Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936435-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20190952082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 08:56:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,057,779,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 585,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4080001712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.013333618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết xem E-HSMT kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.340.445.310 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động và vệ sinh lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV;4/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), từ cấp III trở lên (có hạng mục cống D≥1500 trở lên, mặt đường bê tông nhựa) có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 27.340.445.310 VND hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp IV (có hạng mục cống D≥1500 trở lên, mặt đường bê tông nhựa), có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 27.340.445.310 VND và Công trình đã thi công hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy;2/ Có chứng nhận giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp IV và Công trình đã thi công hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục giao thông đường bộ và công trình đã thi công hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2/ Nhân sự đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV và công trình đã thi công hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;2/ Nhân sự đã làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) với giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 27.340.445.310 VND và Công trình đã thi công hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc đã hoàn thành các khóa đào tạo nghề có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên, đã tham gia hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép thủy lực (dùng ép cừ Larsen) ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hệ thống thoát nước đường Hương lộ 2 (từ Quốc Lộ 22 đến Hồ Văn Tắng), huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị , địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị. Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị , địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị. Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ File chứa ảnh chụp bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực của: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp đến hết năm 2020. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2020. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 585.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị. Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị. Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B A. PHẦN TUYẾN
C 1. Phần nền mặt đường
1Bù vênh Bê tông nhựa hạt mịn BTNC 12,5 dày 5cm0,336100m2
2Bê tông nhựa hạt mịn BTNC 12,5 dày 5cm92,369100m2
3Tưới lớp nhũ tương CRS-1 dính bám, lượng nhũ tương 0,5kg/m2253,604100m2
4Bù vênh Bê tông nhựa hạt trung BTNC 19 dày 7cm64,073100m2
5Bê tông nhựa hạt trung BTNC 19 dày 7cm91,367100m2
6Tưới lớp nhựa đường MC70 thấm bám, lượng nhựa 1kg/m224,627100m2
7Đá mi, K>=14,558100m3
8Bù vênh mặt đường Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, K>=980,83100m3
D 2. Phần vỉa hè, bó vỉa, bo nền
E 2.1. Bó vỉa đổ tại chổ
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chổ294,428m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 M150114,414m3
3Ván khuôn thép bó vỉa14,358100m2
F 2.2. Bó nền đổ tại chổ
1Bê tông bó nền đá 1x2 M200 đổ tại chổ78,428m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 M15022,84m3
3Ván khuôn thép bó nền18,541100m2
G 2.3. Vỉa hè, B=2,5m
1Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm468,181m3
2Cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm4,682100m3
3Đắp cát vỉa hè, máy đầm 16T, độ chặt K=0,955,707100m3
H B. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
I 1. Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 2mm59,9m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày 2mm426,375m2
3Sơn gờ giàm tốc dày 6mm (Màu vàng)14m2
J 2. Trụ biển báo làm mới
1Cung cấp cột biển báo bằng thép ống D90 mạ kẽm dày 2mm, L=3m2cái
2Cung cấp cột biển báo bằng thép ống D90 mạ kẽm dày 2mm, L=2,95m4cái
3Cung cấp cột biển báo bằng thép ống D90 mạ kẽm dày 2mm, L=3,05m9cái
4Cung cấp cột biển báo bằng thép ống D90 mạ kẽm dày 2mm, L=3,8m1cái
5Cung cấp và lắp đặt bu lông D10, L=12cm341bộ
6Nhúng bitum chân cột1,76m2
7Thép chống xoay, d10, L=30cm0,003Tấn
8Lắp đặt trụ biển báo cột các loại16cái
9Biển báo tam giác 70cm4cái
10Biển chữ nhật 30x50cm4cái
11Biển báo tròn D70cm7cái
12Biển báo hình thoi cạnh 70cm2cái
13Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ biển báo4cái
K C. PHẦN THOÁT NƯỚC
L 1. Phần ống cống
M 1.1. Cung cấp và lắp đặt cống BTLT
N 1.1.1. Chiều sâu lắp đặt cống CS
O + Phần ống cống D600mm (H30)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=1m3đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=2m4đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=3m7đoạn ống
4Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=4m88đoạn ống
P + Phần ống cống D800mm (H30)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=1m2đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=2m2đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=4m39đoạn ống
Q + Phần ống cống D1000mm (H30)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=2m1đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=4m20đoạn ống
R + Phần ống cống D1200mm (H30)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1200mm, L=3m8đoạn ống
S + Phần ống cống D1500mm (H30)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1500mm, L=1m7đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1500mm, L=2m1đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1500mm, L=3m129đoạn ống
T 1.1.2. Chiều sâu lắp đặt cống 1,2
U + Phần ống cống D1200mm (H30)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1200mm, L=1m3đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1200mm, L=2m2đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1200mm, L=3m43đoạn ống
V + Phần ống cống D1500mm (H30)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1500mm, L=1m1đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1500mm, L=2m6đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1500mm, L=3m126đoạn ống
W 1.2. Mối nối cống tròn
1Nối ống cống BTCT D600mm, bằng gioăng cao su81mối nối
2Nối ống cống BTCT D800mm, bằng gioăng cao su36mối nối
3Nối ống cống BTCT D1000mm, bằng gioăng cao su18mối nối
4Nối ống cống BTCT D1200mm, bằng gioăng cao su49mối nối
5Nối ống cống BTCT D1500mm, bằng gioăng cao su237mối nối
6Vữa xi măng đệm M10013,486m3
X 1.3. Lắp đặt gối cống
1Cung cấp gối cống đúc sẵn D600mm162cái
2Cung cấp gối cống đúc sẵn D800mm72cái
3Cung cấp gối cống đúc sẵn D1000mm36cái
4Cung cấp gối cống đúc sẵn D1200mm98cái
5Cung cấp gối cống đúc sẵn D1500mm474cái
6Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600mm162cái
7Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800mm72cái
8Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000mm36cái
9Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1200mm98cái
10Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1500mm474cái
Y 1.4. Móng cống
1Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 (móng trên + móng dưới)1.001,944m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K951,192100m3
3Ván khuôn thép16,002100m2
Z 1.5. Đào đắp hố móng, tái lập lằn phui
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm16,356100m
2Đào lớp kết cấu đường cũ, kết cấu vỉa hè hiện hữu, máy đào 0,8m3, đất cấp IV0,994100m3
3Vận chuyển phế thải, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp IV0,994100m3
4Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV0,994100m3
5Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV0,994100m3
6Đào đất hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II112,253100m3
7Vận chuyển phế thải, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp II112,253100m3
8Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp II112,253100m3
9Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp II112,253100m3
10Đắp cát lu lèn trên cống, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K9561,141100m3
11Đắp cát lu lèn trên cống, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K985,384100m3
12Làm lớp móng cát mịn gia cố 6% xi măng1,004100m3
13Rải Vải địa kỹ thuật ngăn cách R=9kN/m7,202100m2
14Cấp phối đá dăm loại 1, K983,642100m3
15Rải thảm BTNC 12.5 dày 3cm (đảm bảo giao thông)3,974100m2
AA 2. Phần giếng thăm
AB 2.1. Phần giếng đổ tại chỗ
1Bê tông phần giếng đổ tại chỗ đá 1x2 M20097,342m3
2Cốt thép phần giếng đổ tại chỗ, D 1,891tấn
3Cốt thép phần giếng đổ tại chỗ, D 4,679tấn
4Ván khuôn thép phần giếng đổ tại chỗ8,222100m2
AC 2.2. Phần giếng đúc sẵn
1Bê tông phần giếng đúc sẵn đá 1x2 M200100,182m3
2Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D 7,847tấn
3Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D 1,655tấn
4Ván khuôn thép phần giếng đúc sẵn6,633100m2
5Lắp đặt phần giếng đúc sẵn bằng cần cẩu, TL 19cấu kiện
6Lắp đặt phần giếng đúc sẵn bằng cần cẩu, TL 43cấu kiện
AD 2.3. Phần móng giếng
1Bê tông móng cống đá 1x2 M15062,092m3
2Đắp cát lót0,621100m3
3Ván khuôn thép1,117100m2
AE 2.4. Phần đào đắp hố móng giếng
1Đào đất hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I17,945100m3
2Vận chuyển đất đào, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp I (trừ đất đắp bao tải)16,441100m3
3Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I16,441100m3
4Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I16,441100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K959,869100m3
AF 2.5. Các cấu kiện đúc sẵn
AG + Các cấu kiện đúc sẵn BTCT
1Bê tông các cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M300 (khuôn giếng loại 2)6,656m3
2Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D 0,236tấn
3Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D 1,046tấn
4Cung cấp thép hình bo góc khuôn giếng + mạ kẽm0,868tấn
5Lắp đặt thép hình và thép tấm0,868tấn
6Cung cấp và lắp đặt Bulong inox 304 M14, L=15cm (08 bộ/cấu kiện khuôn)512bộ
7Ván khuôn thép các cấu kiện đúc sẵn0,582100m2
8Lắp dựng các cấu kiện đúc sẵn bằng cần cẩu64cấu kiện
AH + Cung cấp và lắp đặt bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, nắp kín có bản lề, chịu tải trọng 40T, (phạm vi lòng đường)
1Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, nắp kín có bản lề, chịu tải trọng 40T, (phạm vi lòng đường)44cấu kiện
2Lắp đặt bộ nắp gang cầu bằng cần cẩu44cấu kiện
AI + Cung cấp và lắp đặt bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, nắp kín có bản lề, chịu tải trọng 12,5T, (áp dụng trên vỉa hè)
1Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, nắp kín có bản lề, chịu tải trọng 12,5T, (áp dụng trên vỉa hè)11cấu kiện
2Lắp đặt bộ nắp gang cầu bằng cần cẩu11cấu kiện
AJ + Cung cấp và lắp đặt bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, thu nước mặt có bản lề, chịu tải trọng 40T, (phạm vi lòng đường)
1Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, thu nước mặt có bản lề, chịu tải trọng 40T, (phạm vi lòng đường)9cấu kiện
2Lắp đặt bộ nắp gang cầu bằng cần cẩu9cấu kiện
AK + Tấm đan đúc sẵn - giếng thu GT 01
1Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M2003,26m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D 0,371tấn
3Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,094100m2
4Bao tải tẩm nhựa đường1,56m2
5Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu3cấu kiện
AL 2.6. Cổ giếng đổ tại chỗ
1Bê tông cổ giếng đá 1x2 M20044,14m3
2Ván khuôn thép cổ giếng4,357100m2
3Cốt thép giếng đường kính 3,13tấn
AM 2.7. Hệ thống ngăn mùi loại 1 - loại trên vỉa hè (bao gồm hộp bó vỉa vát xiên, lưới chắn rác, khung lưới chắn rác, chi tiết ngăn mùi, khung van, hố thu nước BTCT)
AN + Hộp, van ngăn mùi loại 1
1Bê tông đá 1x2 đổ tại chỗ đá 1x2 M2009,9m3
2Ván khuôn cấu kiện đổ tại chỗ0,396100m2
3Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm10,45m2
4Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm10,45m2
5Gia công Thép tấm inox 3040,161tấn
6Lắp đặt kết cấu Thép tấm inox 3040,161tấn
7Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm1101bộ
8Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm4401bộ
9Cung cấp và Lắp đặt Vít nở M10x802201bộ
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D220lỗ khoan
AO + Cửa thu nước
1Bê tông đá 1x2 M30010,45m3
2Bê tông đá 1x2 M1506,05m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép 1,238tấn
4Ván khuôn thép1,931100m2
AP + Bó vỉa thu nước
1Cung cấp bó vỉa gang (LxBxH=1200x200x200mm)55Bộ
2Lắp đặt bó vỉa gang (LxBxH=1200x200x200mm) bằng máy55cấu kiện
AQ + Lưới chắn rác
1Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm)55Bộ
2Lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm) bằng máy55cấu kiện
AR + Khung lưới chắn rác
1Cung cấp Khung lưới chắn rác gang (1200x610x70mm)55Bộ
2Lắp đặt Khung lưới chắn rác gang (1200x610x70mm) bằng máy55cấu kiện
AS 2.8. Hệ thống ngăn mùi loại 2 - loại dưới lòng đường (Khay ngăn mùi)
1Gia công Thép tấm inox 3040,239tấn
2Lắp đặt kết cấu Thép tấm inox 3040,239tấn
3Tấm cao su 600x200mm dày 5mm1,08m2
4Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm1,08m2
5Cung cấp và lắp đặt Bản lề bằng Inox 30418bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bu lông + đai ốc inox M8, L=60mm18bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bu lông + đai ốc inox M8, L=30mm72bộ
AT 2.9. Thép tròn bậc thang mạ kẽm
1Cốt thép bậc thang, D 0,574tấn
AU 3. Phần bảo vệ thành hố móng
AV + Cung cấp, đóng và nhổ cọc ván thép
1Cung cấp cừ lassen III (KH 1,17%*11 tháng + 3,5%*8 lần sử dụng)46,84100m
2Ép cọc cừ lassen III bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)347,241100m
3Ép cọc cừ lassen III bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất )21,069100m
4Nhổ cọc cừ lassen III bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)347,241100m
AW + Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép hình làm hệ khung giằng gia cố hố móng
1Cung cấp Thép hình làm hệ khung giằng gia cố hố móng (KH 1,5%*11 tháng + 5%*8 lần sử dụng)16,625Tấn
2Lắp dựng hệ khung giằng thép bằng thép hình133,004tấn
3Tháo dỡ hệ khung giằng thép bằng thép hình133,004tấn
AX + Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép tấm gia cố hố móng
1Cung cấp thép tấm gia cố hố móng (KH 1,5%*11 tháng + 5%*8 lần sử dụng)7,07Tấn
2Lắp dựng thép tấm gia cố hố móng56,56tấn
3Tháo dỡ thép tấm gia cố hố móng56,56tấn
AY 4. Phần thu hồi giếng thu - cống hiện hữu
1Đập bê tông cống và giếng hiện hữu56,359m3
2Vận chuyển phế thải, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp IV0,564100m3
3Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV0,564100m3
4Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV0,564100m3
5Tháo dỡ nắp đan thép hiện hữu19cấu kiện
6Bơm cát lấp ống cống cũ12,93m3
AZ 5. Phần cải tạo giếng hiện hữu
BA 5.1. Phần cổ giếng
1Đập bê tông tạo nhám cổ giếng5,92m3
2Vận chuyển phế thải, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp IV0,059100m3
3Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV0,059100m3
4Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV0,059100m3
5Bê tông đá 1x2 M200 nâng cổ giếng5,506m3
6Ván khuôn thép cổ giếng0,551100m2
7Tháo dỡ khuôn giếng, nắp giếng hiện hữu37cấu kiện
BB 5.2. Khuôn giếng BTCT loại 2
1Bê tông khuôn giếng đúc sẵn đá 1x2 M3003,848m3
2Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D 0,136tấn
3Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D 0,605tấn
4Cung cấp thép hình bo góc khuôn giếng + mạ kẽm0,502tấn
5Lắp đặt thép hình bo góc khuôn giếng + mạ kẽm0,502tấn
6Ván khuôn thép các cấu kiện đúc sẵn0,385100m2
7Cung cấp và lắp đặt bu lông inox M14, L=50cm296cái
8Lắp đặt khuôn giếng BTCT bằng cần cẩu37cấu kiện
BC 5.3. Cung cấp và lắp đặt bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, thu nước mặt có bản lề, chịu tải trọng 40T, (phạm vi lòng đường)
1Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, thu nước mặt có bản lề, chịu tải trọng 40T, (phạm vi lòng đường)36cấu kiện
2Lắp đặt nắp đan gang bằng cần cẩu36cấu kiện
BD 5.4. Cung cấp và lắp đặt bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, nắp kín có bản lề, chịu tải trọng 12,5T, (áp dụng trên vỉa hè)
1Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, nắp kín có bản lề, chịu tải trọng 12,5T, (áp dụng trên vỉa hè)1cấu kiện
2Lắp đặt nắp đan gang bằng cần cẩu1cấu kiện
BE 5.5. Thép tròn D16 bậc thang mạ kẽm
1Cốt thép bậc thang, D 0,053tấn
BF 5.6. Hệ thống ngăn mùi loại 1A - loại trên vỉa hè (bao gồm hộp bó vỉa vát xiên, lưới chắn rác, khung lưới chắn rác, chi tiết ngăn mùi, khung van, hố thu nước BTCT, mương dẫn nước)
BG + Hộp, van ngăn mùi loại 1:
1Bê tông đá 1x2 đổ tại chỗ đá 1x2 M2000,18m3
2Ván khuôn cấu kiện đổ tại chỗ0,007100m2
3Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm0,19m2
4Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm0,19m2
5Gia công Thép tấm inox 3040,003tấn
6Lắp đặt kết cấu Thép tấm inox 3040,003tấn
7Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm81bộ
8Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm41bộ
9Cung cấp và Lắp đặt Vít nở M10x8041bộ
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2lỗ khoan
BH + Cửa thu nước
1Bê tông đá 1x2 M3000,19m3
2Bê tông đá 1x2 M1500,11m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép 0,021tấn
4Ván khuôn thép0,039100m2
BI + Bó vỉa thu nước
1Cung cấp Bó vỉa gang (LxBxH=1200x200x200mm)1Bộ
2Lắp đặt Bó vỉa gang (LxBxH=1200x200x200mm) bằng máy1cấu kiện
BJ + Lưới chắn rác
1Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm)1Bộ
2Lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm) bằng máy1cấu kiện
BK + Khung lưới chắn rác
1Cung cấp khung lưới chắn rác gang (1200x610x70mm)1Bộ
2Lắp đặt khung lưới chắn rác gang(1200x610x70mm) bằng máy1cấu kiện
BL + Mương dẫn nước
1Bê tông đá 1x2 M2000,04m3
2Bê tông lót móng M1500,01m3
3Cốt thép D 0,005tấn
4Ván khuôn0,008100m2
BM 5.7. Hệ thống ngăn mùi loại 3 - loại dưới lòng đường
1Gia công Thép tấm inox 3040,955tấn
2Lắp đặt kết cấu Thép tấm inox 3040,955tấn
3Tấm cao su 600x200mm dày 5mm4,32m2
4Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm4,32m2
5Cung cấp và lắp đặt Bản lề bằng Inox 30472bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bu lông + đai ốc inox M8, L=60mm72bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bu lông + đai ốc inox M8, L=30mm288bộ
BN 6. Đấu nối cống làm mới vào hệ thống thoát nước (bao gồm cống ngang và cống dọc làm mới)
1Đục bê tông giếng1,4m3
2Vận chuyển phế thải, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp IV0,014100m3
3Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV0,014100m3
4Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV0,014100m3
5Quét keo Epoxy8,7m2
6Bê tông đá 1x2 M300 chám chỗ1,6m3
7Ván khuôn thép0,133100m2
8Bao tải5.570cái
9Đắp bao tải đất KT 30x30x30cm150,4m3
10Thanh thải bao tải đất1,504100m3
11Vận chuyển phế thải, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp I1,504100m3
12Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I1,504100m3
13Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I1,504100m3
BO D. PHẦN THOÁT NƯỚC DÂN SINH VÀ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGANG
BP D.1. Phần thoát nước dân sinh
BQ 1. Phần cống HDPE 1 vách
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm6,91100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm1,266100m
BR 2. Phần giếng thu
1Bê tông phần giếng đổ tại chỗ đá 1x2 M20041,34m3
2Bê tông lót móng cống đá 1x2 M15011,55m3
3Ván khuôn thép phần giếng đổ tại chỗ7,909100m2
BS 3. Nắp đan BTCT 60x60x5 đúc sẵn
1Bê tông nắp đan đúc sẵn đá 1x2 M2003,92m3
2Cốt thép nắp đan đúc sẵn, D 0,394tấn
3Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn0,235100m2
4Lắp dựng nắp đan đúc sẵn, TL 1 cấu kiện 196cái
BT 4. Đào đất và đắp cát hố móng
1Đào đất hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I14,403100m3
2Vận chuyển đất đào, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp I14,403100m3
3Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I14,403100m3
4Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I14,403100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K9513,234100m3
BU D.2. Phần thoát nước đường ngang
BV 1. Phần cống HDPE 1 vách
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm0,69100m
BW 2. Giếng thu làm mới
1Bê tông phần giếng đổ tại chỗ đá 1x2 M2004,266m3
2Bê tông lót móng cống đá 1x2 M1504,725m3
3Ván khuôn thép phần giếng đổ tại chỗ0,592100m2
4Đắp cát lót0,035100m3
BX 3. Cửa thu nước (khung lưới chắn rác, lưới chắn rác (2 lưới/khung))
BY + Lưới chắn rác
1Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm)36Bộ
2Lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm) bằng máy36cấu kiện
BZ + Khung lưới chắn rác
1Cung cấp khung lưới chắn rác gang (1200x500x70mm)18Bộ
2Lắp đặt khung lưới chắn rác gang(1200x500x70mm) bằng máy18cấu kiện
CA + Bu lông inox 304 M16, L=70mm
1Cung cấp và lắp đặt Bu lông inox 304 M16, L=70mm144bộ
CB 4. Tái lập phui đào cống
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm1,431100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,526100m3
3Vận chuyển đất đào, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp I0,526100m3
4Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I0,526100m3
5Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I0,526100m3
6Đắp cát lưng cống, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K950,207100m3
7Đắp cấp phối đá dăm loại 1, K980,113100m3
CC CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
CD 1. Biển báo các loại (Khấu hao 1,5%*11 tháng + 5%*11 lần sử dụng)
1Biển tam giác cạnh 70cm12cái
2Biển tròn D70cm6cái
3Biển chữ nhật 60x160cm (biển xin lỗi)4cái
4Biển báo led hướng đi (25x25cm)10cái
5Biển chữ nhật 130x90cm (Biển I.441)12cái
6Cung cấp cột biển báo bằng thép ống D90 mạ kẽm dày 2mm, L=4,4m4cái
7Cung cấp cột biển báo bằng thép ống D90 mạ kẽm dày 2mm, L=3,7m8cái
8Lắp đặt trụ biển báo cột12cái
9Cung cấp và lắp đặt bu lông D10, L=12cm881bộ
10Nhúng bitum chân cột2,76m2
CE 2. Hàng rào tôn + lưới B40 (Khấu hao 1,5%*11 tháng + 5%*11 lần sử dụng)
1Sản xuất hàng rào tôn + lưới B40 (Khấu hao 1,5%*11 tháng + 5%*11 lần sử dụng)529,74m2
2Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào3.456m
3Bu lông D5, L=5cm972cái
4Bê tông chân cột đá 1x2 M300 đúc sẵn2,916m3
5Ván khuôn thép chân cột đúc sẵn1,174100m2
6Lắp đặt và tháo dỡ chân cột đúc sẵn, TL 1 cấu kiện 165cái
7Đèn tín hiệu (Khấu hao 1,5%*11 tháng + 5%*11 lần sử dụng)24cái
8Đèn chiếu sáng ban đêm (Khấu hao 1,5%*11 tháng + 5%*11 lần sử dụng)18cái
CF 3. Hàng rào báo hiệu (Khấu hao 1,5%*12 tháng + 5%*11 lần sử dụng)
1Sản xuất hàng rào báo hiệu (Khấu hao 1,5%*12 tháng + 5%*11 lần sử dụng)5,4m2
2Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào48m
3Sơn phản quang4,29m2
CG 4. Nhân công điều tiết giao thông
1Nhân công điều tiết giao thông ca đêm660công
CH 5. Hàng rào cọc gỗ (Khấu hao 1,5%*9tháng + 5%*26 lần sử dụng)
1Bê tông chân cột đúc sẵn M2001,32m3
2Ván khuôn0,176100m2
3Lắp đặt chân cột bê tông1.870cái
4Thép hộp27,867kg
5Cọc gỗ 4x4x120cm73cái
6Dây phản quang3.638m
7Đèn cảnh báo5cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4080001712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.013333618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết xem E-HSMT kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.340.445.310 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động và vệ sinh lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV;4/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), từ cấp III trở lên (có hạng mục cống D≥1500 trở lên, mặt đường bê tông nhựa) có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 27.340.445.310 VND hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp IV (có hạng mục cống D≥1500 trở lên, mặt đường bê tông nhựa), có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 27.340.445.310 VND và Công trình đã thi công hoàn thành73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước 2 1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy;2/ Có chứng nhận giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp IV và Công trình đã thi công hoàn thành53
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 2 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục giao thông đường bộ và công trình đã thi công hoàn thành53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2/ Nhân sự đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV và công trình đã thi công hoàn thành53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;2/ Nhân sự đã làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) với giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 27.340.445.310 VND và Công trình đã thi công hoàn thành)53
6 Công nhân có tay nghề 20 Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc đã hoàn thành các khóa đào tạo nghề có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên, đã tham gia hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)5
2 Xe tưới nhựa -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
4 Máy đào ≥ 0,5 m3 -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
5 Máy ủi -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
6 Máy san -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
7 Xe lu rung ≥ 25 tấn -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
8 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
9 Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
10 Xe thảm nhựa -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
11 Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 tấn -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
12 Máy ép thủy lực (dùng ép cừ Larsen) ≥ 130 tấn -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
13 Máy thủy bình -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
14 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
15 Máy phát điện -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
16 Máy trộn bê tông -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)4
17 Máy bơm nước -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
18 Máy đầm dùi -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
19 Máy hàn -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->