Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931971-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210931822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 20:03:00 đến ngày 2021-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,035,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.926.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà đa chức năng trường Tiểu học và THCS Tào Ngảo; Nhà hiệu bộ trường THCS xã Bản Qua; Nhà lớp học Trường tiểu học Bản Qua, xã Bản Qua, huyện Bát Xát
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn kiến trúc T&C – Công ty Cổ phần tư vấn địa kỹ thuật &ĐTXD Lào Cai + Tổ chức thẩm tra hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Xây dựng Đức Giang; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bát Xát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Dân Dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI PHÒNG HỌC ĐA NĂNG
1Đào móng trụ đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96,39m3
2Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,25m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,098100m2
4Đổ bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,153m3
5Bê tông cổ móng, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9m3
6Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m2
7Ván khuôn đế móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,259100m2
8SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,413tấn
9SXLD Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,039tấn
10SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,278tấn
11SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,172tấn
12Đào móng băng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,514m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,981m3
14Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,124100m2
15bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,449m3
16Ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,495100m2
17SXLD Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,187tấn
18SXLD Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,554tấn
19Xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,678m3
20Láng cổ móng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,622m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,8m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,8m2
23Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,844100m3
24Bê tông cột đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,099m3
25Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,847100m2
26SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,251tấn
27SXLD cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,722tấn
28SXLD cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,446tấn
29Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,58m3
30Ván khuôn xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,05100m2
31SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,332tấn
32SXLD cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,104tấn
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,489m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,489m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,489m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,489m2
37Đổ bê lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,817m3
38Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,246100m2
39SXLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,117tấn
40SXLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,088tấn
41Trát lanh tô ô văng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,55m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,55m2
43Xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,561m3
44Xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,576m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt359,731m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt288,228m2
47Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,054m2
48Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,351m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt359,731m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt351,633m2
51Vét mạch tường lõm, rộng 30, sâu 20, A=250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,23m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,882tấn
53Bu lông D18, L=300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
54Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,182tấn
55Bu lông D14, L=50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
56Gia công con sơn thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,216tấn
57Bu lông D12, L=50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36Cái
58Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,511tấn
59Thép D20,L=300mm chờ LK hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,92kg
60Sản xuất sắt vuông đặc 16x16mm đỡ máng tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,142tấn
61Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,147tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,099tấn
63Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,324tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,511tấn
65Lắp dựng dầm trần thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,147tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt359,94m2
67Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0,40lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,095100m2
68Máng tôn thoát nước mái quanh nhà, tôn dày 0,4lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,378100m2
69Tôn úp nóc, úp góc dày 0,40lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,196md
70Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,688100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
72Vận chuyển vật liệu lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1gói
73Trần tôn vân gỗ dày 0,22lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,179100m2
74Nẹp nhôm trần tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,12md
75Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,572100m3
76Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,79m3
77Lát gạch gốm 400x400mm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210,086m3
78Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,289m2
79Lát đá xẻ tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,203m2
80Đào móng băng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,857m3
81Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,225m3
82Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,121m3
83Lát đá xẻ tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,63m2
84SXLĐ cửa sắt xếp có lá tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,2m2
85SXLĐ cửa sổ 4 cánh nhôm hệ kính dày 6,38Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,088m2
86SXLĐ vách nhôm hệ kính dày 6,38ly.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,96m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,174tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,369m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,048m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,462tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,752m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21m2
93Lót ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,294100m2
94Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,469m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,938m3
96Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,378m2
97Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,839m3
98Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,26m3
99Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,584m3
100Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,312m2
101Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,312m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,867m2
103SXLD tấm đan rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121Cái
104Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,226100m3
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,127100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,179100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,358100m2
108LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24Bộ
109Đèn compact C.S 100W + chao đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
110Đèn chiếu pha led công suất 150WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
111Lăp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
114Atomat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
115Đế gắn chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
116Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
117Đế gắn chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
118Atomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
119Đế gắn chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
120Dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
121Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
122Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96m
123Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84m
124Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt286m
125Ống nhựa luồn dây D32, loại cứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
126Ống nhựa luồn dây D20, loại cứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
127Attomat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
128Tủ điện âm tường KT 215x325x105Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
129Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
130Bình bọt chữa cháy loại MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bình
131Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
132Móc treo bìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
133Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
134Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
135Kéo rải dây thép D10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
136Kéo rải dây thép D14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115m
137Gia công và đóng cọc chống sét L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cọc
138Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
139Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x5, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
140Sơn sắt thép bằng sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,52m2
141Xi măng chèn trátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30kg
142Bu lông M12x50 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
143Bu lông M14x200 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
144Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,904kg
145Tấm thép dẹt 200x200x5 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,28kg
146Đào đất đặt cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39m3
147Đắp đất đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,39100m3
148Đào đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,685m3
149Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,539m3
150Xây gạch bê tông không nung xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,914m3
151Xây gạch bê tông không nung xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,103m3
152Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,079m3
153Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,921m3
154Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,084m3
155SXLD cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019tấn
156SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,114tấn
157Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,461m3
158Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,049100m2
159Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,907m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,907m3
161SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019tấn
162SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,114tấn
163Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,519m3
164Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,233100m2
165SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,152tấn
166Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,299m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,299m2
168Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,161m3
169Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033100m2
170SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,012tấn
171Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,77m3
172Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,402m3
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,961m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,961m2
175Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,872m2
176Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,915m2
177Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,787m2
178Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,116m2
179Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,03m2
180Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,249m3
181Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,998m3
182Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,438m2
183Vách ngăn vệ sinh tấm compact chống nước dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1m2
184SXLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,88m2
185SXLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
186Aptomat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
187Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
188Đèn compact gắn tường 40WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Bộ
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52m
191Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26m
192Ống nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
193Ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
194Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,19100m
195Ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
196Cút ren trong PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
197Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Cái
198Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
199Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cái
200Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Cái
201Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
202Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
203Tê nhựa PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
204Tê nhựa PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Cái
205Côn thu PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
206Côn thu PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
207Van khóa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
208Van khóa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
209Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
210Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cái
211Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
212Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
213Van phao D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
214Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14100m
215Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17100m
216Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m
217Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
218Cút nhựa PVC 135 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Cái
219Cút nhựa PVC 135 D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Cái
220Tê nhựa PVC 45 D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cái
221Tê nhựa PVC 45 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cái
222Tê nhựa PVC 45 D110/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
223Tê nhựa PVC 45 D90/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
224Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
225Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
226Cút vuông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
227Côn mở PVC D42/110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
228Côn mở PVC D42/90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
229Tê PVC 90 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
230Tê PVC 90 D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
231Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
232Phễu thoát sàn D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
233Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
234Lắp đặt vòi xịt xíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
235Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
236Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
237Lắp đặt giá để xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
238Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
239Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
240Đào đất chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5m3
241Đắp đất chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0125m3
242Đào bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,396m3
243Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,779m3
244Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,67m3
245Ván khuôn móng bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
246SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058tấn
247Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,634m3
248Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058100m2
249SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015tấn
250SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,092tấn
251SXLD Đan Đ1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8tấm
252SXLD Đan cửa bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tấm
253Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,098m3
254Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,113m2
255Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,113m2
256Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,261m2
257Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
258Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,078100m3
259Xây gạch bê tông không nung xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,234m3
260Xây gạch bê tông không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,645m3
261Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,393m2
262Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,667m2
263Đắp vữa đầu trụ nổi VXM75#Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,851m2
264Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,06m2
265Gia công hàng rào thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,142tấn
266Gia công hàng rào thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,903tấn
267Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,4881m2
268Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,779m2
269Gia công mũi giáoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,45công
270Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192m3
271Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019100m2
272Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,059tấn
273Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,041tấn
274Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,013tấn
275Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5061m2
276Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,868m2
277Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
278Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
279Đào móng trụ đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,024m3
280Đào móng băng bằng Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1281m3
281Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,442m3
282Xây móng bằng gạch bê tông không nung Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,719m3
283Xây móng bằng gạch bê tông không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,888m3
284Đắp đất nền móng công trình,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,103m3
285Xây gạch bê tông không nung xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,365m3
286Xây gạch bê tông không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,09m3
287Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,243m2
288Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,185m2
289Đắp vữa đầu trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,545m2
290Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,428m2
291Gia công hàng rào thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,056tấn
292Gia công hàng rào thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38tấn
293Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,8661m2
294Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,386m2
295Gia công mũi giáoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,94công
296Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,324100m3
297Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,081100m3
298Lót ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,62100m2
299Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,44m3
300Khe co dãn 5mx5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,59210m
301Đào đất móng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt313,82m3
302Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,093100m3
303Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,168m3
304Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,601m3
305Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,531m3
306Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,57m3
307Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,022100m3
308Đất sét đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,012100m3
309Ống thoát nước PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,682100m
310Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,95m2
311Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,162100m3
312Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,485100m3
313Đào đất bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,51100m3
314Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,168100m3
315Đất đắpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt522,517m3
316Đào móng cột, trụ đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,239m3
317Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,188m3
318Xây gạch bê tông không nung xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,615m3
319Chèn cát vào móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,066m3
320Xây gạch bê tông không nung xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,153m3
321Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,278tấn
322Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,334m2
323Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,072m3
324Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,007100m2
325Cốt thép giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005tấn
326SXLĐ nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
327SXLD thép lanh tô cửa lòTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002tấn
328Sản xuất thép D16 đáy lòTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,315kg
329Sản xuất cửa tôn dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,71kg
330Bản lề goongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
331Đắp vữa XM M75 dày 30 trên nắp cửa lòTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,903m2
332Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,901m2
333Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,627m3
334Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,918m2
335Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,097m3
336Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,677m3
337Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,84m2
338Vận chuyển đổ thải tại bãi thải theo đúng quy định.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,774m3
339San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,559100m3
B NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS BẢN QUA
1Đào móng trụ đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131,352m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,84m3
3Bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,7308m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4752100m2
5Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5635m3
6Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4083100m2
7SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,777tấn
8SXLD cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11tấn
9SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8144tấn
10Đào giằng móng đát cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,4081m3
11Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2925m3
12Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3268m3
13Bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5433m3
14Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6904m3
15Ván khuôn dầm giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9271100m2
16SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3561tấn
17SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08tấn
18SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6588tấn
19Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3498m3
20Xây gạch bê tông không nung xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,0409m3
21Bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2154m3
22Ván khuôn giằng tường móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1638100m2
23SXLD cốt thép giằng tường móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1409tấn
24Ốp gạch thẻ 120x60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,02m2
25Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,419100m3
26Bê tông cột đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,213m3
27Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3266100m2
28SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3288tấn
29SXLD cốt thépcột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,922tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,3802m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,146100m2
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3747100m2
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,872tấn
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9811tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3658tấn
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,0346m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120,9076m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,0346m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120,9076m2
40Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,6492m3
41Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6574100m2
42Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1671100m2
43SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8909tấn
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt151,3314m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt202,3041m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt151,3314m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt202,3041m2
48Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9602m3
49Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6028100m2
50SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0838tấn
51SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3841tấn
52Trát lanh tô vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,617m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,617m2
54Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,979m3
55Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3059100m2
56SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2056tấn
57SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1059tấn
58Trát mặt dưới bản thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,5923m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,5923m2
60Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt99,7661m3
61Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,9787m3
62Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,926m3
63Râu thép đỡ tường xây ốp trụ thép DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04tấn
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt329,7182m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt738,3934m2
66Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,76m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt448,4782m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt738,3934m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9592m3
70Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0872100m2
71SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0834tấn
72Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7836tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7836tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,0244m2
75Lợp mái bằng tôn thường dày 0,4lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2463100m2
76Tôn úp nóc R300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,288md
77Vận chuyển vật liệu lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1gói
78Láng sê nô tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,6924m2
79Ống thép D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018100m
80Ống thép D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
81Ống thép D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,066100m
82Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,05100m
83Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
84Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
85Cầu lọc rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
86Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0204tấn
87Đổ BT chèn đá 1x2, mac 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0297m3
88Gia công nắp cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0099tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5742m2
90Lắp đặt nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5041m2
91Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
92Đổ BT đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0231m3
93Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0772100m3
94Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,9534m3
95Lát nền gạch liên doanh 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt169,6132m2
96Lát nền gạch liên doanh 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,9392m2
97Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,5208m2
98Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,5208m2
99Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,584m2
100Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,584m2
101Trần nhôm 300x300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,8095m2
102Vách ngăn compact chống nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4m2
103Đào móng băng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5516m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,618m3
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1285m3
106Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5566m3
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,672m2
108Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8497tấn
109Gia công lan can bằng thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,087tấn
110Gia công thép tròn D20 lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0582tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,2248m2
112Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,98m2
113Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9072m3
114Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,6582m2
115Gia công cầu thang thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0381tấn
116Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1253tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4842m2
118Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3172m2
119Quả cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2quả
120Bê tông lanh tô, mái hắt,đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0893m3
121Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0145100m2
122SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0008tấn
123SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0054tấn
124Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4633m3
125SXLD Cốt thép lá chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0517tấn
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0456100m2
127Trát thanh chớp bê tông, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,016m2
128Lắp đặt thanh chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,016m2
130Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0373m3
131SXLĐ cửa đi một cánh nhôm hệ (dày 1,1-1,3mm) kính dày 6,38ly.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,2576m2
132SXLĐ cửa đi hai cánh nhôm hệ (dày 1,1-1,3mm) kính dày 6,38ly.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,0384m2
133SXLĐ vách nhôm hệ (dày 1,1-1,3mm) kính dày 6,38ly.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,96m2
134SXLĐ cửa sổ hai cánh nhôm hệ (dày 1,1-1,3mm) kính dày 6,38ly.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,2192m2
135SXLĐ cửa sổ mở hất cánh nhôm hệ (dày 1,1-1,3mm) kính dày 6,38ly.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4832m2
136Gia công hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5737tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,3617m2
138Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,032m2
139Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0816m3
140Lót ni lông nền hèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4163100m2
141Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1633m3
142Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,6328m2
143Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,8714m3
144Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5864m3
145Xây gạch bê tông không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8919m3
146Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,52m2
147Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,52m2
148Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,57m2
149SXLD tấm đan rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128cái
150Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2801100m3
151Đào hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,1887m3
152Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2599m3
153Xây gạch bê tông không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8354m3
154Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,844m2
155Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,844m2
156Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
157Bê tông mũ hố ga đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1236m3
158Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0665100m3
159SXLD tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
160Sản xuất thép tròn song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0255tấn
161Lắp dựng song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96m2
162Bóng tuýp led 2x24WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
163Đèn ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
164Đén gắn tường compact 20WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11bộ
165Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
166Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
167Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
168Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
169Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
170Tủ diện KT 300x400x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
171Hộp aptomat âm tường 2-6 MODULTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
172Aptomat 1 pha 50A 2 cựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
173Aptomat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
174Aptomat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
175Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
176Aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
177Cáp CU/XLPE/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt170m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt596m
182Ống nhựa xoắn mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt710m
183Ống nhựa xoắn mềm D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
184Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
185Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt310m
186Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
187Đóng cọc đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cọc
188Cọc tiếp địa L63x63x6x1500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cọc
189Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dưới đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
190Đào đất chôn tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5m3
191Đắp đất chôn tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,045100m3
192Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bình
193Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
194Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
195Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
196Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm trên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
197Kéo rải dây thép D14 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82m
198bật đỡ dây D8 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76cái
199Đóng cọc đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cọc
200Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cọc
201Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x5, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,52m2
203Xi măng chèn trátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50kg
204Bu lông M12x50 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
205Bu lông M12x200 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
206Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8086kg
207Tấm thép dẹt 200x200x5 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,56kg
208Đào đất chôn tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m3
209Đắp đất chôn tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35100m3
210Ống nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
211Ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
212Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
213Ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,75100m
214Tê nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
215Tê nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
216Tê nhựa PPR D20x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
217Côn thu PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
218Côn thu PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
219Côn thu PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
220Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
221Cút ren ngoài PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
222Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
223Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
224Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
225Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25cái
226Van PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
227Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
228Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
229Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
230Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
231Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
232Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
233Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
234Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,46100m
235Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
236Y nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
237Y nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
238Chếch nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
239Cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
240Côn thu PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
241Côn thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
242Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
243Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
244Y nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
245Y nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
246Tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
247Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
248Đào đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m3
249Đắp đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m3
250Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
251Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
252Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
253Lắp đặt giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
254Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
255Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
256Vòi cấp nước D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
257Ga thu sàn inox 150x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
258Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 , bể ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
259Lắp đặt chậu tiểu nam + ấn xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
260Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
261Máy bơm Qmax =6.6m3/h, Hmax=39.3m.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
262Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
263Van phao điện (15A)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
264Van phao cơ D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
265Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
266Ống ghen nhựa mền D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
267Aptomat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
268Tủ diện KT 300x250x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
269Đào móng bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,6681m3
270Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4864m3
271Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9728m3
272Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0129100m2
273SXLD cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0828tấn
274SXLD đan Đ1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
275SXLD đan Đ2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
276SXLD Đan của bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
277Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8605m3
278Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,2572m2
279Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,2572m2
280Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,8206m2
281Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
282Đắp đất nền móng công trình.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1105100m3
283Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,247100m2
284Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6854100m2
285đào món trụ đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1096m3
286Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2392m3
287Bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0736m3
288Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1498100m2
289SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0606tấn
290Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bệ móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0736m3
291Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5705tấn
292Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8279tấn
293Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5705tấn
294Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8279tấn
295Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,45100m2
296Diềm mái tôn dày 0,4ly, rộng R300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,84md
297Lót ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1539100m2
298Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7694m3
299Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,5389m3
300Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt119,232m2
301Đào đất móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2521m3
302Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3295m3
303Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0074m3
304Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,097m2
305Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,233m3
306Đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8614100m3
307Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,535m3
308Lót ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,307100m2
309Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,684m3
310Khe co dãn 5mx5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,891210m
311Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt235,5065m2
312Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0218m3
313Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt196,56m2
314Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,2122m3
315Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,4371m3
316Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6508100m3
317Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,96m2
318Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,04m2
319Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3499tấn
320Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0924tấn
321Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt97,76m2
322Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4628tấn
323Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1294tấn
324Vận chuyển đổ thải tại bãi thải theo đúng quy định.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt167,3777m3
325San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,674100m3
C NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC BẢN QUA
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,29m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,658100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,786tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,198tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,091tấn
6Sản xuất thép bản bịt đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,595tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,595tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,01100m
9SX cọc dẫn để ép âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cọc
10Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,301100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,806m3
13Đào móng trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,62m3
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,58m3
15Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,63m3
16Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,677100m2
17Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,201m3
18Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,365100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,505tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,089tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,779tấn
22Đào giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,177m3
23Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,568m3
24Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,713m3
25Ván khuôn dầm giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,109100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,373tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,673tấn
29Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,114m3
30Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,027m3
31Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,155100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,129tấn
33Ốp gạch thẻ 120x60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,22m2
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,945100m3
35Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,088m3
36Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,307100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,329tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,986tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,363m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,178100m2
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,408100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,878tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,801tấn
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,876m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt125,897m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,876m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt125,897m2
48Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,168m3
49Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,676100m2
50Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,139100m2
51SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,833tấn
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt167,642m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,94m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt167,642m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,94m2
56Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,143m3
57Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,306100m2
58SXLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06tấn
59SXLDCốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17tấn
60Trát ô văngvữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,24m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,24m2
62Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,876m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,317100m2
64SXLD Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2tấn
65SXLD Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1tấn
66Trát mặt dưới bản thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,72m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,72m2
68Xây gạch Tuynel rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,594m3
69Xây gạch Tuynel rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,715m3
70Xây gạch Tuynel rỗng, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,003m3
71Râu thép đỡ tường xây ốp trụ thép DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,046tấn
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt327,812m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt580,587m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,096m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,424m2
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,58m
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,225m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt432,236m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt730,107m2
80Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,056m3
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,074tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019tấn
84Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,887tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,887tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt170,8321m2
87Lợp mái bằng tôn thường dày 0,40lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,268100m2
88Tôn úp nóc R300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,4md
89Thép D20, L300 chờ LK hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,92kg
90Láng sê nô tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 đánh màuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,337m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,98m
92Ống thép D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,066100m
93Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,05100m
94Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
95Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
96Cầu lọc rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
97Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02tấn
98Đổ BT chèn đá 1x2, mac 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03m3
99Gia công nắp cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5741m2
101Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
102Đổ BT đá 1x2, mac 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,023m3
103Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,049100m3
104Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,481m3
105Lát nền gạch liên doanh 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,655m2
106Lát nền gạch liên doanh 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,139m2
107Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,589m2
108Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,589m2
109Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,436m2
110Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,436m2
111Trần nhôm 300x300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,743m2
112Xây gạch Tuynel rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,125m3
113Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,839m3
114Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,097m3
115Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,584m2
116Xây gạch Tuynel rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,309m3
117Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,275m3
118Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,58m2
119Đào móng băng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,454m3
120Đắp đất nền nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,402m3
121Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,06m3
122Xây gạch Tuynel rỗng, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,192m3
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,872m2
124Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,924tấn
125Gia công lan can thép trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,758m2
127Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,68m2
128Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,859m3
129Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,023m2
130Gia công cầu thang thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,038tấn
131Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,069tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,114m2
133Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,097m2
134Quả cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2quả
135Bê tông lanh tô, mái hắt,đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,089m3
136Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015100m2
137SXLD Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
138SXLD Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005tấn
139Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,463m3
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,052tấn
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,046100m2
142Trát thanh chớp bê tông, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,016m2
143Lắp đặt thanh chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,016m2
145Xây gạch Tuynel rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,037m3
146SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,32m2
147SXLĐ cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,357m2
148SXLĐ cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,733m2
149SXLĐ cửa sổ lật, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
150Gia công hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,587tấn
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,922m2
152Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,28m2
153Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,913m3
154Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,826m3
155Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,258m2
156Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,802m3
157Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,179m3
158Xây gạch đặc bê tông không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,205m3
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,224m2
160Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,224m2
161Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,084m2
162SXLĐ tấm đan rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117cái
163Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,258100m3
164Đào hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,189m3
165Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26m3
166Xây gạch đặc bê tông không nung, hố van, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,63m3
167Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,456m2
168Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,456m2
169Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
170Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,124m3
171Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,066100m3
172SXLĐ tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
173Sản xuất thép tròn song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,026tấn
174Lắp dựng song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96m2
175Bóng tuýp led 2x24WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
176Đèn ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
177Đèn gắn tường compact 20WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11bộ
178Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
179Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
180Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
181Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
182Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
183Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
184Tủ diện KT 300x400x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
185Hộp aptomat âm tường 2-6 MODULTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hộp
186Aptomat 1 pha 50A 2 cựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
187Aptomat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
188Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
189Aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
190Cáp CU/XLPE/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140m
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt490m
195Ống nhựa xoắn mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt760m
196Ống nhựa xoắn mềm D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
197Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
198Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250m
199Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
200Đóng cọc đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cọc
201Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cọc
202Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dưới đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
203Đào đất chôn tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5m3
204Đắp đất chôn tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5m3
205Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bình
206Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
207Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
208Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
209Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm trên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
210Kéo rải dây thép D14 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108m
211Đóng cọc đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cọc
212Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cọc
213Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x5, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
214Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,52m2
215Xi măng chèn trátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50kg
216Bu lông M12x50 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
217Bu lông M12x200 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
218Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,809kg
219Tấm thép dẹt 200x200x5 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,56kg
220Đào đất chôn tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,51m3
221Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,365100m3
222Ống nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
223Ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
224Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
225Ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8100m
226Tê nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
227Tê nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
228Tê nhựa PPR D20x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
229Côn thu PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
230Côn thu PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
231Côn thu PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
232Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
233Cút ren ngoài PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
234Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
235Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
236Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
237Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25cái
238Van PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
239Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
240Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
241Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
242Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
243Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
244Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
245Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
246Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
247Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
248Y nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
249Y nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
250Chếch nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
251Cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
252Côn thu PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
253Côn thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
254Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
255Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
256Y nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
257Y nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
258Tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
259Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
260Đào đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m3
261Đắp đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m3
262Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
263Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
264Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
265Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
266Van gạt D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
267Phễu thu ĐK90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
268Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 , bể ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
269Lắp đặt chậu tiểu nam + ấn xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
270Máy bơm Qmax =6.6m3/h, Hmax=39.3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
271Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
272Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
273Van phao cơ D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
274Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
275Ống ghen nhựa mền D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
276Aptomat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
277Tủ diện KT 300x250x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
278Đào bể tự hoại đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,668m3
279Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,486m3
280Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,973m3
281Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,013100m2
282SXLD cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,083tấn
283SXLĐ Đan Đ1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
284SXLĐ Đan Đ2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
285SXLĐ đan cửa bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
286Xây gạch đặc bê tông không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,861m3
287Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,257m2
288Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,257m2
289Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,821m2
290Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
291Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11100m3
292Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,983100m2
293Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1gói
294Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,491m3
295Xây gạch đặc bê tông không nung, xây tường thẳng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,906m3
296Xây Gạch đặc bê tông không nung, xây cột, trụ vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,396m3
297Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt127,565m2
298Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,058m2
299Sơn dầm, trần, tường ngoài hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt168,623m2
300Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,793m3
301Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,072100m2
302SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,082tấn
303Đào đất móng băng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,053m3
304Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,526m3
305Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,034m3
306Xây gạch đặc bê tông không nung, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,977m3
307Xây gạch đặc bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,854m3
308Xây gạch đặc bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,075m3
309Xây gạch đặc bê tông không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,785m3
310Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,761m2
311Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,256m2
312Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,017m2
313Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,418m3
314Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,038100m2
315SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,043tấn
316Đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,71100m3
317Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,757m3
318Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,551100m2
319Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,617m3
320Khe co dãn 5mx5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,83810m
321Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt445,82m3
322Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,639100m3
323Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,496m3
324Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,126m3
325Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,09m3
326Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,014100m3
327Đất sét đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,007100m3
328Ống thoát nước PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,479100m
329Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,73m2
330Vận chuyển đổ thải tại bãi thải theo đúng quy định.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,656100m3
331Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt235,506m2
332Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,022m3
333Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt196,56m2
334Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,212m3
335Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,437m3
336Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,651100m3
337Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,96m2
338Vận chuyển đổ thải tại bãi thải theo đúng quy định.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,9m3
339San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,539100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.926.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ: cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn tốt2
2 Ô tô tải Tải trọng ≥7 tấn4
3 Máy khoan bê tông Còn tốt1
4 Máy đầm cóc Còn tốt3
5 Máy trộn BTXM Còn tốt3
6 Máy trộn vữa Còn tốt3
7 Máy đầm bàn Còn tốt3
8 Máy đầm dùi Còn tốt3
9 Máy cắt uốn thép Còn tốt3
10 Máy hàn Còn tốt2
11 Máy cắt gạch Còn tốt3
12 Máy cần cẩu Còn tốt1
13 Máy vận thăng Còn tốt1
14 Máy phát điện Còn tốt1
15 Máy lu Còn tốt1
16 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->