Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931971-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 20:03:00 đến ngày 2021-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,035,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.926.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà đa chức năng trường Tiểu học và THCS Tào Ngảo; Nhà hiệu bộ trường THCS xã Bản Qua; Nhà lớp học Trường tiểu học Bản Qua, xã Bản Qua, huyện Bát Xát 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Dân Dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI PHÒNG HỌC ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,153 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đế móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 10 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 11 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,172 | tấn |
| 12 | Đào móng băng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,514 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,981 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 15 | bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,449 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 17 | SXLD Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 18 | SXLD Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,554 | tấn |
| 19 | Xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,678 | m3 |
| 20 | Láng cổ móng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,622 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 23 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,844 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,099 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,847 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,251 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,722 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,446 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,58 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,332 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,104 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,489 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,489 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,489 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,489 | m2 |
| 37 | Đổ bê lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,817 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 39 | SXLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 40 | SXLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 41 | Trát lanh tô ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,55 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,55 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,561 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,576 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 359,731 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 288,228 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,054 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,351 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 359,731 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 351,633 | m2 |
| 51 | Vét mạch tường lõm, rộng 30, sâu 20, A=250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,23 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,882 | tấn |
| 53 | Bu lông D18, L=300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,182 | tấn |
| 55 | Bu lông D14, L=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Gia công con sơn thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 57 | Bu lông D12, L=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | Cái |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,511 | tấn |
| 59 | Thép D20,L=300mm chờ LK hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,92 | kg |
| 60 | Sản xuất sắt vuông đặc 16x16mm đỡ máng tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 61 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,147 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,099 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,324 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,511 | tấn |
| 65 | Lắp dựng dầm trần thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,147 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 359,94 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0,40ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,095 | 100m2 |
| 68 | Máng tôn thoát nước mái quanh nhà, tôn dày 0,4ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc, úp góc dày 0,40ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,196 | md |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,688 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 73 | Trần tôn vân gỗ dày 0,22ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,179 | 100m2 |
| 74 | Nẹp nhôm trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,12 | md |
| 75 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,572 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,79 | m3 |
| 77 | Lát gạch gốm 400x400mm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 210,086 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,289 | m2 |
| 79 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,203 | m2 |
| 80 | Đào móng băng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,857 | m3 |
| 81 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,121 | m3 |
| 83 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,63 | m2 |
| 84 | SXLĐ cửa sắt xếp có lá tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 85 | SXLĐ cửa sổ 4 cánh nhôm hệ kính dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,088 | m2 |
| 86 | SXLĐ vách nhôm hệ kính dày 6,38ly. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,369 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,048 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,462 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,752 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | m2 |
| 93 | Lót ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,469 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,938 | m3 |
| 96 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,378 | m2 |
| 97 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,839 | m3 |
| 98 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,26 | m3 |
| 99 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,584 | m3 |
| 100 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,312 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,312 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,867 | m2 |
| 103 | SXLD tấm đan rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121 | Cái |
| 104 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,226 | 100m3 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,127 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,179 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,358 | 100m2 |
| 108 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 109 | Đèn compact C.S 100W + chao đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 110 | Đèn chiếu pha led công suất 150W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 111 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 114 | Atomat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 115 | Đế gắn chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 117 | Đế gắn chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 118 | Atomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Đế gắn chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 286 | m |
| 125 | Ống nhựa luồn dây D32, loại cứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 126 | Ống nhựa luồn dây D20, loại cứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 127 | Attomat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện âm tường KT 215x325x105 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 129 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 130 | Bình bọt chữa cháy loại MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bình |
| 131 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 132 | Móc treo bình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 133 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Kéo rải dây thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép D14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cọc |
| 138 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 139 | Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x5, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 141 | Xi măng chèn trát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | kg |
| 142 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 143 | Bu lông M14x200 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 144 | Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,904 | kg |
| 145 | Tấm thép dẹt 200x200x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,28 | kg |
| 146 | Đào đất đặt cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | m3 |
| 147 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 148 | Đào đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,685 | m3 |
| 149 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,539 | m3 |
| 150 | Xây gạch bê tông không nung xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,914 | m3 |
| 151 | Xây gạch bê tông không nung xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,103 | m3 |
| 152 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,079 | m3 |
| 153 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,921 | m3 |
| 154 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,084 | m3 |
| 155 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 156 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 157 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,461 | m3 |
| 158 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,907 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,907 | m3 |
| 161 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 162 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 163 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,519 | m3 |
| 164 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,233 | 100m2 |
| 165 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 166 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,299 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,299 | m2 |
| 168 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,161 | m3 |
| 169 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 170 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 171 | Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,77 | m3 |
| 172 | Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,402 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,961 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,961 | m2 |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,872 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,915 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,787 | m2 |
| 178 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,116 | m2 |
| 179 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,03 | m2 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,249 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,998 | m3 |
| 182 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,438 | m2 |
| 183 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact chống nước dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 184 | SXLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 185 | SXLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 186 | Aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 188 | Đèn compact gắn tường 40W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | m |
| 191 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | m |
| 192 | Ống nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 193 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 194 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 195 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 196 | Cút ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 197 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 198 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 199 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 200 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 201 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 202 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 203 | Tê nhựa PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 204 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 205 | Côn thu PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 206 | Côn thu PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 207 | Van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 208 | Van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 209 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 210 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 211 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 212 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 213 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 214 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 218 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 219 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 220 | Tê nhựa PVC 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 221 | Tê nhựa PVC 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 222 | Tê nhựa PVC 45 D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 223 | Tê nhựa PVC 45 D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 224 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 225 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 226 | Cút vuông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 227 | Côn mở PVC D42/110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 228 | Côn mở PVC D42/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 229 | Tê PVC 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 230 | Tê PVC 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 232 | Phễu thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 237 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 240 | Đào đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 241 | Đắp đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0125 | m3 |
| 242 | Đào bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,396 | m3 |
| 243 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,779 | m3 |
| 244 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 245 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 246 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 247 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,634 | m3 |
| 248 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 249 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 250 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 251 | SXLD Đan Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | tấm |
| 252 | SXLD Đan cửa bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tấm |
| 253 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,098 | m3 |
| 254 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,113 | m2 |
| 255 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,113 | m2 |
| 256 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,261 | m2 |
| 257 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 258 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 259 | Xây gạch bê tông không nung xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,234 | m3 |
| 260 | Xây gạch bê tông không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,645 | m3 |
| 261 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,393 | m2 |
| 262 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,667 | m2 |
| 263 | Đắp vữa đầu trụ nổi VXM75# | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,851 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,06 | m2 |
| 265 | Gia công hàng rào thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 266 | Gia công hàng rào thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,903 | tấn |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,488 | 1m2 |
| 268 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,779 | m2 |
| 269 | Gia công mũi giáo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,45 | công |
| 270 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 271 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 272 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 273 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 274 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 275 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,506 | 1m2 |
| 276 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,868 | m2 |
| 277 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 278 | Bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 279 | Đào móng trụ đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 280 | Đào móng băng bằng Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,128 | 1m3 |
| 281 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,442 | m3 |
| 282 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,719 | m3 |
| 283 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,888 | m3 |
| 284 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,103 | m3 |
| 285 | Xây gạch bê tông không nung xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,365 | m3 |
| 286 | Xây gạch bê tông không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 287 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,243 | m2 |
| 288 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,185 | m2 |
| 289 | Đắp vữa đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,545 | m2 |
| 290 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,428 | m2 |
| 291 | Gia công hàng rào thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 292 | Gia công hàng rào thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | tấn |
| 293 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,866 | 1m2 |
| 294 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,386 | m2 |
| 295 | Gia công mũi giáo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,94 | công |
| 296 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 297 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 298 | Lót ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 299 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,44 | m3 |
| 300 | Khe co dãn 5mx5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,592 | 10m |
| 301 | Đào đất móng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 313,82 | m3 |
| 302 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,093 | 100m3 |
| 303 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,168 | m3 |
| 304 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,601 | m3 |
| 305 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,531 | m3 |
| 306 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,57 | m3 |
| 307 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 308 | Đất sét đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 309 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,682 | 100m |
| 310 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,95 | m2 |
| 311 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,162 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,485 | 100m3 |
| 313 | Đào đất bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,51 | 100m3 |
| 314 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,168 | 100m3 |
| 315 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 522,517 | m3 |
| 316 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,239 | m3 |
| 317 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,188 | m3 |
| 318 | Xây gạch bê tông không nung xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,615 | m3 |
| 319 | Chèn cát vào móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | m3 |
| 320 | Xây gạch bê tông không nung xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,153 | m3 |
| 321 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 322 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,334 | m2 |
| 323 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 324 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 325 | Cốt thép giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 326 | SXLĐ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 327 | SXLD thép lanh tô cửa lò | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 328 | Sản xuất thép D16 đáy lò | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,315 | kg |
| 329 | Sản xuất cửa tôn dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,71 | kg |
| 330 | Bản lề goong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 331 | Đắp vữa XM M75 dày 30 trên nắp cửa lò | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,903 | m2 |
| 332 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,901 | m2 |
| 333 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,627 | m3 |
| 334 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,918 | m2 |
| 335 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,097 | m3 |
| 336 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,677 | m3 |
| 337 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,84 | m2 |
| 338 | Vận chuyển đổ thải tại bãi thải theo đúng quy định. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,774 | m3 |
| 339 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,559 | 100m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS BẢN QUA | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,352 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,7308 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4083 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,777 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cổ móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8144 | tấn |
| 10 | Đào giằng móng đát cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,4081 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2925 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3268 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5433 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6904 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9271 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3561 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6588 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3498 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,0409 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2154 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng tường móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1638 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép giằng tường móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1409 | tấn |
| 24 | Ốp gạch thẻ 120x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,02 | m2 |
| 25 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,419 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,213 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3266 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3288 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thépcột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,922 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,3802 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,146 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3747 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,872 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9811 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3658 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,0346 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120,9076 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,0346 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120,9076 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,6492 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6574 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1671 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8909 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 151,3314 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 202,3041 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 151,3314 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 202,3041 | m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9602 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6028 | 100m2 |
| 50 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0838 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3841 | tấn |
| 52 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,617 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,617 | m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,979 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3059 | 100m2 |
| 56 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2056 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1059 | tấn |
| 58 | Trát mặt dưới bản thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,5923 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,5923 | m2 |
| 60 | Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,7661 | m3 |
| 61 | Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,9787 | m3 |
| 62 | Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,926 | m3 |
| 63 | Râu thép đỡ tường xây ốp trụ thép D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 329,7182 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 738,3934 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,76 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 448,4782 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 738,3934 | m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9592 | m3 |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0872 | 100m2 |
| 71 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0834 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7836 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7836 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,0244 | m2 |
| 75 | Lợp mái bằng tôn thường dày 0,4ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2463 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc R300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,288 | md |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 78 | Láng sê nô tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,6924 | m2 |
| 79 | Ống thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m |
| 80 | Ống thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 81 | Ống thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 83 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 85 | Cầu lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 86 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0204 | tấn |
| 87 | Đổ BT chèn đá 1x2, mac 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0297 | m3 |
| 88 | Gia công nắp cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5742 | m2 |
| 90 | Lắp đặt nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5041 | m2 |
| 91 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Đổ BT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0231 | m3 |
| 93 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0772 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,9534 | m3 |
| 95 | Lát nền gạch liên doanh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 169,6132 | m2 |
| 96 | Lát nền gạch liên doanh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,9392 | m2 |
| 97 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,5208 | m2 |
| 98 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,5208 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,584 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,584 | m2 |
| 101 | Trần nhôm 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,8095 | m2 |
| 102 | Vách ngăn compact chống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 103 | Đào móng băng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5516 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,618 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1285 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5566 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,672 | m2 |
| 108 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8497 | tấn |
| 109 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 110 | Gia công thép tròn D20 lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0582 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,2248 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,98 | m2 |
| 113 | Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9072 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,6582 | m2 |
| 115 | Gia công cầu thang thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0381 | tấn |
| 116 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1253 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4842 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3172 | m2 |
| 119 | Quả cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | quả |
| 120 | Bê tông lanh tô, mái hắt,đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0893 | m3 |
| 121 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0145 | 100m2 |
| 122 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0008 | tấn |
| 123 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0054 | tấn |
| 124 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4633 | m3 |
| 125 | SXLD Cốt thép lá chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0517 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 127 | Trát thanh chớp bê tông, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,016 | m2 |
| 128 | Lắp đặt thanh chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,016 | m2 |
| 130 | Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0373 | m3 |
| 131 | SXLĐ cửa đi một cánh nhôm hệ (dày 1,1-1,3mm) kính dày 6,38ly. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,2576 | m2 |
| 132 | SXLĐ cửa đi hai cánh nhôm hệ (dày 1,1-1,3mm) kính dày 6,38ly. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,0384 | m2 |
| 133 | SXLĐ vách nhôm hệ (dày 1,1-1,3mm) kính dày 6,38ly. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,96 | m2 |
| 134 | SXLĐ cửa sổ hai cánh nhôm hệ (dày 1,1-1,3mm) kính dày 6,38ly. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,2192 | m2 |
| 135 | SXLĐ cửa sổ mở hất cánh nhôm hệ (dày 1,1-1,3mm) kính dày 6,38ly. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4832 | m2 |
| 136 | Gia công hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5737 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,3617 | m2 |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,032 | m2 |
| 139 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0816 | m3 |
| 140 | Lót ni lông nền hè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4163 | 100m2 |
| 141 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1633 | m3 |
| 142 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,6328 | m2 |
| 143 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,8714 | m3 |
| 144 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5864 | m3 |
| 145 | Xây gạch bê tông không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8919 | m3 |
| 146 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,52 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,52 | m2 |
| 148 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,57 | m2 |
| 149 | SXLD tấm đan rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128 | cái |
| 150 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2801 | 100m3 |
| 151 | Đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,1887 | m3 |
| 152 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2599 | m3 |
| 153 | Xây gạch bê tông không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8354 | m3 |
| 154 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,844 | m2 |
| 155 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,844 | m2 |
| 156 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 157 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1236 | m3 |
| 158 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0665 | 100m3 |
| 159 | SXLD tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 160 | Sản xuất thép tròn song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0255 | tấn |
| 161 | Lắp dựng song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 162 | Bóng tuýp led 2x24W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 163 | Đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 164 | Đén gắn tường compact 20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 170 | Tủ diện KT 300x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 171 | Hộp aptomat âm tường 2-6 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 172 | Aptomat 1 pha 50A 2 cực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Aptomat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 176 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 177 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 596 | m |
| 182 | Ống nhựa xoắn mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 710 | m |
| 183 | Ống nhựa xoắn mềm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 310 | m |
| 186 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 188 | Cọc tiếp địa L63x63x6x1500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 189 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dưới đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 190 | Đào đất chôn tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 191 | Đắp đất chôn tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 192 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bình |
| 193 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 194 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 196 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 197 | Kéo rải dây thép D14 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82 | m |
| 198 | bật đỡ dây D8 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76 | cái |
| 199 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cọc |
| 200 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cọc |
| 201 | Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x5, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 203 | Xi măng chèn trát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | kg |
| 204 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 205 | Bu lông M12x200 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 206 | Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8086 | kg |
| 207 | Tấm thép dẹt 200x200x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,56 | kg |
| 208 | Đào đất chôn tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m3 |
| 209 | Đắp đất chôn tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 210 | Ống nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 211 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 212 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 213 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 214 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 215 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 216 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 217 | Côn thu PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 218 | Côn thu PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 219 | Côn thu PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 220 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 221 | Cút ren ngoài PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 222 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 223 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 224 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 225 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 226 | Van PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 227 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 228 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 229 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 230 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 231 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 232 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 233 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 234 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 235 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 236 | Y nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 237 | Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 238 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 239 | Cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 240 | Côn thu PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 241 | Côn thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 242 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 243 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 244 | Y nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 245 | Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 246 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 247 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 248 | Đào đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m3 |
| 249 | Đắp đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 250 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 253 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 256 | Vòi cấp nước D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 257 | Ga thu sàn inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 , bể ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 259 | Lắp đặt chậu tiểu nam + ấn xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 260 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 261 | Máy bơm Qmax =6.6m3/h, Hmax=39.3m. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 262 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 263 | Van phao điện (15A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 264 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 266 | Ống ghen nhựa mền D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 267 | Aptomat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 268 | Tủ diện KT 300x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 269 | Đào móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,6681 | m3 |
| 270 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4864 | m3 |
| 271 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9728 | m3 |
| 272 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0129 | 100m2 |
| 273 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0828 | tấn |
| 274 | SXLD đan Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 275 | SXLD đan Đ2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 276 | SXLD Đan của bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 277 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8605 | m3 |
| 278 | Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,2572 | m2 |
| 279 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,2572 | m2 |
| 280 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8206 | m2 |
| 281 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 282 | Đắp đất nền móng công trình. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1105 | 100m3 |
| 283 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,247 | 100m2 |
| 284 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6854 | 100m2 |
| 285 | đào món trụ đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1096 | m3 |
| 286 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2392 | m3 |
| 287 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0736 | m3 |
| 288 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1498 | 100m2 |
| 289 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0606 | tấn |
| 290 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bệ móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0736 | m3 |
| 291 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5705 | tấn |
| 292 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8279 | tấn |
| 293 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5705 | tấn |
| 294 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8279 | tấn |
| 295 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,45 | 100m2 |
| 296 | Diềm mái tôn dày 0,4ly, rộng R300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,84 | md |
| 297 | Lót ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1539 | 100m2 |
| 298 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7694 | m3 |
| 299 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,5389 | m3 |
| 300 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119,232 | m2 |
| 301 | Đào đất móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2521 | m3 |
| 302 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3295 | m3 |
| 303 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0074 | m3 |
| 304 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,097 | m2 |
| 305 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,233 | m3 |
| 306 | Đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8614 | 100m3 |
| 307 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,535 | m3 |
| 308 | Lót ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,307 | 100m2 |
| 309 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,684 | m3 |
| 310 | Khe co dãn 5mx5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8912 | 10m |
| 311 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235,5065 | m2 |
| 312 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0218 | m3 |
| 313 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196,56 | m2 |
| 314 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,2122 | m3 |
| 315 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,4371 | m3 |
| 316 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6508 | 100m3 |
| 317 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,96 | m2 |
| 318 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,04 | m2 |
| 319 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3499 | tấn |
| 320 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0924 | tấn |
| 321 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,76 | m2 |
| 322 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4628 | tấn |
| 323 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1294 | tấn |
| 324 | Vận chuyển đổ thải tại bãi thải theo đúng quy định. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,3777 | m3 |
| 325 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,674 | 100m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC BẢN QUA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,29 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,658 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,786 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,198 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,595 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,595 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,01 | 100m |
| 9 | SX cọc dẫn để ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 10 | Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,301 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,806 | m3 |
| 13 | Đào móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,62 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,58 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,63 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,677 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,201 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,505 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,779 | tấn |
| 22 | Đào giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,177 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,568 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,713 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,109 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,373 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,673 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,114 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,027 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,129 | tấn |
| 33 | Ốp gạch thẻ 120x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,22 | m2 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,945 | 100m3 |
| 35 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,088 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,307 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,329 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,986 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,363 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,178 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,408 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,878 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,801 | tấn |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,876 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,897 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,876 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,897 | m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,168 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,676 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,139 | 100m2 |
| 51 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,833 | tấn |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,642 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,94 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,642 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,94 | m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,143 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 58 | SXLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 59 | SXLDCốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 60 | Trát ô văngvữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,876 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,317 | 100m2 |
| 64 | SXLD Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 65 | SXLD Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 66 | Trát mặt dưới bản thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,72 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,72 | m2 |
| 68 | Xây gạch Tuynel rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,594 | m3 |
| 69 | Xây gạch Tuynel rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,715 | m3 |
| 70 | Xây gạch Tuynel rỗng, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,003 | m3 |
| 71 | Râu thép đỡ tường xây ốp trụ thép D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 327,812 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 580,587 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,096 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,424 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,58 | m |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,225 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 432,236 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 730,107 | m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,887 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,887 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,832 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái bằng tôn thường dày 0,40ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,268 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc R300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,4 | md |
| 89 | Thép D20, L300 chờ LK hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,92 | kg |
| 90 | Láng sê nô tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,337 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,98 | m |
| 92 | Ống thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 94 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 95 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 96 | Cầu lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 97 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 98 | Đổ BT chèn đá 1x2, mac 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 99 | Gia công nắp cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,574 | 1m2 |
| 101 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Đổ BT đá 1x2, mac 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | m3 |
| 103 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,049 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,481 | m3 |
| 105 | Lát nền gạch liên doanh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,655 | m2 |
| 106 | Lát nền gạch liên doanh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,139 | m2 |
| 107 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,589 | m2 |
| 108 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,589 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,436 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,436 | m2 |
| 111 | Trần nhôm 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,743 | m2 |
| 112 | Xây gạch Tuynel rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,125 | m3 |
| 113 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,839 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,097 | m3 |
| 115 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,584 | m2 |
| 116 | Xây gạch Tuynel rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,309 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,275 | m3 |
| 118 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,58 | m2 |
| 119 | Đào móng băng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,454 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,402 | m3 |
| 121 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 122 | Xây gạch Tuynel rỗng, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,192 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,872 | m2 |
| 124 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,924 | tấn |
| 125 | Gia công lan can thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,758 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,68 | m2 |
| 128 | Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,859 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,023 | m2 |
| 130 | Gia công cầu thang thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 131 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,114 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,097 | m2 |
| 134 | Quả cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | quả |
| 135 | Bê tông lanh tô, mái hắt,đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,089 | m3 |
| 136 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 137 | SXLD Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 138 | SXLD Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 139 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,463 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 142 | Trát thanh chớp bê tông, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,016 | m2 |
| 143 | Lắp đặt thanh chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,016 | m2 |
| 145 | Xây gạch Tuynel rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | m3 |
| 146 | SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,32 | m2 |
| 147 | SXLĐ cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,357 | m2 |
| 148 | SXLĐ cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,733 | m2 |
| 149 | SXLĐ cửa sổ lật, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 150 | Gia công hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,587 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,922 | m2 |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,28 | m2 |
| 153 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,913 | m3 |
| 154 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,826 | m3 |
| 155 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,258 | m2 |
| 156 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,802 | m3 |
| 157 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,179 | m3 |
| 158 | Xây gạch đặc bê tông không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,205 | m3 |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,224 | m2 |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,224 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,084 | m2 |
| 162 | SXLĐ tấm đan rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117 | cái |
| 163 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,258 | 100m3 |
| 164 | Đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,189 | m3 |
| 165 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 166 | Xây gạch đặc bê tông không nung, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,63 | m3 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,456 | m2 |
| 168 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,456 | m2 |
| 169 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 170 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,124 | m3 |
| 171 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 172 | SXLĐ tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 173 | Sản xuất thép tròn song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 174 | Lắp dựng song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 175 | Bóng tuýp led 2x24W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 176 | Đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 177 | Đèn gắn tường compact 20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 184 | Tủ diện KT 300x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 185 | Hộp aptomat âm tường 2-6 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 186 | Aptomat 1 pha 50A 2 cực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 188 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 189 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 190 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 490 | m |
| 195 | Ống nhựa xoắn mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 760 | m |
| 196 | Ống nhựa xoắn mềm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 199 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 201 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 202 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dưới đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 203 | Đào đất chôn tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 204 | Đắp đất chôn tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 205 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bình |
| 206 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 207 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 209 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 210 | Kéo rải dây thép D14 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108 | m |
| 211 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cọc |
| 212 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cọc |
| 213 | Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x5, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 214 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 215 | Xi măng chèn trát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | kg |
| 216 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 217 | Bu lông M12x200 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 218 | Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,809 | kg |
| 219 | Tấm thép dẹt 200x200x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,56 | kg |
| 220 | Đào đất chôn tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,5 | 1m3 |
| 221 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,365 | 100m3 |
| 222 | Ống nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 223 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 224 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 225 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 226 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 227 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 228 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 229 | Côn thu PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 230 | Côn thu PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 231 | Côn thu PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 232 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 233 | Cút ren ngoài PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 234 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 235 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 236 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 237 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 238 | Van PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 239 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 240 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 241 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 243 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 244 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 245 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 246 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 247 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 248 | Y nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 249 | Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 250 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 251 | Cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 252 | Côn thu PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 253 | Côn thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 254 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 255 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 256 | Y nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 257 | Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 258 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 259 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 260 | Đào đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m3 |
| 261 | Đắp đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m3 |
| 262 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 263 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 264 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 266 | Van gạt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 267 | Phễu thu ĐK90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 , bể ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 269 | Lắp đặt chậu tiểu nam + ấn xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 270 | Máy bơm Qmax =6.6m3/h, Hmax=39.3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 271 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 272 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 273 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 275 | Ống ghen nhựa mền D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 276 | Aptomat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 277 | Tủ diện KT 300x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 278 | Đào bể tự hoại đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,668 | m3 |
| 279 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,486 | m3 |
| 280 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,973 | m3 |
| 281 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 282 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 283 | SXLĐ Đan Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 284 | SXLĐ Đan Đ2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 285 | SXLĐ đan cửa bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 286 | Xây gạch đặc bê tông không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,861 | m3 |
| 287 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,257 | m2 |
| 288 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,257 | m2 |
| 289 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,821 | m2 |
| 290 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 291 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 292 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,983 | 100m2 |
| 293 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 294 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,491 | m3 |
| 295 | Xây gạch đặc bê tông không nung, xây tường thẳng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,906 | m3 |
| 296 | Xây Gạch đặc bê tông không nung, xây cột, trụ vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,396 | m3 |
| 297 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,565 | m2 |
| 298 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,058 | m2 |
| 299 | Sơn dầm, trần, tường ngoài hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 168,623 | m2 |
| 300 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,793 | m3 |
| 301 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 302 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 303 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,053 | m3 |
| 304 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,526 | m3 |
| 305 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,034 | m3 |
| 306 | Xây gạch đặc bê tông không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,977 | m3 |
| 307 | Xây gạch đặc bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,854 | m3 |
| 308 | Xây gạch đặc bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,075 | m3 |
| 309 | Xây gạch đặc bê tông không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,785 | m3 |
| 310 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,761 | m2 |
| 311 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,256 | m2 |
| 312 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,017 | m2 |
| 313 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,418 | m3 |
| 314 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 315 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 316 | Đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,71 | 100m3 |
| 317 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,757 | m3 |
| 318 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,551 | 100m2 |
| 319 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,617 | m3 |
| 320 | Khe co dãn 5mx5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,838 | 10m |
| 321 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 445,82 | m3 |
| 322 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,639 | 100m3 |
| 323 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,496 | m3 |
| 324 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,126 | m3 |
| 325 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,09 | m3 |
| 326 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 327 | Đất sét đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 328 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,479 | 100m |
| 329 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,73 | m2 |
| 330 | Vận chuyển đổ thải tại bãi thải theo đúng quy định. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,656 | 100m3 |
| 331 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235,506 | m2 |
| 332 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,022 | m3 |
| 333 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196,56 | m2 |
| 334 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,212 | m3 |
| 335 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,437 | m3 |
| 336 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,651 | 100m3 |
| 337 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,96 | m2 |
| 338 | Vận chuyển đổ thải tại bãi thải theo đúng quy định. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,9 | m3 |
| 339 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,539 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.926.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Còn tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥7 tấn | 4 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn BTXM | Còn tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn | Còn tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Còn tốt | 3 |
| 12 | Máy cần cẩu | Còn tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Còn tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn tốt | 1 |
| 15 | Máy lu | Còn tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi