | * Hoạt chất: Rotenon/* Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018/* Quy cách: 15ml/gói | 1.1. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Thí nghiệm hoàn thiện quy trình sản xuất lúa hữu cơ tại Hà Nội/ 1.4. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Sản xuất lúa chất lượng theo hướng hữu cơ | |
| 2 | Tên thuốc: Chevin 5SC hoặc Anvil 5SC hoặc Evitin 50SC hoặc tương đương | 11.220 | Gói | * Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)/* Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018./ * Quy cách: 22ml/gói | 1.2. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Khảo nghiệm bổ sung bộ giống lúa japonica/ 1.3. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Sản xuất lúa chất lượng theo hướng xuất khẩu | |
| 3 | Tên thuốc: Fu-army 40 EC hoặc Fuji - One 40EC hoặc tương đương | 15.128 | Chai | * Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)/* Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018./* Quy cách: 100ml/chai | 1.2. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Khảo nghiệm bổ sung bộ giống lúa japonica/ 1.3. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Sản xuất lúa chất lượng theo hướng xuất khẩu | |
| 4 | Tên thuốc: Dylan 10 WG hoặc Dollar 50WG hoặc Ebama 50EC hoặc tương đương | 4.989 | Gói | * Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)/* Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018/* Quy cách: 10gr/gói | 1.2. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Khảo nghiệm bổ sung bộ giống lúa japonica/ 1.3. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Sản xuất lúa chất lượng theo hướng xuất khẩu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi